Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Hai
Ngày gửi: 18h:33' 28-04-2023
Dung lượng: 64.3 KB
Số lượt tải: 650
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Hai
Ngày gửi: 18h:33' 28-04-2023
Dung lượng: 64.3 KB
Số lượt tải: 650
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Đức Kiệt)
KIỂM TRA HỌC KỲ I.
Năm học: 2022 - 2023
Môn: Toán 6
MA TRẬN :
Nhận biết
Cấp độ
Chủ đề
TNKQ
TL
1. Tập hợp các
số tự nhiên.
- Biết thứ tự thự
hiện các phép tính.
- Biết các tính chất
của phép cộng số tự
nhiên.
(C 4, 5)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
2. Tính chia
hết trong tập
hợp số tự nhiên
2
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
3. Số nguyên
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
4. Một số hình
phẳng trong
thực tiễn.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
5. Tính chất đối
xứng của hình
phẳng trong tự
nhiên
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
0,5đ
Thông hiểu
5%
- Nhận biết được
các khái niệm về số
nguyên tố, hợp số.
- Nhận biết được
dấu hiệu chia hết
cho 2; 5; 3 và 9.
(C 1, 6, 7, 10 )
4
1đ
10%
Nhận biết được số
nguyên dương, số
nguyên âm và thứ
tự trong Z.
(C 8, 11, 12, 13)
4
1đ
10%
- Nhận biết được
yếu tố trong hình
bình hành, hình
thang cân, tam giác
đều
- Biết công thức
tính diện tích hình
chữ nhật.
(C 15, 16, 17, 18)
4
1đ
10%
Nhận biết được
hình có trục, có tâm
đối xứng.
(C 19, 20)
2
0,5đ
5%
16
4đ
40%
TNKQ
Vận dụng
TL
- Biết viết các tích
của những thừa số
bằng nhau dưới
dạng một luỹ thừa.
- Hiểu quy tắc
nhân, chia hai luỹ
thừa cùng cơ số.
(C 2, 3)
2
0,5đ
5%
TNKQ
TL
1
TNKQ
Cộng
TL
Vận dụng linh hoat
thứ tự thực hiện các
phép tính trong N.
Tìm x.
(B 1/c; 2/a)
2
6
1đ
10%
Biết vận dụng quy
tắc tìm BCNN vào
giải bài toán thực tế.
(B 3)
1
Hiểu quy tắc cộng,
trừ, nhân hai số
nguyên, quy tắc
dấu ngoặc.
(C 9, 14 ; B 1/ab)
2
2
0,5đ
1đ
5%
10%
Hiểu cách tính chu
vi và diện tích hình
thoi, hình thang.
(B 4 )
Vận dụng cao
1đ
10%
Vận dụng được các
quy tắc cộng, trừ ,
nhân số nguyên,
trong tính toán.Tìm x
(B 2/b)
1
0,5đ
5%
Vận dụng linh
hoạt tính chia
hết của một tổng
cho một số để
giải bài toán.
(B 5)
1
6
0,5đ
5%
9
5
1đ
10%
2
7
3đ
4
30%
2,5đ
1
25%
%
0,5đ
5
2đ
20%
2,5đ
25%
3đ
30%
2đ
20%
0,5đ
5%
28
10,0đ
100%
PHÒNG GD & ĐT CÀNG LONG
KỲ I
TRƯỜNG THCS PHƯƠNG THẠNH
2023
ĐỀ KIỂM TRA HỌC
Năm học: 2022 –
Môn: Toán. Lớp: 6
Thời gian
làm bài: 90 phút
Họ
tên:.........................................
....
Lớp: .........
GT1 kí tên
GT2 kí tên
Điểm
Nhận xét của giáo
viên
NỘI DUNG ĐỀ:
Chọn phương án trả lời đúng nhất rồi điền vào bảng:
Câu 1: Trong các số sau số nào là số nguyên tố?
A. 2
B. 4
C. 6
D. 8
Câu 2: Phép nhân 2.2.2.2.2.2 được viết thành
A. 2
B. 26
C. 62
D. 23
Câu 3: Kết quả đúng của phép tính: 210 : 25 là
A. 12
B. 22
C. 25
D. 15
Câu 4: Thứ tự thực hiện phép tính với các biểu thức không có dấu ngoặc là
A. Cộng và trừ Nhân và chia
B. Cộng và trừ Nhân và chia Luỹ thừa
C. Nhân và chia Luỹ thừa Cộng và trừ
D. Luỹ thừa Nhân và chia Cộng và trừ
Câu 5: Đâu là một tính chất của phép cộng số tự nhiên?
A. Giao hoán
B. Giao ban
C. Giao hảo
D. Giao lưu
Câu 6: Số nào sau đây là hợp số?
A. 11
B. 13
C. 15
D. 17
Câu 7: Số có chữ số tận cùng là các số chẵn thì chia hết cho
A. 2
B. 4
C. 6
D. 8
Câu 8: Các số nguyên sắp xếp theo thứ tự tăng dần là
A. 2; –17; 5; 1; –2; 0
B. –2; –17; 0; 1; 2; 5
C. 0; 1; –2; 2; 5; –17
D. –17; –2; 0; 1; 2; 5
Câu 9: Kết quả đúng của phép tính: (–12) + 9 là
A. 3
B. –3
C. 21
D. –21
Câu 10: Số có chữ số tận cùng bằng 0 hoặc 5 thì chia hết cho
A. 5
B. 9
C. 3
D. 2
Câu 11: Khẳng định nào sau đây là sai?
A. – 3 là số nguyên âm
B. Số đối của – 4 là 4
C. Số tự nhiên đầu tiên là số nguyên dương
D. Tập hợp các số nguyên ký hiệu là Z
Câu 12: Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức:
A.
B.
C.
D.
ta được
Câu 13: Câu khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Số 0 là số nguyên dương
B. Số 0 không phải là số nguyên dương
C. Số 0 là số nguyên âm
D. Số nguyên nhỏ nhất là số 0
Câu 14: Kết quả đúng của phép tính: 15 . (–4) là
A. 60
B. –60
C. 100
D. –
100
Câu 15: Cho hình 1. Công thức tính diện tích của hình chữ
nhật là
A. S = 4a
B. S =
b
a
(a + b)
Hình 1
C. S = ab
D. S = a.b
Câu 16: Trong hình bình hành, nhận xét nào sau đây là sai?
A. Các cạnh đối bằng
B. Các góc đối bằng nhau
nhau
C. Hai đường chéo
D. Các cạnh đối song song
vuông góc
với nhau
Câu 17: Trong hình 2, có bao nhiêu hình thang cân?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 18: Trong hình tam giác điều không có tính chất nào sau
đây?
A. Có một góc bằng 600
B. Có một góc bằng
0
90
C. Có ba cạnh bằng nhau
D. Có ba góc bằng nhau
Câu 19: Những chữ cái nào dưới đây có trục đối xứng?
A. M, P
B. M, Q
C. M, E
Câu 20: Trong các hình sau, hình nào có tâm đối xứng?
A. Hình tam giác điều
B. Hình ngũ giác
D. Hình thoi
II. TỰ LUẬN : (5 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a) (–15) + (–24);
b) 5 . (–12);
c) 5 . 42 – 18 : 32.
Bài 2: (1,0 điểm) Tìm x, biết:
a) x – 74 = 118;
b) 2x = –20 + 10.
Hình 2
D. P, Q
C. Hình thang
Bài 3: (1,0 điểm) Học sinh lớp 6B xếp thành 4; 5; 8 đều vừa đủ hàng. Hỏi số học sinh lớp 6B là bao
nhiêu? Biết rằng số học sinh nhỏ hơn 45.
Bài 4: (1,0 điểm) Tính chu vi và diện tích của một hình thoi có cạnh 5cm , độ
dài hai đường chéo là 6cm và 8cm.
Bài 5: (0,5 điểm) Chứng tỏ n(n + 3) 2, với mọi n
N.
Bài làm
I. TRẮC NGHIỆM:
Điền đáp án vào bảng sau:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đáp án
Câu
Đáp án
II. TỰ LUẬN:
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
....................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
....................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
....................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
....................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
....................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
.....................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
.....................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
....................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
....................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
................................................
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM:
Phần
Bài
Nội dung
Trắc
Câ
Câ
nghiệ
u1
u2 u3 u4 u5 u6 u7 u8 u9
Câ
Câ
Câ
Câ
Câ
Câ
Câ
m
u
10
Tự
luận
Câ
1
A
B
C
D
A
C
A
D
B
A
Câ
Câ
Câ
Câ
Câ
Câ
Câ
Câ
Câ
Câ
u
u
u
u
u
u
u
u
u
u
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
C
D
B
B
D
C
A
B
C
D
Mỗi câu
đúng
cho
0,25đ
a) (–15) + (–24) = – (15 + 24) = –39.
0,5
b) 5 . (–12) = – (5 . 12) = –60.
0,5
c) 5 . 42 – 18 : 32 = 5 . 16 – 18 : 9 = 80 – 2 = 78.
2
Biểu
Điểm
0,5
a) x – 74 = 118
x = 118 + 74
0,25
x = 192.
0,25
b) 2x = –20 + 10
2x = –10
x = –10 : 2
x = –5.
0,25
0,25
3
Gọi số học sinh lớp 6B là x (x N*).
Theo đề bài, ta có x BC(4, 5, 8) và x < 45.
Có:
4 = 2 2 ; 5 = 5 ; 8 = 23
BCNN(4, 5, 8) = 23. 5 = 40
BC(4, 5, 8) = B(40) = {0; 40; 80; …}.
Vì x < 45 nên x = 40.
Vậy: lớp 6B có 40 học sinh.
0,25
0,25
0,25
0,25
Chu vi hình thoi là:
4
. 6 . 8 = 24 (cm).
Diện tích hình thoi là:
6. 8 = 48 (cm2).
Ta có: n(n + 3) = n(n + 1 + 2) = n(n + 1) + 2n
0,5
0,5
0,25
Vì n và n + 1 là hai số tự nhiên liên tiếp nên phải có
5
một số là số chẵn. Do đó:
n(n + 1) 2
Mặt khác, 2n 2, với mọi n N.
Vậy: n(n + 3) 2, với mọi n N.
Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa câu đó.
0,25
Năm học: 2022 - 2023
Môn: Toán 6
MA TRẬN :
Nhận biết
Cấp độ
Chủ đề
TNKQ
TL
1. Tập hợp các
số tự nhiên.
- Biết thứ tự thự
hiện các phép tính.
- Biết các tính chất
của phép cộng số tự
nhiên.
(C 4, 5)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
2. Tính chia
hết trong tập
hợp số tự nhiên
2
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
3. Số nguyên
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
4. Một số hình
phẳng trong
thực tiễn.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
5. Tính chất đối
xứng của hình
phẳng trong tự
nhiên
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
0,5đ
Thông hiểu
5%
- Nhận biết được
các khái niệm về số
nguyên tố, hợp số.
- Nhận biết được
dấu hiệu chia hết
cho 2; 5; 3 và 9.
(C 1, 6, 7, 10 )
4
1đ
10%
Nhận biết được số
nguyên dương, số
nguyên âm và thứ
tự trong Z.
(C 8, 11, 12, 13)
4
1đ
10%
- Nhận biết được
yếu tố trong hình
bình hành, hình
thang cân, tam giác
đều
- Biết công thức
tính diện tích hình
chữ nhật.
(C 15, 16, 17, 18)
4
1đ
10%
Nhận biết được
hình có trục, có tâm
đối xứng.
(C 19, 20)
2
0,5đ
5%
16
4đ
40%
TNKQ
Vận dụng
TL
- Biết viết các tích
của những thừa số
bằng nhau dưới
dạng một luỹ thừa.
- Hiểu quy tắc
nhân, chia hai luỹ
thừa cùng cơ số.
(C 2, 3)
2
0,5đ
5%
TNKQ
TL
1
TNKQ
Cộng
TL
Vận dụng linh hoat
thứ tự thực hiện các
phép tính trong N.
Tìm x.
(B 1/c; 2/a)
2
6
1đ
10%
Biết vận dụng quy
tắc tìm BCNN vào
giải bài toán thực tế.
(B 3)
1
Hiểu quy tắc cộng,
trừ, nhân hai số
nguyên, quy tắc
dấu ngoặc.
(C 9, 14 ; B 1/ab)
2
2
0,5đ
1đ
5%
10%
Hiểu cách tính chu
vi và diện tích hình
thoi, hình thang.
(B 4 )
Vận dụng cao
1đ
10%
Vận dụng được các
quy tắc cộng, trừ ,
nhân số nguyên,
trong tính toán.Tìm x
(B 2/b)
1
0,5đ
5%
Vận dụng linh
hoạt tính chia
hết của một tổng
cho một số để
giải bài toán.
(B 5)
1
6
0,5đ
5%
9
5
1đ
10%
2
7
3đ
4
30%
2,5đ
1
25%
%
0,5đ
5
2đ
20%
2,5đ
25%
3đ
30%
2đ
20%
0,5đ
5%
28
10,0đ
100%
PHÒNG GD & ĐT CÀNG LONG
KỲ I
TRƯỜNG THCS PHƯƠNG THẠNH
2023
ĐỀ KIỂM TRA HỌC
Năm học: 2022 –
Môn: Toán. Lớp: 6
Thời gian
làm bài: 90 phút
Họ
tên:.........................................
....
Lớp: .........
GT1 kí tên
GT2 kí tên
Điểm
Nhận xét của giáo
viên
NỘI DUNG ĐỀ:
Chọn phương án trả lời đúng nhất rồi điền vào bảng:
Câu 1: Trong các số sau số nào là số nguyên tố?
A. 2
B. 4
C. 6
D. 8
Câu 2: Phép nhân 2.2.2.2.2.2 được viết thành
A. 2
B. 26
C. 62
D. 23
Câu 3: Kết quả đúng của phép tính: 210 : 25 là
A. 12
B. 22
C. 25
D. 15
Câu 4: Thứ tự thực hiện phép tính với các biểu thức không có dấu ngoặc là
A. Cộng và trừ Nhân và chia
B. Cộng và trừ Nhân và chia Luỹ thừa
C. Nhân và chia Luỹ thừa Cộng và trừ
D. Luỹ thừa Nhân và chia Cộng và trừ
Câu 5: Đâu là một tính chất của phép cộng số tự nhiên?
A. Giao hoán
B. Giao ban
C. Giao hảo
D. Giao lưu
Câu 6: Số nào sau đây là hợp số?
A. 11
B. 13
C. 15
D. 17
Câu 7: Số có chữ số tận cùng là các số chẵn thì chia hết cho
A. 2
B. 4
C. 6
D. 8
Câu 8: Các số nguyên sắp xếp theo thứ tự tăng dần là
A. 2; –17; 5; 1; –2; 0
B. –2; –17; 0; 1; 2; 5
C. 0; 1; –2; 2; 5; –17
D. –17; –2; 0; 1; 2; 5
Câu 9: Kết quả đúng của phép tính: (–12) + 9 là
A. 3
B. –3
C. 21
D. –21
Câu 10: Số có chữ số tận cùng bằng 0 hoặc 5 thì chia hết cho
A. 5
B. 9
C. 3
D. 2
Câu 11: Khẳng định nào sau đây là sai?
A. – 3 là số nguyên âm
B. Số đối của – 4 là 4
C. Số tự nhiên đầu tiên là số nguyên dương
D. Tập hợp các số nguyên ký hiệu là Z
Câu 12: Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức:
A.
B.
C.
D.
ta được
Câu 13: Câu khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Số 0 là số nguyên dương
B. Số 0 không phải là số nguyên dương
C. Số 0 là số nguyên âm
D. Số nguyên nhỏ nhất là số 0
Câu 14: Kết quả đúng của phép tính: 15 . (–4) là
A. 60
B. –60
C. 100
D. –
100
Câu 15: Cho hình 1. Công thức tính diện tích của hình chữ
nhật là
A. S = 4a
B. S =
b
a
(a + b)
Hình 1
C. S = ab
D. S = a.b
Câu 16: Trong hình bình hành, nhận xét nào sau đây là sai?
A. Các cạnh đối bằng
B. Các góc đối bằng nhau
nhau
C. Hai đường chéo
D. Các cạnh đối song song
vuông góc
với nhau
Câu 17: Trong hình 2, có bao nhiêu hình thang cân?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 18: Trong hình tam giác điều không có tính chất nào sau
đây?
A. Có một góc bằng 600
B. Có một góc bằng
0
90
C. Có ba cạnh bằng nhau
D. Có ba góc bằng nhau
Câu 19: Những chữ cái nào dưới đây có trục đối xứng?
A. M, P
B. M, Q
C. M, E
Câu 20: Trong các hình sau, hình nào có tâm đối xứng?
A. Hình tam giác điều
B. Hình ngũ giác
D. Hình thoi
II. TỰ LUẬN : (5 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a) (–15) + (–24);
b) 5 . (–12);
c) 5 . 42 – 18 : 32.
Bài 2: (1,0 điểm) Tìm x, biết:
a) x – 74 = 118;
b) 2x = –20 + 10.
Hình 2
D. P, Q
C. Hình thang
Bài 3: (1,0 điểm) Học sinh lớp 6B xếp thành 4; 5; 8 đều vừa đủ hàng. Hỏi số học sinh lớp 6B là bao
nhiêu? Biết rằng số học sinh nhỏ hơn 45.
Bài 4: (1,0 điểm) Tính chu vi và diện tích của một hình thoi có cạnh 5cm , độ
dài hai đường chéo là 6cm và 8cm.
Bài 5: (0,5 điểm) Chứng tỏ n(n + 3) 2, với mọi n
N.
Bài làm
I. TRẮC NGHIỆM:
Điền đáp án vào bảng sau:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đáp án
Câu
Đáp án
II. TỰ LUẬN:
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
....................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
....................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
....................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
....................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
....................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
.....................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
.....................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
....................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
....................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
................................................
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM:
Phần
Bài
Nội dung
Trắc
Câ
Câ
nghiệ
u1
u2 u3 u4 u5 u6 u7 u8 u9
Câ
Câ
Câ
Câ
Câ
Câ
Câ
m
u
10
Tự
luận
Câ
1
A
B
C
D
A
C
A
D
B
A
Câ
Câ
Câ
Câ
Câ
Câ
Câ
Câ
Câ
Câ
u
u
u
u
u
u
u
u
u
u
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
C
D
B
B
D
C
A
B
C
D
Mỗi câu
đúng
cho
0,25đ
a) (–15) + (–24) = – (15 + 24) = –39.
0,5
b) 5 . (–12) = – (5 . 12) = –60.
0,5
c) 5 . 42 – 18 : 32 = 5 . 16 – 18 : 9 = 80 – 2 = 78.
2
Biểu
Điểm
0,5
a) x – 74 = 118
x = 118 + 74
0,25
x = 192.
0,25
b) 2x = –20 + 10
2x = –10
x = –10 : 2
x = –5.
0,25
0,25
3
Gọi số học sinh lớp 6B là x (x N*).
Theo đề bài, ta có x BC(4, 5, 8) và x < 45.
Có:
4 = 2 2 ; 5 = 5 ; 8 = 23
BCNN(4, 5, 8) = 23. 5 = 40
BC(4, 5, 8) = B(40) = {0; 40; 80; …}.
Vì x < 45 nên x = 40.
Vậy: lớp 6B có 40 học sinh.
0,25
0,25
0,25
0,25
Chu vi hình thoi là:
4
. 6 . 8 = 24 (cm).
Diện tích hình thoi là:
6. 8 = 48 (cm2).
Ta có: n(n + 3) = n(n + 1 + 2) = n(n + 1) + 2n
0,5
0,5
0,25
Vì n và n + 1 là hai số tự nhiên liên tiếp nên phải có
5
một số là số chẵn. Do đó:
n(n + 1) 2
Mặt khác, 2n 2, với mọi n N.
Vậy: n(n + 3) 2, với mọi n N.
Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa câu đó.
0,25
 








Các ý kiến mới nhất