Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành công
Ngày gửi: 10h:22' 23-12-2019
Dung lượng: 856.0 KB
Số lượt tải: 489
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành công
Ngày gửi: 10h:22' 23-12-2019
Dung lượng: 856.0 KB
Số lượt tải: 489
Số lượt thích:
0 người
Câu 1. Căn bậc hai số học của 49 là: A. 7 B. – 7 C. 7 D. 49
Câu 2. xác đinh khi: AB. C. D
Câu 3. Hàm số nào là hàm số bậc nhất
A. y = 2x2 + 1 B. y = 3(x – 1) C . y = – 2 D. y =
Câu 4. Đồ thị hàm số y = 3x – 4 cắt trục tung tại điểm có tọa độ
A. (- 6 , 0) B. (0, - 4) C. (4, 0) D. (-2, 4)
Câu 5. Đồ thị hàm số y = ax + 2 đi qua điểm A(1, -1) thì hệ số góc của đường thẳng đó là
A. 1 B. – 1 C. – 2 D. -3
Câu 6. Cho vuông tại A, hệ thức nào sai :
A. sin B = cos C B. sin2 B + cos2 B = 1
C. cos B = sin (90o – B) D. sin C = cos (90o – B)
Câu 7. Cho biết Sin= 0,1745 vậy số đo của góc làm tròn tới phút là:
A. 9015’ B. 12022’ C. 1003’ D. 1204’
Câu 8. Đường thẳng và đường tròn giao nhau thì số giao điểm là:
2 B. 1 C. 0 D. Vô số.
Câu 9: có nghĩa khi: A. x - 2; B. x 2 ; C. x > -2 ; D. x <2.
Câu 10: Kết quả của phép khai căn là:
A. 4 - B. -4 - C. - 4 D. + 4.
Câu 11: Rút gọn các biểu thức được
A. 4 B. 26 C. -26 D. -4
Câu 12: - =15 khi đó x bằng: A. 3 B. 9 C. -9 D. X
Câu 13: Cho hai đường thẳng: y = ax + 2 và y = 3x + 5 song song với nhau khi:
A. a = 3 ; B. a3 ; C. a-3 ; D. a = -3
Câu 14: Hệ phương trình: Có nghiệm là:
A. (3; -1) B. (3; 1) C. (1; 3) D. Kết quả khác
Câu 15: Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của các đường :
A. Trung tuyến B. Phân giác C . Trung trực. D. Đường cao
Câu 16: Cho tam giác ABC vuông tại A. Khẳng định nào sau đây là sai:
A. sin B= cos C B. sin C= cos B C. tan B = cot A D. cot B = tan C
Câu 17: Giá trị lớn nhất của biểu thức là:
A. B. C. D.
Câu 18: Độ dài và trong hình vẽ sau lần lượt là:
A. B.
C. D.
Câu 19: Tập hợp các giá trị của thỏa mãn điều kiện là:
A. B. C. D.
Câu 20: Giá trị của biểu thức với là:
A. B. C. D.
Câu 21: Cho biết Kẻ đường cao Độ dài cạnh bằng:
A. 11 B. 10,5 C. 10 D. 11,5
Câu 22: Kết quả rút gọn của biểu thức là:
A. 12,8 B. 8 C. 128 D. 12
Câu 23: Cho vuông tại biết Số đolà:
A. 300 B. 750 C. 450 D. 600
Câu 24: Đưa thừa số vào trong dấu căn là:
A. B. C. D.
Câu 25: Trục căn dưới mẫu của biểu thức là:
A. B. C. D.
Câu 26: Đẳng thức nào sau đây là đúng nếu là số âm ?
A. B. C. D.
Câu 27: Điều kiện xác định của biểu thức là:
A.
Câu 2. xác đinh khi: AB. C. D
Câu 3. Hàm số nào là hàm số bậc nhất
A. y = 2x2 + 1 B. y = 3(x – 1) C . y = – 2 D. y =
Câu 4. Đồ thị hàm số y = 3x – 4 cắt trục tung tại điểm có tọa độ
A. (- 6 , 0) B. (0, - 4) C. (4, 0) D. (-2, 4)
Câu 5. Đồ thị hàm số y = ax + 2 đi qua điểm A(1, -1) thì hệ số góc của đường thẳng đó là
A. 1 B. – 1 C. – 2 D. -3
Câu 6. Cho vuông tại A, hệ thức nào sai :
A. sin B = cos C B. sin2 B + cos2 B = 1
C. cos B = sin (90o – B) D. sin C = cos (90o – B)
Câu 7. Cho biết Sin= 0,1745 vậy số đo của góc làm tròn tới phút là:
A. 9015’ B. 12022’ C. 1003’ D. 1204’
Câu 8. Đường thẳng và đường tròn giao nhau thì số giao điểm là:
2 B. 1 C. 0 D. Vô số.
Câu 9: có nghĩa khi: A. x - 2; B. x 2 ; C. x > -2 ; D. x <2.
Câu 10: Kết quả của phép khai căn là:
A. 4 - B. -4 - C. - 4 D. + 4.
Câu 11: Rút gọn các biểu thức được
A. 4 B. 26 C. -26 D. -4
Câu 12: - =15 khi đó x bằng: A. 3 B. 9 C. -9 D. X
Câu 13: Cho hai đường thẳng: y = ax + 2 và y = 3x + 5 song song với nhau khi:
A. a = 3 ; B. a3 ; C. a-3 ; D. a = -3
Câu 14: Hệ phương trình: Có nghiệm là:
A. (3; -1) B. (3; 1) C. (1; 3) D. Kết quả khác
Câu 15: Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của các đường :
A. Trung tuyến B. Phân giác C . Trung trực. D. Đường cao
Câu 16: Cho tam giác ABC vuông tại A. Khẳng định nào sau đây là sai:
A. sin B= cos C B. sin C= cos B C. tan B = cot A D. cot B = tan C
Câu 17: Giá trị lớn nhất của biểu thức là:
A. B. C. D.
Câu 18: Độ dài và trong hình vẽ sau lần lượt là:
A. B.
C. D.
Câu 19: Tập hợp các giá trị của thỏa mãn điều kiện là:
A. B. C. D.
Câu 20: Giá trị của biểu thức với là:
A. B. C. D.
Câu 21: Cho biết Kẻ đường cao Độ dài cạnh bằng:
A. 11 B. 10,5 C. 10 D. 11,5
Câu 22: Kết quả rút gọn của biểu thức là:
A. 12,8 B. 8 C. 128 D. 12
Câu 23: Cho vuông tại biết Số đolà:
A. 300 B. 750 C. 450 D. 600
Câu 24: Đưa thừa số vào trong dấu căn là:
A. B. C. D.
Câu 25: Trục căn dưới mẫu của biểu thức là:
A. B. C. D.
Câu 26: Đẳng thức nào sau đây là đúng nếu là số âm ?
A. B. C. D.
Câu 27: Điều kiện xác định của biểu thức là:
A.
 









Các ý kiến mới nhất