Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề KT CHK I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nông Thị Như
Ngày gửi: 14h:38' 26-12-2025
Dung lượng: 324.0 KB
Số lượt tải: 366
Nguồn:
Người gửi: Nông Thị Như
Ngày gửi: 14h:38' 26-12-2025
Dung lượng: 324.0 KB
Số lượt tải: 366
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
Mạch kiến thức
Số và phép tính
Hình học
và đo lường
Một số yếu tố
thống kê
và xác suất
Nội dung
So sánh các số có
nhiều chữ số
Nhân, chia với
10, 100, 1000,…
Trung bình cộng
Thực hiện các
phép tính với số
tự nhiên
Thực hành giải
quyết vấn đề liên
quan đến các
phép tính đã học
Góc vuông, góc
nhọn, góc tù, góc
bẹt
Đại lượng và đo
đại lượng
Ước lượng tính
Yêu cầu cần đạt
So sánh được 2 số trong lớp triệu
Thực hiện được nhân, chia với 10, 100, 1000,
…(nhân, chia nhẩm)
Thực hiện được tìm số trung bình cộng của ba số
Thực hiện nhân, chia số có hai chữ số
Thực hành giải bài toán Tìm hai số khi biết tổng và
hiệu của hai số đó (có đến hai bước tính).
Nhận biết được góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc
bẹt
Thực hiện được việc chuyển đổi các số đo khối
lượng (kg, yến, tạ, tấn)); thời gian (giây, thế kỉ)
Làm tròn được số đến hàng trăm nghìn
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN HỌC KÌ I LỚP 4
Năm học: 2025- 2026
STT
1
2
3
Mạch kiến thức
Số và
phép
tính
Số câu
Mức 2
TN
TL
2
Mức 3
TN
TL
Tổng
2
Câu số
2
7
1, 3
9, 10
Số điểm
0,5
2,0
2,0
2,0
Hình Số câu
học và
Câu số
đo
lường
Số điểm
Một
số
YTT
K và
XS
Mức 1
TN
TL
1
1
Số câu
1
2
6
4,8
1,0
2,0
6
3
1
1
5
Câu số
Số điểm
0,5
Tổng số điểm
2,0
2,0
4,0
2,0
10
Tổng số câu
3
1
4
2
10
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn :Toán
(Thời gian làm bài 40 phút; không kể thời gian giao đề)
Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng (Từ câu 1 đến câu 5)
Câu 1: Trong các số tự nhiên sau số lớn nhất là:
A. 7 836 000
B. 7 840 000
C. 7 863 000
D. 7 368 000
Câu 2: Kết quả phép tính 89000 : 100 là
A. 89
B. 890
C. 8900
D. 809
Câu 3: Số trung bình cộng của 25, 47 và 84 là
A. 52
B. 68
C. 156
D. 78
Câu 4: Một xe tải chở 6 tấn 5 tạ gạo. Xe tải đó đã chở số ki- lô - gam gạo là:
A. 650 kg
B. 65 000 kg
C. 6 050 kg
D. 6 500 kg
Câu 5: Chị Lan mua một chiếc váy và một chiếc túi hết 781 200. Số tiền chị Lan mua làm
tròn đến hàng trăm nghìn là:
A. 781 000
B. 800 000
C. 700 000
D. 780 000
Câu 6: Em hãy quan sát số giờ, kim giờ và kim phút trong mỗi hình tạo thành góc gì, rồi
viết tên của các góc thích hợp vào chỗ chấm:
Góc ………………...
Góc ………………...
Góc ………………...
Góc ………………...
Câu 7: Đặt tính rồi tính:
421 x 56
7192 : 29
Câu 8: Viết số thích hợp vào chỗ trống:
Hoàng thành Thăng Long được UNESCO ghi danh vào Danh mục Di sản văn
hóa thế giới năm 2010. Năm đó thuộc thế kỉ …..…..
Câu 9: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
956+ 758 + 44 =………………………………
74 x 8 + 74 x 92 =……………………………….
Câu 10: Ông nội hơn Nam 58 tuổi, biết rằng tổng số tuổi của hai ông cháu là 78 tuổi. Tính
tuổi của Nam và tuổi của ông nội Nam.
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - MÔN TOÁN LỚP 4
Năm học 2025 – 2026
( Thời gian làm bài 40 phút; không kể thời gian giao đề)
Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng (Từ câu 1 đến câu 5)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
C
B
A
D
B
1 điểm
0,5 điểm
1 điểm
1 điểm
0,5 điểm
Câu 6. (1,0 điểm - mỗi ý đúng 0,25 điểm). Em hãy quan sát số giờ, kim giờ và kim phút
trong mỗi hình tạo thành góc gì, rồi viết tên của các góc thích hợp vào chỗ chấm:
Góc bẹt
Góc nhọn
Góc vuông
Góc tù
Câu 7. (2,0 điểm – mỗi ý đúng 1,0 điểm). Đặt tính rồi tính:
421 x 56
7192 : 29
421
7192 29
x
56
139 248
2526
232
2105
00
23576
Câu 8. (1,0 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ trống:
Hoàng thành Thăng Long được UNESCO ghi danh vào Danh mục Di sản văn
hóa thế giới năm 2010. Năm đó thuộc thế kỉ XXI
Câu 9. (1,0 điểm – mỗi ý đúng 0,5 điểm). Tính bằng cách thuận tiện nhất:
956 + 758 + 44 = (956 + 44) + 758
74 x 8 + 74 x 92 = 74 x (8 + 92)
= 1000 + 758
= 74 x 100
= 1758
= 7 400
Câu 10. (1,0 điểm). Ông nội hơn Nam 58 tuổi, biết rằng tổng số tuổi của hai ông cháu là
78 tuổi. Tính tuổi của Nam và tuổi của ông nội Nam.
Bài giải
Tuổi của Nam là:
(78 - 58) : 2 = 10 (tuổi)
(0,5 điểm)
Tuổi của ông là:
10 + 58 = 68 (tuổi)
( 0,5 điểm)
Đáp số: Nam: 10 tuổi
Ông: 68 tuổi
BGH kí duyệt đề
Tổ CM kí duyệt đề
GV ra đề
Nông Thị Như
Mạch kiến thức
Số và phép tính
Hình học
và đo lường
Một số yếu tố
thống kê
và xác suất
Nội dung
So sánh các số có
nhiều chữ số
Nhân, chia với
10, 100, 1000,…
Trung bình cộng
Thực hiện các
phép tính với số
tự nhiên
Thực hành giải
quyết vấn đề liên
quan đến các
phép tính đã học
Góc vuông, góc
nhọn, góc tù, góc
bẹt
Đại lượng và đo
đại lượng
Ước lượng tính
Yêu cầu cần đạt
So sánh được 2 số trong lớp triệu
Thực hiện được nhân, chia với 10, 100, 1000,
…(nhân, chia nhẩm)
Thực hiện được tìm số trung bình cộng của ba số
Thực hiện nhân, chia số có hai chữ số
Thực hành giải bài toán Tìm hai số khi biết tổng và
hiệu của hai số đó (có đến hai bước tính).
Nhận biết được góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc
bẹt
Thực hiện được việc chuyển đổi các số đo khối
lượng (kg, yến, tạ, tấn)); thời gian (giây, thế kỉ)
Làm tròn được số đến hàng trăm nghìn
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN HỌC KÌ I LỚP 4
Năm học: 2025- 2026
STT
1
2
3
Mạch kiến thức
Số và
phép
tính
Số câu
Mức 2
TN
TL
2
Mức 3
TN
TL
Tổng
2
Câu số
2
7
1, 3
9, 10
Số điểm
0,5
2,0
2,0
2,0
Hình Số câu
học và
Câu số
đo
lường
Số điểm
Một
số
YTT
K và
XS
Mức 1
TN
TL
1
1
Số câu
1
2
6
4,8
1,0
2,0
6
3
1
1
5
Câu số
Số điểm
0,5
Tổng số điểm
2,0
2,0
4,0
2,0
10
Tổng số câu
3
1
4
2
10
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn :Toán
(Thời gian làm bài 40 phút; không kể thời gian giao đề)
Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng (Từ câu 1 đến câu 5)
Câu 1: Trong các số tự nhiên sau số lớn nhất là:
A. 7 836 000
B. 7 840 000
C. 7 863 000
D. 7 368 000
Câu 2: Kết quả phép tính 89000 : 100 là
A. 89
B. 890
C. 8900
D. 809
Câu 3: Số trung bình cộng của 25, 47 và 84 là
A. 52
B. 68
C. 156
D. 78
Câu 4: Một xe tải chở 6 tấn 5 tạ gạo. Xe tải đó đã chở số ki- lô - gam gạo là:
A. 650 kg
B. 65 000 kg
C. 6 050 kg
D. 6 500 kg
Câu 5: Chị Lan mua một chiếc váy và một chiếc túi hết 781 200. Số tiền chị Lan mua làm
tròn đến hàng trăm nghìn là:
A. 781 000
B. 800 000
C. 700 000
D. 780 000
Câu 6: Em hãy quan sát số giờ, kim giờ và kim phút trong mỗi hình tạo thành góc gì, rồi
viết tên của các góc thích hợp vào chỗ chấm:
Góc ………………...
Góc ………………...
Góc ………………...
Góc ………………...
Câu 7: Đặt tính rồi tính:
421 x 56
7192 : 29
Câu 8: Viết số thích hợp vào chỗ trống:
Hoàng thành Thăng Long được UNESCO ghi danh vào Danh mục Di sản văn
hóa thế giới năm 2010. Năm đó thuộc thế kỉ …..…..
Câu 9: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
956+ 758 + 44 =………………………………
74 x 8 + 74 x 92 =……………………………….
Câu 10: Ông nội hơn Nam 58 tuổi, biết rằng tổng số tuổi của hai ông cháu là 78 tuổi. Tính
tuổi của Nam và tuổi của ông nội Nam.
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - MÔN TOÁN LỚP 4
Năm học 2025 – 2026
( Thời gian làm bài 40 phút; không kể thời gian giao đề)
Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng (Từ câu 1 đến câu 5)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
C
B
A
D
B
1 điểm
0,5 điểm
1 điểm
1 điểm
0,5 điểm
Câu 6. (1,0 điểm - mỗi ý đúng 0,25 điểm). Em hãy quan sát số giờ, kim giờ và kim phút
trong mỗi hình tạo thành góc gì, rồi viết tên của các góc thích hợp vào chỗ chấm:
Góc bẹt
Góc nhọn
Góc vuông
Góc tù
Câu 7. (2,0 điểm – mỗi ý đúng 1,0 điểm). Đặt tính rồi tính:
421 x 56
7192 : 29
421
7192 29
x
56
139 248
2526
232
2105
00
23576
Câu 8. (1,0 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ trống:
Hoàng thành Thăng Long được UNESCO ghi danh vào Danh mục Di sản văn
hóa thế giới năm 2010. Năm đó thuộc thế kỉ XXI
Câu 9. (1,0 điểm – mỗi ý đúng 0,5 điểm). Tính bằng cách thuận tiện nhất:
956 + 758 + 44 = (956 + 44) + 758
74 x 8 + 74 x 92 = 74 x (8 + 92)
= 1000 + 758
= 74 x 100
= 1758
= 7 400
Câu 10. (1,0 điểm). Ông nội hơn Nam 58 tuổi, biết rằng tổng số tuổi của hai ông cháu là
78 tuổi. Tính tuổi của Nam và tuổi của ông nội Nam.
Bài giải
Tuổi của Nam là:
(78 - 58) : 2 = 10 (tuổi)
(0,5 điểm)
Tuổi của ông là:
10 + 58 = 68 (tuổi)
( 0,5 điểm)
Đáp số: Nam: 10 tuổi
Ông: 68 tuổi
BGH kí duyệt đề
Tổ CM kí duyệt đề
GV ra đề
Nông Thị Như
 









Các ý kiến mới nhất