Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thái Chí Phương
Ngày gửi: 21h:01' 23-12-2025
Dung lượng: 474.9 KB
Số lượt tải: 79
Nguồn:
Người gửi: Thái Chí Phương
Ngày gửi: 21h:01' 23-12-2025
Dung lượng: 474.9 KB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích:
0 người
1
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2025 – 2026.
Môn: TOÁN 8
(Thời gian làm bài: 90 phút)
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Mức độ nhận biết
TT
Chương/Chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Nhận biết
TNKQ
Đa thức nhiều biến. Các phép toán
cộng, trừ, nhân, chia các đa thức
nhiều biến
1
2
Biểu thức
đại số
Các hình khối trong
thực tiễn
Tứ giác
Hằng đẳng thức đáng nhớ; Áp dụng
phân tích đa thức thành nhân tử
2
0,5đ
(C3,4)
Hình chóp tam giác đều, hình chóp
tứ giác đều
2
0,5đ
(C11,12)
Tứ giác
Tam giác đồng dạng,
Định lí Thales, ứng dụng của định lí
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
0,5đ
(C13a)
1
0,25đ
(C5)
1
0,5đ
(C14a)
1
0,5đ
(C14b)
1,25đ
12,5%
1
0,25đ
(C6)
2
1,5đ
(C13b,16)
2
1,0đ
(C15ab)
3,25đ
32,5%
1
0,5đ
(C18)
1,0đ
10%
1
1,0đ
(C17.1)
2,0đ
20%
1
1,0đ
(C17.2b)
2
0,5đ
(C7,8)
0,5đ
5%
1
1,0đ
(17.2a)
1
Tổng %
điểm
0,5đ
5%
Đa thức một biến. Các phép toán và
ứng dụng giải bài toán tìm x
Tính chất và dấu hiệu nhận biết các
tứ giác đặc biệt
4
TL
Vận dụng
2
0,5đ
(C1,2)
Định lí Pythagore
3
Thông hiểu
1,0đ
10%
2
Mức độ nhận biết
TT
Chương/Chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Nhận biết
TNKQ
hình đồng dạng
Thông hiểu
TL
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
Tổng %
điểm
Thales
0,25đ
(C9)
0,25đ
2,5%
Tính chất đường phân giác của tam
giác
1
0,25đ
(C10)
0,25đ
2,5%
Tổng số câu
10
1
2
5
5
23
Tổng số điểm
3,0đ
4,0đ
3,0đ
10đ
Tỉ lệ %
30%
40%
30%
100%
3
II. BẢNG ĐẶC TẢ
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
1
Chủ đề
Biểu thức
đại số
Đa thức nhiều biến. Các
phép toán cộng, trừ, nhân,
chia các đa thức nhiều biến
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
- Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức nhiều
biến.
Nhận biết
Thông
hiểu
Vận dụng
2-TN
(C1,2)
Thông hiểu:
Đa thức một biến. Các phép - Làm được bài toán tìm x dạng cơ bản
toán và ứng dụng giải bài
Vận dung:
toán tìm x
- Vận dụng kiến thức đã học vào bài toán tìm x
2-TN,TL
(C5,14a)
1-TL
(C14b)
Nhận biết:
3-TN
- Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng
(C3,4,13a)
thức.
Hằng đẳng thức
Thông hiểu:
- Làm được bài toán phân tích thành nhân tử dạng cơ bản
3-TN,TL
(C6,13b,16)
Vận dụng:
- Vận dụng kiến thức tổng hợp vào giải bài toán phân tích
thành nhân tử
2
3
Các hình
khối trong
thực tiễn
Định lí
Pythagore.
Tứ giác
Hình chóp tam giác đều,
hình chóp tứ giác đều
Định lí Pythagore
Nhận biết
- Mô tả được (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên) hình chóp
tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
2-TL
(C15ab)
2-TN
(C11,12)
Vận dụng:
- Vận dụng kiến thức đã học để giải toán thực tế
Thông hiểu:
- Áp dụng được định lí Pythagore.
Vận dụng: Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông
bằng cách sử dụng định lí Pythagore.
1-TL
(C18)
1-TL
(C17.2b)
1-TL
(C17.1)
4
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
4
Chủ đề
Tam giác
đồng dạng,
hình đồng
dạng
Mức độ đánh giá
Tứ giác
Nhận biết: Nhận biết định lí về tổng các góc trong một tứ
giác lồi bằng 3600.
Tính chất và dấu hiệu nhận
biết các tứ giác đặc biệt
Thông hiểu:
- Hiểu và vận dụng chứng minh tứ giác là hình chữ nhật
- Tính chất về hai đường chéo của hình chữ nhật; Vận dụng
chứng minh 2 đường thẳng vuông góc.
Nhận biết
1-TL
(C17.2a)
1-TN
(C9)
Tính chất đường phân giác
của tam giác
1-TN
(C10)
Tổng
Vận dụng
2-TN
(C7,8)
Định lí Thales, ứng dụng của
Nhận biết: Nhận biết định lí Thales trong tam giác
định lí Thales
Nhận biết: Nhận biết định lí tính chất đường phân giác
trong tam giác
Thông
hiểu
11
7
5
Tổng số điểm
3,0đ
4,0đ
3,0đ
Tỉ lệ chung
30%
40%
30%
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Môn: TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút
Đề kiểm tra gồm 18 câu, trong 02 trang
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm).
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau rồi ghi vào bài làm
Câu 1. Biểu thức nào sau đây là đơn thức?
A.
.
B.
.
Câu 2. Biểu thức nào sau đây là đa thức?
A.
.
B.
.
Câu 3. Khai triển hằng đẳng thức
A.
.
B.
Câu 4. Cho
A.
Câu 5. Các giá trị của
A.
C.
.
C.
D.
.
ta được kết quả là
.
C.
.
. Khi đó giá trị của
B.
C.
là:
thỏa mãn biểu thức
.
D.
.
D.
C.
D.
Câu 6. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
là:
A.
B.
C.
Câu 7. Tổng số đo bốn góc của một tứ giác bằng?
A. 900
B. 1200
C. 1800
Câu 8. Hình bình hành có một góc vuông là
A. hình chữ nhật. B. hình vuông.
C. hình thoi.
Câu 9. Cho hình vẽ bên, khi đó số đo của
A.
B.
C.
D. Một kết quả khác.
và
Khi đó dộ dài đoạn
A.
D.
là:
B.
Câu 10. Cho hình vẽ bên, biết
.
D. 3600
D. hình thang vuông.
A
.
là phân giác của góc A;
.
là bao nhiêu?
B.
D.
x
5cm
M
4cm
N
8cm
a//BC
B
C
A
4cm
B
M
C.
C. Một kết quả khác
Câu 11. Hình chóp tam giác đều có bao nhiêu mặt bên?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 12. Hình chóp tứ giác đều có diện tích đáy là S, chiều cao h có thể tích là:
1
a
6cm
4cm
C
A.
B.
C.
D.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13 (1,0 điểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
Câu 14 (1,0 điểm). Tìm x, biết:
b)
a)
Câu 15 (1,0 điểm).
b)
a) Tính giá trị của biểu thức
tại
.
b) Chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến
Câu 16 (0,5 điểm). Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiểu dài là
, chiều rộng là
Nếu tăng chiều dài thêm
và giảm chiều rộng đi
thì được mảnh vườn
hình chữ nhật mới. Hãy viết một đa thức biểu thị diện tích của mảnh vườn mới.
Câu 17 (3,0 điểm).
1. (1,0 điểm) Hình ảnh bên là ống thoát hiểm trượt
thẳng đứng được lắp di động vào giỏ xe thang chữa cháy.
Chiều cao của xe thang chữa cháy là 2,75m, xe được đặt
cách chân ống thoát hiểm dưới mặt đất là 30m, chiều dài
thang là 50m. Hỏi xe có thể cứu hộ được vị trí cao nhất cách
mặt đất bao nhiêu mét?
2. (2,0 điểm) Cho tam giác
hình chiếu của
trên
a) Chứng minh
vuông tại
, đường cao
. Gọi
.
là hình chữ nhật.
b) Cho
. Tính độ dài các đoạn thẳng
Câu 18 (0,5 điểm). Một hộp quà lưu niệm có dạng hình
chóp tứ giác đều với độ dài cạnh đáy là 10cm, độ dài trung
đoạn là 12cm. Tính diện tích giấy để gói hộp quà trên, biết
tổng diện tích các mép dán là
thứ tự là
.
------- HẾT -------
2
.
1
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Môn: TOÁN 8
Hướng dẫn chấm gồm 03 trang
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp
án
B
A
B
C
C
D
D
A
C
C
B
D
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu
Câu 13
(1,0
điểm)
Nội dung
Điểm
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) (0,5 điểm).
0,5 điểm
b) (0,5 điểm).
0,25 điểm
0,25 điểm
Câu 14
(1,0
điểm)
Tìm x, biết:
a) (0,5 điểm).
0,25 điểm
0,25 điểm
b) (0,5 điểm).
0,25 điểm
Câu 15
(1,0
điểm)
0,25 điểm
a) (0,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức
tại
.
- Có
0,25 điểm
- Thay
vào biểu thức, ta được:
0,25 điểm
b) (0,5 điểm). Chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá
trị của biến
- Có
Vậy giá trị của biểu thức B không phụ thuộc vào giá trị của biến
0,25 điểm
0,25 điểm
2
Câu
Câu 16
(0,5
điểm)
Nội dung
Điểm
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiểu dài là
, chiều rộng là
tăng chiều dài thêm
và giảm chiều rộng đi
thì được mảnh vườn
hình chữ nhật mới. Hãy viết một đa thức biểu thị diện tích của mảnh vườn mới.
- Kích thước của mảnh vườn mới lần lượt là:
và
0,25 điểm
- Đa thức biểu thị diện tích của mảnh vườn mới là:
Câu 17
(2,5
điểm)
Nếu
0,25 điểm
1. (1,0 điểm) Hình ảnh bên là ống thoát hiểm trượt thẳng đứng được lắp di động
vào giỏ xe thang chữa cháy. Chiều cao của xe thang chữa cháy là 2,75m, xe được
đặt cách chân ống thoát hiểm dưới mặt đất là 30m, chiều dài thang là 50m. Hỏi xe
có thể cứu hộ được vị trí cao nhất cách mặt đất bao nhiêu mét?
- Vẽ hình minh họa
0,25 điểm
B
50m
A
2,75m
E
-
30m
C
D
vuông tại C, Áp dụng định lý Pythagore tính được:
0,5 điểm
0,25 điểm
- Xe có thể cứu hộ được vị trí cao nhất cách mặt đất là:
2. (2,0 điểm) Cho tam giác
vuông tại
tự là hình chiếu của
trên
- Vẽ hình để làm được câu a
B
A
- Vì
- Vì
Tứ giác
,
. Gọi
.
D
a) (0,75 điểm) Chứng minh
, đường cao
0,25 điểm
H
E
C
là hình chữ nhật.
0,25 điểm
nên
0,25 điểm
vuông tại A nên
có
b) (1,0 điểm) Cho
thứ
nên là hình chữ nhật
0,25 điểm
. Tính độ dài các đoạn
3
Câu
Nội dung
thẳng
- Vì
.
vuông tại A, Áp dụng định lý Pythagore
0,25 điểm
Suy ra
-
vuông tại A, nên
-
có
- Tính được
- Chỉ ra được
Câu 18
(0,5
điểm)
Điểm
, nên
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
- Từ đó suy ra được
Một hộp quà lưu niệm có dạng hình chóp tứ giác đều với độ dài cạnh đáy là
10cm, độ dài trung đoạn là 12cm. Tính diện tích giấy để gói hộp quà trên, biết
là hcn nên:
tổng diện tích các mép dán là
.
- Tính được diện tích xung quanh của hộp quà:
0,25 điểm
- Tính được diện tích mặt đáy:
- Tính được diện tích giấy cần dùng:
------- HẾT -------
0,25 điểm
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2025 – 2026.
Môn: TOÁN 8
(Thời gian làm bài: 90 phút)
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Mức độ nhận biết
TT
Chương/Chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Nhận biết
TNKQ
Đa thức nhiều biến. Các phép toán
cộng, trừ, nhân, chia các đa thức
nhiều biến
1
2
Biểu thức
đại số
Các hình khối trong
thực tiễn
Tứ giác
Hằng đẳng thức đáng nhớ; Áp dụng
phân tích đa thức thành nhân tử
2
0,5đ
(C3,4)
Hình chóp tam giác đều, hình chóp
tứ giác đều
2
0,5đ
(C11,12)
Tứ giác
Tam giác đồng dạng,
Định lí Thales, ứng dụng của định lí
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
0,5đ
(C13a)
1
0,25đ
(C5)
1
0,5đ
(C14a)
1
0,5đ
(C14b)
1,25đ
12,5%
1
0,25đ
(C6)
2
1,5đ
(C13b,16)
2
1,0đ
(C15ab)
3,25đ
32,5%
1
0,5đ
(C18)
1,0đ
10%
1
1,0đ
(C17.1)
2,0đ
20%
1
1,0đ
(C17.2b)
2
0,5đ
(C7,8)
0,5đ
5%
1
1,0đ
(17.2a)
1
Tổng %
điểm
0,5đ
5%
Đa thức một biến. Các phép toán và
ứng dụng giải bài toán tìm x
Tính chất và dấu hiệu nhận biết các
tứ giác đặc biệt
4
TL
Vận dụng
2
0,5đ
(C1,2)
Định lí Pythagore
3
Thông hiểu
1,0đ
10%
2
Mức độ nhận biết
TT
Chương/Chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Nhận biết
TNKQ
hình đồng dạng
Thông hiểu
TL
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
Tổng %
điểm
Thales
0,25đ
(C9)
0,25đ
2,5%
Tính chất đường phân giác của tam
giác
1
0,25đ
(C10)
0,25đ
2,5%
Tổng số câu
10
1
2
5
5
23
Tổng số điểm
3,0đ
4,0đ
3,0đ
10đ
Tỉ lệ %
30%
40%
30%
100%
3
II. BẢNG ĐẶC TẢ
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
1
Chủ đề
Biểu thức
đại số
Đa thức nhiều biến. Các
phép toán cộng, trừ, nhân,
chia các đa thức nhiều biến
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
- Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức nhiều
biến.
Nhận biết
Thông
hiểu
Vận dụng
2-TN
(C1,2)
Thông hiểu:
Đa thức một biến. Các phép - Làm được bài toán tìm x dạng cơ bản
toán và ứng dụng giải bài
Vận dung:
toán tìm x
- Vận dụng kiến thức đã học vào bài toán tìm x
2-TN,TL
(C5,14a)
1-TL
(C14b)
Nhận biết:
3-TN
- Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng
(C3,4,13a)
thức.
Hằng đẳng thức
Thông hiểu:
- Làm được bài toán phân tích thành nhân tử dạng cơ bản
3-TN,TL
(C6,13b,16)
Vận dụng:
- Vận dụng kiến thức tổng hợp vào giải bài toán phân tích
thành nhân tử
2
3
Các hình
khối trong
thực tiễn
Định lí
Pythagore.
Tứ giác
Hình chóp tam giác đều,
hình chóp tứ giác đều
Định lí Pythagore
Nhận biết
- Mô tả được (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên) hình chóp
tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
2-TL
(C15ab)
2-TN
(C11,12)
Vận dụng:
- Vận dụng kiến thức đã học để giải toán thực tế
Thông hiểu:
- Áp dụng được định lí Pythagore.
Vận dụng: Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông
bằng cách sử dụng định lí Pythagore.
1-TL
(C18)
1-TL
(C17.2b)
1-TL
(C17.1)
4
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
4
Chủ đề
Tam giác
đồng dạng,
hình đồng
dạng
Mức độ đánh giá
Tứ giác
Nhận biết: Nhận biết định lí về tổng các góc trong một tứ
giác lồi bằng 3600.
Tính chất và dấu hiệu nhận
biết các tứ giác đặc biệt
Thông hiểu:
- Hiểu và vận dụng chứng minh tứ giác là hình chữ nhật
- Tính chất về hai đường chéo của hình chữ nhật; Vận dụng
chứng minh 2 đường thẳng vuông góc.
Nhận biết
1-TL
(C17.2a)
1-TN
(C9)
Tính chất đường phân giác
của tam giác
1-TN
(C10)
Tổng
Vận dụng
2-TN
(C7,8)
Định lí Thales, ứng dụng của
Nhận biết: Nhận biết định lí Thales trong tam giác
định lí Thales
Nhận biết: Nhận biết định lí tính chất đường phân giác
trong tam giác
Thông
hiểu
11
7
5
Tổng số điểm
3,0đ
4,0đ
3,0đ
Tỉ lệ chung
30%
40%
30%
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Môn: TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút
Đề kiểm tra gồm 18 câu, trong 02 trang
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm).
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau rồi ghi vào bài làm
Câu 1. Biểu thức nào sau đây là đơn thức?
A.
.
B.
.
Câu 2. Biểu thức nào sau đây là đa thức?
A.
.
B.
.
Câu 3. Khai triển hằng đẳng thức
A.
.
B.
Câu 4. Cho
A.
Câu 5. Các giá trị của
A.
C.
.
C.
D.
.
ta được kết quả là
.
C.
.
. Khi đó giá trị của
B.
C.
là:
thỏa mãn biểu thức
.
D.
.
D.
C.
D.
Câu 6. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
là:
A.
B.
C.
Câu 7. Tổng số đo bốn góc của một tứ giác bằng?
A. 900
B. 1200
C. 1800
Câu 8. Hình bình hành có một góc vuông là
A. hình chữ nhật. B. hình vuông.
C. hình thoi.
Câu 9. Cho hình vẽ bên, khi đó số đo của
A.
B.
C.
D. Một kết quả khác.
và
Khi đó dộ dài đoạn
A.
D.
là:
B.
Câu 10. Cho hình vẽ bên, biết
.
D. 3600
D. hình thang vuông.
A
.
là phân giác của góc A;
.
là bao nhiêu?
B.
D.
x
5cm
M
4cm
N
8cm
a//BC
B
C
A
4cm
B
M
C.
C. Một kết quả khác
Câu 11. Hình chóp tam giác đều có bao nhiêu mặt bên?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 12. Hình chóp tứ giác đều có diện tích đáy là S, chiều cao h có thể tích là:
1
a
6cm
4cm
C
A.
B.
C.
D.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13 (1,0 điểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
Câu 14 (1,0 điểm). Tìm x, biết:
b)
a)
Câu 15 (1,0 điểm).
b)
a) Tính giá trị của biểu thức
tại
.
b) Chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến
Câu 16 (0,5 điểm). Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiểu dài là
, chiều rộng là
Nếu tăng chiều dài thêm
và giảm chiều rộng đi
thì được mảnh vườn
hình chữ nhật mới. Hãy viết một đa thức biểu thị diện tích của mảnh vườn mới.
Câu 17 (3,0 điểm).
1. (1,0 điểm) Hình ảnh bên là ống thoát hiểm trượt
thẳng đứng được lắp di động vào giỏ xe thang chữa cháy.
Chiều cao của xe thang chữa cháy là 2,75m, xe được đặt
cách chân ống thoát hiểm dưới mặt đất là 30m, chiều dài
thang là 50m. Hỏi xe có thể cứu hộ được vị trí cao nhất cách
mặt đất bao nhiêu mét?
2. (2,0 điểm) Cho tam giác
hình chiếu của
trên
a) Chứng minh
vuông tại
, đường cao
. Gọi
.
là hình chữ nhật.
b) Cho
. Tính độ dài các đoạn thẳng
Câu 18 (0,5 điểm). Một hộp quà lưu niệm có dạng hình
chóp tứ giác đều với độ dài cạnh đáy là 10cm, độ dài trung
đoạn là 12cm. Tính diện tích giấy để gói hộp quà trên, biết
tổng diện tích các mép dán là
thứ tự là
.
------- HẾT -------
2
.
1
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Môn: TOÁN 8
Hướng dẫn chấm gồm 03 trang
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp
án
B
A
B
C
C
D
D
A
C
C
B
D
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu
Câu 13
(1,0
điểm)
Nội dung
Điểm
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) (0,5 điểm).
0,5 điểm
b) (0,5 điểm).
0,25 điểm
0,25 điểm
Câu 14
(1,0
điểm)
Tìm x, biết:
a) (0,5 điểm).
0,25 điểm
0,25 điểm
b) (0,5 điểm).
0,25 điểm
Câu 15
(1,0
điểm)
0,25 điểm
a) (0,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức
tại
.
- Có
0,25 điểm
- Thay
vào biểu thức, ta được:
0,25 điểm
b) (0,5 điểm). Chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá
trị của biến
- Có
Vậy giá trị của biểu thức B không phụ thuộc vào giá trị của biến
0,25 điểm
0,25 điểm
2
Câu
Câu 16
(0,5
điểm)
Nội dung
Điểm
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiểu dài là
, chiều rộng là
tăng chiều dài thêm
và giảm chiều rộng đi
thì được mảnh vườn
hình chữ nhật mới. Hãy viết một đa thức biểu thị diện tích của mảnh vườn mới.
- Kích thước của mảnh vườn mới lần lượt là:
và
0,25 điểm
- Đa thức biểu thị diện tích của mảnh vườn mới là:
Câu 17
(2,5
điểm)
Nếu
0,25 điểm
1. (1,0 điểm) Hình ảnh bên là ống thoát hiểm trượt thẳng đứng được lắp di động
vào giỏ xe thang chữa cháy. Chiều cao của xe thang chữa cháy là 2,75m, xe được
đặt cách chân ống thoát hiểm dưới mặt đất là 30m, chiều dài thang là 50m. Hỏi xe
có thể cứu hộ được vị trí cao nhất cách mặt đất bao nhiêu mét?
- Vẽ hình minh họa
0,25 điểm
B
50m
A
2,75m
E
-
30m
C
D
vuông tại C, Áp dụng định lý Pythagore tính được:
0,5 điểm
0,25 điểm
- Xe có thể cứu hộ được vị trí cao nhất cách mặt đất là:
2. (2,0 điểm) Cho tam giác
vuông tại
tự là hình chiếu của
trên
- Vẽ hình để làm được câu a
B
A
- Vì
- Vì
Tứ giác
,
. Gọi
.
D
a) (0,75 điểm) Chứng minh
, đường cao
0,25 điểm
H
E
C
là hình chữ nhật.
0,25 điểm
nên
0,25 điểm
vuông tại A nên
có
b) (1,0 điểm) Cho
thứ
nên là hình chữ nhật
0,25 điểm
. Tính độ dài các đoạn
3
Câu
Nội dung
thẳng
- Vì
.
vuông tại A, Áp dụng định lý Pythagore
0,25 điểm
Suy ra
-
vuông tại A, nên
-
có
- Tính được
- Chỉ ra được
Câu 18
(0,5
điểm)
Điểm
, nên
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
- Từ đó suy ra được
Một hộp quà lưu niệm có dạng hình chóp tứ giác đều với độ dài cạnh đáy là
10cm, độ dài trung đoạn là 12cm. Tính diện tích giấy để gói hộp quà trên, biết
là hcn nên:
tổng diện tích các mép dán là
.
- Tính được diện tích xung quanh của hộp quà:
0,25 điểm
- Tính được diện tích mặt đáy:
- Tính được diện tích giấy cần dùng:
------- HẾT -------
0,25 điểm
 









Các ý kiến mới nhất