Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Hoàng Thị Hậu
Người gửi: Hoàng Hải Hậu
Ngày gửi: 20h:02' 03-11-2020
Dung lượng: 386.0 KB
Số lượt tải: 189
Nguồn: Hoàng Thị Hậu
Người gửi: Hoàng Hải Hậu
Ngày gửi: 20h:02' 03-11-2020
Dung lượng: 386.0 KB
Số lượt tải: 189
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ TOÁN GIỮA HỌC KỲ I - LỚP 5
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 4
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1.Biết đọc viết, so sánh số thập phân, hỗn số, chuyển đổi được các số đo đại lượng dưới dạng số thập phân, giải bài toán về “quan hệ tỉ lệ hoặc rút về đơn vị”.
Số câu
4
1
1
1
5
3
Câu số
1,2,3,6
10
4
8
Số điểm
2,0
1,0
0,5
2,0
2. Đại lượng và đo đại lượng: Biết được mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài, diện tích, khối lượng. Viết các số đo đó dưới dạng số thập phân.
Số câu
Câu số
9
1
1
Số điểm
1,0
3. Yếu tố hình học: Tính được chu vi hình chữ nhật, giải được bài toán liên quan đến chu vi.
Số câu
Câu số
1
Số điểm
Tổng
Số câu
4
1
1
1
1
6
4
Số điểm
2,0
1,0
0,5
2,0
1,0
4,0
6,0
Người ra đề thi
Hoàng Thị Hậu
Họ và tên: ……………………………...
Lớp: 5
Trường: TH&THCS Nghĩa Tá
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: TOÁN – Lớp 5
Thời gian: 40 phút
Năm học : 2020 – 2021
Điểm Lời phê của cô giáo
………………………………………………… …………………………………………………
…………………………………………………
I - PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm được viết là:
(1 điểm)
A. 24,18
B. 24,108
C. 24,018
D. 24,0108
Câu 2: Phân số viết dưới dạng số thập phân là: (1 điểm)
A. 0,065
B. 0,65
C. 6,05
D. 6,5
Câu 3: Trong các số đo độ dài dưới đây, số nào bằng 11,02 km là số nào?(1 điểm)
A. 11,20 km
B. 11200m
C. 11km 20m
D. 1120m
Câu 4: Chữ số 5 trong số thập phân 1942,54 có giá trị là:
A. 5 phần triệu B. 5 phần trăm C. 5 phần mười D. 5 phần nghìn
Câu 5: 7cm2 9mm2 = ..............cm2 số thích hợp viết vào chỗ chấm là: (1 điểm)
A. 79
B.7,09
C. 709
D. 7900
Câu 6: Hỗn số được viết dưới dạng số thập phân là: (1 điểm)
A. 0,35
B. 3,50
C. 3,35
D. 3,05
Câu 7: Một hình chữ nhật có chiều dài 30m, chiều rộng 15m. Chu vi của hình chữ nhật đó là: (1 điểm)
A. 80 m
B. 70 m
C. 60 m
D. 90 m
II - PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN:
Câu 8: Điền dấu < ; > ; = ; thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)
a) … 1
b) ....
c) 3,125 ... 2,075
d) 56,9 ... 56
Câu 9: Chu vi của một hình chữ nhật là 180 m. Chiều rộng kém chiều dài 20 m. Tính diện tích của hình chữ nhật đó? (1 điểm )
Bài giải
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 4
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1.Biết đọc viết, so sánh số thập phân, hỗn số, chuyển đổi được các số đo đại lượng dưới dạng số thập phân, giải bài toán về “quan hệ tỉ lệ hoặc rút về đơn vị”.
Số câu
4
1
1
1
5
3
Câu số
1,2,3,6
10
4
8
Số điểm
2,0
1,0
0,5
2,0
2. Đại lượng và đo đại lượng: Biết được mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài, diện tích, khối lượng. Viết các số đo đó dưới dạng số thập phân.
Số câu
Câu số
9
1
1
Số điểm
1,0
3. Yếu tố hình học: Tính được chu vi hình chữ nhật, giải được bài toán liên quan đến chu vi.
Số câu
Câu số
1
Số điểm
Tổng
Số câu
4
1
1
1
1
6
4
Số điểm
2,0
1,0
0,5
2,0
1,0
4,0
6,0
Người ra đề thi
Hoàng Thị Hậu
Họ và tên: ……………………………...
Lớp: 5
Trường: TH&THCS Nghĩa Tá
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: TOÁN – Lớp 5
Thời gian: 40 phút
Năm học : 2020 – 2021
Điểm Lời phê của cô giáo
………………………………………………… …………………………………………………
…………………………………………………
I - PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm được viết là:
(1 điểm)
A. 24,18
B. 24,108
C. 24,018
D. 24,0108
Câu 2: Phân số viết dưới dạng số thập phân là: (1 điểm)
A. 0,065
B. 0,65
C. 6,05
D. 6,5
Câu 3: Trong các số đo độ dài dưới đây, số nào bằng 11,02 km là số nào?(1 điểm)
A. 11,20 km
B. 11200m
C. 11km 20m
D. 1120m
Câu 4: Chữ số 5 trong số thập phân 1942,54 có giá trị là:
A. 5 phần triệu B. 5 phần trăm C. 5 phần mười D. 5 phần nghìn
Câu 5: 7cm2 9mm2 = ..............cm2 số thích hợp viết vào chỗ chấm là: (1 điểm)
A. 79
B.7,09
C. 709
D. 7900
Câu 6: Hỗn số được viết dưới dạng số thập phân là: (1 điểm)
A. 0,35
B. 3,50
C. 3,35
D. 3,05
Câu 7: Một hình chữ nhật có chiều dài 30m, chiều rộng 15m. Chu vi của hình chữ nhật đó là: (1 điểm)
A. 80 m
B. 70 m
C. 60 m
D. 90 m
II - PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN:
Câu 8: Điền dấu < ; > ; = ; thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)
a) … 1
b) ....
c) 3,125 ... 2,075
d) 56,9 ... 56
Câu 9: Chu vi của một hình chữ nhật là 180 m. Chiều rộng kém chiều dài 20 m. Tính diện tích của hình chữ nhật đó? (1 điểm )
Bài giải
 









Các ý kiến mới nhất