Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ KT CUỐI KỲ II TOÁN 7 SÁCH KẾT NỐI (MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐẦY ĐỦ))

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Nội
Ngày gửi: 21h:57' 26-04-2023
Dung lượng: 93.7 KB
Số lượt tải: 2908
Số lượt thích: 1 người (Hoa Mơ)
UBND HUYỆN MÈO VẠC
TRƯỜNG PTDTBT THCS CÁN CHU PHÌN

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
CUỐI HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 7
NĂM HỌC: 2022-2023

Mức độ đánh giá
TT

1

2

Chủ
đề

Nội dung/Đơn vị
kiến thức

Biểu
thức
đại số
và đa
thức
một
biến
(12
tiết)

Đa thức một biến

Nhận biết
TNKQ

Thông hiểu
TL

TNKQ

TL

4TN
(TN 2,3,4,5)


1/3TL
(TL 13)
1,5đ

Làm Làm quen với biến
4TN
quen
cố ngẫu nhiên.
(TN5;6;7;12)
với
Làm quen với xác

biến cố suất của biến cố
và xác ngẫu nhiên trong

1TL
(TL14)


Vận dụng
TNKQ

TL

2/3TL
(TL 13)


Vận dụng
cao
TN
TL
KQ

Tổng
%
điểm

45%

3

4

suất
của
biến cố
(6 tiết)
Quan
hệ
giữa
các
yếu tố
trong
một
tam
giác
Một số
hình
khối
trong
thực
tiễn
(7 tiết)

Tổng:

một số ví dụ đơn
giản

Quan hệ giữa
đường vuông góc
và đường xiên.
Các đường đồng
quy của tam giác
Hình hộp chữ
nhật và hình lập
phương
Lăng trụ đứng
tam giác, lăng trụ
đứng tứ giác

Số câu
Điểm

Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

20%

1TL
(TL15)


2TN
(TN 9;10)
0,5đ
2TN
(TN 8;11)
0,5đ
12
3,0
30%

10%

1/2TL
(TL16)
0,5đ

70%

17/6
4,0
40%

1/2TL
(TL16)

2/3
2,0
20%

30%

1/2
1,0
10%

25%

16
10,0
100%
100%

UBND HUYỆN MÈO VẠC
TRƯỜNG PTDTBT THCS CÁN CHU PHÌN

TT

1

2

Chương/Chủ đề

Biểu
thức
đại số
và đa
thức
một
biến
(12
tiết)

Làm

BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
CUỐI HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 7
NĂM HỌC: 2022-2023

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông Vận
Vận
hiểu
dụng
dụng
cao

Nhận biết:
- Nhận biết được đơn thức một biến
4TN
- Nhận biết được hệ số và bậc của đơn thức một (TN1;2,3,
biến, đa thức một biến.
4)
– Nhận biết được định nghĩa đa thức một biến.
– Nhận biết được cách biểu diễn đa thức một
biến;
– Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa thức
một biến.
Đa thức
một biến Thông hiểu:
– Xác định được bậc của đa thức một biến.
Vận dụng:
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị
của biến.
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng,
phép trừ, phép nhân, phép chia trong tập hợp các
đa thức một biến; vận dụng được những tính
chất của các phép tính đó trong tính toán.
Làm quen Nhận biết:
4TN

1/3TL
(TL 13)

2/3TL
(TL 13)

quen
với biến
cố và
xác suất
của
biến cố
(6 tiết)

3

4

Quan
hệ giữa
các yếu
tố
trong
một
tam
giác
Một số
hình
khối
trong
thực

với biến
cố ngẫu
nhiên.
Làm quen
với xác
suất của
biến cố
ngẫu
nhiên
trong một
số ví dụ
đơn giản
Quan hệ
giữa
đường
vuông
góc và
đường
xiên. Các
đường
đồng quy
của tam
giác

– Làm quen với các khái niệm mở đầu về biến (TN5;6;7;
cố ngẫu nhiên và xác suất của biến cố ngẫu
12)
nhiên trong các ví dụ đơn giản.
Thông hiểu:
– Nhận biết được xác suất của một biến cố ngẫu
nhiên trong một số ví dụ đơn giản (ví dụ: lấy
bóng trong túi, tung xúc xắc,...).

Hình hộp
chữ nhật
và hình
lập
phương

Nhận biết
Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh,
2TN
góc, đường chéo) của hình hộp chữ nhật và hình (TN 9;10)
lập phương.
Thông hiểu

Thông hiểu:
- Hiểu được bộ 3 số là độ dài của ba cạnh của
tam giác dựa vào bất đẳng thức tam giác
- Giải thích được mối quan hệ giữa các đường
đồng quy trong tam giác cân.
– Giải thích được quan hệ giữa đường vuông
góc và đường xiên dựa trên mối quan hệ giữa
cạnh và góc đối trong tam giác (đối diện với góc
lớn hơn là cạnh lớn hơn và ngược lại).

1TL
(TL14)

1TL
(TL15)

tiễn

Lăng trụ
đứng tam
giác, lăng
trụ đứng
tứ giác

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của
hình hộp chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính
thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số
đồ vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật,
hình lập phương,...).
Nhận biết
2TN
– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình (TN 8;11)
lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song
song; các mặt bên đều là hình chữ nhật, ...).
Thông hiểu
– Tạo lập được hình lăng trụ đứng tam giác,
hình lăng trụ đứng tứ giác.
– Tính được diện tích xung quanh, thể tích của
hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng
tứ giác.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của
một lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng
tứ giác (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung
quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng
lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác,...).
Vận dụng
Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
việc tính thể tích, diện tích xung quanh của một
lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ
giác.

1/2TL
(TL16)

1/2TL
(TL16)

6

UBND HUYỆN MÈO VẠC
TRƯỜNG PTDTBT THCS
CÁN CHU PHÌN
(Đề chính thức)
(Gồm có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 7
NĂM HỌC: 2022-2023
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Phần I .Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm). Chọn đáp án đúng.
Câu 1 (0,25 điểm). Biểu thức nào sau đây là đơn thức một biến :
A. 2x.

C. 3x + y.
B.
Câu 2 (0,25 điểm). Bậc của đơn thức 2y7 là :
A. 2.
B. 7.
C. 8.

D. x – y.
D. 9.

Câu 3 (0,25 điểm). Biểu thức nào sau đây là đa thức một biến:
A. 2y-3x.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 4 (0,25 điểm). Hệ số tự do của đa thức

A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. -5.
Câu 5 (0,25 điểm). Chọn ngẫu nhiên một số trong tập hợp {2; 3; 5; 6}. Biến cố
chắc chắn là:
A. Số nhỏ hơn 7.
B. Số lẻ .
C. Số chẵn .
D. Số nguyên tố.
Câu 6 (0,25 điểm). Biến cố : “Khi gieo một con xúc xắc số chấm xuất hiện trên
con xúc xắc là 5” là biến cố
A. ngẫu nhiên.
B. chắc chắn.
C. không thể.
D. không xác định.
Câu 7 (0,25 điểm). Một túi đựng các quả cầu có gi số 12; 14; 16; 20 lấy một quả
cầu bất kỳ. Biến cố không thể là
A. Số chẵn.
B. Số lẻ.
C. Chia hết cho 4 .
D. Số 14.
Câu 8 (0,25 điểm). Mặt bên của hình lăng trụ đứng tam giác là
A. Hình tam giác.
B. Hình chữ nhật.
C. Hình thoi.
D. Hình lục giác đều.
Câu 9 (0,25 điểm). Hình lập phương có bao nhiêu đỉnh:
A. 6.
B. 7.
C.8.
D. 9.
Câu 10 (0,25 điểm). Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt :
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 11 (0,25 điểm). Các cạnh bên của hình lăng trụ đứng
A. Song song và không bằng nhau.
B. Vuông góc với nhau.
C. Cắt nhau.

D. Song song và bằng nhau.

Câu 12 (0,25 điểm). Khi gieo 2 con xúc xắc biến cố ngẫu nhiên là:
A. Tổng số chấm bằng 1.
B. Tổng số chấm lớn hơn 1
C. Tổng số chấm là 15.
D. Tổng số chấm là 10.
Phần II. Tự luận (7,0 điểm).
Câu 13 (3,5 điểm). Cho hai đa thức:

a) Rút gọn các đa thức N(x); P(x) và xác định bậc của chúng.
b) Tính N(x)+ P(x).
c) Tính
.
Câu 14 (1,0 điểm). Gieo một con xúc xắc 6 mặt cân đối. Tính xác suất của các
biến cố sau:
A: "Gieo được mặt có số chấm bằng 5''
B: ''Gieo được mặt có số chấm nhỏ hơn 7''
Câu 15 (1,0 điểm). Tam giác ABC cân tại A có AB = AC = 3cm. Kẻ đường trung
tuyến AM. Chứng minh rằng
.
Câu 16 (1,5 điểm)
a) Tính thể tích hình hình lăng trụ đứng tứ giác có đáy là hình vuông cạnh 5cm,
chiều cao là 10cm.
b) Một bể bơi hình lăng trụ đứng đáy là hình chữ nhật có chiều dài 12m, chiều
rộng 5m và sâu 2,75m. Hỏi người thợ phải dùng bao nhiêu viên gạch men để lát
đáy và xung quanh thành bể đó? Biết rằng mỗi viên gạch có chiều dài 25cm, chiều
rộng 20cm và diện tích mạch vữa lát không đáng kể.
Hết./.
(Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm, thí sinh không được sử dụng tài liệu.)

Câu
5
6
7
8
12
13

Hướng dẫn chấm

A
A
B
B
D
a) Rút gọn các đa thức N(x); P(x) và xác định bậc của chúng.

Bậc của đa thức N(x) là 4

Bậc của đa thức P(x) là 3
b)
+

c) Tính

14

15

Khi gieo một con xúc xắc cân đối thì 6 mặt của nó đều có
khả năng xuất hiện bằng nhau
- Do đó xác suất của biến cố A : “Gieo được mặt có số chấm
bằng 5”là:
- B là biến cố chắc chắn vì cả 6 mặt đều là số nhỏ hơn 7 nên
xác suất của biến cố B : “Gieo được mặt có số chấm nhỏ hơn
7”là: 1
a) Xét

AB = AC (GT)
MB = MC (GT)
AM cạnh chung
Do đó
tương ứng) Mà

=

(c-c-c)

(2 góc
(2 góc kề bù)

Nên

16

a)
Diện tích đáy hình lăng trụ đứng là : 5 . 5 = 25 (

)
 
Gửi ý kiến