Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề kiểm tra giữa kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phi Châu
Ngày gửi: 08h:06' 29-12-2025
Dung lượng: 89.2 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KTĐK CUỐI KÌ I
MÔN TOÁN - LỚP 4
Năm học 2025 – 2026
Mạch
kiến thức

Yêu cầu cần đạt
- Đọc, viết các số tự nhiên trong hệ thập
phân.
- Chỉ ra vị trí hàng, lớp của chữ số trong
số đã cho.

Hình thức
câu
1

TN
0.5

- Làm tròn số.

2

0.5

- Đọc viết số tự nhiên

5

0.5

- Thực hiện được phép cộng các số có
đến 6 chữ số (có nhớ không quá 2 lượt
và không liên tiếp).
- Thực hiện được phép trừ các số có 6a,b
đến 6 chữ số (có nhớ không quá 2 lượt
và không liên tiếp).
- Thực hiện được phép nhân với số có
Số và phép một chữ số (có nhớ không quá hai
lượt và không liên tiếp).
tính
- Thực hiện được phép chia cho số có
6c,d
75%
một chữ số (chia hết và chia có dư).
- Thực hiện được cộng, trừ, nhân, chia
nhẩm trong những trường hợp đơn giản.
- So sánh, sắp xếp thứ tự số tự nhiên
7
- Tính bằng cách thuận tiện
8a
- Tính giá trị biểu thức

8b

- Giải quyết được một số vấn đề gắn
với việc giải các bài toán liên quan đến
rút về đơn vị (trong phạm vi các số và
phép tính đã học) liên quan đến ý nghĩa
thực tế của phép tính; liên quan đến
10
thành phần và kết quả của phép tính;
liên quan đến các mối quan hệ so sánh
trực tiếp và đơn giản (gấp một số lên
một số lần, giảm một số đi một số lần,
so sánh số lớn gấp mấy lần số bé,…).
Một số yếu - Đọc và mô tả được các số liệu ở dạng
tố thống kê biểu đồ, bảng số liệu. Nêu được một số
9b
và xác suất nhận xét đơn giản từ biểu đồ, bảng số
4%
liệu.
- Thực hành các hoạt động liên quan đến
tính toán, đo lường và ước lượng như:
Hoạt động
thực hành tính và ước lượng chu vi, diện
thực hành và
tích của một số hình phẳng trong thực tế 9a
trải nghiệm
liên quan đến các hình phẳng đã học;
5%
thực hành đo, cân, đong và ước lượng độ
dài, khối lượng, dung tích, nhiệt độ…

TL

Mức
1

2

3

0.5

Điểm

0,5

0.5

0,5

0.5

0,5

1

1

1

1

1

0.5
1

0.5

0.5

1

0.5

0,5

0.5

2

0,5

0.5
1

1

2

0,5

2

0,5

0.5

0,5

- Nhận biết được thế kỉ
- Thực hiện được việc chuyển đổi và tính 4 a,b
Hình học và toán với các đơn vị đo (thời gian tấn, tạ,
đo lường yến, kg);
16%
3
- Xác định tên góc có trong hình
Tổng điểm

10

Mức 1: 5 điểm
Mức 2: 3 điểm
Mức 3: 2 điểm

1

1

0.5

1

0.5

3

7

5

0.5
3

2

10

Tỉ lệ: 50 %
Tỉ lệ: 30 %
Tỉ lệ: 20%

PHẦN LÀM BÀI CỦA HỌC SINH
.…/3đ
.../ 0.5đ

.../ 0.5đ

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái (A, B, C, D) đặt trước câu trả lời đúng (Câu 1 đến câu 4)
Câu 1: Số 27 603 510 có:
A. Chữ số 5 thuộc hàng nghìn, lớp triệu
B. Chữ số 5 thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn
C. Chữ số 5 thuộc trăm, lớp đơn vị
D. Chữ số 5 thuộc hàng trăm, lớp trăm
Câu 2: Làm tròn số 715 239 đến hàng trăm nghìn là:
A. 70 000
C. 80 000
B. 700 000

.../ 0.5đ

000

Câu 3: Góc đỉnh A của hình tứ giác ABCD là:

A. Góc nhọn

.../ 1đ

D. 800

B. Góc vuông

C. Góc bẹt

D. Góc tù

Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S
a. 5 thế kỉ 20 năm = 5 200 năm
b. 2 giờ 30 phút

…/0.5đ

= 150 phút

Câu 5: Nối cách đọc số ở cột A với kết quả đúng ở cột B cho phù hợp:
A
B
Số gồm 7 triệu, 2 chục nghìn,
hai nghìn, 5 trăm và 4 đơn vị
được viết là:

7 022 540
7 202 504
7 022 540
7 022 504

..…/7đ
.…/2đ

PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 6: Đặt tính rồi tính:
a. 356 235+ 204 106

b. 863 928 – 290 356

c. 20 516 x 3

d. 32 164 : 4

………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………

..…/0.5đ

Câu 7: Xếp các số 590 876, 390 786, 790 687, 690 867 theo thứ tự từ bé đến lớn:
………………………………………………………………………………………………………

.…./ 1,5đ

Câu 8:
a) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
135 x 127 + 135 x 873

b) Tính giá trị của biểu thức:
5 608 : 4 + 120 x 5

…………………………………………………………………..........................................
…………………………………………………………………..........................................
..

…/1,0đ
../0.5đ

Câu 9: Học sinh đọc thông tin và quan sát biểu đồ trả lời câu hỏi:
a. Trong hộp có ba thẻ số : 220 987, 3 171 522, 15 621. Hãy viết thẻ có số lớn
nhất

- Trả lời :………………………………………………………………………….
…/0.5đ
b. Bạn An được phân công ghi lại nhiệt độ vào lúc 10 giờ sáng của tất cả các
ngày trong tuần như ở bảng sau:

Quan sát bảng số liệu thống kê trên, em có nhận xét gì về nhiệt độ của những
ngày đầu tuần và những ngày cuối tuần?
Trả lời :…………………………………………………………………………
…/2đ
Câu 10: Mai hơn em Mi 3 tuổi. Năm nay tổng số tuổi của hai chị em là 15 tuổi.
Hỏi năm nay Mai mấy tuổi, em Mi mấy tuổi?
………………………..
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 4
Câu 1. Số 27 603 510 có:
C. Chữ số 5 thuộc trăm, lớp đơn vị (0.5đ)
Câu 2. Làm tròn số 715 239 đến hàng trăm nghìn là:
B. 700 000
(0.5đ)
Câu 3. Góc đỉnh A của hình tứ giác ABCD là :
D. Góc tù
(0.5đ)
Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S
a. 5 thế kỉ 20 năm = 5 200 năm
b. 2 giờ 30 phút = 150 phút
Câu 5.

S
Đ

Nối cách đọc số ở cột A với kết quả đúng ở cột B cho phù hợp:

Số gồm 7 triệu, 2 chục nghìn,
hai nghìn, 5 trăm và 4 đơn vị
được viết là:

7 022 504

Câu 6. Đặt tính rồi tính: (Mỗi câu đúng được 0.5đ)
a. 356 235+ 204 106

-

b. 863 928 – 290 356

356 235+ 274 106
356 235
+
204 106

20 516 x 3
20 516
x
3

560 341

61 548

c. 12 216 x 5

863 928 – 290 356
863 928
290 356
573 572

d. 32 164 : 4

32 164 : 4
32 164 4
01
8 041
16
04
0

HS làm bài đặt tính chia không rút gọn vẫn được điểm.

Câu 7: Xếp các số 590 876, 390 786, 790 687, 690 867 theo thứ tự từ bé đến lớn:
390 786, 590 876, 690 867, 790 687
Câu 8: a) 135 x 127 + 135 x 873
= 135 x (127 + 873)

(0,5 đ)

=

135 x 1000

=

135 000

(0.5đ)

b): Tính giá trị của biểu thức:
5 608 : 4 + 120 x 5
= 1 402 +
600 (0.5đ)
=

2 002

(0.5đ)

Câu 9: Điền vào chỗ chấm:
a. 3 171 522 (0.5đ)
b. Nhiệt độ của những ngày đầu tuần thấp hơn nhiệt độ của những ngày cuối tuần. (0.5đ)
( Học sinh trả lời đúng quốc gia có số dân đông nhất và số dân ít nhất mới đạt 0.5đ)
Câu 10. (2đ)
Bài giải
Năm nay Mai có số tuổi là:
1 điểm
(15 + 3) : 2 = 9 (tuổi)
Năm nay em Mi có số tuổi là:
0,75 điểm
15 – 9 = 6 (tuổi)
Đáp số: 9 tuổi; 6 tuổi
(học sinh có thể giải cách khác)
- Phép tính đúng mới được tính điểm lời giải.
- Đáp số không ghi hoặc ghi sai trừ 0.5 điểm.
- Sai đơn vị trừ toàn bài 0.5 điểm.

TỔ KHỐI DUYỆT

GIÁO VIÊN RA ĐỀ

Nguyễn Phi Châu
 
Gửi ý kiến