Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 16h:42' 13-01-2022
Dung lượng: 111.0 KB
Số lượt tải: 172
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN ĐAN PHƯỢNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÔ HIẾN THÀNH
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN - LỚP 5
Năm học 2021 - 2022
(Thời gian làm bài 40 phút)


 Họ và tên:..........................................................Lớp 5..........................


Điểm.....................
Nhận xét ...........................................................
......................................................................................................................

Giáo viên chấm
(Họ tên,chữ kí)


Phụ huynh
(Họ tên,chữ kí)





I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4 ĐIỂM)
Bài 1: (1,5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a) Phân số  viết dưới dạng số thập phân là:
A. 5,7 B. 5,007 C. 5,07 D. 5,0007
b) Chữ số 9 trong số thập phân 17,209 thuộc hàng số nào?
A. Hàng nghìn                       C. Hàng phần trăm
B. Hàng phần mười             D. Hàng phần nghìn
c) Tìm số tự nhiên x, biết 79,86 < x < 80,15
A . 78 B .79 C . 80 D . 81
Bài 2. ( 0,5 điểm)
Mua 12 quyển vở hết 24 000 đồng. Vậy mua 30 quyển vở như thế hết số tiền là:
A. 600 000 đồng B. 600 đồng C. 6 000 đồng D. 60 000 đồng
Bài 3: (1 điểm) Đúng điền Đ ; sai điền S vào ô trống:
a)  =   b)  = 4,03 
c) 4,7 m2 = 470 dm2  d) 6,007 tấn = 6 tấn 7 kg 

Bài 4: (1điểm) Tính diện tích miếng bìa theo kích thước hình vẽ sau:

A. 96cm2 B. 192 cm2
C. 224cm2 D. 288 cm2


II - PHẦN TỰ LUẬN ( 6 ĐIỂM)
Bài 1: ( 2 điểm) Tính:
a)  + =................................................ b)  -  =.......................................
.....................................................................................................................................
c)  x  =................................................. c)  : =...........................................
.....................................................................................................................................
Bài 2: ( 1 điểm)Tìm x:
a) x :  =  x  b)  : x =  + 
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Bài 3 : ( 2 điểm ) Giải toán:
Một căn phòng hình chữ nhật có chiều rộng 6m, chiều dài 9 m. Người ta lát nền căn phòng đó bằng loại gạch vuông cạnh 3dm. Hỏi để lát kín căn phòng đó cần bao nhiêu viên gạch ? (diện tích phần mạch vữa không đáng kể)
Bài giải
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 4 : (1điểm) Tính nhanh :

...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - MÔN TOÁN
LỚP 5 – NĂM HỌC 2021 - 2022

PHẦN I : TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm )
Bài 1: (1,5 điểm) Khoanh đúng vào mỗi phần cho 0,5 điểm

a
b
C

C
D
C


Bài 2: (0,5điểm) đáp án D
Bài 3: (1điểm) Điền đúng mỗi phần cho 0,25 điểm
a) S b) S c) Đ d) Đ
Bài 4: (0,5 điểm) đáp án C. 224 cm2
PHẦN II : TỰ LUẬN ( 6 điểm )
Bài 1 :( 2 điểm) : Tính đúng kết quả mỗi phần : 0,5 điểm
Bài 2 : Tìm x ( Tính đúng mỗi phần cho 0,5 điểm)

Bài 3: Giải toán (2 điểm)
Bài giải
Diện tích nền căn phòng là : 6 x 15 = 90 ( m2) ( 0,5 điểm)
Diện tích của 1 viên gạch : 3x 3= 9 ( dm2) ( 0,5 điểm)
Đổi 90 m2 = 9000 dm2 ( 0,25 điểm)
Để lát kín nền căn phòng cần số viên gạch là :
9000 : 9 = 1000 ( viên) ( 0,5 điểm)
Đáp số : 1000 viên ( 0,25điểm)

Bài 4: (1 điểm )
= 
= 
= 
= 1

 
Gửi ý kiến