Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ 1 Toán 8.KNTT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kpă Khai
Ngày gửi: 20h:51' 05-12-2024
Dung lượng: 77.3 KB
Số lượt tải: 1571
Số lượt thích: 1 người (Bùi Thị Hải Yến)
Nội dung kiến
thức
Chương I: Đa
thức
13t

Chương II:
Hằng đẳng thức
đáng nhớ và
ứng dụng
13t
Chương III: Tứ
giác
15t

Đơn vị kiến thức
1. Đơn thức.
2. Đơn thức đồng dạng.
3. Đa thức nhiều biến.
4. Cộng, trừ, nhân, chia đa
thức
1. Hằng đẳng thức, đồng nhất
thức.
2. Bài tập vận dụng HĐT.

Mức độ nhận thức+ Đánh giá năng lực
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Câu
NL
Câu
NL
Câu
NL
Câu
NL
1;2
TDLL
3
TDLL
4; 16a TDLL,
MHH
16b
5

TDLL

1. Đường trung bình của tam
giác.
2. Định lý Thales.

Chương I: Dữ
liệu và biểu đồ
8t

3. Tính chât đường phân giác
giác của tam giác.
1. Thu thập, phân loại, tổ
chức dữ liệu theo các tiêu
chí cho trước.

12

15

TDLL

7
Vẽ
hình;
18a

TDLL
MHH;
GQVĐ

13;
18b
14

GQVĐ,
TDLL
GQVĐ
; MHH

TDLL

3,92
39,2%

3,08
30,8%

2,33đ

2,42đ
TDLL

17b

TDLL;
GQVĐ
2,67đ

1,75đ

0,83đ
19

2. Mô tả và biểu diễn dữ liệu
trên các bảng, biểu đồ.
Điểm
Tỉ lệ

TDLL
17a

1. Tứ giác.
2. Tính chất và dấu hiệu nhận 8,9,10,11 TDLL
biết các tứ giác đặc biệt.

Chương IV:
Định lí Thales
8t

6

Ghi
chú

2
20%

GQVĐ

1
10%

10đ
100%

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TOÁN – LỚP 8
BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN-LỚP 8
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
T
T

Chương/

1

Chương I

Chủ đề

ĐA THỨC

2

Chương II
HĐT đáng
nhớ và ứng
dụng.

Nội dung/Đơn
vị kiến thức
Đơn thức; Đơn
thức đồng
dạng; Đa thức
nhiều biến;
Cộng, trừ,
nhân, chia đa
thức

Mức độ đánh giá

Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm về đơn
thức, đa thức nhiều biến.

Nhận biêt

Thông
hiểu

5
(1; 2; 3; 4;
16a)
1

Vận dụng:

(16b)

– Thực hiện được các phép tính: phép cộng
các đa thức nhiều biến trong những trường
hợp đơn giản.

Hằng đẳng
Nhận biết:
thức, đồng nhất
thức; Bài tập
– Nhận biết được các khái niệm: đồng
vận dụng HĐT. nhất thức, hằng đẳng thức.
Thông hiểu:
– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình
phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình
phương; lập phương của tổng và hiệu; tổng

Vận
dụng

1
(5)
1
(6)

Vận
dụng
cao

và hiệu hai lập phương.
Vận dụng:
– Vận dụng được các hằng đẳng thức để
phân tích đa thức thành nhân tử ở dạng:
vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức;
3

Chương III
TỨ GIÁC

Tứ giác; Tính
chất và dấu
hiệu nhận biết
các tứ giác đặc
biệt.

Nhận biết:
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình
thang là hình thang cân.

4
(8; 9; 10;
11)

– Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác
là hình bình hành.
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình
bình hành là hình chữ nhật.
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình
bình hành là hình thoi.
Thông hiểu:

3

– Giải thích được định lí về tổng các góc
trong một tứ giác lồi bằng 360o.

(7; vẽ
hình;
18b)

– Giải thích được tính chất về cạnh đối,
góc đối, đường chéo của hình bình hành.
4

Chương IV

Đường trung

Nhận biết:

1

1

1

(17a)

(17b)

ĐỊNH
LÍ bình của tam
giác; Định lý
THALES
Thales; Tính
chât đường
phân giác giác
của tam giác.

5

Thu thập, phân
loại, tổ chức dữ
LIỆU liệu theo các
BIỂU tiêu chí cho
trước; Mô tả và
biểu diễn dữ
liệu trên các
bảng, biểu đồ

– Nhận biết được định nghĩa đường trung
bình của tam giác.

(12)

Thông hiểu

3

– Giải thích được tính chất đường trung
bình của tam giác (đường trung bình của
tam giác thì song song với cạnh thứ ba và
bằng nửa cạnh đó).

Chương V

Nhận biết:

DỮ

ĐỒ

– Nhận biết được mối liên hệ toán học đơn
giản giữa các số liệu đã được biểu diễn. Từ
đó, nhận biết được số liệu không chính xác
trong những ví dụ đơn giản.

(13;14;
18a)

1
(15)

Vận dụng:

1

– Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào
bảng, biểu đồ thích hợp ở dạng: bảng
thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng
cột/cột kép (column chart), biểu đồ hình
quạt tròn (cho sẵn) (pie chart); biểu đồ
đoạn thẳng (line graph).
Tổng
Tỉ lệ %

(19)

12

7

3

1

39,2%

30,8%

20%

10%

Tỉ lệ chung

70%

30%

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024-2025
Môn: TOÁN – Lớp 8
TRƯỜNG TH&THCS PHẠM HỒNG THÁI Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
UBND HUYỆN IA PA

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)
(Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau và ghi vào giấy làm bài)
Câu 1. (NB) Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A. 3x2yz
B. 2x +3y3
C. 4x2 - 2x
D. xy – 7
Câu 2. (NB) Trong các đa thức sau, đa thức nào là đa thức nhiều biến?
A. 3x3 – 7xy
B. 5y3 – 2y
C. -3z2
D. 2x – 3
3
5
Câu 3. (TH) Đa thức 3x y+x + 6 có bậc là:
A. 6
B. 5
C. 3
D. 2
3
Câu 4: Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 2x y?
A. 2xy
B. -5xy3
C. x3y
D. 2x3y3
Câu 5: Với a, b là hai số bất kì, trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào không phải hằng đẳng
thức?
A. (a+b)2 =a2 +2ab+b2 B. a2 – 1 =3a
C. a(2a+b) =2a2 + ab
D. a(b+c) =ab+ac
Câu 6: Biểu thức

bằng biểu thức nào sau đây?

A.
.
B.
.
C.
.
D.
0
0
0
^
Câu 7: Tứ giác lồi ABCD có ^A=110 , C=70
,^
D=80 . Số đo góc B là
0
0
A. 110
B. 360
C. 1800
D. 1000
Câu 8: Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là
A. Hình thang cân.
B. Hình thoi.
C. Hình bình hành.
Câu 9: Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là

.

D.Hình thang vuông.

A. hình thoi.
B. hình bình hành.
C. hình chữ nhật.
D. hình thang cân.
Câu 10: Hình bình hành có một góc vuông là
A. hình thoi.
B. hình thang vuông.
C. hình chữ nhật.
D. hình vuông.
Câu 11: Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là
A. hình thang cân.
B. hình thang.
C. hình chữ nhật.
D. hình thoi.
Câu 12. Tam giác ABC có M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Đoạn thẳng MN là gì
của tam giác ABC?
A. Đường trung tuyến.
B. Đường cao.
* Quan sát hình 1 và thực hiện câu hỏi 13.
Biết AD là đường phân giác của tam giác ABC.
Câu 13. Tỉ số

bằng tỉ số nào dưới đây?

C. Đường trung bình D. Đường phân giác.
A
Hình 1

B

D

C

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
* Quan sát hình 2 và thực hiện các câu hỏi 14.
Biết MN//BC; AB = 3cm; AM = 2cm; AN = 2,6cm; BC = 4,5cm.
Câu 14. Độ dài đoạn thẳng NC là
B.
.
A.
.
D. 1,25cm
C. 1,3cm

Hình 2
A
2,6cm

2cm

3cm

N

M
B

4,5cm

C

Câu 15: Bạn Nam hỏi: Nhà bạn đang xài bao nhiêu chiếc điện thoại? Nam đã hỏi 4 bạn và ghi
lại câu trả lời 4; 43; 2; 3. Em hãy chỉ ra dữ liệu không hợp lí trong dãy dữ liệu sau:
A. 4
B. 43
C. 2
D. 3
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 16.(1điểm) Cho các đa thức A = 5xy + 2x2y - 3 và B = 4x2y + 5xy - 1.
a/ Tìm bậc của A.
b/ Tính A + B.
Câu 17. (1, 75 điểm)
a/ Phân tích đa thức x2 – 4 thành nhân tử .
9

b/ Tìm x, y biết : x2 + 2y2 – 4x + 2y + 2 = 0.
Câu 18. (1,75 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD. Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A đến
BD. Gọi M và N theo thứ tự là trung điểm của các đoạn AH và DH.
a/ Chứng minh MN// AD.
b/ Gọi I là trung điểm của cạnh BC. Chứng minh tứ giác BMNI là hình bình hành.
Câu 19. (0,5 điểm) Bảng sau cho biết điểm bài kiểm tra giữa kì môn Toán của lớp 8A:
Mức điểm
Giỏi
Khá
Trung bình
Yếu
Số HS
8
12
10
2
Lựa chọn biểu đồ phù hợp biểu diễn bảng thống kê trên. Vẽ biểu đồ đó.
------------Hết-----------

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – MÔN TOÁN 8
NĂM HỌC 2024 – 2025
A - PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm): Mỗi câu đúng ghi 0,33đ điểm; 2 câu đúng ghi 0,67
điểm; 3 câu đúng ghi 1 điểm.
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

Đáp

A

A

B

C

B

C

D

A

B

C

D

C

D

C

B

án
B. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm):
Câu Phần
a

Điểm

Đa thức A = 5xy +2x2y - 3 có bậc 3

0,25

Cho các đa thức A = 5xy +2x2y - 3 và B = 4x2y + 5xy -1.

16
(1,0)

Nội dung

b

a

A+B = 5xy +2x2y – 3+4x2y + 5xy -1

0,25

= (5xy+5xy) +(2x2y+4x2y)+(-3-1)

0,25

= 10xy + 6 x2y - 4

0,25

x2 – 4 = x2 – 22

0,25

= (x - 2)(x + 2)

0,5
9

Ta có: x2 + 2y2 – 4x + 2y + 2 = 0.

17
(1,75)

1 1

( x2 - 4x + 4) + 2( y2 + 2.y. 2 + 4 ) = 0
b

0,25

1
(x - 2)2 + (y + 2 )2 = 0
1
Vì (x - 2)2≥ 0; (y + 2 )2 ≥ 0 với mọi x, y.

0,25
0,25

−1

0,25

Nên x = 2; y = 2
18

A

(1,75)

B
M

Vẽ hình đúng đến câu a

D

N

H

I
C

0,25

Xét tam giác AHD có:
a

M là trung điểm của AH (gt)
N là trung điểm của DH (gt)
Do đó MN là đường trung bình của tam giác AHD

0,25
0,25
0,25

Suy ra MN // AD (tính chất) (đpcm)
Ta có MN // AD, mà AD // BC (2 cạnh đối hình chữ nhật)
nên MN // BC hay MN // BI
Vì MN =

0,25

AD (tính chất đường trung bình của tam giác)

b
và BI = IC =

BC (do gt),

mà AD = BC (2 cạnh đối hình chữ nhật)
=> MN = BI

0,25

Xét tứ giác BMNI có MN // BI , MN = BI (c/m trên)

0,25

Suy ra tứ giác BMNI là hình bình hành (đpcm)
19
(0,5)

Chọn đúng loại biểu đồ và biểu diễn được các trục của biểu
đồ.
Thể hiện đúng số học sinh với các mức độ học lực tương ứng
của lớp 8A trên biểu đồ.

0,2
0,3

Chú ý: + Mọi cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa của phần đó.
+ Điểm toàn bài làm tròn đến một chữ số thập phân theo nguyên tắc làm tròn.
 
Gửi ý kiến