Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê hà
Ngày gửi: 20h:50' 16-02-2023
Dung lượng: 162.2 KB
Số lượt tải: 111
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ 1
Câu 1: Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung có số đo:
A. Bằng số đo cung bị chắn
B. Gấp đôi số đo cung bị chắn
C. Bằng nửa số đo cung bị chắn
D. Gấp bốn số đo cung bị chắn
Câu 2: Góc BAx ở hình dưới đây là
góc gì?
A. Góc nội tiếp.
B. Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung.
C. Góc ở tâm.
D. Góc có đỉnh bên ngoài đường tròn.
Câu 3: Nếu cung BmC có số đo là 400 thì góc BAC ở hình dưới đây có số đo là:
A.

B.

C.

D.

Câu 4: Góc có đỉnh bên ngoài đường tròn có số đo :
A. Bằng nửa hiệu số đo hai cung bị chắn
B. Bằng số đo cung nhỏ
C. Bằng nửa tổng số đo hai cung bị chắn
D. Bằng số đo cung lớn

Câu 5: Giải hệ phương trình
A. ( 2 ; 3 )
B. ( 3 ; 2 )
Câu 6: Độ dài đường tròn (O; 5cm) là:

ta có nghiệm là:
C. ( 1 ; 2 )

A.
cm
B.
cm
C.
cm
Câu 7: Đường tròn tâm A có bán kính 3cm là tập hợp các điểm:
A. Có khoảng cách đến điểm A nhỏ hơn hoặc bằng 3cm.
B. Có khoảng cách đến A bằng 3cm.
C. Cách đều A.
D. Có khoảng cách đến điểm A lớn hơn hoặc bằng 3cm.

D. ( 2 ; 1 )
D.

cm

Câu 8: Kết luận nào sau đây về tập nghiệm của hệ phương trình

đúng ?
A. Hệ có một nghiệm duy nhất ( x ; y ) = ( 2 ; 1 )
B. Hệ có 2 nghiệm
C. Hệ vô số nghiệm ( x R ; y = - x + 3 )
D. Hệ vô nghiệm
Câu 9: Số đo góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng 600 thì số đo cung bị chắn
là:
A. 1200
B. 1800
C. 600
D. 300
Câu 10: Số bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình là
A. 1 bước
B. 2 bước
C. 3 bước
D. 4 bước
Câu 11: Người ta muốn may một chiếc khăn để phủ một chiếc bàn tròn có đường
kính 76 cm sao cho khăn rủ xuống khỏi mép bàn 10 cm. Tính diện tích vải cần để
may khăn.
A. 100 cm2
B. 7600 cm2
C. 7234,56 cm2
D. 1000 cm2
Câu 12: Phương trình bậc nhất hai ẩn: - 3x + 18y = 4
A. Có một nghiệm nguyên
B. Không có nghiệm nguyên
C. Có hai nghiệm nguyên
D. Có vô số nghiệm nguyên
Câu 13: Hôm qua mẹ Phương đi chợ mua 5 quả trứng gà và 5 quả trứng vịt hết 17
500 đồng. Hôm nay mẹ Phương đi chợ mua 3 quả trứng gà và 7 quả trứng vịt hết
16 500 đồng mà giá trứng vẫn như cũ. Hỏi giá một quả trứng mỗi loại là bao
nhiêu?
A. Giá mỗi quả trứng gà 2000 đồng, giá mỗi quả trứng vịt 500 đồng
B. Giá mỗi quả trứng gà 2000 đồng, giá mỗi quả trứng vịt 1500 đồng
C. Giá mỗi quả trứng gà 3000 đồng, giá mỗi quả trứng vịt 2000 đồng
D. Giá mỗi quả trứng gà 4000 đồng, giá mỗi quả trứng vịt 5000 đồng
Câu 14: Không giải hệ phương trình, xác định số nghiệm số của các hệ phương
trình sau đây:
A. Hệ vô số nghiệm
C. Hệ vô nghiệm
Câu 15: Giải hệ phương trình

B. Hệ có 2 nghiệm
D. Hệ có 1 nghiệm duy nhất
ta có nghiệm là:

A. ( 1 ; - 2 )
B. ( 1 ; 2 )
C. ( -1 ; 3 )
Câu 16: Độ dài đường tròn được tính bởi công thức:

D. ( 2 ; 1 )

A.
B.
C.
Câu 17: Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là:
A. Giao điểm 3 đường trung trực của tam giác
B. Giao điểm 3 đường cao của tam giác
C. Giao điểm 3 đường trung tuyến của tam giác
D. Giao điểm 3 đường phân giác của tam giác

D.

Câu 18: Kết luận nào sau đây về tập nghiệm của hệ phương trình
đúng ?
A. Hệ vô số nghiệm ( x R ; y = x + 6 )
B. Hệ có 2 nghiệm
C. Hệ vô nghiệm
D. Hệ có một nghiệm duy nhất (x ; y) = ( 5 ; -1)
Câu 19: Góc ABC ở hình dưới đây có số đo là:
D

B

600

A

1400O



E
C

A.
B.
C.
D.
Câu 20: Góc ở tâm có số đo:
A. Gấp bốn số đo cung bị chắn
B. Bằng nửa số đo cung bị chắn
C. Gấp đôi số đo cung bị chắn
D. Bằng số đo cung bị chắn
Câu 21: Góc nội tiếp có số đo:
A. Bằng số đo cung bị chắn
B. Bằng nửa số đo cung bị chắn
C. Gấp đôi số đo cung bị chắn
D. Gấp bốn số đo cung bị chắn
Câu 22: Nếu góc AOB ở hình dưới đây có số đo bằng 60 độ thì số đo cung AmB là:

A.
B.
C.
D.
Câu 23: Số tiền mua 7 cân cam và 7 cân lê hết 112 000 đồng . Số tiền mua 3 cân
cam và 2 cân lê hết 41 000 đồng . Hỏi giá mỗi cân cam và mỗi cân lê là bao nhiêu
đồng ?
A. Giá mỗi cân cam là 9000 nghìn đồng, giá mỗi cân lê là 7000 nghìn đồng
B. Giá mỗi cân cam là 5000 nghìn đồng, giá mỗi cân lê là 4000 nghìn đồng
C. Giá mỗi cân cam là 8000 nghìn đồng, giá mỗi cân lê là 6000 nghìn đồng
D. Giá mỗi cân cam là 7000 nghìn đồng, giá mỗi cân lê là 9000 nghìn đồng
Câu 24: Đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của phương trình – x + y = 5 là
A. x = y – 5
B. y = x + 5
C. y = x – 5
D. x = y + 5
Câu 25: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. xz – 4y = 7
B. x2 – 3y = 3
C. 0x – 3 = 0
D. –x + y = 3
Câu 26: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2x – y = 0
B. x2 + 2y = 1
C. xy + x = 3
D. 0x + 3 = 0
Câu 27: Diện tích của hình vành khăn giới hạn bởi hai đường tròn: (O;4cm) và
(O;3cm) là:
A. 7cm2
B.
cm2
C.
cm2
D.
cm2
Câu 28: Đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của phương trình x – y = 4 là
A. y = x + 4
B. x = y + 4
C. x = y – 4
D. y = x – 4
Câu 29: Góc có đỉnh bên trong đường tròn có số đo:
A. Bằng số đo cung lớn
B. Bằng số đo cung nhỏ
C. Bằng nửa tổng số đo hai cung bị chắn
D. Bằng nửa hiệu số đo hai cung bị chắn
Câu 30: Trong một đường tròn số đo của cung nhỏ AB là 1200 thì số đo cung lớn
AB bằng bao nhiêu độ:
A. 3600
B. 1200
C. 2400
D. 600
Câu 31: Cặp số (1; - 2) là nghiệm của phương trình nào?
A. 0x + 2y = 4
B. 3x + 0y = 3
C. x – 2y = 7
D. x – y = 0
Câu 32: Diện tích hình tròn (O ; 5cm) là:
A.

cm2

B.

cm2

C.

cm2

Câu 33: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình
A. ( 1 ; - 1 )
B. ( 2 ; -1 )
C. ( 1 ; 1 )

D.

cm2

D. ( 2 ; 1 )

Câu 34: Tứ giác ABCD nội tiếp thì tổng
bằng:
0
0
A. 360
B. 270
C. 900
D. 1800
Câu 35: Không giải hệ phương trình, xác định số nghiệm số của các hệ phương
trình sau đây:
A. Hệ vô số nghiệm
B. Hệ vô nghiệm
C. Hệ có 2 nghiệm
D. Hệ có 1 nghiệm duy nhất
Câu 36: Cặp số (-2 ; -1) là nghiệm của phương trình nào?
A. 2x + 0y = - 4
B. 0x + 2y = 2
C. 4x – y = 7
D. x + y = 0
Câu 37: Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là:
A. Giao điểm 3 đường trung trực của tam giác
B. Giao điểm 3 đường cao của tam giác
C. Giao điểm 3 đường trung tuyến của tam giác
D. Giao điểm 3 đường phân giác của tam giác
Câu 38: Không giải hệ phương trình, xác định số nghiệm số của các hệ phương
trình sau đây:
A. Hệ vô nghiệm
C. Hệ có 2 nghiệm

B. Hệ có 1 nghiệm duy nhất
D. Hệ vô số nghiệm

Câu 39: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình
A. ( -1 ; 3 )
B. ( 1 ; - 2 )
C. ( 1 ; 2 )

D. ( 2 ; 1 )

Câu 40: Tìm a và b biết đố thị hàm số y = ax + b đi qua các điểm (
(2;

)

A. a = - 2; b = 4 +
B. a = 2 ; b =
C. a = - 2 ; b = 4
D. a = 2 ; b = 4
--------------------------------------------------------- HẾT ---------ĐỀ 2
Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. xz – 4y = 7
B. –x + y = 3
C. x2 – 3y = 3
D. 0x – 3 = 0



Câu 2: Giải hệ phương trình
ta có nghiệm là:
A. ( -1 ; 3 )
B. ( 1 ; - 2 )
C. ( 2 ; 1 )
D. ( 1 ; 2 )
Câu 3: Nếu cung BmC có số đo là 400 thì góc BAC ở hình dưới đây có số đo là:
A.

B.

C.

D.

Câu 4: Kết luận nào sau đây về tập nghiệm của hệ phương trình

đúng ?
A. Hệ vô nghiệm
B. Hệ vô số nghiệm ( x R ; y = x + 6 )
C. Hệ có một nghiệm duy nhất (x ; y) = ( 5 ; -1)
D. Hệ có 2 nghiệm
Câu 5: Góc ở tâm có số đo:
A. Gấp bốn số đo cung bị chắn
B. Bằng nửa số đo cung bị chắn
C. Gấp đôi số đo cung bị chắn
D. Bằng số đo cung bị chắn
Câu 6: Đường tròn tâm A có bán kính 3cm là tập hợp các điểm:
A. Có khoảng cách đến điểm A nhỏ hơn hoặc bằng 3cm.
B. Có khoảng cách đến A bằng 3cm.
C. Cách đều A.
D. Có khoảng cách đến điểm A lớn hơn hoặc bằng 3cm.
Câu 7: Góc BAx ở hình dưới đây là
góc gì?

A. Góc có đỉnh bên ngoài đường tròn.
B. Góc nội tiếp.
C. Góc ở tâm.
D. Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung.
Câu 8: Số đo góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng 600 thì số đo cung bị chắn
là:

A. 1200

B. 1800

C. 600

D. 300

Câu 9: Tứ giác ABCD nội tiếp thì tổng
bằng:
0
0
A. 270
B. 180
C. 3600
D. 900
Câu 10: Không giải hệ phương trình, xác định số nghiệm số của các hệ phương
trình sau đây:
A. Hệ vô nghiệm
B. Hệ có 1 nghiệm duy nhất
C. Hệ có 2 nghiệm
D. Hệ vô số nghiệm
Câu 11: Trong một đường tròn số đo của cung nhỏ AB là 1200 thì số đo cung lớn
AB bằng bao nhiêu độ:
A. 3600
B. 1200
C. 2400
D. 600
Câu 12: Hôm qua mẹ Phương đi chợ mua 5 quả trứng gà và 5 quả trứng vịt hết 17
500 đồng. Hôm nay mẹ Phương đi chợ mua 3 quả trứng gà và 7 quả trứng vịt hết
16 500 đồng mà giá trứng vẫn như cũ. Hỏi giá một quả trứng mỗi loại là bao
nhiêu?
A. Giá mỗi quả trứng gà 2000 đồng, giá mỗi quả trứng vịt 500 đồng
B. Giá mỗi quả trứng gà 2000 đồng, giá mỗi quả trứng vịt 1500 đồng
C. Giá mỗi quả trứng gà 3000 đồng, giá mỗi quả trứng vịt 2000 đồng
D. Giá mỗi quả trứng gà 4000 đồng, giá mỗi quả trứng vịt 5000 đồng
Câu 13: Không giải hệ phương trình, xác định số nghiệm số của các hệ phương
trình sau đây:
A. Hệ vô số nghiệm
C. Hệ vô nghiệm
Câu 14: Độ dài đường tròn (O; 5cm) là:

B. Hệ có 2 nghiệm
D. Hệ có 1 nghiệm duy nhất

A.
cm
B.
cm
C.
cm
D.
cm
Câu 15: Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là:
A. Giao điểm 3 đường phân giác của tam giác
B. Giao điểm 3 đường trung tuyến của tam giác
C. Giao điểm 3 đường cao của tam giác
D. Giao điểm 3 đường trung trực của tam giác
Câu 16: Diện tích của hình vành khăn giới hạn bởi hai đường tròn: (O;4cm) và
(O;3cm) là:
A.

cm2

B. 7cm2

C.

cm2

D.

cm2

Câu 17: Đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của phương trình x – y = 4 là
A. y = x + 4
B. x = y + 4
C. x = y – 4
D. y = x – 4
Câu 18: Góc ABC ở hình dưới đây có số đo là:
D

B

600

A

1400O

E
C

A.

B.

C.

D.

Câu 19: Giải hệ phương trình
ta có nghiệm là:
A. ( 2 ; 3 )
B. ( 1 ; 2 )
C. ( 3 ; 2 )
D. ( 2 ; 1 )
Câu 20: Không giải hệ phương trình, xác định số nghiệm số của các hệ phương
trình sau đây:
A. Hệ vô nghiệm
B. Hệ có 1 nghiệm duy nhất
C. Hệ có 2 nghiệm
D. Hệ vô số nghiệm
Câu 21: Số tiền mua 7 cân cam và 7 cân lê hết 112 000 đồng . Số tiền mua 3 cân
cam và 2 cân lê hết 41 000 đồng . Hỏi giá mỗi cân cam và mỗi cân lê là bao nhiêu
đồng ?
A. Giá mỗi cân cam là 8000 nghìn đồng, giá mỗi cân lê là 6000 nghìn đồng
B. Giá mỗi cân cam là 7000 nghìn đồng, giá mỗi cân lê là 9000 nghìn đồng
C. Giá mỗi cân cam là 9000 nghìn đồng, giá mỗi cân lê là 7000 nghìn đồng
D. Giá mỗi cân cam là 5000 nghìn đồng, giá mỗi cân lê là 4000 nghìn đồng
Câu 22: Phương trình bậc nhất hai ẩn: - 3x + 18y = 4
A. Có hai nghiệm nguyên
B. Có vô số nghiệm nguyên
C. Không có nghiệm nguyên
D. Có một nghiệm nguyên
Câu 23: Số bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình là
A. 4 bước
B. 3 bước
C. 1 bước
D. 2 bước
Câu 24: Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung có số đo:
A. Bằng số đo cung bị chắn
B. Gấp đôi số đo cung bị chắn
C. Bằng nửa số đo cung bị chắn
D. Gấp bốn số đo cung bị chắn

Câu 25: Đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của phương trình – x + y = 5 là
A. x = y – 5
B. x = y + 5
C. y = x – 5
D. y = x + 5
Câu 26: Nếu góc AOB ở hình dưới đây có số đo bằng 60 độ thì số đo cung AmB là:
A.

B.

C.

D.

Câu 27: Góc có đỉnh bên ngoài đường tròn có số đo :
A. Bằng nửa tổng số đo hai cung bị chắn
B. Bằng số đo cung nhỏ
C. Bằng số đo cung lớn
D. Bằng nửa hiệu số đo hai cung bị chắn
Câu 28: Góc có đỉnh bên trong đường tròn có số đo:
A. Bằng số đo cung lớn
B. Bằng số đo cung nhỏ
C. Bằng nửa hiệu số đo hai cung bị chắn
D. Bằng nửa tổng số đo hai cung bị chắn
Câu 29: Người ta muốn may một chiếc khăn để phủ một chiếc bàn tròn có đường
kính 76 cm sao cho khăn rủ xuống khỏi mép bàn 10 cm. Tính diện tích vải cần để
may khăn.
A. 100 cm2
B. 1000 cm2
C. 7234,56 cm2
D. 7600 cm2
Câu 30: Cặp số (1; - 2) là nghiệm của phương trình nào?
A. 0x + 2y = 4
B. 0x + 2y = - 4
C. x – 2y = 7
D. x – y = 0
Câu 31: Diện tích hình tròn (O ; 5cm) là:
A.

cm2

B.

cm2

C.

cm2

D.

cm2

Câu 32: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình
A. ( 1 ; - 1 )
B. ( 2 ; -1 )
C. ( 1 ; 1 )
D. ( 2 ; 1 )
Câu 33: Góc nội tiếp có số đo:
A. Bằng nửa số đo cung bị chắn
B. Bằng số đo cung bị chắn
C. Gấp đôi số đo cung bị chắn
D. Gấp bốn số đo cung bị chắn
Câu 34: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. x2 + 2y = 1
B. 0x + 3 = 0
C. 2x – y = 0
Câu 35: Cặp số (-2 ; -1) là nghiệm của phương trình nào?
A. 2x + 0y = - 4
B. 0x + 2y = 2
C. 4x – y = 7
Câu 36: Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là:
A. Giao điểm 3 đường trung trực của tam giác
B. Giao điểm 3 đường cao của tam giác
C. Giao điểm 3 đường trung tuyến của tam giác
D. Giao điểm 3 đường phân giác của tam giác

D. xy + x = 3
D. x + y = 0

Câu 37: Kết luận nào sau đây về tập nghiệm của hệ phương trình
đúng ?
A. Hệ vô nghiệm
B. Hệ có một nghiệm duy nhất ( x ; y ) = ( 2 ; 1 )
C. Hệ có 2 nghiệm
D. Hệ vô số nghiệm ( x R ; y = - x + 3 )



Câu 38: Tìm a và b biết đố thị hàm số y = ax + b đi qua các điểm (



(2;

)

A. a = - 2; b = 4 +
B. a = - 2 ; b = 4
C. a = 2 ; b =
D. a = 2 ; b = 4
Câu 39: Độ dài đường tròn được tính bởi công thức:
A.

B.

C.

Câu 40: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình
A. ( 1 ; - 2 )
B. ( 1 ; 2 )
C. ( -1 ; 3 )

D.

D. ( 2 ; 1 )
 
Gửi ý kiến