Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: MAI NGUYỄN
Ngày gửi: 11h:28' 04-05-2018
Dung lượng: 139.9 KB
Số lượt tải: 726
Nguồn:
Người gửi: MAI NGUYỄN
Ngày gửi: 11h:28' 04-05-2018
Dung lượng: 139.9 KB
Số lượt tải: 726
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA HỌC KÌ II – MÔN: TOÁN 10 – NĂM HỌC: 2017 – 2018
THỜI GIAN: 90 phút – Mã đề: 06
I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Câu 1. Nghiệm của bất phương trình là :
A. . B. . C .. D.
Câu 2: Tọa độ điểm M` đối xứng với điểm M (1; 4) qua đường thẳng (d): x – 2y + 2 = 0 là:
A. M`(−2; 2). B. M`(2; 2). C. M`(4; 4). D. M` (3; 0).
A. . B. . C.. D..
Câu 3. Tập nghiệm của hệ bất phương trình
A. . B. . C. . D..
Câu 4: Cho đường thẳng và 2 điểm A(1 ; 2), B((2 ; m). Giá trị của m để A và B nằm khác phía đối với d là:
A. m < 13. B. m = 13. C. . D. .
Câu 5. Nhị thức nào sau đây dương với mọi ?
A. . B. . C. . D.
Câu 6: Vị trí tương đối của 2 đường thẳng 1): x − 2y + 1 = 0 và 2): −3x + 6y − 10 = 0 là:
A. song song. B. cắt nhau nhưng không vuông góc. C. trùng nhau. D. vuông góc nhau.
Câu 7: Giá trị của m để hai đường thẳng 1): và 2):vuông góc là:
A. B. C. D.
Câu 8: Cho với , khi đó giá trị của bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Khoảng cách từ điểm M(15 ; 1) đến đường thẳng : là :
A. . B. . C. . D. .
Câu 10. Tập nghiệm của phương trình là:
A. {3;4}. B. (3;4). C. [3;4]. D. .
Câu 11. Cho △ABC với A(1 ; 2), B(0 ; 3), C(4 ; 0). Chiều cao tam giác ứng với cạnh BC bằng :
A. 3 . B. 0,2 . C. . D. .
Câu 12: Cho elip Điểm mà thì tọa độ M là
AB. CD
Câu 13. Tập nghiệm của bất phương trình là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 14. Với những giá trị nào của m thì đường thẳng ((): tiếp xúc với đường tròn ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 15: Tọa độ giao điểm của đường thẳng (() : và đường tròn là:
A. . B. . C. và . D. và .
Câu 16. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 17 . Tập nghiệm của bất phương trình là:
A.. B. . C.. D..
Câu 18 . Cho đường thẳng , vectơ chỉ phương của là:
A. B. C. D.
Câu 19 . Bất phương trình có tập nghiệm là
A. . B..
C. . D. .
Câu 20: Diện tích △ABC biết A(2 ; −1), B(1 ; 2), C(2 ; −4) là:
A. . B. 3. C. 1,5 . D. .
II. TỰ LUẬN:
Trong mặt phẳng Oxy, cho (ABC với A(1; 2), B(2; –3), C(3; 5)
a)Viết phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ A.
b) Viết phương trình đường tròn tâm B và tiếp xúc với đường thẳng AC.
c)Tính góc giữa hai đường thẳng AB, AC.
THỜI GIAN: 90 phút – Mã đề: 06
I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Câu 1. Nghiệm của bất phương trình là :
A. . B. . C .. D.
Câu 2: Tọa độ điểm M` đối xứng với điểm M (1; 4) qua đường thẳng (d): x – 2y + 2 = 0 là:
A. M`(−2; 2). B. M`(2; 2). C. M`(4; 4). D. M` (3; 0).
A. . B. . C.. D..
Câu 3. Tập nghiệm của hệ bất phương trình
A. . B. . C. . D..
Câu 4: Cho đường thẳng và 2 điểm A(1 ; 2), B((2 ; m). Giá trị của m để A và B nằm khác phía đối với d là:
A. m < 13. B. m = 13. C. . D. .
Câu 5. Nhị thức nào sau đây dương với mọi ?
A. . B. . C. . D.
Câu 6: Vị trí tương đối của 2 đường thẳng 1): x − 2y + 1 = 0 và 2): −3x + 6y − 10 = 0 là:
A. song song. B. cắt nhau nhưng không vuông góc. C. trùng nhau. D. vuông góc nhau.
Câu 7: Giá trị của m để hai đường thẳng 1): và 2):vuông góc là:
A. B. C. D.
Câu 8: Cho với , khi đó giá trị của bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Khoảng cách từ điểm M(15 ; 1) đến đường thẳng : là :
A. . B. . C. . D. .
Câu 10. Tập nghiệm của phương trình là:
A. {3;4}. B. (3;4). C. [3;4]. D. .
Câu 11. Cho △ABC với A(1 ; 2), B(0 ; 3), C(4 ; 0). Chiều cao tam giác ứng với cạnh BC bằng :
A. 3 . B. 0,2 . C. . D. .
Câu 12: Cho elip Điểm mà thì tọa độ M là
AB. CD
Câu 13. Tập nghiệm của bất phương trình là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 14. Với những giá trị nào của m thì đường thẳng ((): tiếp xúc với đường tròn ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 15: Tọa độ giao điểm của đường thẳng (() : và đường tròn là:
A. . B. . C. và . D. và .
Câu 16. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 17 . Tập nghiệm của bất phương trình là:
A.. B. . C.. D..
Câu 18 . Cho đường thẳng , vectơ chỉ phương của là:
A. B. C. D.
Câu 19 . Bất phương trình có tập nghiệm là
A. . B..
C. . D. .
Câu 20: Diện tích △ABC biết A(2 ; −1), B(1 ; 2), C(2 ; −4) là:
A. . B. 3. C. 1,5 . D. .
II. TỰ LUẬN:
Trong mặt phẳng Oxy, cho (ABC với A(1; 2), B(2; –3), C(3; 5)
a)Viết phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ A.
b) Viết phương trình đường tròn tâm B và tiếp xúc với đường thẳng AC.
c)Tính góc giữa hai đường thẳng AB, AC.
 









Các ý kiến mới nhất