Violet
Dethi
8tuoilaptrinh

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lữ Hùng
Ngày gửi: 09h:42' 12-01-2022
Dung lượng: 95.0 KB
Số lượt tải: 82
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD & ĐT……….
TRƯỜNG THPT……….

ĐỀ 6
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM 2021 - 2022
MÔN: VẬT LÝ 10.
Thời gian làm bài: 45 phút


I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Câu 1: Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 9N và 12N. Biết góc hợp bởi 2 lực là 1800. Tính độ lớn F hợp lực.
A. 21N B. 3N C. 23N D. 25N
Câu 2: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc ban đầu là 10 m/s trên đoạn đường thẳng, thì người lái xe hãm phanh, xe chuyển động chậm dần đều với gia tốc 2m/s2. Quãng đường mà ô tô đi được sau thời gian 3 giây là:
A. s = 19 m B. s = 39m C. s = 18 m D. s = 21m
Câu 3: Một đĩa tròn bán kính 20cm quay đều quanh trục của nó. Đĩa quay 1 vòng hết đúng 0,2 giây. Hỏi tốc độ dài v của một điểm nằm trên mép đĩa bằng bao nhiêu?
A. 6,28m/s B. 628m/s C. 62,8m/s D. 3,14m/s
Câu 4: Đơn vị của tần số là:
A. Hz B. s C. s-1 D. Cả A và C
Câu 5: Ngẫu lực là:
A. hệ hai lực cùng phương, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.
B. hệ hai lực cùng phương, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.
C. hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.
D. hệ hai lực song song, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.
Câu 6: Một ô tô có khối lượng 1200 kg chuyển động đều qua một đoạn cầu vượt (coi là cung tròn) với tốc độ 36 km/h. Hỏi áp lực của ô tô vào mặt đường tại điểm cao nhất bằng bao nhiêu? Biết bán kính cong của đoạn cầu vượt là 50m. Lấy g = 10 m/s2.
A. 14400N B. 9600N C. 11950N D. 11760N
Câu 7: Một lực có độ lớn F = 5,0N. Cánh tay đòn của lực d = 20cm. Mômen của lực là:
A. 100Nm B. 100N/m C. 1,0N/m D. 1,0Nm
Câu 8: Khi khoảng cách giữa hai vật tăng lên gấp 3 lần thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn:
A. Tăng 9 lần. B. Giảm 9 lần. C. Tăng 3 lần. D. Giảm 3 lần.
Câu 9: Cho ,  là hai lực thành phần. Hợp lực của  và có độ lớn:
A. Luôn lớn hơn F1 B. Luôn nhỏ hơn F1 và F2
C. Luôn thỏa:  D. Không bao giờ bằng F1 hoặc F2
Câu 10: Một chất điểm chuyển động theo phương trình: x = 2t2 + 10t + 20 (m,s). Quãng đường chất điểm đi được trong giây thứ 4 là:
A. 92 m B. 72 m C. 44 m D. 24 m
Câu 11: Công thức cộng vận tốc:
A.  B.  C.  D. 
Câu 12: Trong chuyển động ném ngang, chuyển động của vật được mô tả là chuyển động:
A. Thẳng đều.
B. Thẳng biến đổi đều.
C. Rơi tự do.
D. Thẳng đều theo chiều ngang, rơi tự do theo phương thẳng đứng.
Câu 13: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 10cm và có độ cứng 40N/m. Giữ cố định một đầu và tác dụng vào đầu kia một lực 1N để nén lo xo. Chiều dài của lò xo khi bị nén là:
A. 7,5cm B. 9,75cm C. 2,5cm D. 12,5cm
Câu 14: Điều khẳng định nào sau đây là không đúng?
A. Ở cùng một nơi trên Trái Đất và ở gần Mặt Đất, các vật rơi tự do với cùng gia tốc g.
B. Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào vị trí địa lý của vật trên Trái Đất.
C. Khi vật rơi tự do, sức cản của không khí ảnh hưởng đến sự rơi nhanh chậm của vật.
D. Vectơ gia tốc rơi tự do có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.
Câu 15: Trường hợp nào sau đây có thể áp dụng định luật II Niutơn để tính gia tốc của vật?
A. Vật rơi tự do.
 
Gửi ý kiến