Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: MAI NGUYỄN
Ngày gửi: 11h:28' 04-05-2018
Dung lượng: 140.3 KB
Số lượt tải: 567
Nguồn:
Người gửi: MAI NGUYỄN
Ngày gửi: 11h:28' 04-05-2018
Dung lượng: 140.3 KB
Số lượt tải: 567
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA HỌC KÌ II – MÔN: TOÁN 10 – NĂM HỌC: 2017 – 2018
THỜI GIAN: 90 phút – Mã đề: 05
I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Câu 1: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào là đúng?
A. B. C. D.
Câu 2: Tọa độ giao điểm của đường thẳng 7x − 3y + 16 = 0 và đường thẳng x + 10 = 0 là :
A. (−10 ; −18). B. (10 ; 18). C. (−10 ; 18). D. (10 ; −18).
Câu 3: Giá trị của m để hai đường thẳng 1): và 2): song song là:
A. m = 1 hoặc m = 2. B. m = 1 hoặc m = 0. C. m = 2. D. m = 1.
Câu 4: Cho đường thẳng và điểm A(1 ; 3), B(2 ; m). Giá trị của m để A và B nằm cùng phía đối với d là:
A. . B. m > ( 1. C. D.
Câu 5. Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
2
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Cho đường tròn . Phương trình tiếp tuyến của tại điểm là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 7:. Cho elip (E) :
A. B. C. D.
Câu 8: Phương trình tổng quát đường thẳng đi qua điểm I(-1;2 ) và vuông góc với d: 2x – y + 7 = 0 là:
A. x + 2y – 3 = 0. B. x – 2y + 5 = 0. C. x + 2y + 3 = 0. D. –x + 2y +3 = 0.
Câu 9. Nghiệm của bất phương trình là :
A.. B..
C.. D..
Câu 10. Điểm O(0 ;0) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây ?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 11: Cho đường tròn . Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Tìm để luôn luôn dương.
A.. B.. C. . D. .
Câu 13: Góc giữa hai đường thẳng 1): và 2): bằng:
A. 900 . B. 00 . C. 600 . D. 450.
Câu 14: Cho . Khi đó bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 15. Tập xác định của hàm số là:
A. [–5;1]. B. . C. . D.
Câu 16: Khoảng cách giữa 2 đường thẳng 1): và 1): là:
A. 10,1. B. 1,01. C. 101. D. .
Câu 17: Cho . Tính theo m giá trị.của :
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Cho . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 19: Cho tam giác ABC với A(1; 3), B(0; -2), C(4, 2). Phương trình tổng quát đường cao AH của tam giác là:
A. 4x +4 y – 8 = 0. B. 4x + 4 y + 8 = 0. C. x + y – 4 = 0. D. x – y + 2 = 0.
Câu 20: Cho tam giác ABC với A(1; 3), B(0; -2), C(4, 2). Phương trình tổng quát đường trung tuyến AM của tam giác là:
A. 3x + y – 6 = 0. B. x – 3y + 8 = 0. C. 3x + y + 6 = 0. D. x – 3y + 10 = 0.
I. TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu 1: Giải bất phương trình sau: .
Câu 2. Tìm các giá trị m để phương trình: x2 + 2
THỜI GIAN: 90 phút – Mã đề: 05
I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Câu 1: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào là đúng?
A. B. C. D.
Câu 2: Tọa độ giao điểm của đường thẳng 7x − 3y + 16 = 0 và đường thẳng x + 10 = 0 là :
A. (−10 ; −18). B. (10 ; 18). C. (−10 ; 18). D. (10 ; −18).
Câu 3: Giá trị của m để hai đường thẳng 1): và 2): song song là:
A. m = 1 hoặc m = 2. B. m = 1 hoặc m = 0. C. m = 2. D. m = 1.
Câu 4: Cho đường thẳng và điểm A(1 ; 3), B(2 ; m). Giá trị của m để A và B nằm cùng phía đối với d là:
A. . B. m > ( 1. C. D.
Câu 5. Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
2
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Cho đường tròn . Phương trình tiếp tuyến của tại điểm là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 7:. Cho elip (E) :
A. B. C. D.
Câu 8: Phương trình tổng quát đường thẳng đi qua điểm I(-1;2 ) và vuông góc với d: 2x – y + 7 = 0 là:
A. x + 2y – 3 = 0. B. x – 2y + 5 = 0. C. x + 2y + 3 = 0. D. –x + 2y +3 = 0.
Câu 9. Nghiệm của bất phương trình là :
A.. B..
C.. D..
Câu 10. Điểm O(0 ;0) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây ?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 11: Cho đường tròn . Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Tìm để luôn luôn dương.
A.. B.. C. . D. .
Câu 13: Góc giữa hai đường thẳng 1): và 2): bằng:
A. 900 . B. 00 . C. 600 . D. 450.
Câu 14: Cho . Khi đó bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 15. Tập xác định của hàm số là:
A. [–5;1]. B. . C. . D.
Câu 16: Khoảng cách giữa 2 đường thẳng 1): và 1): là:
A. 10,1. B. 1,01. C. 101. D. .
Câu 17: Cho . Tính theo m giá trị.của :
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Cho . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 19: Cho tam giác ABC với A(1; 3), B(0; -2), C(4, 2). Phương trình tổng quát đường cao AH của tam giác là:
A. 4x +4 y – 8 = 0. B. 4x + 4 y + 8 = 0. C. x + y – 4 = 0. D. x – y + 2 = 0.
Câu 20: Cho tam giác ABC với A(1; 3), B(0; -2), C(4, 2). Phương trình tổng quát đường trung tuyến AM của tam giác là:
A. 3x + y – 6 = 0. B. x – 3y + 8 = 0. C. 3x + y + 6 = 0. D. x – 3y + 10 = 0.
I. TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu 1: Giải bất phương trình sau: .
Câu 2. Tìm các giá trị m để phương trình: x2 + 2
 








Các ý kiến mới nhất