Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: MAI NGUYỄN
Ngày gửi: 11h:28' 04-05-2018
Dung lượng: 266.0 KB
Số lượt tải: 463
Nguồn:
Người gửi: MAI NGUYỄN
Ngày gửi: 11h:28' 04-05-2018
Dung lượng: 266.0 KB
Số lượt tải: 463
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA HỌC KÌ II – MÔN: TOÁN 10 – NĂM HỌC: 2017 – 2018
THỜI GIAN: 90 phút – Mã đề: 04
I. TRẮC NGHIỆM: (9 điểm)
Câu 1. Điều kiện của bất phương trình là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Vị trí tương đối của 2 đường thẳng 1): x − 2y + 1 = 0 và 2): −3x + 6y − 10 = 0 là:
A. song song. B. cắt nhau nhưng không vuông góc. C. trùng nhau. D. vuông góc nhau.
Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình là
A. . B. . C.. D..
Câu 4: Cho . Khi đó có giá trị bằng :
A. . B. . C. . D. .
Câu 5. Điều kiện đê bất phương trình vô nghiệm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. Cho hệ bất phương trình . Giá trị của để hệ bất phương trình vô nghiệm là:
A. . B.. C.. D. Kết quả khác..
Câu 7: Góc giữa hai đường thẳng 1): và 2): bằng:
A. 00. B. 450. C. 600. D. 900.
Câu 8 Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
2
A. . B. .
C. . D..
Câu 9. Tìm để luôn luôn dương.
A. . B.. C. . D. .
Câu 10. Bất phương trình có tập nghiệm là
A. B. C. D.
Câu 11 . Phương trình x2 – 7mx +m2– m – 6 = 0 có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi:
A. m < –2 hoặc m > 3. B. m > –2 ,m >3. C. -2 3.
Câu 12. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A. B. C. D.
Câu 13. Các cung lượng giác sau cung lượng giác nào có điểm đầu và điểm cuối không trùng với cung lượng giác có số đo là ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 14: Đường thẳng đi qua hai điểm , có vectơ pháp tuyến là:
A. B. C. D.
Câu 15. Tập nghiệm của bất phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: Phương trình tổng quát đường thẳng đi qua điểm I(-1;2 ) và vuông góc với d: 2x – y + 7 = 0 là:
A. x + 2y – 3 = 0. B. x – 2y + 5 = 0. C. x + 2y + 3 = 0. D. –x + 2y +3 = 0.
Câu 17: Đường thẳng đi qua 2 điểm A(0 ; −5) và B(3 ; 0) có phương trình:
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Đường thẳng đi qua điểm nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 19. Cho . Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A. . B. . C. . D..
Câu 20: Biểu thức không phụ thuộc vào và có giá trị bằng :
A. 6. B. 5. C. 3. D. 4.
Câu 21: Cho Tính giá trị biểu thức .
A. . B. . C. . D. .
Câu 22: Kết quả rút gọn của biểu thức bằng:
A. 2. B. 1 + tan(. C. . D. .
Câu 23: Cho . Khi đó có giá trị bằng :
A. . B. . C. . D. .
Câu 24: Biểu thức có biểu thức rút gọn là:
A. . B. C. . D. .
Câu 25: Tính .
A. B. . C. . D. .
Câu 26.
THỜI GIAN: 90 phút – Mã đề: 04
I. TRẮC NGHIỆM: (9 điểm)
Câu 1. Điều kiện của bất phương trình là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Vị trí tương đối của 2 đường thẳng 1): x − 2y + 1 = 0 và 2): −3x + 6y − 10 = 0 là:
A. song song. B. cắt nhau nhưng không vuông góc. C. trùng nhau. D. vuông góc nhau.
Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình là
A. . B. . C.. D..
Câu 4: Cho . Khi đó có giá trị bằng :
A. . B. . C. . D. .
Câu 5. Điều kiện đê bất phương trình vô nghiệm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. Cho hệ bất phương trình . Giá trị của để hệ bất phương trình vô nghiệm là:
A. . B.. C.. D. Kết quả khác..
Câu 7: Góc giữa hai đường thẳng 1): và 2): bằng:
A. 00. B. 450. C. 600. D. 900.
Câu 8 Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
2
A. . B. .
C. . D..
Câu 9. Tìm để luôn luôn dương.
A. . B.. C. . D. .
Câu 10. Bất phương trình có tập nghiệm là
A. B. C. D.
Câu 11 . Phương trình x2 – 7mx +m2– m – 6 = 0 có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi:
A. m < –2 hoặc m > 3. B. m > –2 ,m >3. C. -2
Câu 12. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A. B. C. D.
Câu 13. Các cung lượng giác sau cung lượng giác nào có điểm đầu và điểm cuối không trùng với cung lượng giác có số đo là ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 14: Đường thẳng đi qua hai điểm , có vectơ pháp tuyến là:
A. B. C. D.
Câu 15. Tập nghiệm của bất phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: Phương trình tổng quát đường thẳng đi qua điểm I(-1;2 ) và vuông góc với d: 2x – y + 7 = 0 là:
A. x + 2y – 3 = 0. B. x – 2y + 5 = 0. C. x + 2y + 3 = 0. D. –x + 2y +3 = 0.
Câu 17: Đường thẳng đi qua 2 điểm A(0 ; −5) và B(3 ; 0) có phương trình:
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Đường thẳng đi qua điểm nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 19. Cho . Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A. . B. . C. . D..
Câu 20: Biểu thức không phụ thuộc vào và có giá trị bằng :
A. 6. B. 5. C. 3. D. 4.
Câu 21: Cho Tính giá trị biểu thức .
A. . B. . C. . D. .
Câu 22: Kết quả rút gọn của biểu thức bằng:
A. 2. B. 1 + tan(. C. . D. .
Câu 23: Cho . Khi đó có giá trị bằng :
A. . B. . C. . D. .
Câu 24: Biểu thức có biểu thức rút gọn là:
A. . B. C. . D. .
Câu 25: Tính .
A. B. . C. . D. .
Câu 26.
 









Các ý kiến mới nhất