Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm, tổng hợp và biên soạn
Người gửi: Trần Phan Ngọc Nữ
Ngày gửi: 21h:18' 27-12-2021
Dung lượng: 280.4 KB
Số lượt tải: 467
Số lượt thích: 1 người (Hà Thị Dung)
ĐỀ 1
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Bài 1: Em hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Số thích hợp viết vào chỗ chấm (...) để: 3kg 3g =... kg là:
A. 3,3 B. 3,03 C. 3,003 D. 3,0003
Câu 2. Phân số thập phân được viết dưới dạng số thập phân là:
A. 0,0834 B. 0,834 C. 8,34 D. 83,4
Câu 3. Trong các số thập phân 42,538; 41,835; 42,358; 41,538 số thập phân lớn nhất là:
A. 42,538 B. 41,835 C. 42,358 D. 41,538
Câu 4. Mua 12 quyển vở hết 24000 đồng. Vậy mua 30 quyển vở như thế hết số tiền là:
A. 600000 đồng B. 60000 đồng C. 6000 đồng D. 600 đồng
Câu 5. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 3tấn 632 kg = ……. tấn là:
A. 3,632tấn B. 36,32tấn C. 30,632tấn D. 3,0632tấn
Câu 6. Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 2,35m = ….. cm là:
A. 2350 B. 2035 C. 2305 D. 235
Câu 7. Số bé nhất trong các số 45,67; 54,76; 45,76; 45,06 là:
A. 45,67 B. 54,76 C. 45,76 D. 45,06
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
/ □
3) 0,9 < 0,1 < 1,2 □
5) 5m2 25dm2 = 525 dm2 □
/ □
4) 96,4 > 96,38 □
6) 1kg 1g = 1001g □

PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1: 
1) Đặt tính rồi tính.
a. 35,05 + 4,7 b. 60 – 12,56 c. 0,56x58,9 d. 106,875 : 3,75
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
2) Viết số thích hợp vào ô trống.
/
Bài 3: Tính nhẩm:
2,08: 0,1 = ……….. 2,035: 0,01 = ………… 39,02: 0,001 = ………..
45,98: 10 = ……….. 0,456: 100 = ………… 0,035 : 1000 = ………..
0,54  10 = ……….. 7,3 100 = ………… 4,6 1000 = ………..
Bài 3: Tìm x?
a. x + 8,12 = 14,082 b. x + 7,5 = 6,12x4,8
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 4: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 120m. chiều rộng bằng  chiều dài.
a) Tính diện tích mảnh vườn đó.
b) Người ta chia mảnh vườn thành hai khu. Biết diện tích khu trồng cây ăn quả chiếm 60% diện tích mảnh vườn, khu đất còn lại để trồng hoa. Tính diện tích khu đất trồng hoa.
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 5: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 79,65 + 25,14 + 20,35 + 74,86
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
b) 5,65  13,8 + 35,7  3,21 + 5,65  21,9 + 35,7  1,14
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
ĐỀ 2
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1.  Số "Bốn mươi bảy phẩy bốn mươi tám" viết như sau:
A. 47,480 C. 47,48 B. 47,0480 D. 47,048
Câu 2.  Biết 12,□4 < 12,14. Chữ số điền vào ô trống là:
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 3.  Chữ số 9 trong số thập phân 17,209 thuộc hàng số nào?
A. Hàng nghìn C. Hàng phần trăm B. Hàng phần mười D. Hàng phần nghìn
Câu 4.  Viết dưới dạng số thập phân được
A. 10,0 B. 1,0 C. 0,01 D. 0,1
Câu 5. Chữ số 3 trong số thập phân 215,038 thuộc hàng nào?
A. Đơn vị B. Phần mười C. Phần trăm D. Phần nghìn
Câu 6. Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 17dm2 23cm2 = ….. dm2 là:
A. 17,23 B. 17
 
Gửi ý kiến