Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THÙY DƯƠNG
Ngày gửi: 10h:54' 27-12-2022
Dung lượng: 293.9 KB
Số lượt tải: 759
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THÙY DƯƠNG
Ngày gửi: 10h:54' 27-12-2022
Dung lượng: 293.9 KB
Số lượt tải: 759
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Đức Kiệt)
UBND HUYỆN ______________
BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ I
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NĂM HỌC: 20…. – 20….
TRƯỜNG TH____________________
Môn: TOÁN– Lớp 5
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Thời gian làm bài
phút)
Họ và tên học sinh:
Lớp: 5…..
Họ và tên GV coi:
GV chấm:
Điểm
Lời phê của thầy, cô giáo
PHẦN I - Trắc nghiệm:
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc điền vào ô trống:
Câu 1: (1điểm) “Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần trăm, năm phần
nghìn” được viết là:
A. 50, 5000
B. 55,5000
C. 55,555
D. 55,550
Câu 2 : Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: ( 1 điểm)
a. 7365g = 7kg 365g
b. 6m4dm = 6,4m
c. 6ha = 600000 m2
d. 3m2 5dm2 = 3,5m2
Câu 3: ( 1điểm) Hiệu của hai số là 192. Tỉ số của hai số đó là 3
. Hai số đó là:
5
A. 288 và 380
B. 288 và 480
C. 388 và 480
D. 288 và 580
PHẦN II - Trình bày bài giải các bài toán sau:
Câu 4. Viết thành tỉ số phần trăm theo mẫu:( 1 điểm) Mẫu: 0,45 = 45%
a. 0,57
b. 0,3
c. 0,234
Câu 5: Đặt tính rồi tính ( 2 điểm)
a) 75,85 + 249,19
b) 50,81 – 19,256
TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THƯỢNG A
c) 0,256 × 8
15
d. 1,35
d) 72,58 : 19
HOÀI ĐỨC – HÀ NỘI
Câu 6: Tìm x: ( 1 điểm)
a. 4,32 + x = 8,67
b. 9,5 × x = 399
Câu 7: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 24m, chiều rộng bằng
2
chiều dài.
5
Tính diện tích mảnh vườn đó. ( 2 điểm)
Bài giải
Câu 8: Tính bằng cách thuận tiện nhất ( 1điểm)
a. 68,9 + 8,75 + 1,25
b. 4,7 × 6,1 + 4,7 × 3,9
TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THƯỢNG A
16
HOÀI ĐỨC – HÀ NỘI
BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ I
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NĂM HỌC: 20…. – 20….
TRƯỜNG TH____________________
Môn: TOÁN– Lớp 5
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Thời gian làm bài
phút)
Họ và tên học sinh:
Lớp: 5…..
Họ và tên GV coi:
GV chấm:
Điểm
Lời phê của thầy, cô giáo
PHẦN I - Trắc nghiệm:
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc điền vào ô trống:
Câu 1: (1điểm) “Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần trăm, năm phần
nghìn” được viết là:
A. 50, 5000
B. 55,5000
C. 55,555
D. 55,550
Câu 2 : Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: ( 1 điểm)
a. 7365g = 7kg 365g
b. 6m4dm = 6,4m
c. 6ha = 600000 m2
d. 3m2 5dm2 = 3,5m2
Câu 3: ( 1điểm) Hiệu của hai số là 192. Tỉ số của hai số đó là 3
. Hai số đó là:
5
A. 288 và 380
B. 288 và 480
C. 388 và 480
D. 288 và 580
PHẦN II - Trình bày bài giải các bài toán sau:
Câu 4. Viết thành tỉ số phần trăm theo mẫu:( 1 điểm) Mẫu: 0,45 = 45%
a. 0,57
b. 0,3
c. 0,234
Câu 5: Đặt tính rồi tính ( 2 điểm)
a) 75,85 + 249,19
b) 50,81 – 19,256
TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THƯỢNG A
c) 0,256 × 8
15
d. 1,35
d) 72,58 : 19
HOÀI ĐỨC – HÀ NỘI
Câu 6: Tìm x: ( 1 điểm)
a. 4,32 + x = 8,67
b. 9,5 × x = 399
Câu 7: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 24m, chiều rộng bằng
2
chiều dài.
5
Tính diện tích mảnh vườn đó. ( 2 điểm)
Bài giải
Câu 8: Tính bằng cách thuận tiện nhất ( 1điểm)
a. 68,9 + 8,75 + 1,25
b. 4,7 × 6,1 + 4,7 × 3,9
TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THƯỢNG A
16
HOÀI ĐỨC – HÀ NỘI
 








Các ý kiến mới nhất