ĐỀ KTCHK1 LỚP 4 KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TỰ LÀM
Người gửi: Trần Thị Hợp
Ngày gửi: 16h:19' 01-01-2026
Dung lượng: 91.4 KB
Số lượt tải: 313
Nguồn: TỰ LÀM
Người gửi: Trần Thị Hợp
Ngày gửi: 16h:19' 01-01-2026
Dung lượng: 91.4 KB
Số lượt tải: 313
Số lượt thích:
0 người
UBND XÃ EADRÔNG
TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN
Tên nội dung, chủ đề, mạch
kiến thức
1. Số tự nhiên và các phép
tính: Thực hiện được phép
cộng, trừ các số tự nhiên có
nhiều chữ số. Vận dụng tính
chất của phép cộng. Giải
quyết được bài toán tìm hai
số khi biết tổng và hiệu của
chúng và các bài toán có đến
ba bước tính.
2. Đo lường: Thực hiện được
việc chuyển đổi và tính toán
với các số đo khối lượng,
thời gian.
3. Hình học: Nhận biết
đặc điểm của một số
khối đã học. Thực hiện
việc vẽ đường thẳng
song.
được
hình
được
song
Tổng số câu
Tổng số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Số câu và
số điểm
TN
TL
Số câu
2
1
Số điểm
2.0đ
1,2
TN
TL
TN
Tổng
TL
TN
TL
2
2
2
5
1.0đ
2.0
2.0đ
4
5,8
9,10
2.0đ 5.0đ
Câu số
Số câu
1
1
Số điểm
1.0đ
1.0đ
Câu số
6
Số câu
1
1
2
Số điểm
1.0đ
1.0
2.0đ
Câu số
3
7
Số câu
4 câu
4 câu
2 câu
Số điểm
4đ
4đ
2đ
NĂM HỌC 2025 – 2026
DUYỆT CHUYÊN MÔN
NGƯỜI RA ĐỀ
Y Săng Kriêng
Trần Thị Hợp
3 câu 7 câu
3đ
7đ
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN - KHỐI 4
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Ngày kiểm tra: thứ ....ngày ... tháng ... năm 202..
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: (Câu 1; 2)
Câu 1: (M1) Cho số sau: 398 105 462. Chữ số gạch chân thuộc hàng nào, lớp nào?
A. Hàng nghìn, lớp nghìn.
B. Hàng chục, lớp đơn vị.
C. Hàng triệu, lớp triệu.
D. Hàng đơn vị, lớp đơn vị.
Câu 2: (M1) Số gồm 5 trăm triệu, 9 triệu, 2 chục nghìn, 6 nghìn, 5 đơn vị được
viết là:
A. 509 206 005
B. 509 620 500
C. 509 026 005
D. 509 062 005
Câu 3: (M1) Hình vẽ dưới đây là hình gì? Em hãy nêu đặc điểm của hình đó?
Câu 4: (M1) Đặt tính rồi tính:
a) 274 130 + 698 175
b) 29 166 : 8
Câu 5: (M2) Tìm x
x – 241 350 = 25 678 × 5
Câu 6: (M2) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5tạ 8kg = … kg
b) 5 phút 15 giây = … giây
Câu 7: (M2) Em hãy vẽ đường thẳng PX song song với cạnh MN.
Câu 8: (M2) Tính bằng cách thuận tiện:
1537 + 576 – 537 + 424
Câu 9: (M3) Người ta thu hoạch thóc trên hai thửa ruộng, biết rằng cả hai thửa
ruộng thu hoạch được 10 tấn 5 tạ thóc. Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được nhiều
hơn thửa ruộng thứ hai 3 tạ thóc. Hỏi mỗi thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu kilô-gam thóc?
Câu 10: (M3) Một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, biết
rằng nếu tăng chiều dài thêm 5m thì diện tích căn phòng sẽ tăng thêm 45m 2. Tính
diện tích ban đầu của căn phòng đó.
Duyệt của chuyên môn
EaDrông, ngày 29 tháng 12 năm 2025
Người ra đề
Trần Thị Hợp
ĐÁP ÁN KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - MÔN TOÁN – KHỐI 4
NĂM HỌC: 2025 – 2026
STT
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Đáp án
A. Hàng nghìn, lớp nghìn.
C. 509 026 005
Điểm
1 điểm
1 điểm
- Hình bình hành
0,5 điểm
- Có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
0,5 điểm
Câu 4
0,5 điểm
a) 274 130 + 698 175 = 972 305
0,5 điểm
Câu 5
Câu 6
b) 29 166 : 8 = 3645 (dư 6)
x – 241 350 = 25 678 × 5
x – 241 350 = 128 390
x = 128 390 + 241 350
x = 369 740
0,25 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
a) 5tạ 8kg = 508 kg
0,5 điểm
b) 5 phút 15 giây = 315 giây
0,5 điểm
Câu 7
Câu 8
Câu 9
1 điểm
1537 + 576 – 537 + 424
= (1537 - 537) + (576 + 424)
= 1 000 + 1 000
= 2 000
Bài giải:
Đổi: 10 tấn 5 tạ = 10500 kg, 3 tạ= 300 kg
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được số kg thóc là:
(10500 + 300) : 2 = 5400 (kg)
Thửa ruộng thứ hai thu hoạch được số kg thóc là:
10500 – 5400 = 5100 (kg)
Đáp số: Thửa ruộng thứ nhất: 5400 kg thóc
Thửa ruộng thứ hai: 5100 kg thóc
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Câu 10
Bài giải:
Phần diện tích tăng thêm là diện tích của hình chữ nhật có
chiều rộng bằng 5m và chiều dài bằng chiều rộng của căn
phòng hình chữ nhật ban đầu.
Chiều rộng hình chữ nhật ban đầu là:
45 : 5 = 9 (m)
Chiều dài hình chữ nhật ban đầu là:
9 × 2 = 18 (m)
Diện tích ban đầu của căn phòng là:
18 × 9 = 162 (m2)
Đáp số: 162 m2
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN
Tên nội dung, chủ đề, mạch
kiến thức
1. Số tự nhiên và các phép
tính: Thực hiện được phép
cộng, trừ các số tự nhiên có
nhiều chữ số. Vận dụng tính
chất của phép cộng. Giải
quyết được bài toán tìm hai
số khi biết tổng và hiệu của
chúng và các bài toán có đến
ba bước tính.
2. Đo lường: Thực hiện được
việc chuyển đổi và tính toán
với các số đo khối lượng,
thời gian.
3. Hình học: Nhận biết
đặc điểm của một số
khối đã học. Thực hiện
việc vẽ đường thẳng
song.
được
hình
được
song
Tổng số câu
Tổng số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Số câu và
số điểm
TN
TL
Số câu
2
1
Số điểm
2.0đ
1,2
TN
TL
TN
Tổng
TL
TN
TL
2
2
2
5
1.0đ
2.0
2.0đ
4
5,8
9,10
2.0đ 5.0đ
Câu số
Số câu
1
1
Số điểm
1.0đ
1.0đ
Câu số
6
Số câu
1
1
2
Số điểm
1.0đ
1.0
2.0đ
Câu số
3
7
Số câu
4 câu
4 câu
2 câu
Số điểm
4đ
4đ
2đ
NĂM HỌC 2025 – 2026
DUYỆT CHUYÊN MÔN
NGƯỜI RA ĐỀ
Y Săng Kriêng
Trần Thị Hợp
3 câu 7 câu
3đ
7đ
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN - KHỐI 4
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Ngày kiểm tra: thứ ....ngày ... tháng ... năm 202..
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: (Câu 1; 2)
Câu 1: (M1) Cho số sau: 398 105 462. Chữ số gạch chân thuộc hàng nào, lớp nào?
A. Hàng nghìn, lớp nghìn.
B. Hàng chục, lớp đơn vị.
C. Hàng triệu, lớp triệu.
D. Hàng đơn vị, lớp đơn vị.
Câu 2: (M1) Số gồm 5 trăm triệu, 9 triệu, 2 chục nghìn, 6 nghìn, 5 đơn vị được
viết là:
A. 509 206 005
B. 509 620 500
C. 509 026 005
D. 509 062 005
Câu 3: (M1) Hình vẽ dưới đây là hình gì? Em hãy nêu đặc điểm của hình đó?
Câu 4: (M1) Đặt tính rồi tính:
a) 274 130 + 698 175
b) 29 166 : 8
Câu 5: (M2) Tìm x
x – 241 350 = 25 678 × 5
Câu 6: (M2) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5tạ 8kg = … kg
b) 5 phút 15 giây = … giây
Câu 7: (M2) Em hãy vẽ đường thẳng PX song song với cạnh MN.
Câu 8: (M2) Tính bằng cách thuận tiện:
1537 + 576 – 537 + 424
Câu 9: (M3) Người ta thu hoạch thóc trên hai thửa ruộng, biết rằng cả hai thửa
ruộng thu hoạch được 10 tấn 5 tạ thóc. Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được nhiều
hơn thửa ruộng thứ hai 3 tạ thóc. Hỏi mỗi thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu kilô-gam thóc?
Câu 10: (M3) Một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, biết
rằng nếu tăng chiều dài thêm 5m thì diện tích căn phòng sẽ tăng thêm 45m 2. Tính
diện tích ban đầu của căn phòng đó.
Duyệt của chuyên môn
EaDrông, ngày 29 tháng 12 năm 2025
Người ra đề
Trần Thị Hợp
ĐÁP ÁN KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - MÔN TOÁN – KHỐI 4
NĂM HỌC: 2025 – 2026
STT
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Đáp án
A. Hàng nghìn, lớp nghìn.
C. 509 026 005
Điểm
1 điểm
1 điểm
- Hình bình hành
0,5 điểm
- Có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
0,5 điểm
Câu 4
0,5 điểm
a) 274 130 + 698 175 = 972 305
0,5 điểm
Câu 5
Câu 6
b) 29 166 : 8 = 3645 (dư 6)
x – 241 350 = 25 678 × 5
x – 241 350 = 128 390
x = 128 390 + 241 350
x = 369 740
0,25 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
a) 5tạ 8kg = 508 kg
0,5 điểm
b) 5 phút 15 giây = 315 giây
0,5 điểm
Câu 7
Câu 8
Câu 9
1 điểm
1537 + 576 – 537 + 424
= (1537 - 537) + (576 + 424)
= 1 000 + 1 000
= 2 000
Bài giải:
Đổi: 10 tấn 5 tạ = 10500 kg, 3 tạ= 300 kg
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được số kg thóc là:
(10500 + 300) : 2 = 5400 (kg)
Thửa ruộng thứ hai thu hoạch được số kg thóc là:
10500 – 5400 = 5100 (kg)
Đáp số: Thửa ruộng thứ nhất: 5400 kg thóc
Thửa ruộng thứ hai: 5100 kg thóc
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Câu 10
Bài giải:
Phần diện tích tăng thêm là diện tích của hình chữ nhật có
chiều rộng bằng 5m và chiều dài bằng chiều rộng của căn
phòng hình chữ nhật ban đầu.
Chiều rộng hình chữ nhật ban đầu là:
45 : 5 = 9 (m)
Chiều dài hình chữ nhật ban đầu là:
9 × 2 = 18 (m)
Diện tích ban đầu của căn phòng là:
18 × 9 = 162 (m2)
Đáp số: 162 m2
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
 








Các ý kiến mới nhất