Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thuy Dung
Ngày gửi: 13h:59' 03-05-2023
Dung lượng: 601.4 KB
Số lượt tải: 353
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2022-2023-CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
MÔN: TOÁN 10
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1.Tập nghiệm của bất phương trình x2  5x  6  0 là:
A. S    ; 2    3;   . B. S    ;3 .
C. S   2;3 .
D. S   2;   .
Câu 2.Tam thức bậc hai nào sau đây luôn nhận giá trị dương với mọi x 
A. x 2  3x  2 .
B. x 2  4 x  3 .
C.  x 2  x  1 .
Câu 3.Cho hàm số bậc hai y  f  x  có đồ thị như hình vẽ sau:

?
D. x 2  3x  3 .

Nhận định nào sau đây là đúng?
A.Bất phương trình f  x   0 nghiệm đúng với mọi x  1 .
B.Phương trình f  x   0 có hai nghiệm là x  0 và x  1 .
C.Bất phương trình f  x   0 có tập nghiệm là S  1;3 .
D.Bất phương trình f  x   0 có tập nghiệm là S  1;3 .
1



Câu 4.Bất phương trình nào sau đây nghiệm đúng với mọi x   ;1 ?
2 
2
2
2
A. 3x  2 x  1  0 .
B. x  3x  2  0 .
C. x  x  2  0 .
D. 2 x 2  5 x  2  0 .
Câu 5. Tập nghiệm của bất phương trình x 2  9 x  10  0 là
A.   ; 10 1;   .
B.  10;1 .
C.  10;1 . D.   ; 10   1;   .
Câu 6.Tam thức bậc hai f  x    x 2  5 x  6 nhận giá trị âm với x thuộc khoảng nào dưới đây?
A. x    ;3 .

B.  3;   .

C. x   2;   .

D. x   2;3 .

Câu 7. Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
x





f  x
A. f  x   4 x 2  4 x  1 . B. f  x   2 x  x .

-

0

1
2



-

C. f  x   2 x  x .

Câu 8.Bất phương trình nào nghiệm đúng với x  2
A. x 2  5 x  6  0 .
B. 16  x 2  0 .
C. x 2  2 x  3  0 .
Câu 10.Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức f  x    x 2  x  6 ?
A.

B.

C.

Trang1

D. f  x   4 x 2  4 x  1 .

D.  x 2  5 x  6  0 .

D.

Câu 11.Cho các tam thức f  x   2 x 2  3x  4; g  x    x 2  3x  4; h  x   4  3x 2 ; k  x   3x 2  x  1 . Số
tam thức đổi dấu trên
là?
A.0 .
B.1 .
C.2 .
D.3 .
Câu 12. Với giá trị nào của m thì bất phương trình  x 2  x  m  0 vô nghiệm?
1
1
1
1
A. m   .
B. m   .
C. m   .
D. m   .
4
4
4
4
2
Câu 13. Tìm tất cả giá trị của tham số m để tam thức x   m  2  x  5m  1 luôn dương với mọi x  ?
A. m    ;0    24;   .

B. m    ;0  24;   .

C. m   0; 24 .

D. m   0; 24  .

Câu 14.Bảng xét dấu sau đây là của tam thức bậc hai nào?

A.f(x) = x 2  x  6 .
B.f(x) = x 2  x  6 .
C.f(x) = x 2  x  6 .
Câu 15.Nghiệm của bất phương trình x 2  8 x  15  0 là:
A. x  3;5 .
B. x   3;5  .
C. x    ;3  5;   .

D.f(x) =  x 2  x  6 .

D. x    ;3   5;   .

Câu 16. Cho bất phương trình x 2  2  4k  1 x  15k 2  2k  7  0 . Giá trị nguyên của k để bất phương trình
nghiệm đúng mọi x  là
A. k  2 .
B. k  3 .
C. k  4
D. k  5 .
Câu 17: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d qua M  1; 4  và song song với đường thẳng
3x  5 y  2  0
A. d :  x  4 y  2  0 .

B. d : 3x  5 y  23  0 .

C. d : 5x  3 y  23  0 .

D. d : 3x  5 y  23  0

Câu 18: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây: Δ1 : 2 x  3 y  1  0 và Δ 2 : 4 x  6 y  1  0 .
A. Song song.
B. Trùng nhau.
C. Vuông góc. D. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
 x  1  3t
Câu 19: Khoảng cách từ điểm M  2;0  đến đường thẳng 
là:
 y  2  4t
10
5
2
A. 2 .
B. .
C.
.
D.
.
2
5
5
Câu 20: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy . Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương
trình đường tròn?
A. x 2  y 2  2 x  4 y  11  0 .
B. x 2  y 2  2 x  4 y  11  0 .
C. x 2  y 2  2 x  4 y  11  0 .

D. 2 x 2  y 2  2 x  4 y  11  0 .

Câu 21: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A. x 2  2 y 2  4 x  2 y  1  0 .
B. x 2  y 2  6  0 .
Trang2

C. x 2  y 2  4 xy  2 y  10  0 .

D. x 2  y 2  4 x  6 y  12  0 .

Câu 22. Phöông trình ñöôøng troøn coù taâm I(2 ; 3) vaø baùn kính baèng R = 1 laø:
A. (x + 2)2 +(y – 3)2 = 1

B. (x + 2)2 + (y + 3)2 = 1

C.(x – 2)2 +(y – 3)2 = 1

D. (x – 2)2 + (y + 3)2 = 1

Câu 23. Đường tròn (C) :x2 + y2+ 4x + 2y- 20 = 0 có tâm I và bán kính R là :
A. I(2;1) , R = 20

B. I(2;1) , R = 25

C.I(-2;-1) , R = 25

D. I(-2;-1) , R = 5

Câu 24. Phương trình đường tròn (C) :x2 + y2 -6x-4y-28 = 0 có tọa độ tâm là :
A.(2;3)

B. (3;2)

C. (-2;-3)

D. (-3;2)

Câu 25. Tâm và bán kính của đường tròn  x  4   y  2  25 là:
2

B. I  4; 2  , R  25

A. I  4;2  , R  5

2

C. I  4; 2  , R  5

D. I  4;2  , R  5

Câu 26. Phương trình đường tròn có tâm I(2 ; – 3) và bán kính bằng R = 1 là:
A.  x  2   y  3  1
2

C.

B.  x  2   y  3  1
2

2

2

D.  x  2   y  3  1

 x  22   y  32  1

2

2

Câu 27 Ñöôøng troøn x2 + y2 – 2x + 4y + 1 = 0 coù toïa ñoä taâm vaø baùn kính laø:
A.I(1 ; 2) , R = 2

B. I(2 ; – 1) , R =

2

C.I(1 ; – 2) , R = 2

D. I(– 2 ; 1) , R =

2

Câu 28. Cho a  2;7  , b  3;5 . Tọa độ của véctơ a  b là.
A.  5; 2  .

B.  1; 2  .

C.  5; 2  .

D.  5; 2  .

Câu 29.Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho a   2; 3 , b   2;5 . Toạ độ của vectơ a  3b là:
A. 8;18 .

B.  8; 18  .

C.  8;18 .

D.  8; 18  .

Câu 30.Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho a  1; 2  , b   3; 3 . Toạ độ của vectơ c  3a  2b là:
A.  3;12  .

B.  3;12  .

C.  9;0  .

D.  3; 0  .

Câu 31.Trong mặt phẳng toạ độ, cho đường thẳng Δ : x  2 y  3  0 . Vectơ nào sau đây là một vectơ
pháp tuyến của đường thẳng Δ ?
A. n   2;1 .
B. n   2; 1 .
C. n  1; 2  .
D. n   2; 4  .
 x  1  2t
Vectơ chỉ phương của đường
 y  4  3t

Câu 32.Trong mặt phẳng toạ độ, cho đường thẳng d : 
thẳng d là
A. u   1; 4  .

B. u   2;3 .

C. u   3; 2  .

D. u   2;3 .

Câu 33.Phương trình tham số của đường thẳng đi qua A  2;1 , nhận u   3; 1 làm vectơ chỉ
phương là
 x  2  3t
.
 y  1 t

A. 

Trang3

 x  3  2t
.
 y  1  t

B. 

C. 3x  y  7  0 .

D. 2 x  y  7  0 .

Câu 34.Đường thẳng đi qua A  1; 2  , nhận n   2; 4  làm vectơ pháp tuyến có phương trình là
A. 2 x  4 y  5  0 .
B.  x  2 y  10  0 .
C. x  2 y  5  0 .
D. 4 x  2 y  8  0 .
Câu 35.Phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm A  3;0  và B  0; 5  là
 x  3  3t
.
 y  5t

A. 

 x  3  3t
.
 y  5  5t

 x  3  3t
.
 y  5  5t

C. 

B. 

 x  3  3t
.
 y  5t

D. 

Câu 36.Trong mặt phẳng toạ độ, cho tam giác ABC có A 1; 2  , B  3;1 và C  5; 4  . Phương trình tổng
quát của đường cao kẻ từ A là
A. 3x  2 y  5  0 .
B. 3x  2 y  5  0 .
C. 5x  6 y  7  0 .
D. 2 x  3 y  8  0 .
 x  2  4t
. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ
 y  1 t

Câu 37. Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d : 
phương của d ?
A. u2   2;1 .

B. u1   4;1 .

C. u3  1;3 .

D. u4   2; 4  .

Câu 38.Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho hai điểm A  5; 4  , B  1;0  . Đường trung trực của đoạn
thẳng AB có phương trình là:
A. x  2 y  5  0 .
B. 3x  2 y  10  0 .
C. 3x  2 y  5  0 .
D. 2 x  3 y  1  0 .
Câu 39.Trong mặt phẳng tọ độ Oxy , cho ba điểm A  2;4  , B 0; 2 , C 5;3  . Đường thẳng đi qua
điểm A và song song với đường thẳng BC có phương trình là:
A. x  y  5  0 .
B. x  y  5  0 .
C. x  y  2  0 .
D. x  y  0 .
Câu 40. Cho 2 đường thẳng d1 : mx   m  1 y  4  m2  0 và d 2 :  m  3 x  y  3m  1  0 . Tìm giá trị của
m để hai đường thẳng vuông góc với nhau.
A. 2 .
B. 0 .

C. 1.

D. -1 .

Câu 41.Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm A 1; 3  và có vectơ pháp tuyến
n  2; 1 là:

A. 2 x  y  5  0 .

B. 2 x  y  5  0 .

C. x  2 y  5  0 .

D. x  2 y  5  0 .

Câu 42.Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M  2;1 và có vectơ chỉ phương
u  1; 4  là:

x  2  t
.
 y  1  4t

A. 

 x  1  2t
.
y  4t

B. 

 x  1  4t
.
y  2t

C. 

Câu 43.Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm M  1;0  , N 3;1  là:
A. x  4 y  1  0 .
B. x  4 y  1  0 .
C. 4 x  y  4  0 .

x  2  t
.
 y  1  4t

D. 

D. 4 x  y  4  0 .

Câu 44. Cho ba điểm A  2; 4  , B  6;0  , C  m; 4  . Định m để A, B, C thẳng hàng?
A. m  10 .
B. m  6 .
C. m  2 .
D. m  10 .
Câu 45. Tính góc giữa hai đường thẳng d1 : 2 x  y  10  0 và d 2 : x  3 y  9  0 .
A. 30 .

B. 45 .

C. 60 .

D. 135 .

Câu 46. Khoảng cách từ M 1; 2  đến đường thẳng d : 3x  4 y  5  0 là
A.

10 5
.
5

B. 5 .

C.-2 .

D.2 .

 x  1  2t

 y  1 t

Câu 47. Khoảng cách từ M  4; 2  đến đường thẳng d : 
A.5 .
Trang4

B. 5 .

C.-1 .

D. 3 .

Câu 48. Cho hai đường thẳng Δ1 : ax  y  5  0 và Δ 2 : x  y  1  0 . Có bao nhiêu giá trị của a để Δ1
tạo với Δ 2 một góc 90 ?
A.0 .
B.1 .
C.2 .
D.3 .
 x  5  3t
Khoảng
 y  5  4t

Câu 49. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho điểm M  2; 4  và đường thẳng Δ : 

cách từ M đến đường thẳng Δ là:
9
5
A. .
B.3 .
C.5 .
D. .
5
2
Câu 50 .Trong mặt phẳng toạ độ, cho đường thẳng Δ : x  2 y  3  0 . Đường thẳng nào sau đây có vị
trí tương đối trùng với đường thẳng Δ ?
A. Δ1 : x  2 y  3  0 .
B. Δ 2 : 2 x  y  3  0 .
C. Δ3 : 2 x  4 y  1  0 .
D. Δ 4 : 2 x  4 y  6  0 .


 x  2t
 x  3  3t
và Δ 2 : 



 y  1  3t
 y  5t

Câu 51.Góc giữa hai đường thẳng Δ1 : 
A. 30 .

B. 45 .

C. 60 .

D. 90 .
Câu 53: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn  C  có tâm I 1; 1 bán kính R  5 . Biết rằng đường
thẳng  d  : 3x  4 y  8  0 cắt đường tròn  C  tại hai điểm phân biệt A, B . Tính độ dài đoạn thẳng AB .
C. AB  3 ..
D. AB  6 .
Câu 54: Cho đường thẳng Δ : 3x  4 y  19  0 và đường tròn  C  : ( x  1) 2  ( y  1) 2  25 . Biết đường thẳng
A. AB  8 .

B. AB  4 .

Δ cắt  C  tại hai điểm phân biệt A và B , khi đó độ dài đọan thẳng AB là

A. 6 .
B. 3 .
C. 4
D. 8 .
Câu 55: Lớp 10A1 có 20 bạn Nam và 15 bạn nữ. Hỏi giáo viên chủ nhiệm lớp có bao nhiêu cách cử một học
sinh trong lớp đi dự đại hội?
A. 20 .
B. 35 .
C. 15
D. 300
Câu 56: Đi từ A đến B có 3 con đường, đi từ B đến C có 4 con đường.Hỏi đi từ A đến C có bao cách
đi?
A. 7 .
B. 8 .
C. 10 .
D. 12 .
Câu 57: Có 6 người đến nghe buổi hòa nhạc. Số cách sắp xếp 6 người này vào một hàng ngang 6 ghế là
A. 6 .
B. 2.6! ,
C. 6 2 .
D. 6 !.
Câu 58: Cho 6 chữ số 4,5, 6, 7,8,9 . Hỏi có bao nhiêu số gồm 3 chữ số khác nhau được lập thành từ 6 chữ số
đó?
A. 180 .
B. 120 .
C. 256 .
D. 216 .
Câu 59: Trong mặt phẳng cho tập hợp S gồm 10 điểm, trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Có bao
nhiêu tam giác có 3 đỉnh đều thuộc S ?
A. 720 .
B. 120 .
C. 59049 .
D. 3628800 .
Câu 60: Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. ( x  3)4  C40 x4  C41 x3  3  C42 x2  32  C43 x  33  C44  34 .
B. ( x  3)4  x 4  12 x3  54 x 2  108 x  324 .
C. ( x  3)4  x 4  12 x3  54 x 2  12 x  81 .
D. ( x  3)4  x 4  108 x3  54 x 2  108 x  81 .
Câu 61: Cho nhị thức ( x  y)4 . Trong khai triển nhị thức này, ta sẽ có tổng các hệ số là
A. 128 .
B. 64 .
C. 32 .
D. 16 .
Câu 62: Tìm hệ số của x 4 trong khai triển  x 2  3

4

A. 81 .
B. 108 .
C. 9 .
D. 54 .
Câu 63: Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ 15 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai số
có tổng là một số lẻ là:
Trang5

1
8
1
4
.
B.
.
C.
.
D.
.
15
15
14
7
Câu 64: Từ một nhóm học sinh gồm có 5 nam và 6 nữ, chọn ngẫu nhiên ra 2 bạn. Tính xác suất để hai bạn
được chọn có cả nam và nữ.
7
5
6
4
A. .
B. .
C. .
D. .
11
11
11
11
Câu 65: Một tổ có 4 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Giáo viên chọn ngẫu nhiên 3 học sinh lên bảng giải bài
tập. Xác suất để 3 học sinh được chọn có cả nam và nữ bằng
1
5
3
2
A. .
B. .
C. .
D. .
5
6
6
5
Câu 66: Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món, 1 loại quả tráng
miệng trong 5 loại quả tráng miệng và một loại nước uống trong 3 loại nước uống. Có bao nhiêu cách chọn
thực đơn?
A. 100 .
B. 15 .
C. 75 .
D. 25 .
Câu 67: Số cách sắp xếp 6 học sinh ngồi vào 6 trong 10 ghế trên một hàng ngang sao cho mỗi học sinh ngồi
một ghế là
A. C106 .
B. 6! .
C. A106 .
D. 610

A.

Câu 68: Mười hai đường thẳng có nhiều nhất bao nhiêu giao điểm?
A. 12 .
B. 66 .
C. 132 .
D. 144 .
Câu 69: Thầy X có 15 cuốn sách gồm 4 cuốn sách toán, 5 cuốn sách lí và 6 cuốn sách hóa. Các cuốn sách
đôi một khác nhau. Thầy X chọn ngẫu nhiên 8 cuốn sách để làm phần thưởng cho một học sinh. Tính xác
suất để số cuốn sách còn lại của thầy X có đủ 3 môn.
660
661
5
6
A. .
B.
.
C.
.
D. .
713
715
6
7
Câu 70: Một hộp chứa 11 viên bi được đánh số thứ tự từ 1 đến 11. Chọn ngẫu nhiên 3 viên bi rồi cộng các
số trên 3 viên bi đó với nhau. Xác suất để kết quả thu được là số chẵn bằng
17
16
19
23
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
33
33
33
33
Câu 71: Một hộp chứa 5 bi xanh, 4 bi đỏ. Chọn ngẫu nhiên 2 bi từ hộp này. Xác suất để chọn được 2 bi cùng
màu là
1
5
2
4
A. .
B.
C. .
D. .
9
9
9
9
Câu 72: Tổ 1 của lớp 10 al có 3 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm muốn chọn 1 bạn học
sinh của tổ 1 đi trực vệ sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn.
A. 15 .
B. 35 .
C. 8 .
D. 53
Câu 73: Bình có 5 cái áo khác nhau, 4 chiếc quần khác nhau, 3 đôi giầy khác nhau và 2 chiếc mũ khác nhau.
Số cách chọn một bộ gồm quần, áo, giầy và mũ của Bình là
A. 120 .
B. 60 .
C. 5
D. 14
Câu 74: Số cách sắp xếp 3 học sinh nam và 2 học sinh nữ vào một bàn dài có 5 ghế ngồi là
A. 3!.2 !
B. 5 !
C. 3!.2!.2 !.
D. 5 .
Câu 75: Số chỉnh hợp chập 2 của 5 phần tử bằng
A. 120 .
B. 7 .
C. 10 .
D. 20 .
Câu 76: Một tổ có 6 học sinh nam và 9 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 6 học sinh đi lao động,
trong đó có đúng 2 học sinh nam?
A. C62  C94 .
B. C62  C94 .
C. A62  A94 .
D. C92  C64 .
Câu 77: Viết khai triển theo công thức nhị thức Niu-tơn  x 2  y  .
5

A. x10  5 x8 y  10 x6 y 2  10 x 4 y 3  5 x 2 y 4  y 5 .

B. x10  5 x8 y  10 x 6 y 2  10 x 4 y 3  5 x 2 y 4  y 5 .

C. x10  5 x8 y  10 x6 y 2  10 x 4 y 3  5 x 2 y 4  y 5 .

D. x10  5 x8 y  10 x6 y 2  10 x 4 y 3  5 x 2 y 4  y 5 .

Câu 78: Có bao nhiêu số hạng trong khai triển nhị thức (3 x  2)5
A. 7 .
B. 6 .
C. 5 .
Trang6

D. 4 .

Câu 79: Tính tổng S  25 C50  24 C51  23 C52  22 C53  2C54  C55 .
A. S  32 .
B. S  243 .
C. S  81 .
D. S  242 .
Câu 80: Từ một hộp chứa sáu quả cầu trắng và ba quả cầu đen, lấy ngẫu nhiên đồng thời ba quả. Tính xác
suất sao cho lấy được ba quả cùng màu
1
A. 1 .
B. .
C. 3 .
D. 4 .
4
Câu 81: Từ một hộp chứa 15 quả cầu gồm 10 quả màu đỏ và 5 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời hai
quả. Xác suất để lấy được hai quả có màu khác nhau là
10
2
1
3
A.
.
B.
.
C. .
D. .
21
21
7
7
Câu 82: Chọn ngẫu nhiên một số trong 20 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được số chia hết cho
3 bằng
1
1
3
3
A.
.
B.
.
C. .
D.
.
10
20
20
3
Câu 83: Có 9 cặp vợ chồng đi dự tiệc. Chọn một người đàn ông và một người phụ nữ trong bữa tiệc sao cho
hai người đó không là vợ chồng. Số cách chọn là
A. 81 .
B. 64 .
C. 9
D. 72 ,
Câu 84: Lớp 12A8 có 32 học sinh. Giáo viên chủ nhiệm muốn lập một ban cán sự của lớp gồm một lớp
trưởng, một bí thư, một lớp phó học tập và một lớp phó văn thể. Số cách lập nhóm ban cán sự là
4
A. A28
.
B. 4! .
C. A324 .
D. C324
Câu 85: Số đường chéo của đa giác đều có 20 cạnh là:
A. 170.
B. 190.
C. 360 .
D. 380 .
Câu 86: Để kiểm tra chất lượng sản phẩm từ công ty sữa, người ta gửi đến bộ phận kiểm nghiệm 5 hộp sữa
cam, 4 hộp sữa dâu và 3 hộp sữa nho. Bộ phận kiểm nghiệm chọn ngẫu nhiên 3 hộp để phân tích mẫu. Xác
suất để 3 hộp sữa được chọn có cả 3 loại là
3
3
1
1
A. .
B.
.
C.
.
D.
.
55
110
11
22
Câu 87: Từ một hộp chứa 12 quả bóng gồm 5 quả màu đỏ và 7 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3
quả. Xác suất để lấy được 3 quả màu đỏ bằng:
7
1
2
5
A.
.
B. .
C.
D.
.
44
22
12
7
Câu 88: Một hộp phấn có 4 viên phấn trắng và 3 viên phấn xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên phấn từ
hộp trên. Tính xác suất để lấy được 2 viên phấn xanh.
4
3
1
2
A. .
B. .
C. .
D. .
7
7
7
7
Câu 89: Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất một lần. Tính xác suất số chấm là số lẻ.
A. P = 1/3

B. P = 1/2

C. P = 1/4

D. P = 1/5

Câu 90: Gieo một đồng tiền cân đối đồng chất hai lần. Tính xác suất đề hai lần gieo giống nhau.
A. P = 1/3

B. P = 1/6

C. P = 1/12

D. P = 1/4

Câu 91: Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối đồng chất hai lần. Tính xác suất ít nhất một lần xuất hiện
mặt 6 chấm.
A. P = 11/36

II. TỰ LUẬN

Trang7

B. P = 1/3

C. P = 1/6

D. P = 5/18

Câu 1. Một vật chuyển động có vận tốc (mét/giây) được biểu diễn theo thời gian t (giây) bằng công
1
thức v  t   t 2  4t  10 .
2
a) Hỏi sau tối thiểu bao nhiêu giây thì vận tốc của vật không bé hơn 10 m / s (biết rằng t  0 )?
b) Trong 10 giây đầu tiên, vận tốc của vật đạt giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu?
Câu 2. Giải phương trình sau:
a/  x 2  9 x  5  x b/ 3x 2  4 x  4  3x  2
c/ x 2  2 x  3  15  5 x d/ 2 x 2  3x  1  x  1
Câu 3. a/ Lập phương trình đường tròn  C  tâm I 1; 4  và tiếp xúc với đườngthẳng Δ : 4 x  3 y  4  0
b/ Lập phương trình đường tròn  C  có tâm I  2;3 và đi qua M  2; 3

c/ Lập phương trình đường tròn (C) có đường kính MN với M(3;-1) và N(9; 3);
Câu 5. Kim muốn trồng một vườn hoa trên mảnh đất hình chữ nhật và làm hàng rào bao quanh.Kim chỉ có
đủ vật liệu đề làm 30 m hàng rào nhưng muốn diện tích vườn hoa ít nhất là50 m2 . Hỏi chiều rộng của vườn
hoa nằm trong khoảng nào?

Trang8
 
Gửi ý kiến