Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thái Chí Phương
Ngày gửi: 21h:01' 23-12-2025
Dung lượng: 474.9 KB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích: 0 người
1
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2025 – 2026.

Môn: TOÁN 8
(Thời gian làm bài: 90 phút)
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Mức độ nhận biết
TT

Chương/Chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến thức

Nhận biết
TNKQ

Đa thức nhiều biến. Các phép toán
cộng, trừ, nhân, chia các đa thức
nhiều biến
1

2

Biểu thức
đại số

Các hình khối trong
thực tiễn

Tứ giác

Hằng đẳng thức đáng nhớ; Áp dụng
phân tích đa thức thành nhân tử

2
0,5đ
(C3,4)

Hình chóp tam giác đều, hình chóp
tứ giác đều

2
0,5đ
(C11,12)

Tứ giác

Tam giác đồng dạng,

Định lí Thales, ứng dụng của định lí

TNKQ

TL

TNKQ

TL

1
0,5đ
(C13a)

1
0,25đ
(C5)

1
0,5đ
(C14a)

1
0,5đ
(C14b)

1,25đ
12,5%

1
0,25đ
(C6)

2
1,5đ
(C13b,16)

2
1,0đ
(C15ab)

3,25đ
32,5%

1
0,5đ
(C18)

1,0đ
10%

1
1,0đ
(C17.1)

2,0đ
20%

1
1,0đ
(C17.2b)
2
0,5đ
(C7,8)

0,5đ
5%
1
1,0đ
(17.2a)

1

Tổng %
điểm

0,5đ
5%

Đa thức một biến. Các phép toán và
ứng dụng giải bài toán tìm x

Tính chất và dấu hiệu nhận biết các
tứ giác đặc biệt
4

TL

Vận dụng

2
0,5đ
(C1,2)

Định lí Pythagore

3

Thông hiểu

1,0đ
10%

2
Mức độ nhận biết
TT

Chương/Chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến thức

Nhận biết
TNKQ

hình đồng dạng

Thông hiểu
TL

TNKQ

TL

Vận dụng
TNKQ

TL

Tổng %
điểm

Thales

0,25đ
(C9)

0,25đ
2,5%

Tính chất đường phân giác của tam
giác

1
0,25đ
(C10)

0,25đ
2,5%

Tổng số câu

10

1

2

5

5

23

Tổng số điểm

3,0đ

4,0đ

3,0đ

10đ

Tỉ lệ %

30%

40%

30%

100%

3

II. BẢNG ĐẶC TẢ
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
1

Chủ đề
Biểu thức
đại số

Đa thức nhiều biến. Các
phép toán cộng, trừ, nhân,
chia các đa thức nhiều biến

Mức độ đánh giá
Nhận biết:
- Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức nhiều
biến.

Nhận biết

Thông
hiểu

Vận dụng

2-TN
(C1,2)

Thông hiểu:
Đa thức một biến. Các phép - Làm được bài toán tìm x dạng cơ bản
toán và ứng dụng giải bài
Vận dung:
toán tìm x
- Vận dụng kiến thức đã học vào bài toán tìm x

2-TN,TL
(C5,14a)
1-TL
(C14b)

Nhận biết:
3-TN
- Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng
(C3,4,13a)
thức.
Hằng đẳng thức

Thông hiểu:
- Làm được bài toán phân tích thành nhân tử dạng cơ bản

3-TN,TL
(C6,13b,16)

Vận dụng:
- Vận dụng kiến thức tổng hợp vào giải bài toán phân tích
thành nhân tử
2

3

Các hình
khối trong
thực tiễn

Định lí
Pythagore.
Tứ giác

Hình chóp tam giác đều,
hình chóp tứ giác đều
Định lí Pythagore

Nhận biết
- Mô tả được (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên) hình chóp
tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.

2-TL
(C15ab)
2-TN
(C11,12)

Vận dụng:
- Vận dụng kiến thức đã học để giải toán thực tế
Thông hiểu:
- Áp dụng được định lí Pythagore.
Vận dụng: Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông
bằng cách sử dụng định lí Pythagore.

1-TL
(C18)
1-TL
(C17.2b)
1-TL
(C17.1)

4
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT

4

Chủ đề

Tam giác
đồng dạng,
hình đồng
dạng

Mức độ đánh giá

Tứ giác

Nhận biết: Nhận biết định lí về tổng các góc trong một tứ
giác lồi bằng 3600.

Tính chất và dấu hiệu nhận
biết các tứ giác đặc biệt

Thông hiểu:
- Hiểu và vận dụng chứng minh tứ giác là hình chữ nhật
- Tính chất về hai đường chéo của hình chữ nhật; Vận dụng
chứng minh 2 đường thẳng vuông góc.

Nhận biết

1-TL
(C17.2a)
1-TN
(C9)

Tính chất đường phân giác
của tam giác

1-TN
(C10)

Tổng

Vận dụng

2-TN
(C7,8)

Định lí Thales, ứng dụng của
Nhận biết: Nhận biết định lí Thales trong tam giác
định lí Thales
Nhận biết: Nhận biết định lí tính chất đường phân giác
trong tam giác

Thông
hiểu

11

7

5

Tổng số điểm

3,0đ

4,0đ

3,0đ

Tỉ lệ chung

30%

40%

30%

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2025 – 2026

Môn: TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút
Đề kiểm tra gồm 18 câu, trong 02 trang
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm).
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau rồi ghi vào bài làm
Câu 1. Biểu thức nào sau đây là đơn thức?
A.
.
B.
.
Câu 2. Biểu thức nào sau đây là đa thức?
A.

.

B.

.

Câu 3. Khai triển hằng đẳng thức
A.
.
B.
Câu 4. Cho
A.
Câu 5. Các giá trị của
A.

C.

.

C.

D.

.

ta được kết quả là
.
C.
.

. Khi đó giá trị của
B.
C.

là:

thỏa mãn biểu thức

.

D.

.

D.

C.

D.

Câu 6. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

là:

A.
B.
C.
Câu 7. Tổng số đo bốn góc của một tứ giác bằng?
A. 900
B. 1200
C. 1800
Câu 8. Hình bình hành có một góc vuông là
A. hình chữ nhật. B. hình vuông.
C. hình thoi.
Câu 9. Cho hình vẽ bên, khi đó số đo của
A.
B.
C.
D. Một kết quả khác.


Khi đó dộ dài đoạn
A.

D.

là:

B.

Câu 10. Cho hình vẽ bên, biết

.

D. 3600
D. hình thang vuông.
A

.

là phân giác của góc A;

.
là bao nhiêu?
B.

D.

x
5cm

M

4cm

N

8cm

a//BC

B

C

A
4cm

B
M
C.
C. Một kết quả khác
Câu 11. Hình chóp tam giác đều có bao nhiêu mặt bên? 
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 12. Hình chóp tứ giác đều có diện tích đáy là S, chiều cao h có thể tích là:

1

a

6cm

4cm

C

A.

B.

C.

D.

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13 (1,0 điểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
Câu 14 (1,0 điểm). Tìm x, biết:

b)

a)
Câu 15 (1,0 điểm).

b)

a) Tính giá trị của biểu thức
tại
.
b) Chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến
Câu 16 (0,5 điểm). Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiểu dài là

, chiều rộng là

Nếu tăng chiều dài thêm
và giảm chiều rộng đi
thì được mảnh vườn
hình chữ nhật mới. Hãy viết một đa thức biểu thị diện tích của mảnh vườn mới.
Câu 17 (3,0 điểm).
1. (1,0 điểm) Hình ảnh bên là ống thoát hiểm trượt
thẳng đứng được lắp di động vào giỏ xe thang chữa cháy.
Chiều cao của xe thang chữa cháy là 2,75m, xe được đặt
cách chân ống thoát hiểm dưới mặt đất là 30m, chiều dài
thang là 50m. Hỏi xe có thể cứu hộ được vị trí cao nhất cách
mặt đất bao nhiêu mét?

2. (2,0 điểm) Cho tam giác
hình chiếu của
trên
a) Chứng minh

vuông tại

, đường cao

. Gọi

.
là hình chữ nhật.

b) Cho
. Tính độ dài các đoạn thẳng
Câu 18 (0,5 điểm). Một hộp quà lưu niệm có dạng hình
chóp tứ giác đều với độ dài cạnh đáy là 10cm, độ dài trung
đoạn là 12cm. Tính diện tích giấy để gói hộp quà trên, biết
tổng diện tích các mép dán là

thứ tự là

.

------- HẾT -------

2

.

1
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2025 - 2026

Môn: TOÁN 8
Hướng dẫn chấm gồm 03 trang

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp
án

B

A

B

C

C

D

D

A

C

C

B

D

II. PHẦN TỰ LUẬN

Câu
Câu 13
(1,0
điểm)

Nội dung

Điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) (0,5 điểm).
0,5 điểm
b) (0,5 điểm).
0,25 điểm
0,25 điểm

Câu 14
(1,0
điểm)

Tìm x, biết:
a) (0,5 điểm).
0,25 điểm
0,25 điểm
b) (0,5 điểm).
0,25 điểm

Câu 15
(1,0
điểm)

0,25 điểm
a) (0,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức

tại

.

- Có
0,25 điểm
- Thay

vào biểu thức, ta được:

0,25 điểm

b) (0,5 điểm). Chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá
trị của biến
- Có
Vậy giá trị của biểu thức B không phụ thuộc vào giá trị của biến

0,25 điểm
0,25 điểm

2
Câu
Câu 16
(0,5
điểm)

Nội dung

Điểm

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiểu dài là

, chiều rộng là

tăng chiều dài thêm
và giảm chiều rộng đi
thì được mảnh vườn
hình chữ nhật mới. Hãy viết một đa thức biểu thị diện tích của mảnh vườn mới.
- Kích thước của mảnh vườn mới lần lượt là:



0,25 điểm

- Đa thức biểu thị diện tích của mảnh vườn mới là:
Câu 17
(2,5
điểm)

Nếu

0,25 điểm

1. (1,0 điểm) Hình ảnh bên là ống thoát hiểm trượt thẳng đứng được lắp di động
vào giỏ xe thang chữa cháy. Chiều cao của xe thang chữa cháy là 2,75m, xe được
đặt cách chân ống thoát hiểm dưới mặt đất là 30m, chiều dài thang là 50m. Hỏi xe
có thể cứu hộ được vị trí cao nhất cách mặt đất bao nhiêu mét?
- Vẽ hình minh họa
0,25 điểm
B

50m

A
2,75m

E

-

30m

C
D

vuông tại C, Áp dụng định lý Pythagore tính được:

0,5 điểm
0,25 điểm

- Xe có thể cứu hộ được vị trí cao nhất cách mặt đất là:
2. (2,0 điểm) Cho tam giác

vuông tại

tự là hình chiếu của
trên
- Vẽ hình để làm được câu a

B

A

- Vì
- Vì
Tứ giác

,

. Gọi

.
D

a) (0,75 điểm) Chứng minh

, đường cao

0,25 điểm
H

E

C

là hình chữ nhật.
0,25 điểm

nên

0,25 điểm

vuông tại A nên


b) (1,0 điểm) Cho

thứ

nên là hình chữ nhật

0,25 điểm

. Tính độ dài các đoạn

3
Câu

Nội dung
thẳng
- Vì

.
vuông tại A, Áp dụng định lý Pythagore
0,25 điểm

Suy ra
-

vuông tại A, nên

-



- Tính được
- Chỉ ra được
Câu 18
(0,5
điểm)

Điểm

, nên

0,25 điểm

0,25 điểm
0,25 điểm
- Từ đó suy ra được
Một hộp quà lưu niệm có dạng hình chóp tứ giác đều với độ dài cạnh đáy là
10cm, độ dài trung đoạn là 12cm. Tính diện tích giấy để gói hộp quà trên, biết
là hcn nên:

tổng diện tích các mép dán là
.
- Tính được diện tích xung quanh của hộp quà:
0,25 điểm
- Tính được diện tích mặt đáy:
- Tính được diện tích giấy cần dùng:

------- HẾT -------

0,25 điểm
 
Gửi ý kiến