Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Quang Đoang
Ngày gửi: 09h:39' 24-12-2023
Dung lượng: 96.3 KB
Số lượt tải: 216
Nguồn:
Người gửi: Đào Quang Đoang
Ngày gửi: 09h:39' 24-12-2023
Dung lượng: 96.3 KB
Số lượt tải: 216
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II – TOÁN 7
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 (NB).Cặp số hữu tỉ nào dưới dây bằng nhau?
A.
và
B.
và
C.
và
D.
và
Câu 2 (NB).Tỉ số nào trong các cặp tỉ số sau lập được tỉ lệ thức?
2
1
2
A. 3 : 3 và 0, 3: 5 B. 6: 5 và 5 : 3
1
C. 6: 8 và 0, 3: 0, 5 D. 0, 3: 2, 7 và 1, 71: 15, 39
Câu 3 (NB).Từ đẳng thức 2.50 = 5.20, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
2
50
A. 20 = 5 .
2
5
2
B. 50 = 20 .
.
20
2 50
D. 5 = 20 .
C. 5 = 50 .
.
a c
Câu 4 (NB). Từ tỉ lệ thức b = d suy ra
a
a+c
A. b = b+d
a
a+ b
a
a−c
c
c+ b
B. b = b+d C. b = d−b D. d = a+b
Câu 5. (NB).Cho hai đại lượng x và y tỷ lệ thuận với nhau theo công thức y = -2x. Hệ số tỷ lệ của
y với x là :
A. k = 2
B. k = -2
C. k =
Câu 6 (NB).Cho bảng giá trị.
x
25
y
5
D. k =
60
120
200
12
24
40
Hỏi x và y tỉ lệ theo hệ số tỉ lệ là:
A.
B. - C.
Câu 7 (NB). Cho
A.
D.
biết
B.
. So sánh các góc của
C.
D.
1
Câu 8 (NB). Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AD và trọng tâm G. Khi đó tỉ số
AG
AD bằng
A.
B.
Câu 9 (NB).Cho
C.
D.
ở hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng?
có
A
A.
B.
C.
B
D
C
D.
Câu 10 (NB). Cho hình vẽ bên. So sánh AB, BC, BD ta được:
A. AB > BC > BD.
C. BC > BD > AB.
B. AB < BC < BD.
D. BD < AB < CB.
Câu 11 (NB). Cho tam giác ABC không là tam giác cân.Khi đó trực tâm của tam giác
ABC là giao điểm của
A. Ba đường trung tuyến B. Ba đường phân giác
C.Ba đường cao
D. Ba đường trung trực
Hãy chọn phương án đúng.
Câu 12 (NB). Giao điểm của ba đường trung tuyến trong một tam giác
A. cách đều 3 cạnh của tam giác đó.
đó.
C.là trọng tâm của tam giác đó
B. là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác
D.cách đều 3 đỉnh của tam giác đó.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 (TH). (1,0 điểm)Tìm hai số x, y biết:
vàx + y = 72
Câu 2 (VD). (1,0 điểm)Một tam giác có 3 cạnh lần lượt tỉ lệ với 3; 4 và 5. Tính độ dài các
cạnh của tam giác đó biết rằng tam giác có chu vi bằng 36 cm.
2
Câu 3 (TH). (1,0 điểm)Chia số 351 thành ba phần: Tỉ lệ nghịch với 3;4;6
Câu 4 (TH-VD) (3,0 điểm)Cho tam giác ABC, hai đường trung trực của hai cạnh AB và
AC cắt nhau tại điểm D nằm trên cạnh BC. Chứng minh rằng:
a) D là trung điểm của cạnh BC
b)
Câu 5 (VDC). (1,0 điểm)Cho
( với
Chứng minh rằng
3
)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 (NB).Cặp số hữu tỉ nào dưới dây bằng nhau?
A.
và
B.
và
C.
và
D.
và
Câu 2 (NB).Tỉ số nào trong các cặp tỉ số sau lập được tỉ lệ thức?
2
1
2
A. 3 : 3 và 0, 3: 5 B. 6: 5 và 5 : 3
1
C. 6: 8 và 0, 3: 0, 5 D. 0, 3: 2, 7 và 1, 71: 15, 39
Câu 3 (NB).Từ đẳng thức 2.50 = 5.20, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
2
50
A. 20 = 5 .
2
5
2
B. 50 = 20 .
.
20
2 50
D. 5 = 20 .
C. 5 = 50 .
.
a c
Câu 4 (NB). Từ tỉ lệ thức b = d suy ra
a
a+c
A. b = b+d
a
a+ b
a
a−c
c
c+ b
B. b = b+d C. b = d−b D. d = a+b
Câu 5. (NB).Cho hai đại lượng x và y tỷ lệ thuận với nhau theo công thức y = -2x. Hệ số tỷ lệ của
y với x là :
A. k = 2
B. k = -2
C. k =
Câu 6 (NB).Cho bảng giá trị.
x
25
y
5
D. k =
60
120
200
12
24
40
Hỏi x và y tỉ lệ theo hệ số tỉ lệ là:
A.
B. - C.
Câu 7 (NB). Cho
A.
D.
biết
B.
. So sánh các góc của
C.
D.
1
Câu 8 (NB). Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AD và trọng tâm G. Khi đó tỉ số
AG
AD bằng
A.
B.
Câu 9 (NB).Cho
C.
D.
ở hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng?
có
A
A.
B.
C.
B
D
C
D.
Câu 10 (NB). Cho hình vẽ bên. So sánh AB, BC, BD ta được:
A. AB > BC > BD.
C. BC > BD > AB.
B. AB < BC < BD.
D. BD < AB < CB.
Câu 11 (NB). Cho tam giác ABC không là tam giác cân.Khi đó trực tâm của tam giác
ABC là giao điểm của
A. Ba đường trung tuyến B. Ba đường phân giác
C.Ba đường cao
D. Ba đường trung trực
Hãy chọn phương án đúng.
Câu 12 (NB). Giao điểm của ba đường trung tuyến trong một tam giác
A. cách đều 3 cạnh của tam giác đó.
đó.
C.là trọng tâm của tam giác đó
B. là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác
D.cách đều 3 đỉnh của tam giác đó.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 (TH). (1,0 điểm)Tìm hai số x, y biết:
vàx + y = 72
Câu 2 (VD). (1,0 điểm)Một tam giác có 3 cạnh lần lượt tỉ lệ với 3; 4 và 5. Tính độ dài các
cạnh của tam giác đó biết rằng tam giác có chu vi bằng 36 cm.
2
Câu 3 (TH). (1,0 điểm)Chia số 351 thành ba phần: Tỉ lệ nghịch với 3;4;6
Câu 4 (TH-VD) (3,0 điểm)Cho tam giác ABC, hai đường trung trực của hai cạnh AB và
AC cắt nhau tại điểm D nằm trên cạnh BC. Chứng minh rằng:
a) D là trung điểm của cạnh BC
b)
Câu 5 (VDC). (1,0 điểm)Cho
( với
Chứng minh rằng
3
)
 








Các ý kiến mới nhất