Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Luận
Ngày gửi: 16h:21' 08-01-2023
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 635
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Luận
Ngày gửi: 16h:21' 08-01-2023
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 635
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Đức Kiệt)
Phòng GD&ĐT huyện Yên Sơn
Trường Phổ thông DTBT
Tiểu học Hùng Lợi 1
Đề số 1:
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I LỚP 5
Năm học 2022 - 2023
Môn: Toán
Thời gian: 40 phút, (không kể thời gian giao, nhận đề)
( Các câu 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9 Mỗi câu 1 điểm)
I. Phần trắc nghiệm:
Câu 1(Mức 1) Viết giá trị của chữ số 4 trong mỗi số có trong bảng sau (theo mẫu)
Số
5,4
5,004
1,248
45,135
104,2
Giá trị của
chữ số 4
……….…
…………
……….…
………
……….…
…………
……….……
……………
Câu 2 (Mức 1) Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng:
a) Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 450 ha =………...km2 là:
A. 45,0
B. 0,45
C. 4,5
D. 400,5
b) Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 3tạ 7kg =...........tạ là:
A. 3,07
B. 30,7
C. 300,7
D. 3000,7
Câu 3 (Mức 1): Điền dấu >, < , = thích hợp vào chỗ chấm:
A. 89,5………98,49
B. 732,5………732,500
C.17,510 ……17,500
D.
……….14,6
Câu 4 (Mức 1): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 12,5% của 480 kg là: 60 kg
b) 75% của 800 ha là: 60 ha
Câu 5 (Mức 2) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Một mảnh ruộng hình tam giác có độ dài đáy là 24,8dm và chiều cao kém độ dài đáy là
12,5dm. Diện tích mảnh ruộng đó là:
A.1525,2 dm2.
B. 152,52 dm2.
C. 15,252 dm2.
D. 1,5252 dm2
Câu 6: (Mức 3) (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước số thập phân lớn nhất được viết
bởi các chữ số khác nhau và tổng các chữ số của nó là 23.
A.8,96
B. 89,6
C. 9,86
D. 986,0
II. Phần tự luận:
Câu 7 (Mức 2) Đặt tính rồi tính
a) 89, 459 + 93,543
b) 3,37 × 1,2
Câu 8 (Mức 2): Tìm x.
a) x + 6,25 = 78,75
b) x : 0,25 = 12,5 + 15,5
Câu 9 (Mức 3) Một trại chăn nuôi có số gà và vịt là 1575 con, trong đó 40% là vịt,
còn lại là gà. Hỏi trại chăn nuôi đó có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con vịt ?
Câu 10 (Mức 4) (1,5 điểm) Một tấm biển quảng cáo hình chữ nhật có nửa chu vi 9,2m
chiều dài hơn chiều rộng 4,2m. Hỏi cần bao nhiêu ki-lô-gam sơn để sơn hai mặt tấm
biển đó? Biết rằng mỗi ki-lô-gam sơn sơn được 5m2 biển quảng cáo?
Hùng Lợi, ngày 18 tháng 12 năm 2022
Người duyệt đề
Người ra đề
P. hiệu trưởng
Tổ trưởng
Trần Thị Luận
Đề số 1:
Phòng GD&ĐT huyện Yên Sơn
Trường Phổ thông DTBT
Tiểu học Hùng Lợi 1
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA
CUỐI HỌC KÌ I LỚP 5
Năm học 2022 - 2023
Môn: Toán
Đáp án
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Mỗi ý đúng 0,25 điểm:
Mỗi ý đúng 0,5 điểm:
(
a) C. 4,5
Điền đúng mỗi dấu cho 0,25 điểm
A. 89,5 < 98,49
C.17,510 > 17,500
;
; 40; 4)
b) A. 3,07
B. 732,5 = 732,500
D.
Điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
< 14,6
Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm
a) Đ
b) S
B. 152,52 dm2
1 điểm
1 điểm
0,5 điểm
D. 986,0
Đặt tính và tính đúng mỗi ý cho 0,5 điểm
- Đặt tính đúng : 0,25 điểm ; Tính đúng: 0,25 điểm
a)
b)
1 điểm
Tính đúng mỗi ý : 0,5 điểm
8
9
10
a) x + 6,25 = 78,75
x = 78,75 – 6,25
x = 72,5
b) x : 0,25 = 12,5 + 15,5
x : 0,25 = 28
x = 28 × 0,25
x=7
( 0,25 điểm)
( 0,25 điểm)
1 điểm
( 0,25 điểm)
( 0,25 điểm)
Bài giải
Trại chăn nuôi đó có số con vịt là:
1575 : 100 × 40 = 630 (con)
Trại chăn nuôi đó có số con gà là:
1575 – 630 = 945 (con)
Đáp số: Vịt: 630 con ;
Gà: 945 con.
0,25 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
1 điểm
(Cả bài
1,5 điểm)
Bài giải
Chiều dài tấm biển hình chữ nhật là (9,2 + 4,2) : 2 = 6,7(m)
Chiều rộng tấm biển hình chữ nhật là 9,2 – 6,7 = 2,5 (m)
Diện tích tấm biển hình chữ nhật là 6,7 × 2,5 = 16,75(m2)
Số kg sơn cần dùng để sơn tấm biển đó là:
16,75 × 2: 5= 6,7 (kg)
Đáp số: 6,7 kg
Trong đó:
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
* Mọi cách giải đúng đều cho điểm tối đa.
Làm tròn điểm theo nguyên tắc 0,5 điểm thành 1 điểm, khi cộng điểm toàn bài.
Hùng Lợi, ngày 18 tháng 12 năm 2022
Người ra đáp án
Trần Thị Luận
Phòng GD&ĐT huyện Yên Sơn
Trường Phổ thông DTBT Tiểu học Hùng Lợi 1
Thứ ..……. ngày …… tháng 1 năm 2023
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Đề số 1:
MÔN: TOÁN
NĂM HỌC: 2022 - 2023
Họ và tên:…………………………………..
Lớp: 5……………………………………… Thời gian: 40 phút, (không kể thời gian giao, nhận đề)
Điểm
Nhận xét của thầy giáo , cô giáo
Bài làm:
I. Phần trắc nghiệm:
Câu 1: ( 1 điểm) Viết giá trị của chữ số 4 trong mỗi số có trong bảng sau (theo mẫu)
Số
5,4
5,004
1,248
45,135
104,2
Giá trị của
chữ số 4
……….…
…………
……….…
………
……….…
…………
……….……
……………
Câu 2: ( 1 điểm) Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng:
a) Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 450 ha =………...km2 là:
A. 45,0
B. 0,45
C. 4,5
D. 400,5
b) Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 3tạ 7kg =...........tạ là:
A. 3,07
B. 30,7
C. 300,7
D. 3000,7
Câu 3: ( 1 điểm) Điền dấu >, < , = thích hợp vào chỗ chấm:
A. 89,5………98,49
B. 732,5………732,500
C.17,510 ……17,500
D.
……….14,6
Câu 4: ( 1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 12,5% của 480 kg là: 60 kg
b) 75% của 800 ha là: 60 ha
Câu 5: ( 1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Một mảnh ruộng hình tam giác có độ dài đáy là 24,8dm và chiều cao kém độ dài đáy là
12,5dm. Diện tích mảnh ruộng đó là:
A.1525,2 dm2.
B. 152,52 dm2.
C. 15,252 dm2.
D. 1,5252 dm2
Câu 6: ( 0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước số thập phân lớn nhất được viết bởi các
chữ số khác nhau và tổng các chữ số của nó là 23.
A.8,96
B. 89,6
C. 9,86
D. 986,0
II. Phần tự luận:
Câu 7: ( 1 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 89, 459 + 93,543
b) 3,37 × 1,2
Câu 8: ( 1 điểm) Tìm x.
a) x + 6,25 = 78,75
b) x : 0,25 = 12,5 + 15,5
Câu 9 : ( 1 điểm) Một trại chăn nuôi có số gà và vịt là 1575 con, trong đó 40% là vịt,
còn lại là gà. Hỏi trại chăn nuôi đó có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con vịt ?
Bài giải
Câu 10: ( 1,5 điểm) Một tấm biển quảng cáo hình chữ nhật có nửa chu vi 9,2m chiều dài
hơn chiều rộng 4,2m. Hỏi cần bao nhiêu ki-lô-gam sơn để sơn hai mặt tấm biển đó? Biết
rằng mỗi ki-lô-gam sơn sơn được 5m2 biển quảng cáo?
Bài giải
Phòng GD&ĐT huyện Yên Sơn
Trường Phổ thông DTBT
Đề số 2:
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I LỚP 5
Năm học 2022 - 2023
Tiểu học Hùng Lợi 1
Môn: Toán
Thời gian: 40 phút, (không kể thời gian giao, nhận đề)
( Các câu 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9 Mỗi câu 1 điểm)
I. Phần trắc nghiệm:
Câu 1(Mức 1) Viết giá trị của chữ số 5 trong mỗi số có trong bảng sau (theo mẫu)
Số
6,5
5,006
1,258
68,135
156,2
Giá trị của
chữ số 5
……….…
…………
……….…
………
……….…
…………
……….……
……………
Câu 2 (Mức 1) Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng:
a) Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 650 ha =………...km2 là:
A. 65,0
B. 0,65
C. 600,5
D. 6,5
b) Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 8 tạ 5kg =...........tạ là:
A. 80,5
B. 8,05
C. 800,5
D. 8000,5
Câu 3 (Mức 1): Điền dấu >, < , = thích hợp vào chỗ chấm:
A. 89,49 ………98,5
B. 332,500………332,5
C. 16,520 ……16,510
D.
……….51,6
Câu 4 (Mức 1): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 12,5% của 480 yến là: 60 yến
b) 75% của 800 km là: 60 km
Câu 5 (Mức 2) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Một mảnh ruộng hình tam giác có độ dài đáy là 42,8m và chiều cao kém độ dài đáy là
14,5m. Diện tích mảnh ruộng đó là:
A.605,62 m2.
B. 6,0562 m2.
C. 60,562 m2.
D. 6056,2 m2
Câu 6: (Mức 3) (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước số thập phân lớn nhất được viết
bởi các chữ số khác nhau và tổng các chữ số của nó là 24.
A.8,97
B. 89,7
C. 987,0
D. 9,87
II. Phần tự luận:
Câu 7 (Mức 2) Đặt tính rồi tính:
a) 98, 695 + 85,143
b) 5,27 × 3,6
Câu 8 (Mức 2): Tìm x.
a) x + 5,36 = 87,25
b) x : 0,25 = 12,5 + 15,5
Câu 9 (Mức 3) Một trại chăn nuôi có số dê và bò là 1674 con, trong đó 50% là dê, còn lại
là bò. Hỏi trại chăn nuôi đó có bao nhiêu con dê, bao nhiêu con bò ?
Câu 10 (Mức 4) (1,5 điểm) Một tấm biển quảng cáo hình chữ nhật có nửa chu vi 7,2m
chiều dài hơn chiều rộng 2,6m. Hỏi cần bao nhiêu ki-lô-gam sơn để sơn hai mặt tấm biển
đó? Biết rằng mỗi ki-lô-gam sơn sơn được 5m2 biển quảng cáo?
Hùng Lợi, ngày 18 tháng 12 năm 2022
Người duyệt đề
Người ra đề
P. hiệu trưởng
Tổ trưởng
Trần Thị Luận
Phòng GD&ĐT huyện Yên Sơn
Trường Phổ thông DTBT
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA
CUỐI HỌC KÌ I LỚP 5
Đề số 2:
Tiểu học Hùng Lợi 1
Câu
Đáp án
1
Mỗi ý đúng 0,25 điểm:
2
Mỗi ý đúng 0,25 điểm:
a) D. 6,5
Năm học 2022 - 2023
Môn: Toán
(5;
;
; 50)
3
4
5
6
A. 89,49 < 98,5
C. 16,520 > 16,510
Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm
a) Đ
A.605,62 m2.
B. 332,500 = 332,5
D.
1 điểm
1 điểm
b) B. 8,05
Điền đúng mỗi dấu cho 0,25 điểm
Điểm
< 51,6
1 điểm
1 điểm
b) S
1 điểm
0,5 điểm
C. 987,0
Đặt tính và tính đúng mỗi ý cho 0,5 điểm
- Đặt tính đúng : 0,25 điểm ; Tính đúng: 0,25 điểm
a)
b)
7
1 điểm
Tính đúng mỗi ý : 0,5 điểm
8
9
10
a) x + 6,25 = 78,75
x = 78,75 – 6,25
x = 72,5
b) x : 0,25 = 12,5 + 15,5
x : 0,25 = 28
x = 28 × 0,25
x=7
( 0,25 điểm)
( 0,25 điểm)
1 điểm
( 0,25 điểm)
( 0,25 điểm)
Bài giải
Trại chăn nuôi đó có số con dê là:
1674 : 100 × 50 = 837 (con)
Trại chăn nuôi đó có số con bò là:
1674 – 837 = 837 (con)
Đáp số: Dê: 837 con ;
Bò: 837 con.
0,25 điểm
0,5 điểm
1 điểm
0,25 điểm
(Cả bài 1,5
điểm)
Trong đó:
Bài giải
Chiều dài tấm biển hình chữ nhật là (7,2 + 2,6) : 2 = 4,9 (m)
Chiều rộng tấm biển hình chữ nhật là 7,2 – 4,9 = 2,3 (m)
Diện tích tấm biển hình chữ nhật là 4,9 × 2,3 = 11,27(m2)
Số kg sơn cần dùng để sơn tấm biển đó là:
11,27 × 2: 5= 4,508 (kg)
Đáp số: 4,508 kg sơn.
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
* Mọi cách giải đúng đều cho điểm tối đa.
Làm tròn điểm theo nguyên tắc 0,5 điểm thành 1 điểm, khi cộng số điểm toàn bài.
Hùng Lợi, ngày 18 tháng 12 năm 2022
Người ra đáp án
Trần Thị Luận
Phòng GD&ĐT huyện Yên Sơn
Trường Phổ thông DTBT Tiểu học Hùng Lợi 1
Thứ ..……. ngày …… tháng 1 năm 2023
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Đề số 2:
Họ và tên:…………………………………..
Lớp: 5………………………………………
Điểm
MÔN: TOÁN
NĂM HỌC: 2022 - 2023
Thời gian: 40 phút, (không kể thời gian giao, nhận đề)
Lời phê của thầy giáo, cô giáo
Bài làm:
I. Phần trắc nghiệm:
Câu 1(1 điểm) Viết giá trị của chữ số 5 trong mỗi số có trong bảng sau (theo mẫu)
Số
6,5
5,006
1,258
68,135
156,2
Giá trị của
chữ số 5
……….…
…………
……….…
………
……….…
…………
……….……
……………
Câu 2 (1 điểm) Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng:
a) Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 650 ha =………...km2 là:
A. 65,0
B. 0,65
C. 600,5
D. 6,5
b) Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 8 tạ 5kg =...........tạ là:
A. 80,5
B. 8,05
C. 800,5
D. 8000,5
Câu 3 (1 điểm) Điền dấu >, < , = thích hợp vào chỗ chấm:
A. 89,49 ………98,5
B. 332,500………332,5
C. 16,520 ……16,510
D.
……….51,6
Câu 4 (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 12,5% của 480 yến là: 60 yến
b) 75% của 800 km là: 60 km
Câu 5 (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Một mảnh ruộng hình tam giác có độ dài đáy là 42,8m và chiều cao kém độ dài đáy là
14,5m. Diện tích mảnh ruộng đó là:
A.605,62 m2.
B. 6,0562 m2.
C. 60,562 m2.
D. 6056,2 m2
Câu 6: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước số thập phân lớn nhất được viết bởi các
chữ số khác nhau và tổng các chữ số của nó là 24.
A.8,97
B. 89,7
C. 987,0
D. 9,87
II. Phần tự luận:
Câu 7 (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 98, 695 + 85,143
b) 5,27 × 3,6
Câu 8: ( 1 điểm) Tìm x.
a) x + 6,25 = 78,75
b) x : 0,25 = 12,5 + 15,5
Câu 9 (1 điểm) Một trại chăn nuôi có số dê và bò là 1674 con, trong đó 50% là dê,
còn lại là bò. Hỏi trại chăn nuôi đó có bao nhiêu con dê, bao nhiêu con bò ?
Bài giải
Câu 10 (1,5 điểm) Một tấm biển quảng cáo hình chữ nhật có nửa chu vi 7,2m chiều dài
hơn chiều rộng 2,6m. Hỏi cần bao nhiêu ki-lô-gam sơn để sơn hai mặt tấm biển đó? Biết
rằng mỗi ki-lô-gam sơn sơn được 5m2 biển quảng cáo?
Bài giải
Phòng GD&ĐT huyện Yên Sơn
Trường Phổ thông DTBT
Tiểu học Hùng Lợi 1
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
LỚP 5
MÔN: Toán
Năm học 2022 - 2023
TT
Mức 1
T
TN
L
Mạch kiến thức, kĩ năng
- Cộng, trừ, nhân, chia các Số
3
câu
số thập phân.
- So sánh số thập phân.
Số
3
- Nhận biết giá trị của từng điểm
1. chữ số trong hai phần của
một số thập phân.
Số
- Tìm thành phần chưa biết
học qua hai bước.
- Giải toán về “Tìm hai số Câu 1,3,
số
4
khi biết tổng và hiệu của hai
số đó”; trong tình huống
thực tế.
- Tìm tỉ số phần trăm.
Số
2.
câu
Đại
Số
lượn
điểm
g và - Biết đổi các đơn vị đo độ
đo dài, khối lượng, đơn vị đo
đại diện tích.
Câu
lượn
số
g
3.
Yếu
tố
hình
học
- Tính diện tích hình chữ Số
nhật thông qua các điều kiện câu
tình huống thực tế.
Số
- Tính diện tích hình tam điểm
giác thông tình huống thực Câu
tế.
số
Tổng số câu
Tổng số điểm
Mức 2 Mức 3
T
T
TL TN
N
L
Mức 4
T
TL
N
Tổng
TN TL
2
1
1
4
3
2
0,
5
1
3,
5
3
7,
8
6
9
1
1
1
1
2
1
1
1
1
1
1,5
1
1,
5
5
10
6
5,
5
4
4,
5
4
1
2
4
1
2
1
0,
5
1
1
1
1,5
Hùng Lợi, ngày 18 tháng 12 năm 2022
Người thiết kế
Tổ trưởng
Trần Thị Luận
Trường Phổ thông DTBT
Tiểu học Hùng Lợi 1
Đề số 1:
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I LỚP 5
Năm học 2022 - 2023
Môn: Toán
Thời gian: 40 phút, (không kể thời gian giao, nhận đề)
( Các câu 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9 Mỗi câu 1 điểm)
I. Phần trắc nghiệm:
Câu 1(Mức 1) Viết giá trị của chữ số 4 trong mỗi số có trong bảng sau (theo mẫu)
Số
5,4
5,004
1,248
45,135
104,2
Giá trị của
chữ số 4
……….…
…………
……….…
………
……….…
…………
……….……
……………
Câu 2 (Mức 1) Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng:
a) Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 450 ha =………...km2 là:
A. 45,0
B. 0,45
C. 4,5
D. 400,5
b) Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 3tạ 7kg =...........tạ là:
A. 3,07
B. 30,7
C. 300,7
D. 3000,7
Câu 3 (Mức 1): Điền dấu >, < , = thích hợp vào chỗ chấm:
A. 89,5………98,49
B. 732,5………732,500
C.17,510 ……17,500
D.
……….14,6
Câu 4 (Mức 1): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 12,5% của 480 kg là: 60 kg
b) 75% của 800 ha là: 60 ha
Câu 5 (Mức 2) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Một mảnh ruộng hình tam giác có độ dài đáy là 24,8dm và chiều cao kém độ dài đáy là
12,5dm. Diện tích mảnh ruộng đó là:
A.1525,2 dm2.
B. 152,52 dm2.
C. 15,252 dm2.
D. 1,5252 dm2
Câu 6: (Mức 3) (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước số thập phân lớn nhất được viết
bởi các chữ số khác nhau và tổng các chữ số của nó là 23.
A.8,96
B. 89,6
C. 9,86
D. 986,0
II. Phần tự luận:
Câu 7 (Mức 2) Đặt tính rồi tính
a) 89, 459 + 93,543
b) 3,37 × 1,2
Câu 8 (Mức 2): Tìm x.
a) x + 6,25 = 78,75
b) x : 0,25 = 12,5 + 15,5
Câu 9 (Mức 3) Một trại chăn nuôi có số gà và vịt là 1575 con, trong đó 40% là vịt,
còn lại là gà. Hỏi trại chăn nuôi đó có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con vịt ?
Câu 10 (Mức 4) (1,5 điểm) Một tấm biển quảng cáo hình chữ nhật có nửa chu vi 9,2m
chiều dài hơn chiều rộng 4,2m. Hỏi cần bao nhiêu ki-lô-gam sơn để sơn hai mặt tấm
biển đó? Biết rằng mỗi ki-lô-gam sơn sơn được 5m2 biển quảng cáo?
Hùng Lợi, ngày 18 tháng 12 năm 2022
Người duyệt đề
Người ra đề
P. hiệu trưởng
Tổ trưởng
Trần Thị Luận
Đề số 1:
Phòng GD&ĐT huyện Yên Sơn
Trường Phổ thông DTBT
Tiểu học Hùng Lợi 1
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA
CUỐI HỌC KÌ I LỚP 5
Năm học 2022 - 2023
Môn: Toán
Đáp án
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Mỗi ý đúng 0,25 điểm:
Mỗi ý đúng 0,5 điểm:
(
a) C. 4,5
Điền đúng mỗi dấu cho 0,25 điểm
A. 89,5 < 98,49
C.17,510 > 17,500
;
; 40; 4)
b) A. 3,07
B. 732,5 = 732,500
D.
Điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
< 14,6
Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm
a) Đ
b) S
B. 152,52 dm2
1 điểm
1 điểm
0,5 điểm
D. 986,0
Đặt tính và tính đúng mỗi ý cho 0,5 điểm
- Đặt tính đúng : 0,25 điểm ; Tính đúng: 0,25 điểm
a)
b)
1 điểm
Tính đúng mỗi ý : 0,5 điểm
8
9
10
a) x + 6,25 = 78,75
x = 78,75 – 6,25
x = 72,5
b) x : 0,25 = 12,5 + 15,5
x : 0,25 = 28
x = 28 × 0,25
x=7
( 0,25 điểm)
( 0,25 điểm)
1 điểm
( 0,25 điểm)
( 0,25 điểm)
Bài giải
Trại chăn nuôi đó có số con vịt là:
1575 : 100 × 40 = 630 (con)
Trại chăn nuôi đó có số con gà là:
1575 – 630 = 945 (con)
Đáp số: Vịt: 630 con ;
Gà: 945 con.
0,25 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
1 điểm
(Cả bài
1,5 điểm)
Bài giải
Chiều dài tấm biển hình chữ nhật là (9,2 + 4,2) : 2 = 6,7(m)
Chiều rộng tấm biển hình chữ nhật là 9,2 – 6,7 = 2,5 (m)
Diện tích tấm biển hình chữ nhật là 6,7 × 2,5 = 16,75(m2)
Số kg sơn cần dùng để sơn tấm biển đó là:
16,75 × 2: 5= 6,7 (kg)
Đáp số: 6,7 kg
Trong đó:
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
* Mọi cách giải đúng đều cho điểm tối đa.
Làm tròn điểm theo nguyên tắc 0,5 điểm thành 1 điểm, khi cộng điểm toàn bài.
Hùng Lợi, ngày 18 tháng 12 năm 2022
Người ra đáp án
Trần Thị Luận
Phòng GD&ĐT huyện Yên Sơn
Trường Phổ thông DTBT Tiểu học Hùng Lợi 1
Thứ ..……. ngày …… tháng 1 năm 2023
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Đề số 1:
MÔN: TOÁN
NĂM HỌC: 2022 - 2023
Họ và tên:…………………………………..
Lớp: 5……………………………………… Thời gian: 40 phút, (không kể thời gian giao, nhận đề)
Điểm
Nhận xét của thầy giáo , cô giáo
Bài làm:
I. Phần trắc nghiệm:
Câu 1: ( 1 điểm) Viết giá trị của chữ số 4 trong mỗi số có trong bảng sau (theo mẫu)
Số
5,4
5,004
1,248
45,135
104,2
Giá trị của
chữ số 4
……….…
…………
……….…
………
……….…
…………
……….……
……………
Câu 2: ( 1 điểm) Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng:
a) Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 450 ha =………...km2 là:
A. 45,0
B. 0,45
C. 4,5
D. 400,5
b) Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 3tạ 7kg =...........tạ là:
A. 3,07
B. 30,7
C. 300,7
D. 3000,7
Câu 3: ( 1 điểm) Điền dấu >, < , = thích hợp vào chỗ chấm:
A. 89,5………98,49
B. 732,5………732,500
C.17,510 ……17,500
D.
……….14,6
Câu 4: ( 1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 12,5% của 480 kg là: 60 kg
b) 75% của 800 ha là: 60 ha
Câu 5: ( 1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Một mảnh ruộng hình tam giác có độ dài đáy là 24,8dm và chiều cao kém độ dài đáy là
12,5dm. Diện tích mảnh ruộng đó là:
A.1525,2 dm2.
B. 152,52 dm2.
C. 15,252 dm2.
D. 1,5252 dm2
Câu 6: ( 0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước số thập phân lớn nhất được viết bởi các
chữ số khác nhau và tổng các chữ số của nó là 23.
A.8,96
B. 89,6
C. 9,86
D. 986,0
II. Phần tự luận:
Câu 7: ( 1 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 89, 459 + 93,543
b) 3,37 × 1,2
Câu 8: ( 1 điểm) Tìm x.
a) x + 6,25 = 78,75
b) x : 0,25 = 12,5 + 15,5
Câu 9 : ( 1 điểm) Một trại chăn nuôi có số gà và vịt là 1575 con, trong đó 40% là vịt,
còn lại là gà. Hỏi trại chăn nuôi đó có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con vịt ?
Bài giải
Câu 10: ( 1,5 điểm) Một tấm biển quảng cáo hình chữ nhật có nửa chu vi 9,2m chiều dài
hơn chiều rộng 4,2m. Hỏi cần bao nhiêu ki-lô-gam sơn để sơn hai mặt tấm biển đó? Biết
rằng mỗi ki-lô-gam sơn sơn được 5m2 biển quảng cáo?
Bài giải
Phòng GD&ĐT huyện Yên Sơn
Trường Phổ thông DTBT
Đề số 2:
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I LỚP 5
Năm học 2022 - 2023
Tiểu học Hùng Lợi 1
Môn: Toán
Thời gian: 40 phút, (không kể thời gian giao, nhận đề)
( Các câu 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9 Mỗi câu 1 điểm)
I. Phần trắc nghiệm:
Câu 1(Mức 1) Viết giá trị của chữ số 5 trong mỗi số có trong bảng sau (theo mẫu)
Số
6,5
5,006
1,258
68,135
156,2
Giá trị của
chữ số 5
……….…
…………
……….…
………
……….…
…………
……….……
……………
Câu 2 (Mức 1) Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng:
a) Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 650 ha =………...km2 là:
A. 65,0
B. 0,65
C. 600,5
D. 6,5
b) Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 8 tạ 5kg =...........tạ là:
A. 80,5
B. 8,05
C. 800,5
D. 8000,5
Câu 3 (Mức 1): Điền dấu >, < , = thích hợp vào chỗ chấm:
A. 89,49 ………98,5
B. 332,500………332,5
C. 16,520 ……16,510
D.
……….51,6
Câu 4 (Mức 1): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 12,5% của 480 yến là: 60 yến
b) 75% của 800 km là: 60 km
Câu 5 (Mức 2) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Một mảnh ruộng hình tam giác có độ dài đáy là 42,8m và chiều cao kém độ dài đáy là
14,5m. Diện tích mảnh ruộng đó là:
A.605,62 m2.
B. 6,0562 m2.
C. 60,562 m2.
D. 6056,2 m2
Câu 6: (Mức 3) (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước số thập phân lớn nhất được viết
bởi các chữ số khác nhau và tổng các chữ số của nó là 24.
A.8,97
B. 89,7
C. 987,0
D. 9,87
II. Phần tự luận:
Câu 7 (Mức 2) Đặt tính rồi tính:
a) 98, 695 + 85,143
b) 5,27 × 3,6
Câu 8 (Mức 2): Tìm x.
a) x + 5,36 = 87,25
b) x : 0,25 = 12,5 + 15,5
Câu 9 (Mức 3) Một trại chăn nuôi có số dê và bò là 1674 con, trong đó 50% là dê, còn lại
là bò. Hỏi trại chăn nuôi đó có bao nhiêu con dê, bao nhiêu con bò ?
Câu 10 (Mức 4) (1,5 điểm) Một tấm biển quảng cáo hình chữ nhật có nửa chu vi 7,2m
chiều dài hơn chiều rộng 2,6m. Hỏi cần bao nhiêu ki-lô-gam sơn để sơn hai mặt tấm biển
đó? Biết rằng mỗi ki-lô-gam sơn sơn được 5m2 biển quảng cáo?
Hùng Lợi, ngày 18 tháng 12 năm 2022
Người duyệt đề
Người ra đề
P. hiệu trưởng
Tổ trưởng
Trần Thị Luận
Phòng GD&ĐT huyện Yên Sơn
Trường Phổ thông DTBT
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA
CUỐI HỌC KÌ I LỚP 5
Đề số 2:
Tiểu học Hùng Lợi 1
Câu
Đáp án
1
Mỗi ý đúng 0,25 điểm:
2
Mỗi ý đúng 0,25 điểm:
a) D. 6,5
Năm học 2022 - 2023
Môn: Toán
(5;
;
; 50)
3
4
5
6
A. 89,49 < 98,5
C. 16,520 > 16,510
Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm
a) Đ
A.605,62 m2.
B. 332,500 = 332,5
D.
1 điểm
1 điểm
b) B. 8,05
Điền đúng mỗi dấu cho 0,25 điểm
Điểm
< 51,6
1 điểm
1 điểm
b) S
1 điểm
0,5 điểm
C. 987,0
Đặt tính và tính đúng mỗi ý cho 0,5 điểm
- Đặt tính đúng : 0,25 điểm ; Tính đúng: 0,25 điểm
a)
b)
7
1 điểm
Tính đúng mỗi ý : 0,5 điểm
8
9
10
a) x + 6,25 = 78,75
x = 78,75 – 6,25
x = 72,5
b) x : 0,25 = 12,5 + 15,5
x : 0,25 = 28
x = 28 × 0,25
x=7
( 0,25 điểm)
( 0,25 điểm)
1 điểm
( 0,25 điểm)
( 0,25 điểm)
Bài giải
Trại chăn nuôi đó có số con dê là:
1674 : 100 × 50 = 837 (con)
Trại chăn nuôi đó có số con bò là:
1674 – 837 = 837 (con)
Đáp số: Dê: 837 con ;
Bò: 837 con.
0,25 điểm
0,5 điểm
1 điểm
0,25 điểm
(Cả bài 1,5
điểm)
Trong đó:
Bài giải
Chiều dài tấm biển hình chữ nhật là (7,2 + 2,6) : 2 = 4,9 (m)
Chiều rộng tấm biển hình chữ nhật là 7,2 – 4,9 = 2,3 (m)
Diện tích tấm biển hình chữ nhật là 4,9 × 2,3 = 11,27(m2)
Số kg sơn cần dùng để sơn tấm biển đó là:
11,27 × 2: 5= 4,508 (kg)
Đáp số: 4,508 kg sơn.
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
* Mọi cách giải đúng đều cho điểm tối đa.
Làm tròn điểm theo nguyên tắc 0,5 điểm thành 1 điểm, khi cộng số điểm toàn bài.
Hùng Lợi, ngày 18 tháng 12 năm 2022
Người ra đáp án
Trần Thị Luận
Phòng GD&ĐT huyện Yên Sơn
Trường Phổ thông DTBT Tiểu học Hùng Lợi 1
Thứ ..……. ngày …… tháng 1 năm 2023
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Đề số 2:
Họ và tên:…………………………………..
Lớp: 5………………………………………
Điểm
MÔN: TOÁN
NĂM HỌC: 2022 - 2023
Thời gian: 40 phút, (không kể thời gian giao, nhận đề)
Lời phê của thầy giáo, cô giáo
Bài làm:
I. Phần trắc nghiệm:
Câu 1(1 điểm) Viết giá trị của chữ số 5 trong mỗi số có trong bảng sau (theo mẫu)
Số
6,5
5,006
1,258
68,135
156,2
Giá trị của
chữ số 5
……….…
…………
……….…
………
……….…
…………
……….……
……………
Câu 2 (1 điểm) Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng:
a) Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 650 ha =………...km2 là:
A. 65,0
B. 0,65
C. 600,5
D. 6,5
b) Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 8 tạ 5kg =...........tạ là:
A. 80,5
B. 8,05
C. 800,5
D. 8000,5
Câu 3 (1 điểm) Điền dấu >, < , = thích hợp vào chỗ chấm:
A. 89,49 ………98,5
B. 332,500………332,5
C. 16,520 ……16,510
D.
……….51,6
Câu 4 (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 12,5% của 480 yến là: 60 yến
b) 75% của 800 km là: 60 km
Câu 5 (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Một mảnh ruộng hình tam giác có độ dài đáy là 42,8m và chiều cao kém độ dài đáy là
14,5m. Diện tích mảnh ruộng đó là:
A.605,62 m2.
B. 6,0562 m2.
C. 60,562 m2.
D. 6056,2 m2
Câu 6: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước số thập phân lớn nhất được viết bởi các
chữ số khác nhau và tổng các chữ số của nó là 24.
A.8,97
B. 89,7
C. 987,0
D. 9,87
II. Phần tự luận:
Câu 7 (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 98, 695 + 85,143
b) 5,27 × 3,6
Câu 8: ( 1 điểm) Tìm x.
a) x + 6,25 = 78,75
b) x : 0,25 = 12,5 + 15,5
Câu 9 (1 điểm) Một trại chăn nuôi có số dê và bò là 1674 con, trong đó 50% là dê,
còn lại là bò. Hỏi trại chăn nuôi đó có bao nhiêu con dê, bao nhiêu con bò ?
Bài giải
Câu 10 (1,5 điểm) Một tấm biển quảng cáo hình chữ nhật có nửa chu vi 7,2m chiều dài
hơn chiều rộng 2,6m. Hỏi cần bao nhiêu ki-lô-gam sơn để sơn hai mặt tấm biển đó? Biết
rằng mỗi ki-lô-gam sơn sơn được 5m2 biển quảng cáo?
Bài giải
Phòng GD&ĐT huyện Yên Sơn
Trường Phổ thông DTBT
Tiểu học Hùng Lợi 1
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
LỚP 5
MÔN: Toán
Năm học 2022 - 2023
TT
Mức 1
T
TN
L
Mạch kiến thức, kĩ năng
- Cộng, trừ, nhân, chia các Số
3
câu
số thập phân.
- So sánh số thập phân.
Số
3
- Nhận biết giá trị của từng điểm
1. chữ số trong hai phần của
một số thập phân.
Số
- Tìm thành phần chưa biết
học qua hai bước.
- Giải toán về “Tìm hai số Câu 1,3,
số
4
khi biết tổng và hiệu của hai
số đó”; trong tình huống
thực tế.
- Tìm tỉ số phần trăm.
Số
2.
câu
Đại
Số
lượn
điểm
g và - Biết đổi các đơn vị đo độ
đo dài, khối lượng, đơn vị đo
đại diện tích.
Câu
lượn
số
g
3.
Yếu
tố
hình
học
- Tính diện tích hình chữ Số
nhật thông qua các điều kiện câu
tình huống thực tế.
Số
- Tính diện tích hình tam điểm
giác thông tình huống thực Câu
tế.
số
Tổng số câu
Tổng số điểm
Mức 2 Mức 3
T
T
TL TN
N
L
Mức 4
T
TL
N
Tổng
TN TL
2
1
1
4
3
2
0,
5
1
3,
5
3
7,
8
6
9
1
1
1
1
2
1
1
1
1
1
1,5
1
1,
5
5
10
6
5,
5
4
4,
5
4
1
2
4
1
2
1
0,
5
1
1
1
1,5
Hùng Lợi, ngày 18 tháng 12 năm 2022
Người thiết kế
Tổ trưởng
Trần Thị Luận
 








Các ý kiến mới nhất