Đề kiểm tra Công nghệ 8 cuối kỳ I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Phương
Ngày gửi: 09h:43' 30-12-2023
Dung lượng: 61.9 KB
Số lượt tải: 485
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Phương
Ngày gửi: 09h:43' 30-12-2023
Dung lượng: 61.9 KB
Số lượt tải: 485
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS PHẠM TRẤN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
***
Môn: CÔNG NGHỆ 8
Thời gian làm bài: 45 phút
A.MA TRẬN – BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
I. MA TRẬN
Nội
Đơn vị kiến
Mức độ nhận thức
dung
thức
kiểm
Nhận
Thông
Vận
tra
biết
hiểu
dụng
Vẽ kĩ
thuật
Hình chiếu
vuông góc
Bản vẽ chi tiết
Bản vẽ Lắp
Bản vẽ Nhà
Cơ khí Vật liệu cơ
khí
Truyền và
biến đổi
chuyển động
Gia công cơ
khí bằng tay
Ngành nghề
trong lĩnh vực
cơ khí
An
Tai nạn điện
toàn
Biện pháp an
điện
toàn điện
Sơ cứu người
tai nạn điện
Dụng cụ bảo
vệ an toàn
điện
Tổng số câu
Điểm
Tỷ lệ %
1
1
1
1
1
1
1
1
0,5
TT
(1)
1
(2)
Vẽ kĩ
thuật
Đơn vị
kiến thức
(3)
Hình
chiếu
vuông
góc
Bản vẽ
1
0,5
1
1
0,5
0,5
0,5
1,0
2
0,5
Tổng
điểm
2
1
1
3,5
1
1
0,5
1
1
0,5
1
1
1
0,5
0,5
1
2
1,0
1
1
0,5
1
1
8
4,0
40%
6
3,0
30%
1,5
2,0
20%
II. BẢN ĐẶC TẢ
Nội
dung
kiến
thức
Vận
dụng
cao
Tổng số câu
hỏi
TN
TL
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
(4)
Thông hiểu:
- Sắp xếp được đúng vị trí các
hình chiếu vuông góc của vật
thể trên bản vẽ kĩ thuật.
Nhận biết
0,5
1,0
10%
16
10
100%
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Vận
Nhận Thông Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
(5)
(6)
(7)
(8)
1
1
chi tiết
Bản vẽ
Lắp
Bản vẽ
Nhà
Vật liệu
cơ khí
2
Cơ khí
Truyền
và biến
đổi
chuyển
động
Gia công
cơ khí
bằng tay
Ngành
nghề
trong
lĩnh vực
cơ khí
Tai nạn
điện
Biện
pháp an
toàn điện
3
An toàn
Sơ cứu
điện
người tai
nạn điện
Dụng cụ
bảo vệ an
toàn điện
B. ĐỀ KIỂM TRA
Trình bày được nội dung của
bản vẽ chi tiết.
Nhận biết
Biết được nội dung bản vẽ
lắp
Vận dụng:
- Đọc được bản vẽ nhà đơn
giản theo đúng trình tự các
bước
Nhận biết:
- Biết tên được một số vật liệu
cơ khí thông dụng.
Thông hiểu:
Mô tả được cách nhận biết
một số vật liệu thông dụng
Nhận biết:
- Trình bày được cấu tạo của
một số cơ cấu truyền và biến
đổi chuyển động.
Thông hiểu:Số vòng quay tỷ
lệ thuận với đường kính với
bánh dẫn tỷ lệ nghịch với
đường kính bánh bị dẫn.
Vận dụng:
- Tính được tỷ số truyền.
Nhận biêt:
- Kể tên được một số dụng cụ
gia công cơ khí bằng tay.
Nhận biết:
Trình bày được đặc điểm cơ
bản của một số ngành nghề
phổ biến trong lĩnh vực cơ
khí.
Nhận biết:
- Nguyên nhân xẩy ra tai nạn
điện.
Thông hiểu:
Nhận biết được nguyên nhân
dẫn đến tai nạn điện
Nhận biết:
Trình bày được các bước sơ
cứu người bị tai nạn điện
Thông hiểu:Nêu được một số
động tác cơ bản sơ cứu người
bị tai nạn điện
Thông hiểu:
Mô tả được cách sử dụng một
số dụng cụ bảo vệ an toàn
điện
Tổng
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
8
6
1
1
TRƯỜNG THCS PHẠM TRẤN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
***
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 8
Thời gian: 45 phút
Đề gồm 16 câu 2 trang
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm). Ghi lại chữ cái đầu đáp án đúng nhất vào phiếu làm bài
Câu 1: : Vị trí sắp xếp các hình chiếu sau trên bản vẽ của hình chiếu vuông góc nào đúng:
A. Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu
đứng
B. Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng
C. Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng, hình chiếu bằng ở bên trái hình chiếu đứng
D. Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu bằng
Câu 2: Trong bản vẽ chi tiết của sản phẩm, gồm mấy nội dung:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 3: Trong bản vẽ lắp thể hiện mấy nội dung?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 4. Vật liệu nào làm từ kim loại
A. Khung xe đạp
B. Vỏ bút bi
C. Áo mưa
D. Thước nhựa
Câu 5: Lí do khiến vật liệu phi kim được sử dụng rộng rãi:
A. Dễ gia công
B. Không bị oxi hóa
C. Ít mài mòn
D. Cả 3 phương án trên
.Câu 6: Cấu tạo của bộ truyền động đai gồm mấy bộ phận
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 7: Cấu tạo của cơ cấu tay quay - thanh lắc không có bộ phận nào?
A. Tay quay
B. Con trượt
C. Thanh truyền
D. Giá đỡ
Câu 8: Dụng cụ cầm tay đơn giản trong cơ khí được chia làm mấy loại?
A. Dụng cụ tháo lắp, dụng cụ gia công.
B. Dụng cụ tháo lắp, kẹp chặt
C. Dụng cụ đo và kiểm tra
D. Cả 3 phương án trên
Câu 9. Thợ cơ khí có đặc điểm cơ bản nào.
A.Thợ cơ khí: biết sử dụng công cụ, phụ tùng một cách thành thạo để lắp đặt, chế tạo,
vận hành máy móc hoặc sửa chữa, phục hồi, thay thế các bộ phận hư hỏng trên máy móc.
B.Thợ cơ khí: dùng sự sáng tạo, kiến thức cũng như kỹ năng để tạo ra các bản thiết kế
về sản phẩm cơ khí như máy móc, động cơ,... Và các sản phẩm cơ khí đó sẽ được ứng dụng
vào các hoạt động sản xuất và phát triển cuộc sống.
C. Cả hai đáp án trên.
Câu 10: Vì sao xảy ra tai nạn điện
A. Chạm trực tiếp vào vật mang điện
B. Vi phạm khoảng cách an toàn đối với lưới điện cao áp và trạm biến áp
C. Do đến gần dây dẫn có điện bị đứt rơi xuống đất
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 11 Các biện pháp an toàn điện khi sửa chữa điện là:
A. Trước khi sửa chữa phải cắt nguồn điện
B. Sử dụng đúng các dụng cụ bảo vệ an toàn điện cho mỗi công việc trong khi sửa chữa
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 12 Biện pháp an toàn điện khi sử dụng điện là:
A.Thực hiện tốt cách điện đối với dây dẫn điện
B. Kiểm tra cách điện của đồ dùng điện
C. Nối đất các thiết bị, đồ dùng điện
D. Cả 3 đáp án trên
.Câu 13: Các bước cứu người bị tai nạn điện là?
A. Sơ cứu nạn nhân → Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện → Đưa nạn nhân đến cơ sở y
tế gần nhất
B. Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện → Đưa nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất → Sơ
cứu nạn nhân
C. Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện → Sơ cứu nạn nhân → Đưa nạn nhân đến cơ sở y
tế gần nhất
D. Sơ cứu nạn nhân → Đưa nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất → Tách nạn nhân ra khỏi
nguồn điện
Câu 14: Hãy cho biết sử dụng đúng các dụng cụ bảo vệ an toàn điện cho mỗi công việc trong
khi sửa chữa là như thế nào?
A. Sử dụng các vật lót cách điện
B. Sử dụng các dụng cụ lao động cách điện
C. Sử dụng các dụng cụ kiểm tra
D. Cả 3 đáp án trên
B. TỰ LUẬN ( 3,0 điểm)
Câu 1 (2,5 điểm): Tính tỉ số truyền của các truyền động quay:
a) Với bộ truyền chuyển động đai, biết bánh dẫn đường kính 19cm. bánh bị dẫn có đường kính
38 cm. Tính tí số truyền i và cho biết chi tiết nào quay nhanh hơn?
b) Đĩa xích của xe đạp có 50 răng, đĩa líp có 20 răng. Tính tỉ số truyền i và cho biết chi tiết nào
quay nhanh hơn?
Câu 2 (0,5 điểm): Nêu trình tự đọc bản vẽ nhà?.
-------------- Hết --------------C. HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) :
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
A
C
C
A
D
B
B
Câu
8
9
10
11
12
13
14
Đáp án
D
A
D
C
D
C
D
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu
Đáp án
Tóm tắt:
a.D1 = 19
D2 = 38
- Tính tỉ số truyền :i
1
(2,5điểm) - Cho biết chi tiết nào quay nhanh hơn
b.z1 = 50
z2 = 20
- Tính tỉ số truyền :i
- Cho biết chi tiết nào quay nhanh hơn
Giải :Áp dụng công thức
Điểm
0,5
1,5
D 2 38
=
a.)-i = D1 19 = 2 (1đ)
- Chi tiết bánh dẫn quay nhanh hơn bánh bị dẫn (nhanh gấp 2 lần)
vì tỉ số truyền lớn hơn 1(0,25).
Z 2 20
=
b.)-i = Z 1 50 0,4 (1đ)
- Chi tiết bánh dẫn quay chậm hơn bánh bị dẫn vì tỉ số truyền nhỏ
hơn 1(0,25)
2
Trình tự đọc bản vẽ nhà: Khung tên
Hình biểu diễn Kích thước
(0,5điểm)
Các bộ phận
0,5
TRƯỜNG THCS PHẠM TRẤN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
***
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 8
Thời gian: 45 phút
Đề gồm 16 câu 2 trang
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm). Ghi lại chữ cái đầu đáp án đúng nhất vào phiếu làm bài
Câu 1: : Vị trí sắp xếp các hình chiếu sau trên bản vẽ của hình chiếu vuông góc nào đúng:
A. Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu
đứng
B. Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng
C. Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng, hình chiếu bằng ở bên trái hình chiếu đứng
D. Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu bằng
Câu 2: Trong bản vẽ chi tiết của sản phẩm, gồm mấy nội dung:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 3: Trong bản vẽ lắp thể hiện mấy nội dung?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 4. Vật liệu nào làm từ kim loại
A. Khung xe đạp
B. Vỏ bút bi
C. Áo mưa
D. Thước nhựa
Câu 5: Lí do khiến vật liệu phi kim được sử dụng rộng rãi:
A. Dễ gia công
B. Không bị oxi hóa
C. Ít mài mòn
D. Cả 3 phương án trên
.Câu 6: Cấu tạo của bộ truyền động đai gồm mấy bộ phận
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 7: Cấu tạo của cơ cấu tay quay - thanh lắc không có bộ phận nào?
A. Tay quay
B. Con trượt
C. Thanh truyền
D. Giá đỡ
Câu 8: Dụng cụ cầm tay đơn giản trong cơ khí được chia làm mấy loại?
A. Dụng cụ tháo lắp, dụng cụ gia công.
B. Dụng cụ tháo lắp, kẹp chặt
C. Dụng cụ đo và kiểm tra
D. Cả 3 phương án trên
Câu 9. Thợ cơ khí có đặc điểm cơ bản nào.
A.Thợ cơ khí: biết sử dụng công cụ, phụ tùng một cách thành thạo để lắp đặt, chế tạo,
vận hành máy móc hoặc sửa chữa, phục hồi, thay thế các bộ phận hư hỏng trên máy móc.
B.Thợ cơ khí: dùng sự sáng tạo, kiến thức cũng như kỹ năng để tạo ra các bản thiết kế
về sản phẩm cơ khí như máy móc, động cơ,... Và các sản phẩm cơ khí đó sẽ được ứng dụng
vào các hoạt động sản xuất và phát triển cuộc sống.
C. Cả hai đáp án trên.
Câu 10: Vì sao xảy ra tai nạn điện
A. Chạm trực tiếp vào vật mang điện
B. Vi phạm khoảng cách an toàn đối với lưới điện cao áp và trạm biến áp
C. Do đến gần dây dẫn có điện bị đứt rơi xuống đất
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 11 Các biện pháp an toàn điện khi sửa chữa điện là:
A. Trước khi sửa chữa phải cắt nguồn điện
B. Sử dụng đúng các dụng cụ bảo vệ an toàn điện cho mỗi công việc trong khi sửa chữa
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 12 Biện pháp an toàn điện khi sử dụng điện là:
A.Thực hiện tốt cách điện đối với dây dẫn điện
B. Kiểm tra cách điện của đồ dùng điện
C. Nối đất các thiết bị, đồ dùng điện
D. Cả 3 đáp án trên
.Câu 13: Các bước cứu người bị tai nạn điện là?
A. Sơ cứu nạn nhân → Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện → Đưa nạn nhân đến cơ sở y
tế gần nhất
B. Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện → Đưa nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất → Sơ
cứu nạn nhân
C. Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện → Sơ cứu nạn nhân → Đưa nạn nhân đến cơ sở y
tế gần nhất
D. Sơ cứu nạn nhân → Đưa nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất → Tách nạn nhân ra khỏi
nguồn điện
Câu 14: Hãy cho biết sử dụng đúng các dụng cụ bảo vệ an toàn điện cho mỗi công việc trong
khi sửa chữa là như thế nào?
A. Sử dụng các vật lót cách điện
B. Sử dụng các dụng cụ lao động cách điện
C. Sử dụng các dụng cụ kiểm tra
D. Cả 3 đáp án trên
B. TỰ LUẬN ( 3,0 điểm)
Câu 1 (2,5 điểm): Tính tỉ số truyền của các truyền động quay:
a) Với bộ truyền chuyển động đai, biết bánh dẫn đường kính 19cm. bánh bị dẫn có đường kính
38 cm. Tính tí số truyền i và cho biết chi tiết nào quay nhanh hơn?
b) Đĩa xích của xe đạp có 50 răng, đĩa líp có 20 răng. Tính tỉ số truyền i và cho biết chi tiết nào
quay nhanh hơn?
Câu 2 (0,5 điểm): Nêu trình tự đọc bản vẽ nhà?.
-------------- Hết --------------PHIẾU LÀM BÀI
Điểm
Họ và tên: …………………………..
Lớp: 8…
B. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) : Ghi lại chữ cái đứng trước câu em cho là đúng vào
phiếu làm bài dưới đây
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
Câu
Đáp án
8
9
10
11
12
13
14
C. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Trả lời các câu hỏi
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
***
Môn: CÔNG NGHỆ 8
Thời gian làm bài: 45 phút
A.MA TRẬN – BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
I. MA TRẬN
Nội
Đơn vị kiến
Mức độ nhận thức
dung
thức
kiểm
Nhận
Thông
Vận
tra
biết
hiểu
dụng
Vẽ kĩ
thuật
Hình chiếu
vuông góc
Bản vẽ chi tiết
Bản vẽ Lắp
Bản vẽ Nhà
Cơ khí Vật liệu cơ
khí
Truyền và
biến đổi
chuyển động
Gia công cơ
khí bằng tay
Ngành nghề
trong lĩnh vực
cơ khí
An
Tai nạn điện
toàn
Biện pháp an
điện
toàn điện
Sơ cứu người
tai nạn điện
Dụng cụ bảo
vệ an toàn
điện
Tổng số câu
Điểm
Tỷ lệ %
1
1
1
1
1
1
1
1
0,5
TT
(1)
1
(2)
Vẽ kĩ
thuật
Đơn vị
kiến thức
(3)
Hình
chiếu
vuông
góc
Bản vẽ
1
0,5
1
1
0,5
0,5
0,5
1,0
2
0,5
Tổng
điểm
2
1
1
3,5
1
1
0,5
1
1
0,5
1
1
1
0,5
0,5
1
2
1,0
1
1
0,5
1
1
8
4,0
40%
6
3,0
30%
1,5
2,0
20%
II. BẢN ĐẶC TẢ
Nội
dung
kiến
thức
Vận
dụng
cao
Tổng số câu
hỏi
TN
TL
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
(4)
Thông hiểu:
- Sắp xếp được đúng vị trí các
hình chiếu vuông góc của vật
thể trên bản vẽ kĩ thuật.
Nhận biết
0,5
1,0
10%
16
10
100%
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Vận
Nhận Thông Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
(5)
(6)
(7)
(8)
1
1
chi tiết
Bản vẽ
Lắp
Bản vẽ
Nhà
Vật liệu
cơ khí
2
Cơ khí
Truyền
và biến
đổi
chuyển
động
Gia công
cơ khí
bằng tay
Ngành
nghề
trong
lĩnh vực
cơ khí
Tai nạn
điện
Biện
pháp an
toàn điện
3
An toàn
Sơ cứu
điện
người tai
nạn điện
Dụng cụ
bảo vệ an
toàn điện
B. ĐỀ KIỂM TRA
Trình bày được nội dung của
bản vẽ chi tiết.
Nhận biết
Biết được nội dung bản vẽ
lắp
Vận dụng:
- Đọc được bản vẽ nhà đơn
giản theo đúng trình tự các
bước
Nhận biết:
- Biết tên được một số vật liệu
cơ khí thông dụng.
Thông hiểu:
Mô tả được cách nhận biết
một số vật liệu thông dụng
Nhận biết:
- Trình bày được cấu tạo của
một số cơ cấu truyền và biến
đổi chuyển động.
Thông hiểu:Số vòng quay tỷ
lệ thuận với đường kính với
bánh dẫn tỷ lệ nghịch với
đường kính bánh bị dẫn.
Vận dụng:
- Tính được tỷ số truyền.
Nhận biêt:
- Kể tên được một số dụng cụ
gia công cơ khí bằng tay.
Nhận biết:
Trình bày được đặc điểm cơ
bản của một số ngành nghề
phổ biến trong lĩnh vực cơ
khí.
Nhận biết:
- Nguyên nhân xẩy ra tai nạn
điện.
Thông hiểu:
Nhận biết được nguyên nhân
dẫn đến tai nạn điện
Nhận biết:
Trình bày được các bước sơ
cứu người bị tai nạn điện
Thông hiểu:Nêu được một số
động tác cơ bản sơ cứu người
bị tai nạn điện
Thông hiểu:
Mô tả được cách sử dụng một
số dụng cụ bảo vệ an toàn
điện
Tổng
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
8
6
1
1
TRƯỜNG THCS PHẠM TRẤN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
***
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 8
Thời gian: 45 phút
Đề gồm 16 câu 2 trang
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm). Ghi lại chữ cái đầu đáp án đúng nhất vào phiếu làm bài
Câu 1: : Vị trí sắp xếp các hình chiếu sau trên bản vẽ của hình chiếu vuông góc nào đúng:
A. Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu
đứng
B. Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng
C. Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng, hình chiếu bằng ở bên trái hình chiếu đứng
D. Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu bằng
Câu 2: Trong bản vẽ chi tiết của sản phẩm, gồm mấy nội dung:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 3: Trong bản vẽ lắp thể hiện mấy nội dung?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 4. Vật liệu nào làm từ kim loại
A. Khung xe đạp
B. Vỏ bút bi
C. Áo mưa
D. Thước nhựa
Câu 5: Lí do khiến vật liệu phi kim được sử dụng rộng rãi:
A. Dễ gia công
B. Không bị oxi hóa
C. Ít mài mòn
D. Cả 3 phương án trên
.Câu 6: Cấu tạo của bộ truyền động đai gồm mấy bộ phận
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 7: Cấu tạo của cơ cấu tay quay - thanh lắc không có bộ phận nào?
A. Tay quay
B. Con trượt
C. Thanh truyền
D. Giá đỡ
Câu 8: Dụng cụ cầm tay đơn giản trong cơ khí được chia làm mấy loại?
A. Dụng cụ tháo lắp, dụng cụ gia công.
B. Dụng cụ tháo lắp, kẹp chặt
C. Dụng cụ đo và kiểm tra
D. Cả 3 phương án trên
Câu 9. Thợ cơ khí có đặc điểm cơ bản nào.
A.Thợ cơ khí: biết sử dụng công cụ, phụ tùng một cách thành thạo để lắp đặt, chế tạo,
vận hành máy móc hoặc sửa chữa, phục hồi, thay thế các bộ phận hư hỏng trên máy móc.
B.Thợ cơ khí: dùng sự sáng tạo, kiến thức cũng như kỹ năng để tạo ra các bản thiết kế
về sản phẩm cơ khí như máy móc, động cơ,... Và các sản phẩm cơ khí đó sẽ được ứng dụng
vào các hoạt động sản xuất và phát triển cuộc sống.
C. Cả hai đáp án trên.
Câu 10: Vì sao xảy ra tai nạn điện
A. Chạm trực tiếp vào vật mang điện
B. Vi phạm khoảng cách an toàn đối với lưới điện cao áp và trạm biến áp
C. Do đến gần dây dẫn có điện bị đứt rơi xuống đất
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 11 Các biện pháp an toàn điện khi sửa chữa điện là:
A. Trước khi sửa chữa phải cắt nguồn điện
B. Sử dụng đúng các dụng cụ bảo vệ an toàn điện cho mỗi công việc trong khi sửa chữa
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 12 Biện pháp an toàn điện khi sử dụng điện là:
A.Thực hiện tốt cách điện đối với dây dẫn điện
B. Kiểm tra cách điện của đồ dùng điện
C. Nối đất các thiết bị, đồ dùng điện
D. Cả 3 đáp án trên
.Câu 13: Các bước cứu người bị tai nạn điện là?
A. Sơ cứu nạn nhân → Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện → Đưa nạn nhân đến cơ sở y
tế gần nhất
B. Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện → Đưa nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất → Sơ
cứu nạn nhân
C. Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện → Sơ cứu nạn nhân → Đưa nạn nhân đến cơ sở y
tế gần nhất
D. Sơ cứu nạn nhân → Đưa nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất → Tách nạn nhân ra khỏi
nguồn điện
Câu 14: Hãy cho biết sử dụng đúng các dụng cụ bảo vệ an toàn điện cho mỗi công việc trong
khi sửa chữa là như thế nào?
A. Sử dụng các vật lót cách điện
B. Sử dụng các dụng cụ lao động cách điện
C. Sử dụng các dụng cụ kiểm tra
D. Cả 3 đáp án trên
B. TỰ LUẬN ( 3,0 điểm)
Câu 1 (2,5 điểm): Tính tỉ số truyền của các truyền động quay:
a) Với bộ truyền chuyển động đai, biết bánh dẫn đường kính 19cm. bánh bị dẫn có đường kính
38 cm. Tính tí số truyền i và cho biết chi tiết nào quay nhanh hơn?
b) Đĩa xích của xe đạp có 50 răng, đĩa líp có 20 răng. Tính tỉ số truyền i và cho biết chi tiết nào
quay nhanh hơn?
Câu 2 (0,5 điểm): Nêu trình tự đọc bản vẽ nhà?.
-------------- Hết --------------C. HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) :
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
A
C
C
A
D
B
B
Câu
8
9
10
11
12
13
14
Đáp án
D
A
D
C
D
C
D
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu
Đáp án
Tóm tắt:
a.D1 = 19
D2 = 38
- Tính tỉ số truyền :i
1
(2,5điểm) - Cho biết chi tiết nào quay nhanh hơn
b.z1 = 50
z2 = 20
- Tính tỉ số truyền :i
- Cho biết chi tiết nào quay nhanh hơn
Giải :Áp dụng công thức
Điểm
0,5
1,5
D 2 38
=
a.)-i = D1 19 = 2 (1đ)
- Chi tiết bánh dẫn quay nhanh hơn bánh bị dẫn (nhanh gấp 2 lần)
vì tỉ số truyền lớn hơn 1(0,25).
Z 2 20
=
b.)-i = Z 1 50 0,4 (1đ)
- Chi tiết bánh dẫn quay chậm hơn bánh bị dẫn vì tỉ số truyền nhỏ
hơn 1(0,25)
2
Trình tự đọc bản vẽ nhà: Khung tên
Hình biểu diễn Kích thước
(0,5điểm)
Các bộ phận
0,5
TRƯỜNG THCS PHẠM TRẤN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
***
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 8
Thời gian: 45 phút
Đề gồm 16 câu 2 trang
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm). Ghi lại chữ cái đầu đáp án đúng nhất vào phiếu làm bài
Câu 1: : Vị trí sắp xếp các hình chiếu sau trên bản vẽ của hình chiếu vuông góc nào đúng:
A. Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu
đứng
B. Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng
C. Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng, hình chiếu bằng ở bên trái hình chiếu đứng
D. Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu bằng
Câu 2: Trong bản vẽ chi tiết của sản phẩm, gồm mấy nội dung:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 3: Trong bản vẽ lắp thể hiện mấy nội dung?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 4. Vật liệu nào làm từ kim loại
A. Khung xe đạp
B. Vỏ bút bi
C. Áo mưa
D. Thước nhựa
Câu 5: Lí do khiến vật liệu phi kim được sử dụng rộng rãi:
A. Dễ gia công
B. Không bị oxi hóa
C. Ít mài mòn
D. Cả 3 phương án trên
.Câu 6: Cấu tạo của bộ truyền động đai gồm mấy bộ phận
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 7: Cấu tạo của cơ cấu tay quay - thanh lắc không có bộ phận nào?
A. Tay quay
B. Con trượt
C. Thanh truyền
D. Giá đỡ
Câu 8: Dụng cụ cầm tay đơn giản trong cơ khí được chia làm mấy loại?
A. Dụng cụ tháo lắp, dụng cụ gia công.
B. Dụng cụ tháo lắp, kẹp chặt
C. Dụng cụ đo và kiểm tra
D. Cả 3 phương án trên
Câu 9. Thợ cơ khí có đặc điểm cơ bản nào.
A.Thợ cơ khí: biết sử dụng công cụ, phụ tùng một cách thành thạo để lắp đặt, chế tạo,
vận hành máy móc hoặc sửa chữa, phục hồi, thay thế các bộ phận hư hỏng trên máy móc.
B.Thợ cơ khí: dùng sự sáng tạo, kiến thức cũng như kỹ năng để tạo ra các bản thiết kế
về sản phẩm cơ khí như máy móc, động cơ,... Và các sản phẩm cơ khí đó sẽ được ứng dụng
vào các hoạt động sản xuất và phát triển cuộc sống.
C. Cả hai đáp án trên.
Câu 10: Vì sao xảy ra tai nạn điện
A. Chạm trực tiếp vào vật mang điện
B. Vi phạm khoảng cách an toàn đối với lưới điện cao áp và trạm biến áp
C. Do đến gần dây dẫn có điện bị đứt rơi xuống đất
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 11 Các biện pháp an toàn điện khi sửa chữa điện là:
A. Trước khi sửa chữa phải cắt nguồn điện
B. Sử dụng đúng các dụng cụ bảo vệ an toàn điện cho mỗi công việc trong khi sửa chữa
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 12 Biện pháp an toàn điện khi sử dụng điện là:
A.Thực hiện tốt cách điện đối với dây dẫn điện
B. Kiểm tra cách điện của đồ dùng điện
C. Nối đất các thiết bị, đồ dùng điện
D. Cả 3 đáp án trên
.Câu 13: Các bước cứu người bị tai nạn điện là?
A. Sơ cứu nạn nhân → Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện → Đưa nạn nhân đến cơ sở y
tế gần nhất
B. Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện → Đưa nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất → Sơ
cứu nạn nhân
C. Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện → Sơ cứu nạn nhân → Đưa nạn nhân đến cơ sở y
tế gần nhất
D. Sơ cứu nạn nhân → Đưa nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất → Tách nạn nhân ra khỏi
nguồn điện
Câu 14: Hãy cho biết sử dụng đúng các dụng cụ bảo vệ an toàn điện cho mỗi công việc trong
khi sửa chữa là như thế nào?
A. Sử dụng các vật lót cách điện
B. Sử dụng các dụng cụ lao động cách điện
C. Sử dụng các dụng cụ kiểm tra
D. Cả 3 đáp án trên
B. TỰ LUẬN ( 3,0 điểm)
Câu 1 (2,5 điểm): Tính tỉ số truyền của các truyền động quay:
a) Với bộ truyền chuyển động đai, biết bánh dẫn đường kính 19cm. bánh bị dẫn có đường kính
38 cm. Tính tí số truyền i và cho biết chi tiết nào quay nhanh hơn?
b) Đĩa xích của xe đạp có 50 răng, đĩa líp có 20 răng. Tính tỉ số truyền i và cho biết chi tiết nào
quay nhanh hơn?
Câu 2 (0,5 điểm): Nêu trình tự đọc bản vẽ nhà?.
-------------- Hết --------------PHIẾU LÀM BÀI
Điểm
Họ và tên: …………………………..
Lớp: 8…
B. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) : Ghi lại chữ cái đứng trước câu em cho là đúng vào
phiếu làm bài dưới đây
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
Câu
Đáp án
8
9
10
11
12
13
14
C. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Trả lời các câu hỏi
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
 








Các ý kiến mới nhất