Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đề cương GHK1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trịnh ngân hà
Ngày gửi: 07h:30' 23-11-2025
Dung lượng: 98.7 KB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên:……………..

31/10/2025

Đề cương ôn tập giữa kì 1

A. Trắc nghiệm
Câu 1. Tính (5 x  2)(5 x  2) bằng
2
2
2
A. 5x  4
B. 25x  4
C. 25x  4
Câu 2. Đẳng thức sai trong các đẳng thức sau là:

A.

B.

C.

D.

2
D. 25x  2

Câu 3. Điền vào chỗ trống sau:
.
A. 4x.
B. 2x.
C. .
D. .
Câu 4. Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là hằng đẳng thức lập phương của một hiệu?
2
2
2
A. (a  b) a  2ab  b .
3

3

2

3
3
2
2
3
B. (a  b) a  3a b  3ab  b .
2

3

2

2

2

C. (a  b) a  3a b  3ab  b .
D. (a  b) a  2ab  b .
Câu 5. Hình thoi không có tính chất nào sau đây ?
A. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
B. Hai đường chéo là các phân giác của các góc của hình thoi
C. Hai đường chéo bằng nhau
D. Hai đường chéo vuông góc với nhau
Câu 6. Trong các câu sau, câu nào là sai ?
A. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.
B. Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình thoi.
C. Hình bình hành có đường chéo là phân giác của một góc là hình thoi.
D. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.
Câu 7. Khẳng định nào sai? Trong hình bình hành
A. Các cạnh đối bằng nhau
B. Các cạnh đối song song với nhau
C. Các góc đối bù nhau
D. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
Câu 8. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM. Biết AM = 9cm.
Độ dài đoạn thẳng BC là
A. 4,5cm.
B. 9 cm.
C. 14cm.
D. 18cm.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1. Cho ba đa thức

;

;

. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) Bậc của đa thức M là 4
b) Thu gọn đa thức N ta được
c)
d) Giá trị của đa thức Q tại
với
là 1
Câu 2. Cho tam giác ABC, đường cao AH. Gọi I là trung điểm của AC, trên tia đối của tia
IH lấy điểm E sao cho
. Từ E kẻ đường thẳng song song với AC, cắt đường thẳng
BC tại K. Các khẳng định sau đúng hay sai ?
a) AHCE là hình chữ nhật

b)
c)
d) Trên tia đối của tia AH lấy điểm M sao cho AM = AH. Khi đó M, E, K thẳng hàng
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 1. Cho hai đa thức
Tính
.

. Biết

Câu 2: Cho biểu thức A =

.

. Giá trị của biểu thức A khi

là?

Câu 3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Câu 4. Cho
. Giá trị của là
3
2
Câu 5: Cho biểu thức A = x  - 9x  + 27x - 27. Khi x = 5 thì giá trị của A là bao nhiêu?
Câu 6: Cho biểu thức A = 9x2– 30xy + 25y2 + 13. Tính giá trị của biểu thức A khi
Câu 7: Cho biểu thức A = 9x2– 30xy + 25 y2 + 13. Giá trị của biểu thức A khi
......
Câu 8. Cho x + y = 10 và xy = 21. Khi đó giá trị của



là.........

Câu 9. Cho hình vẽ, biết ABCD là hình thoi và

. Tính

.

B
82°
A

20°

C

E

D

Câu 10: Hình thang cân ABCD (AB // CD) đáy lớn CD = 2,7 cm; cạnh bên dài 1cm;
là ..........

. Qua A kẻ đường thẳng song song với BC cắt DC tại E. Độ dài đoạn thẳng AB

Câu 11. Cho hình bình hành ABCD có AB = 5cm, AD = 7,5cm. Tia phân giác của góc A cắt
cạnh BC tại E. Độ dài EC là bao nhiêu cm?
Câu 12: Cho biểu thức A =

. Giá trị của biểu thức A khi

Câu 13. Thực hiện phép chia 
số). Khi đó a + b bằng bao nhiêu?

ta được đa thức 

là ?
(a, b là hằng

Câu 14. Cho x + y = 12 và xy = 35. Tính giá trị của
Câu 15. Tứ giác



. Số đo của góc C bằng bao nhiêu độ?

Câu 16. Cho hình thang cân ABCD (AB // CD) đáy nhỏ AB = 3 cm, đường cao AH = 5

cm. Biết 

. Tìm độ dài đáy lớn CD.

B. TỰ LUẬN
Bài 1. 1.1.Rút gọn biểu thức:
a)

b)

c)

d)

1.2. Tìm x biết:
Bài 2. Cho
của biểu thức

thỏa mãn

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất
 
Gửi ý kiến