Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
de thi cuoi 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Thanh Nhàn
Ngày gửi: 19h:12' 03-03-2024
Dung lượng: 48.9 KB
Số lượt tải: 392
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Thanh Nhàn
Ngày gửi: 19h:12' 03-03-2024
Dung lượng: 48.9 KB
Số lượt tải: 392
Số lượt thích:
0 người
TT
1
2
3
4
Chương/
chủ đề
Chủ đề 1.
Máy tính
và cộng
đồng
Chủ đề 2.
Tổ chức
lưu trữ,
tìm kiếm
và trao đổi
thông tin
Chủ đề 3.
Đạo đức,
pháp luật
và văn hoá
trong môi
trường số
Chủ đề 4.
Ứng dụng
tin học
Nội dung/
đơn vị
kiến thức
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TIN HỌC LỚP 8
Mức độ đánh giá
Vận dụng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
cao
TNK
TNK
TNK
TNKQ
TL
TL
TL
TL
Q
Q
Q
Tổng
% điểm
Sơ lược về lịch sử
phát triển máy
tính
1
(TN1)
0,5đ
1
(TN2)
0,5đ
10
Thông tin trong
môi trường số
1
(TN3)
0,5đ
1
(TN4)
0,5đ
10
Đạo đức và văn
hoá trong sử dụng
công nghệ kĩ
thuật số
1
(TN5)
0,5đ
1
(TN6)
0,5đ
10
Bảng tính điện tử
cơ bản
1
(TN7)
0,5đ
1
(TN8)
0,5đ
10
Soạn thảo
văn bản và trình
chiếu nâng cao
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Số câu
Điểm
1
(TL1)
2,0đ
4
2,0
40
1
2,0
70%
1
(TL2)
1,0đ
4
2,0
30
1
1,0
0
0
20
1
(TL3
)
2,0đ
1
2,0
30%
0
0
10
1
(TL4
)
1,0đ
1
1,0
60
12
10
100%
100%
Duyệt của BGH
ngày 22 tháng 12 năm 2023
GVBM
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN TIN HỌC LỚP 8 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
TT
Chương/
Chủ đề
1
Chủ đề 1.
Máy tính
và cộng
đồng
2
Chủ đề 2.
Tổ chức
lưu trữ,
tìm kiếm
và trao
đổi thông
tin
Nội dung/
Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết
- Trình bày sơ lược lịch sử phát triển máy
Sơ lược về
tính.
lịch sử phát
Thông hiểu
triển máy tính - Nêu được ví dụ cho thấy sự phát triển máy
tính đã đem đến thanh đổi lớn lao cho xã hội
loài người.
Nhận biết
- Nêu được các đặc điểm của thông tin số.
- Biết cách khai thác thông tin trên
Internet.
Thông hiểu
- Trình bày được tầm quan trọng của việc
biết khai thác các nguồn thông tin đáng tin
Thông tin
cậy, nêu được ví dụ minh họa.
trong môi
- Sử dụng được công cụ tìm kiếm, xử lí và
trường số
trao đổi thông tin trong môi trường số.
Vận dụng
- Biết cách xác định thông tin đáng tin cậy
hay không?
- Đánh giá được lợi ích của thông tin tìm
được trong gải quyết vấn đề, nêu được ví dụ
minh họa.
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
1TN
(TN1)
1TN
(TN2)
1TN
(TN3)
1TN
(TN4)
3
4
Chủ đề 3.
Đạo đức,
pháp luật
và văn
hoá trong
môi
trường số
Chủ đề 4.
Ứng dụng
tin học
Nhận biết
- Nhận biết và giải thích được một số
biểu hiện vi phạm đạo đức và pháp luật.
Đạo đức và
Thông hiểu
văn hoá trong
- Biểu hiện thiếu văn hóa khi sử dụng
sử dụng công
công nghệ kĩ thuật số.
nghệ kĩ thuật
Vận dụng
số
- Bảo đảm được các sản phẩm số do bản
thân tạo ra thể hiện được đạo đức, tính văn
hóa và không vi phạm pháp luật.
Nhận biết
- Phân biệt địa chỉ tuyệt đối và địa chỉ
tương đối.
Thông hiểu
- Giải thích được sự thay đổi địa chỉ tương
Xử lí trực
đối trong công thức khi sao chép công thức.
quan hóa dữ
Vận dụng
liệu bằng
- Thực hiện các thao tác tạo biểu đồ, lọc,
bảng tính điện
sắp xếp dữ liệu.
tử
- Sao chép dữ liệu từ tếp văn bản sang
trang chiếu và bảng tính.
Vận dụng cao
- Sử dụng phần mềm bảng tính trợ giúp
giải quyết bài toán thực tế.
Soạn thảo
Nhận biết
văn bản và
- Phần mềm soạn thảo:
trình chiếu
- Tạo danh sách liệt kê, đánh số trang,
nâng cao
thêm đầu trang và chân trang.
- Phần mềm trình chiếu:
Biết sử dụng bản mẫu có sẵn do phần
mềm trình chiếu cung cấp.
Chọn được màu sắc, cỡ chữ hài hòa
và hợp lí với nội dung.
Biết chèn tiêu đề trang chiếu.
Thông hiểu
- Biết chèn, xóa bỏ, co dãn hình ảnh.
- Dùng hình ảnh từ Internet phù hợp với
1TN
(TN5)
1TN
(TN6)
1TN
(TN7)
1TN
(TN8)
1TL
(TL1)
1TL
(TL2)
1TL
(TL3)
1TL
(TL4)
các nội dung thiết kế.
Vận dụng
- Biết vẽ hình đồ họa trong văn bản.
- Đánh số trang, chân trang và đầu trang
cho trang chiếu.
Vận dụng cao
- Tạo được sản phẩm là văn bản có tính
thẩm mĩ phục vụ nhu cầu thực tế.
- Tạo được sản phẩm số phục vụ học tập,
giao lưu và trao đổi thông tin trong phần
mềm trình chiếu.
Tổng
4TN
-1TL
4TN
-1TL
1TL
1TL
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
Tỉ lệ chung
70%
30%
TRƯỜNG THCS
Họ và tên: ………..………………...……….
Lớp: …..………………...…………………...
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TIN HỌC 8
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Số mật mã
chủ khảo ghi
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Chữ ký
chủ khảo
Điểm bài thi
(bằng số)
Điểm bài thi
(bằng chữ)
Nhận xét
Số mật mã
chủ khảo ghi lại
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Em hãy chọn phương án đúng trong mỗi câu dưới đây rồi ghi vào tờ đề bài thi.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
Câu 1. Máy tính điện tử thế hệ thứ tư là thời gian nào?
A. 1955 - 1965.
B. 1965 - 1974.
C. 1974 - 1990.
D. 1990 – ngày nay.
Câu 2. Trong lĩnh vực giáo dục, Internet đóng vai trò
A. Là thiết bị thông minh, phát hiện bất thường của cơ thể con người.
B. Là máy tính tính toán chính xác, tự động cao, bảo vệ an ninh Tổ Quốc.
C. Đa dạng hóa giao dịch chứng khoán, kinh tế phát triển.
D. Là kho thông tin khổng lồ, giúp con người học mọi lúc, mọi nơi.
Câu 3. Thông tin số có bao nhiêu đặc điểm chính?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 4. Có mấy cách chính xác định thông tin số có đáng tin cậy hay không?
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 5. Hành động nào sau đây là không vi phạm đạo đức, thiếu văn hóa khi sử dụng
công nghệ kĩ thuật số??
A. Đăng tải ảnh lên trang cá nhân và ghi nguồn của bức ảnh.
B. Sao chép thông tin từ một trang web và coi đó là của mình.
C. Đăng tải thông tin sai sự thật, cổ vũ bạo động.
D. Chia sẻ, quảng cáo cho các trang web cổ vũ bạo lực, đánh bạc,…
THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO PHẦN GẠCH CHÉO
Câu 6. Những quy định về đạo đức, văn hóa khi tạo ra sản phẩm số là
A. Luôn trung thực trong quá tình tạo sản phẩm.
B. Nên sử dụng thông tin do mình tự tạo ra.
C. Nội dung và hình thức của sản phẩm không vi phạm chuẩn mực về đạo đức, văn hóa
trong xã hội nói chung.
D. Cả ba đáp án đều đúng.
Câu 7. Cách nhập kí hiệu $ cho địa chỉ tuyệt đối đó là:
A. Sau khi nhập địa chỉ tương đối, nhấn phím F5 để chuyển thành địa chỉ tuyệt đối.
B. Sau khi nhập địa chỉ tương đối, nhấn phím F3 để chuyển thành địa chỉ tuyệt đối.
C. Sau khi nhập địa chỉ tương đối, nhấn phím F4 để chuyển thành địa chỉ tuyệt đối.
D. Sau khi nhập địa chỉ tương đối, nhấn phím F2 để chuyển thành địa chỉ tuyệt đối.
Câu 8. Để trình bày dữ liệu bằng biểu đồ trong phần mềm bảng tính, ta dùng dải lệnh nào?
A. Home → Font.
C. Insert → Equation.
B. Insert → Charts.
D. Insert → Shapes.
II. PHẦN TỰ LUẬN – THỰC HÀNH (6,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm).
a) Sử dụng phần mềm trình chiếu PowerPoint và chọn một bản mẫu có sẵn, tạo một
bài trình chiếu với chủ đề “Thị xã quê em” (5 trang).
b) Em hãy chọn màu sắc, cỡ chữ hài hòa và hợp lí với nội dung trang chiếu.
Câu 2 (1,0 điểm). Dùng Internet khai thác hình ảnh phù hợp với chủ đề trình chiếu.
Câu 3 (2,0 điểm). Đánh số trang, đầu trang và chân trang cho bài trình chiếu theo yêu cầu
sau:
a) Đầu trang: Tên trường – Lớp .
Chân trang: Tên học sinh.
b) Số trang: canh lề phải phía dưới của trang chiếu.
Câu 4 (1,0 điểm). Hoàn chỉnh bài trình chiếu sao cho bố cục, nội dung hợp lý.
(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
------------------------------- Hết -------------------------------
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn : Tin – Lớp: 8
I. Trắc nghiệm – 4 điểm - Mỗi câu đúng 0,4 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
C
D
B
A
A
D
C
B
II.Tự luận – 6 điểm
CÂ
U
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
ĐIỂM
- Học sinh sử dụng bản mẫu do phần mềm trình chiếu cung cấp, tạo
được bài trình chiếu đúng chủ đề yêu cầu.
1,0
- Màu sắc, cỡ chữ hài hòa và hợp lí với nội dung trang chiếu.
1,0
2
- Hình ảnh phù hợp với nội dung chủ đề.
1,0
3
- Đầu trang và chân trang đúng yêu cầu.
1,0
- Số trang đúng yêu cầu.
1,0
- Bố cục, nội dung đúng chủ đề, thẩm mĩ.
1,0
1
4
-------------------Hết-------------------
1
2
3
4
Chương/
chủ đề
Chủ đề 1.
Máy tính
và cộng
đồng
Chủ đề 2.
Tổ chức
lưu trữ,
tìm kiếm
và trao đổi
thông tin
Chủ đề 3.
Đạo đức,
pháp luật
và văn hoá
trong môi
trường số
Chủ đề 4.
Ứng dụng
tin học
Nội dung/
đơn vị
kiến thức
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TIN HỌC LỚP 8
Mức độ đánh giá
Vận dụng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
cao
TNK
TNK
TNK
TNKQ
TL
TL
TL
TL
Q
Q
Q
Tổng
% điểm
Sơ lược về lịch sử
phát triển máy
tính
1
(TN1)
0,5đ
1
(TN2)
0,5đ
10
Thông tin trong
môi trường số
1
(TN3)
0,5đ
1
(TN4)
0,5đ
10
Đạo đức và văn
hoá trong sử dụng
công nghệ kĩ
thuật số
1
(TN5)
0,5đ
1
(TN6)
0,5đ
10
Bảng tính điện tử
cơ bản
1
(TN7)
0,5đ
1
(TN8)
0,5đ
10
Soạn thảo
văn bản và trình
chiếu nâng cao
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Số câu
Điểm
1
(TL1)
2,0đ
4
2,0
40
1
2,0
70%
1
(TL2)
1,0đ
4
2,0
30
1
1,0
0
0
20
1
(TL3
)
2,0đ
1
2,0
30%
0
0
10
1
(TL4
)
1,0đ
1
1,0
60
12
10
100%
100%
Duyệt của BGH
ngày 22 tháng 12 năm 2023
GVBM
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN TIN HỌC LỚP 8 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
TT
Chương/
Chủ đề
1
Chủ đề 1.
Máy tính
và cộng
đồng
2
Chủ đề 2.
Tổ chức
lưu trữ,
tìm kiếm
và trao
đổi thông
tin
Nội dung/
Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết
- Trình bày sơ lược lịch sử phát triển máy
Sơ lược về
tính.
lịch sử phát
Thông hiểu
triển máy tính - Nêu được ví dụ cho thấy sự phát triển máy
tính đã đem đến thanh đổi lớn lao cho xã hội
loài người.
Nhận biết
- Nêu được các đặc điểm của thông tin số.
- Biết cách khai thác thông tin trên
Internet.
Thông hiểu
- Trình bày được tầm quan trọng của việc
biết khai thác các nguồn thông tin đáng tin
Thông tin
cậy, nêu được ví dụ minh họa.
trong môi
- Sử dụng được công cụ tìm kiếm, xử lí và
trường số
trao đổi thông tin trong môi trường số.
Vận dụng
- Biết cách xác định thông tin đáng tin cậy
hay không?
- Đánh giá được lợi ích của thông tin tìm
được trong gải quyết vấn đề, nêu được ví dụ
minh họa.
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
1TN
(TN1)
1TN
(TN2)
1TN
(TN3)
1TN
(TN4)
3
4
Chủ đề 3.
Đạo đức,
pháp luật
và văn
hoá trong
môi
trường số
Chủ đề 4.
Ứng dụng
tin học
Nhận biết
- Nhận biết và giải thích được một số
biểu hiện vi phạm đạo đức và pháp luật.
Đạo đức và
Thông hiểu
văn hoá trong
- Biểu hiện thiếu văn hóa khi sử dụng
sử dụng công
công nghệ kĩ thuật số.
nghệ kĩ thuật
Vận dụng
số
- Bảo đảm được các sản phẩm số do bản
thân tạo ra thể hiện được đạo đức, tính văn
hóa và không vi phạm pháp luật.
Nhận biết
- Phân biệt địa chỉ tuyệt đối và địa chỉ
tương đối.
Thông hiểu
- Giải thích được sự thay đổi địa chỉ tương
Xử lí trực
đối trong công thức khi sao chép công thức.
quan hóa dữ
Vận dụng
liệu bằng
- Thực hiện các thao tác tạo biểu đồ, lọc,
bảng tính điện
sắp xếp dữ liệu.
tử
- Sao chép dữ liệu từ tếp văn bản sang
trang chiếu và bảng tính.
Vận dụng cao
- Sử dụng phần mềm bảng tính trợ giúp
giải quyết bài toán thực tế.
Soạn thảo
Nhận biết
văn bản và
- Phần mềm soạn thảo:
trình chiếu
- Tạo danh sách liệt kê, đánh số trang,
nâng cao
thêm đầu trang và chân trang.
- Phần mềm trình chiếu:
Biết sử dụng bản mẫu có sẵn do phần
mềm trình chiếu cung cấp.
Chọn được màu sắc, cỡ chữ hài hòa
và hợp lí với nội dung.
Biết chèn tiêu đề trang chiếu.
Thông hiểu
- Biết chèn, xóa bỏ, co dãn hình ảnh.
- Dùng hình ảnh từ Internet phù hợp với
1TN
(TN5)
1TN
(TN6)
1TN
(TN7)
1TN
(TN8)
1TL
(TL1)
1TL
(TL2)
1TL
(TL3)
1TL
(TL4)
các nội dung thiết kế.
Vận dụng
- Biết vẽ hình đồ họa trong văn bản.
- Đánh số trang, chân trang và đầu trang
cho trang chiếu.
Vận dụng cao
- Tạo được sản phẩm là văn bản có tính
thẩm mĩ phục vụ nhu cầu thực tế.
- Tạo được sản phẩm số phục vụ học tập,
giao lưu và trao đổi thông tin trong phần
mềm trình chiếu.
Tổng
4TN
-1TL
4TN
-1TL
1TL
1TL
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
Tỉ lệ chung
70%
30%
TRƯỜNG THCS
Họ và tên: ………..………………...……….
Lớp: …..………………...…………………...
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TIN HỌC 8
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Số mật mã
chủ khảo ghi
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Chữ ký
chủ khảo
Điểm bài thi
(bằng số)
Điểm bài thi
(bằng chữ)
Nhận xét
Số mật mã
chủ khảo ghi lại
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Em hãy chọn phương án đúng trong mỗi câu dưới đây rồi ghi vào tờ đề bài thi.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
Câu 1. Máy tính điện tử thế hệ thứ tư là thời gian nào?
A. 1955 - 1965.
B. 1965 - 1974.
C. 1974 - 1990.
D. 1990 – ngày nay.
Câu 2. Trong lĩnh vực giáo dục, Internet đóng vai trò
A. Là thiết bị thông minh, phát hiện bất thường của cơ thể con người.
B. Là máy tính tính toán chính xác, tự động cao, bảo vệ an ninh Tổ Quốc.
C. Đa dạng hóa giao dịch chứng khoán, kinh tế phát triển.
D. Là kho thông tin khổng lồ, giúp con người học mọi lúc, mọi nơi.
Câu 3. Thông tin số có bao nhiêu đặc điểm chính?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 4. Có mấy cách chính xác định thông tin số có đáng tin cậy hay không?
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 5. Hành động nào sau đây là không vi phạm đạo đức, thiếu văn hóa khi sử dụng
công nghệ kĩ thuật số??
A. Đăng tải ảnh lên trang cá nhân và ghi nguồn của bức ảnh.
B. Sao chép thông tin từ một trang web và coi đó là của mình.
C. Đăng tải thông tin sai sự thật, cổ vũ bạo động.
D. Chia sẻ, quảng cáo cho các trang web cổ vũ bạo lực, đánh bạc,…
THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO PHẦN GẠCH CHÉO
Câu 6. Những quy định về đạo đức, văn hóa khi tạo ra sản phẩm số là
A. Luôn trung thực trong quá tình tạo sản phẩm.
B. Nên sử dụng thông tin do mình tự tạo ra.
C. Nội dung và hình thức của sản phẩm không vi phạm chuẩn mực về đạo đức, văn hóa
trong xã hội nói chung.
D. Cả ba đáp án đều đúng.
Câu 7. Cách nhập kí hiệu $ cho địa chỉ tuyệt đối đó là:
A. Sau khi nhập địa chỉ tương đối, nhấn phím F5 để chuyển thành địa chỉ tuyệt đối.
B. Sau khi nhập địa chỉ tương đối, nhấn phím F3 để chuyển thành địa chỉ tuyệt đối.
C. Sau khi nhập địa chỉ tương đối, nhấn phím F4 để chuyển thành địa chỉ tuyệt đối.
D. Sau khi nhập địa chỉ tương đối, nhấn phím F2 để chuyển thành địa chỉ tuyệt đối.
Câu 8. Để trình bày dữ liệu bằng biểu đồ trong phần mềm bảng tính, ta dùng dải lệnh nào?
A. Home → Font.
C. Insert → Equation.
B. Insert → Charts.
D. Insert → Shapes.
II. PHẦN TỰ LUẬN – THỰC HÀNH (6,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm).
a) Sử dụng phần mềm trình chiếu PowerPoint và chọn một bản mẫu có sẵn, tạo một
bài trình chiếu với chủ đề “Thị xã quê em” (5 trang).
b) Em hãy chọn màu sắc, cỡ chữ hài hòa và hợp lí với nội dung trang chiếu.
Câu 2 (1,0 điểm). Dùng Internet khai thác hình ảnh phù hợp với chủ đề trình chiếu.
Câu 3 (2,0 điểm). Đánh số trang, đầu trang và chân trang cho bài trình chiếu theo yêu cầu
sau:
a) Đầu trang: Tên trường – Lớp .
Chân trang: Tên học sinh.
b) Số trang: canh lề phải phía dưới của trang chiếu.
Câu 4 (1,0 điểm). Hoàn chỉnh bài trình chiếu sao cho bố cục, nội dung hợp lý.
(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
------------------------------- Hết -------------------------------
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn : Tin – Lớp: 8
I. Trắc nghiệm – 4 điểm - Mỗi câu đúng 0,4 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
C
D
B
A
A
D
C
B
II.Tự luận – 6 điểm
CÂ
U
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
ĐIỂM
- Học sinh sử dụng bản mẫu do phần mềm trình chiếu cung cấp, tạo
được bài trình chiếu đúng chủ đề yêu cầu.
1,0
- Màu sắc, cỡ chữ hài hòa và hợp lí với nội dung trang chiếu.
1,0
2
- Hình ảnh phù hợp với nội dung chủ đề.
1,0
3
- Đầu trang và chân trang đúng yêu cầu.
1,0
- Số trang đúng yêu cầu.
1,0
- Bố cục, nội dung đúng chủ đề, thẩm mĩ.
1,0
1
4
-------------------Hết-------------------
 









Các ý kiến mới nhất