Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Ngọc Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:54' 15-12-2023
Dung lượng: 414.8 KB
Số lượt tải: 798
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Ngọc Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:54' 15-12-2023
Dung lượng: 414.8 KB
Số lượt tải: 798
Số lượt thích:
0 người
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7
TT
(1)
Chương/
Chủ đề
(2)
1
Số hữu tỉ
(2,5
điểm)
2
Số thực
(2,0
điểm)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ.
Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
Căn bậc hai số học
Số vô tỉ. Số thực
3
4
Góc,
đường
thẳng
song song
(2,5
điểm)
5
Nhận biết
TNKQ
TL
1
(0,5)
Thông hiểu
TNK
TL
Q
1
(0,5)
1
(0,5)
Vận dụng cao
TNK
TL
Q
1
(1,0)
1
(0,5)
Tổng %
điểm
25%
20%
1
(1,0)
1
(1,0)
15%
1
(1,0)
Góc ở vị trí đặc biệt, tia phân giác
Hai đường thẳng song song. Tiên
đề Euclid về đường thẳng song
song
Khái niệm định lí, chứng minh một
định lí
1
(0,5)
Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên
bảng, biểu đồ
1
(0,5)
Tổng
Vận dụng
TNK
TL
Q
1
(1,0)
Phép tính với số hữu tỉ
Tam giác
bằng
Tam giác. Tam giác bằng nhau.
nhau
Tam giác cân.
(1,5
điểm)
Một số
yếu tố
thống kê
(1,5
điểm)
Mức độ đánh giá
1
(1,0)
7
25%
1
(1,0)
15%
3
2
1
13
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
40%
30%
20%
70%
10%
100%
30%
B. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7
TT
1
2
Chương/
Chủ đề
Số hữu tỉ
Số thực
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
– Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số
Tập số hữu tỉ
hữu tỉ.
– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
Thông hiểu:
– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của
một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích
và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ
Phép tính với thừa).
số hữu tỉ
– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc
dấu ngoặc vế trong tập hợp số hữu tỉ.
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ.
Nhận biết:
Căn bậc hai số
– Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của
học
một số không âm.
Số vô tỉ, số thực Nhận biết:
làm tròn số và – Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số thập
ước lượng.
phân vô hạn tuần hoàn.
– Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các số
thực.
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
1
(TN1)
1
(TL13)
1đ
1
(TL 7)
1đ
1
(TN 2)
1
(TN 3)
1
(TL 9)
1đ
Vận dụng:
– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ
vào độ chính xác cho trước.
3
4
5
Hình hộp chữ
nhật, hinh lập
phương, hinh
Các hình
khối trong lăng trụ đứng,
thực tiễn chu vi diện tích
xung quanh
Góc,
đường
thẳng
song song
Một số
yếu tố
thống kê
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm hình hộp chữ nhật, hình
lập phương, hinh lăng trụ, các chi tiết của nó.
Vận dụng:
– vẽ được hình tính được chu vi, diện tích
Nhận biết:
– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề
Góc ở vị trí đặc
bù, hai góc đối đỉnh).
biệt, tia phân
– Nhận biết được tia phân giác của một góc.
giác
– Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của một góc
bằng dụng cụ học tập
Nhận biết:
Hai đường
– Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng song
thẳng song
song.
song. Tiên đề Thông hiểu:
Euclid về
– Mô tả được một số tính chất của hai đường thẳng
đường thẳng
song song.
song song
– Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường
thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong.
Khái niệm định
Nhận biết:
lí, chứng minh
- Nhận biết được thế nào là một định lí.
một định lí
Thu thập phân
loại, biểu diễn
dữ liệu
1
(TN 5)
1
(TL 8)
1đ
1
(TL 11)
1đ
1
(TL 12)
1
(TN 4)
Mô tả và biểu
diễn dữ liệu
trên bản, biểu
đồ
Nhận biết:
– Nhận biết được những dạng biểu diễn khác nhau
cho một tập dữ liệu.
– Đọc được các dữ liệu ở dạng biểu đồ thống kê: biểu
đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng
(line graph).
1
(TN 6
1
(TL 10)
1đ
Tổng
7
3
2
1
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
Tỉ lệ chung
70%
30%
UBND HUYỆN CƯ KUIN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THCS CHƯ Ê WI
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN 7 – (Tiết PPCT: 35, 36)
Thời gian làm bài: 90 phút
(Kể cả thời gian giao đề)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
Câu 1: Số đối của số hữu tỉ
là
A.
B.
Câu 2: Căn bậc hai số học của 25 là
A.
B.
C.
D.
C. -
D.
Câu 3: Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào cho ta một định lý
A. Hai góc so le trong thì bằng nhau
B. Hai góc bằng nhau thì so le trong
C. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng vuông góc
với nhau.
D. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song
với nhau.
Câu 5: Diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh dài 5m là:
A. 125 m2
B. 25 m2
C. 50 m2
D. 100 m2.
Câu 6: Cho biểu đồ sau:
Năm nào có tỉ lệ học sinh THCS nghiện điện thoại cao nhất?
A. 2018.
B. 2019.
C. 2020.
D. 2021.
PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 7 (1đ) Tính:
a)
b)
Câu 8 (1đ): Em hãy quan sát Hình 8 và thực
hiện các yêu cầu sau:
a) Chứng minh m // n.
N 1= 70°. Tính ^
M 1; ^
M 2.
b) Cho ^
Câu 9 (1đ):
Một cái thước thẳng có độ dài1 inch, hãy tính độ dài của thước này theo đơn vị
với độ chính xác
Câu 10 (1đ):
Cho biểu đồ sau:
(cho biết
).
a) Trong biểu đồ trên, có mấy hoạt động được được thống kê.
b) Tính phần trăm hoạt động khác?
c) Việc nào được đầu tư nhiều nhất nhất?
Câu 11 (1đ):
Hãy thay dấu ? bằng các số thích hợp:
a
256
?
36
?
√a
?
7
?
20
Câu 12 (1đ): Vẽ lại hình bên và giải
thích tại sao xx' // yy'
Câu 13 (1đ):
Cô Diệp gửi tiết kiệm có kỳ hạn 12 tháng số tiền 1 triệu, lĩnh lãi cuối kỳ tại Ngân hàng
Sacombank, lãi suất 8%/năm. Số tiền của Cô sau 15 tháng là bao nhiêu?
----------------HẾT----------------
UBND HUYỆN CƯ KUIN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THCS CHƯ Ê WI
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA
HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN 7 – (Tiết PPCT: 35, 36)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu
Đ.án
1
C
2
D
3
A
4
D
5
D
6
D
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu
Ý
7
a
Nội dung
Điểm
0,5
=
b
Em hãy quan sát Hình 8 và thực hiện các yêu cầu sau:
a) Chứng minh m // n.
Ta có: m d và n d nên m // n
N 1= 70°. Tính ^
M 1; ^
M 2.
b) Cho ^
8
1,0
0
^
M 1= ^
N 1=70 ;
0
^
M 1+ ^
M 2 =180
^
M 2=1100
9
10
0,5
a
b
c
0,75
0,25
Ta có:
Vậy độ dài của cái thước xấp xỉ
.
(nếu HS chỉ tính đúng đến 58,42 thì đạt 0,5 điểm)
5 hoạt động
100%-(85%) = 15%
Hoạt động đọc sách được đầu tư nhiều nhất
0,25
0,5
0,25
Hãy thay dấu ? bằng các số thích hợp:
11
a
√a
256
49
36
400
16
7
6
20
- Vẽ hình đúng
12
13
- Giải thích: Có
trong nên xx' // yy'
và hai góc này ở vị trí so le
- Cách 1: Tiền lãi là: 1 000 000 . 8% .
= 100 000đ
Tổng số tiền: 1 000 000 + 100 000 = 1 100 000đ
1
0,5
0,5
1
- Cách2: Tổng số tiền: 1 000 000 . (1+8% .
)=1 100 000 đ
---------------- HẾT ---------------Chú ý:
Tất cả các câu trong bài thi nếu cách làm khác đúng vẫn đạt điểm tối đa, điểm
thành phần giáo viên tự phân chia trên cở sở điểm thành phần của đáp án.
TT
(1)
Chương/
Chủ đề
(2)
1
Số hữu tỉ
(2,5
điểm)
2
Số thực
(2,0
điểm)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ.
Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
Căn bậc hai số học
Số vô tỉ. Số thực
3
4
Góc,
đường
thẳng
song song
(2,5
điểm)
5
Nhận biết
TNKQ
TL
1
(0,5)
Thông hiểu
TNK
TL
Q
1
(0,5)
1
(0,5)
Vận dụng cao
TNK
TL
Q
1
(1,0)
1
(0,5)
Tổng %
điểm
25%
20%
1
(1,0)
1
(1,0)
15%
1
(1,0)
Góc ở vị trí đặc biệt, tia phân giác
Hai đường thẳng song song. Tiên
đề Euclid về đường thẳng song
song
Khái niệm định lí, chứng minh một
định lí
1
(0,5)
Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên
bảng, biểu đồ
1
(0,5)
Tổng
Vận dụng
TNK
TL
Q
1
(1,0)
Phép tính với số hữu tỉ
Tam giác
bằng
Tam giác. Tam giác bằng nhau.
nhau
Tam giác cân.
(1,5
điểm)
Một số
yếu tố
thống kê
(1,5
điểm)
Mức độ đánh giá
1
(1,0)
7
25%
1
(1,0)
15%
3
2
1
13
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
40%
30%
20%
70%
10%
100%
30%
B. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7
TT
1
2
Chương/
Chủ đề
Số hữu tỉ
Số thực
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
– Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số
Tập số hữu tỉ
hữu tỉ.
– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
Thông hiểu:
– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của
một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích
và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ
Phép tính với thừa).
số hữu tỉ
– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc
dấu ngoặc vế trong tập hợp số hữu tỉ.
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ.
Nhận biết:
Căn bậc hai số
– Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của
học
một số không âm.
Số vô tỉ, số thực Nhận biết:
làm tròn số và – Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số thập
ước lượng.
phân vô hạn tuần hoàn.
– Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các số
thực.
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
1
(TN1)
1
(TL13)
1đ
1
(TL 7)
1đ
1
(TN 2)
1
(TN 3)
1
(TL 9)
1đ
Vận dụng:
– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ
vào độ chính xác cho trước.
3
4
5
Hình hộp chữ
nhật, hinh lập
phương, hinh
Các hình
khối trong lăng trụ đứng,
thực tiễn chu vi diện tích
xung quanh
Góc,
đường
thẳng
song song
Một số
yếu tố
thống kê
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm hình hộp chữ nhật, hình
lập phương, hinh lăng trụ, các chi tiết của nó.
Vận dụng:
– vẽ được hình tính được chu vi, diện tích
Nhận biết:
– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề
Góc ở vị trí đặc
bù, hai góc đối đỉnh).
biệt, tia phân
– Nhận biết được tia phân giác của một góc.
giác
– Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của một góc
bằng dụng cụ học tập
Nhận biết:
Hai đường
– Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng song
thẳng song
song.
song. Tiên đề Thông hiểu:
Euclid về
– Mô tả được một số tính chất của hai đường thẳng
đường thẳng
song song.
song song
– Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường
thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong.
Khái niệm định
Nhận biết:
lí, chứng minh
- Nhận biết được thế nào là một định lí.
một định lí
Thu thập phân
loại, biểu diễn
dữ liệu
1
(TN 5)
1
(TL 8)
1đ
1
(TL 11)
1đ
1
(TL 12)
1
(TN 4)
Mô tả và biểu
diễn dữ liệu
trên bản, biểu
đồ
Nhận biết:
– Nhận biết được những dạng biểu diễn khác nhau
cho một tập dữ liệu.
– Đọc được các dữ liệu ở dạng biểu đồ thống kê: biểu
đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng
(line graph).
1
(TN 6
1
(TL 10)
1đ
Tổng
7
3
2
1
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
Tỉ lệ chung
70%
30%
UBND HUYỆN CƯ KUIN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THCS CHƯ Ê WI
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN 7 – (Tiết PPCT: 35, 36)
Thời gian làm bài: 90 phút
(Kể cả thời gian giao đề)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
Câu 1: Số đối của số hữu tỉ
là
A.
B.
Câu 2: Căn bậc hai số học của 25 là
A.
B.
C.
D.
C. -
D.
Câu 3: Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào cho ta một định lý
A. Hai góc so le trong thì bằng nhau
B. Hai góc bằng nhau thì so le trong
C. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng vuông góc
với nhau.
D. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song
với nhau.
Câu 5: Diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh dài 5m là:
A. 125 m2
B. 25 m2
C. 50 m2
D. 100 m2.
Câu 6: Cho biểu đồ sau:
Năm nào có tỉ lệ học sinh THCS nghiện điện thoại cao nhất?
A. 2018.
B. 2019.
C. 2020.
D. 2021.
PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 7 (1đ) Tính:
a)
b)
Câu 8 (1đ): Em hãy quan sát Hình 8 và thực
hiện các yêu cầu sau:
a) Chứng minh m // n.
N 1= 70°. Tính ^
M 1; ^
M 2.
b) Cho ^
Câu 9 (1đ):
Một cái thước thẳng có độ dài1 inch, hãy tính độ dài của thước này theo đơn vị
với độ chính xác
Câu 10 (1đ):
Cho biểu đồ sau:
(cho biết
).
a) Trong biểu đồ trên, có mấy hoạt động được được thống kê.
b) Tính phần trăm hoạt động khác?
c) Việc nào được đầu tư nhiều nhất nhất?
Câu 11 (1đ):
Hãy thay dấu ? bằng các số thích hợp:
a
256
?
36
?
√a
?
7
?
20
Câu 12 (1đ): Vẽ lại hình bên và giải
thích tại sao xx' // yy'
Câu 13 (1đ):
Cô Diệp gửi tiết kiệm có kỳ hạn 12 tháng số tiền 1 triệu, lĩnh lãi cuối kỳ tại Ngân hàng
Sacombank, lãi suất 8%/năm. Số tiền của Cô sau 15 tháng là bao nhiêu?
----------------HẾT----------------
UBND HUYỆN CƯ KUIN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THCS CHƯ Ê WI
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA
HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN 7 – (Tiết PPCT: 35, 36)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu
Đ.án
1
C
2
D
3
A
4
D
5
D
6
D
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu
Ý
7
a
Nội dung
Điểm
0,5
=
b
Em hãy quan sát Hình 8 và thực hiện các yêu cầu sau:
a) Chứng minh m // n.
Ta có: m d và n d nên m // n
N 1= 70°. Tính ^
M 1; ^
M 2.
b) Cho ^
8
1,0
0
^
M 1= ^
N 1=70 ;
0
^
M 1+ ^
M 2 =180
^
M 2=1100
9
10
0,5
a
b
c
0,75
0,25
Ta có:
Vậy độ dài của cái thước xấp xỉ
.
(nếu HS chỉ tính đúng đến 58,42 thì đạt 0,5 điểm)
5 hoạt động
100%-(85%) = 15%
Hoạt động đọc sách được đầu tư nhiều nhất
0,25
0,5
0,25
Hãy thay dấu ? bằng các số thích hợp:
11
a
√a
256
49
36
400
16
7
6
20
- Vẽ hình đúng
12
13
- Giải thích: Có
trong nên xx' // yy'
và hai góc này ở vị trí so le
- Cách 1: Tiền lãi là: 1 000 000 . 8% .
= 100 000đ
Tổng số tiền: 1 000 000 + 100 000 = 1 100 000đ
1
0,5
0,5
1
- Cách2: Tổng số tiền: 1 000 000 . (1+8% .
)=1 100 000 đ
---------------- HẾT ---------------Chú ý:
Tất cả các câu trong bài thi nếu cách làm khác đúng vẫn đạt điểm tối đa, điểm
thành phần giáo viên tự phân chia trên cở sở điểm thành phần của đáp án.
 








Các ý kiến mới nhất