Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huyền Trang
Ngày gửi: 16h:04' 18-10-2021
Dung lượng: 896.5 KB
Số lượt tải: 75
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ 1
Bài 1 : (2 điểm) : Thực hiện phép tính và rút gọn các biểu thức sau :
a b)
Bài 2 : ( 2,5 điểm) Giải các phương trình sau :
a b)
Bài 3 : ( 2 điểm)
Cho biểu thức và với
Tính giá trị của B khi x=16
Đặt P = A : B. Rút gọn biểu thức P
Tìm x để
Bài 4 : ( 3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A . Từ trung điểm E của cạnh AC kẻ EF vuông góc với AC tại F. a)Cho BC = 20cm, sinC = 0,6. Giải tam giác ABC;
b)Chứng minh rằng : AC2 = 2CF.CB c)Chứng minh : AF = BC.cosC
Bài 5 : (0,5 điểm) Giải phương trình :
ĐỀ 2
Bài 1 (2,0 điểm). Thực hiện phép tính và rút gọn các biểu thức sau:
 b) 
Bài 2 (2,0 điểm). Giải các phương trình sau:
 b) 
Bài 3 (2,0 điểm). Cho biểu thức:  
Rút gọn P
Tính giá trị của P khi 
Với tìm giá trị nhỏ nhất của P.
Bài 4 (3,0 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Gọi E và F lần lượt là hình chiếu vuông góc của H trên AB, AC.
Cho biết Tính độ dài các đoạn AC, HA;
Chứng minh:
Biết Tính giá trị lớn nhất của diện tích tứ giác HEAF.
Bài 5 (1,0 điểm). Giải phương trình: 
ĐỀ 3
Bài 1. (2,0 điểm). Thực hiện phép tính và rút gọn các biểu thức sau:
a)  b) 
Bài 2. (2,0 điểm). Giải các phương trình sau:
a)  b) 
Bài 3. (2,0 điểm). Cho biểu thức  (với  )
a) Rút gọn biểu thức A. b) Tính A khi  . c) Tìm x để 
Bài 4. (3,0 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Vẽ HE vuông góc với AB tại E, HF vuông góc với AC tại F.
a) Cho biết AB = 3cm, AC = 4cm. Tính độ dài các đoạn HB, HC, AH;
b) Chứng minh:  c) Chứng minh: 
Bài 5. (1,0 điểm) Cho các số thực  và thỏa mãn:

Hãy tính giá trị biểu thức 
ĐỀ 4
Bài 1: (1,5 điểm ) Tính
b
c
Bài 2 ( 2.5 điểm) Cho biểu thức thức
Tìm điều kiện xác định của A và B. Tính A khi
Rút gọn biểu thức B
Đặt . Tìm a để P > d)Tìm a nguyên để nhận giá trị là số nguyên
Bài 3 2 điểm) giải các phương trình sau :



Bài 4 : (3.5 điểm) : Cho tam giác nhọn ABC(AC>AB). Vẽ đường cao AH. Gọi E;F theo thứ tự là hình chiếu của H lên AB;AC.
Biết BH = 3 cm; AH= 4cm. Tính AE và (làm tròn đến độ)
CMR : AC2 + BH2 = HC2 +AB2
Nếu AH2 = BH.HC thì tứ giác AEHF là hình gì ? Lấy I là trung điểm BC, AI cắt EF tại M. CMR : tam giác AME vuông
CMR : SABC =
Bài 5 : (0.5 điểm) cho x,y,z > 0 và x + y + z = 3 c)Tìm giá trị nhỏ nhất của A = 4x2 + 6y2 +3z2
ĐỀ 5 :
Bài 1 : Cho hai biểu thức :
và với x≥ 0; x≠ 1
Tính giá trị của biểu thức A khi
Rút gọn biểu thức B
Tìm x để biểu thức M = A.B có giá trị là một số nguyên.
Bài 2 : Cho hàm số y = (m – 1)x – 3 (1) ( Với m là tham số, m ≠ 1)
Tìm m để đồ thị hàm số (1) đi qua điểm A(2;1) . Với m vừa tìm được, vẽ đồ thị hàm số (1) trong mặt phẳng tọa độ Oxy .
Tìm m để đồ thị hàm số (1) song song với đường thẳng y = (m2 -3)x – m2 + 1
Tìm m để đồ thị
 
Gửi ý kiến