Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề khảo sát chất lượng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọc Bích
Ngày gửi: 21h:37' 27-04-2023
Dung lượng: 54.8 KB
Số lượt tải: 721
Số lượt thích: 0 người
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM - NĂM HỌC: 2022 - 2023
Môn: Toán – Lớp 4
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: ...................................................................... Lớp: .4A..........
Trường Tiểu học Thị trấn Lộc Hà
Điểm

Lời nhận xét của giáo viên
...................................................................................................................
.....................................................................................................................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
4
1) Phân số 5 bằng phân số nào dưới đây ?
20
A. 16

16
B. 20

16
C. 15

2) Diện tích hình bình hành có độ dài đáy 3dm, chiều cao 23cm là:
A. 690cm

B. 690cm2

C. 69dm2

12
D. 16

D. 69cm2

3) Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 150, chiều dài phòng học lớp đó đo được 6cm. Chiều dài thật của
phòng học lớp đó là :
A. 9m             
 B. 5m               
C. 10m           
D. 6m
4) 3 tấn 20kg = ..... kg
A. 3020

B. 320

5) 3 giờ 15 phút = ....
A. 195
5
6) 6 +

A. 6

C. 3200

D. 30200

phút
B. 185

C. 315

D. 75

7
= 6

B. 10

C. 2

D. 6

7) Điền số thích hợp vào chỗ trống
Tổng số tuổi của ông và cháu là 100 tuổi . Tuổi ông gấp 4 lần tuổi cháu . Vậy tuổi của mỗi
người là:
A. 80; 20

B, 75; 25

C. 60;40

D. 85;15

8) Cho hình thoi MNPQ. Trong các khẳng định sau có bao nhiêu khẳng định đúng:
- MN và PQ không bằng nhau
- MN không song song với MQ
- Các cặp cạnh đối diện song song
- MN = NP = PQ = QM
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1: Tính : (2 điểm)
a.

2
3

........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................

b.

4
5

........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................

c

10
. 15

........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................

d.

20
18

........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................

Câu 2: Tìm x : (1 điểm)
a.

15
45

b.

2
5

........................................................................

........................................................................

........................................................................

........................................................................

........................................................................

........................................................................

........................................................................

........................................................................
7

Câu 7 (1,5 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 120m, chiều dài bằng 5 chiều
rộng. Tính diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó.
Bài giải
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
........................................................................................................
Câu 8. (1điểm) Cho dãy số: 1; 3 ; 7; 15 ; 31 ; .........; .........; .............
Xác định quy luật của dãy số rồi điền tiếp 3 số hạng tiếp theo vào dãy số.

....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
........................................................................................................................................

ĐÁP ÁN VÀ CÁCH CHO ĐIỂM MÔN TOÁN
I.Trắc nghiệm: (4 điểm)
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

B

B

A

A

A

C

A

C

Điểm

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

II. Tự luận: 6 điểm)
Câu 2: (2 điểm). Đúng mỗi câu được 0,5 điểm. Kết quả là:
3
5
+
6
a. 4
18
20
38 19
=
+
=
=
24
24
24 12
4 3 4 x 3 12
x =
=
c. 5 7 5 x 7 35

6
4

9
b. 5
54
20
34
=

=
45
45
45
2 3 2 5 10 2
: = × = =
d. 5 5 5 3 15 3

Câu 2: Tìm x : (1 điểm) (M1) Đúng mỗi câu được 0,5 điểm
15
2
5
a. 45
b.
X = 4574 – 2638
X = 1936
X = 3480 : 24
X = 145
Câu 7. (2, 5điểm) Học sinh có thể có những cách giải khác nhau:
Bài giải

Nửa chu vi thửa ruộng là:
120 : 2 = 60 ( m)

0,5 đ

Sơ đồ bài toán
Tổng số phần bằng nhau là
7 + 5 = 12 (phần)

0,5 đ

Chiều dài thửa ruộng hình chữ nhật là:

0,5đ

60 : 12 x 7 = 35 (m)
Chiều rộng thửa ruộng hình chữ nhật là:

0,5đ

60 – 35 = 25 (m)
Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật là:

0,5đ

35 x 25 = 875 (m2)
Đáp số: 875 m2

Câu 8. (0,5 điểm)
Quy luật dãy số là số liền sau bằng số liền trước gấp đôi và cộng thêm 1 đơn vị. Vậy 3 số tiếp
theo dãy số là: 31 x 2 + 1= 63 ; 63 x 2 + 1= 127 và 127 x 2 + 1 = 255
 
Gửi ý kiến