Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy Thuận
Ngày gửi: 06h:16' 06-05-2018
Dung lượng: 218.8 KB
Số lượt tải: 637
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy Thuận
Ngày gửi: 06h:16' 06-05-2018
Dung lượng: 218.8 KB
Số lượt tải: 637
Số lượt thích:
0 người
Câu 1: Tìm điều kiện của bất phương trình .
A. B. C. D.
Câu 2: Tìm tập nghiệm của bất phương trình:
A. B. (1;2) C. D.
Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình là gì?
A. B. C. D.
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình là:
A. B. C. D.
Câu 5: Cặp số (2;-1) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây ?
A. B. C. D.
Câu 6: Cho đường tròn lượng giác gốc Xét góc lượng giác , trong đó là điểm không làm trên các trục tọa độ Ox và Oy. Khi đó thuộc góc phần tư nào để cùng dấu âm
A. I và II. B. II và III. C. I và IV. D. II và IV.
Câu 7: Cho đường tròn có bán kính 6 cm. Tìm số đo (rad) của cung có độ dài là 3cm:
A. 0,5. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 8: Góc có số đo được đổi sang số đo độ là :
A. 33045` B. - 29030` C. -33045` D. -32055`
Câu 9: Số đo radian của góc là :
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?
A. B. C. D.
Câu 11. Cho tam giác có độ dài ba cạnh là a = 5 cm; b = 7 cm; c = 8 cm. Tính cosin của góc lớn nhất
A. 11/14 B. 1/7 C. 1/2 D. 1/4
Câu 12. Viết phương trình đường thẳng Δ đi qua H(–2; 5) và vuông góc với đường thẳng d: x + 3y + 2 = 0
A. x + 3y – 13 = 0 B. 3x + y + 1 = 0 C. 3x – y + 11 = 0 D. x – 3y + 17 = 0
Câu 13. Viết phương trình đường thẳng Δ đi qua B(–2; 1) và có hệ số góc là 5
A. 5x + y + 9 = 0 B. x + 5y – 3 = 0 C. x – 5y + 7 = 0 D. 5x – y + 11 = 0
Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): x² + y² – 4x + 8y – 16 = 0. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của (C)
A. I(–2; 4) và R = 5 B. I(–2; 4) và R = 6 C. I(2; –4) và R = 6 D. I(2; –4) và R = 5
Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): x² + y² + 4x – 6y – 12 = 0. Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại A(1; –1)
A. 3x + 4y + 1 = 0 B. 3x – 4y – 7 = 0 C. 4x + 3y – 1 = 0 D. 4x – 3y – 7 = 0
Câu 16: là tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A. . B. . C. . D..
Câu 17: Tam thức
Chọn phát biểu đúng đúng nhất
A. Dương với mọi x B. Âm với mọi x C. Không dương với mọi x. D. Không âm với mọi x
Câu 18. Cho hệ bất phương trình : . Số nghiệm nguyên của hệ là :
A. 4 B. Vô số. C. 1 D. 2
Câu 19. Tìm tập nghiệm của bất phương trình ≥ 1
A. (–∞; 1] \ {2/3} B. [1; +∞) C. (–∞; 2/3) D. (2/3; 1]
Câu 20: Tập nghiệm của bất phương trình là:
A. Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng (không bao gồm đường thẳng).
B. Nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng (không bao gồm đường thẳng).
C. Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng
A. B. C. D.
Câu 2: Tìm tập nghiệm của bất phương trình:
A. B. (1;2) C. D.
Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình là gì?
A. B. C. D.
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình là:
A. B. C. D.
Câu 5: Cặp số (2;-1) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây ?
A. B. C. D.
Câu 6: Cho đường tròn lượng giác gốc Xét góc lượng giác , trong đó là điểm không làm trên các trục tọa độ Ox và Oy. Khi đó thuộc góc phần tư nào để cùng dấu âm
A. I và II. B. II và III. C. I và IV. D. II và IV.
Câu 7: Cho đường tròn có bán kính 6 cm. Tìm số đo (rad) của cung có độ dài là 3cm:
A. 0,5. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 8: Góc có số đo được đổi sang số đo độ là :
A. 33045` B. - 29030` C. -33045` D. -32055`
Câu 9: Số đo radian của góc là :
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?
A. B. C. D.
Câu 11. Cho tam giác có độ dài ba cạnh là a = 5 cm; b = 7 cm; c = 8 cm. Tính cosin của góc lớn nhất
A. 11/14 B. 1/7 C. 1/2 D. 1/4
Câu 12. Viết phương trình đường thẳng Δ đi qua H(–2; 5) và vuông góc với đường thẳng d: x + 3y + 2 = 0
A. x + 3y – 13 = 0 B. 3x + y + 1 = 0 C. 3x – y + 11 = 0 D. x – 3y + 17 = 0
Câu 13. Viết phương trình đường thẳng Δ đi qua B(–2; 1) và có hệ số góc là 5
A. 5x + y + 9 = 0 B. x + 5y – 3 = 0 C. x – 5y + 7 = 0 D. 5x – y + 11 = 0
Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): x² + y² – 4x + 8y – 16 = 0. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của (C)
A. I(–2; 4) và R = 5 B. I(–2; 4) và R = 6 C. I(2; –4) và R = 6 D. I(2; –4) và R = 5
Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): x² + y² + 4x – 6y – 12 = 0. Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại A(1; –1)
A. 3x + 4y + 1 = 0 B. 3x – 4y – 7 = 0 C. 4x + 3y – 1 = 0 D. 4x – 3y – 7 = 0
Câu 16: là tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A. . B. . C. . D..
Câu 17: Tam thức
Chọn phát biểu đúng đúng nhất
A. Dương với mọi x B. Âm với mọi x C. Không dương với mọi x. D. Không âm với mọi x
Câu 18. Cho hệ bất phương trình : . Số nghiệm nguyên của hệ là :
A. 4 B. Vô số. C. 1 D. 2
Câu 19. Tìm tập nghiệm của bất phương trình ≥ 1
A. (–∞; 1] \ {2/3} B. [1; +∞) C. (–∞; 2/3) D. (2/3; 1]
Câu 20: Tập nghiệm của bất phương trình là:
A. Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng (không bao gồm đường thẳng).
B. Nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng (không bao gồm đường thẳng).
C. Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng
 









Các ý kiến mới nhất