Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hiển
Ngày gửi: 22h:28' 15-12-2023
Dung lượng: 475.1 KB
Số lượt tải: 295
Số lượt thích: 1 người (nguyễn bá bảo châu)
ĐỀ 05
A- TRẮC NGHIỆM: (2.0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng:
Câu 1. Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là :
A. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc là hình thoi
B. Trong hình chữ nhật, giao điểm hai đường chéo cách đều 4 đỉnh hình chữ nhật
C. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
D. Hình thoi là một hình thang cân
Câu 2. Đa thức (x2 – 4x + 4) được phân tích thành nhân tử là:
A. (3x – 1)3
B. (x – 3)3
C. (1 – x)3
D. (x – 2)2
Câu 3. Để chứng minh tứ giác là hình chữ nhật, ta chứng minh :
A. Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
B. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau
C. Hình bình hành có hai cạnh đối song song
D. Hình bình hành có hai cạnh đối bằng nhau
x ( x  3)
Câu 4. Điều kiện của x để giá trị phân thức 2
xác định là:
x 9
A. x  3
B. x  0, x  3
C. x   3
D. x  0
Câu 5. Tam giác ABC vuông tại A có AB = 15cm, AC = 20cm thì BC bằng:
A. 35 cm
B. 17,5 cm
C. 25cm
D. 300cm
14
Câu 6. Phân thức đối của
là:
7  2x
14
7  2x
14
14
A.
B.
C.
D.
2x  7
14
7  2x
2x  7
A. 14 cm
B. 15 cm
C. 12 cm
D. 16 cm
Câu 7. Đa thức x2 – 6x + 9 tại x = 23 có giá trị là:
A. 0
B. 1
C. 400
D. 500
Câu 8. Cho hình chóp tam giác đều có đáy bằng 20cm, trung đoạn bằng 30cm thì diện tích xung quanh
là:
A. 50 cm
B. 600cm 2
C. 300cm 2
D. 900cm 2
B. TỰ LUẬN : (8 điểm)
Câu 9. ( 1,5 điểm): Cho hàm số y  f ( x)   x  3 (d)
a, Tính f(4), f(0)?
b, Điểm E (2;1) có thuộc đồ thị hàm số (d) không? Vì sao?
c, Vẽ đồ thị hàm số (d).
Câu 10. (1,0 điểm): Tìm x, biết : a, 2x(x + 2) – 3(x + 2) = 0
b, x 2  7 x  12  0
Câu 11. (1,5 điểm): Tính :
4 x  24 x 2  36
5
7
a,

:
b)
5x  5 x2  2 x  1
3xy 3xy
Câu 12. (2,5 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH. Gọi D, E là chân
đường vuông goác kẻ từ H xuông AB, AC.
a) Chứng minh AH = DE.
b) Trên tia EC xác định điểm K sao cho EK = AE. Chứng minh tứ giác DHKE là hình bình
hành.
Câu 13. (1.5 điểm)
a, Cho các số thực x, y thỏa mãn điều kiện: x 2  y 2  6( x  y  3) .
Tính B  x 2019  y 2019  ( x  y )2020
2ab
b, Cho a  b  0 và a 2  6 b 2  ab . Tính giá trị của phân thức A  2
a  7 b2
 
Gửi ý kiến