Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phạm Đình Nguyên
Ngày gửi: 16h:11' 03-06-2020
Dung lượng: 216.5 KB
Số lượt tải: 1019
Số lượt thích: 0 người
Đề thi học kì II (2019 – 2020) số 1 Tham khảo
I. PHần trắc nghiệm (25 câu - 5 d(iểm)
Câu 1. Giá trị lớn nhất của hàm số là:
A. 0 B. 16 C. -3 D. 5
Câu 2. Bất phương trình 5x - 1 >  + 3 có nghiệm là:
A. (x B. x < 2 C. x >  D. x > 
Câu 3. Biểu thức f(x)= (x – 3 )(1-2x) âm khi x thuộc ?
A.  ; B.  ; C. ; D. 
Câu 4. Bất phương trình 2x – y + 3  0 có miệm nghiệm là
A. Miền chứa điểm A(1; 2) B. Miền chứa điểm A(1; 2) kể cả đường thẳng d: 2x – y + 3 = 0
C. Miền chứa điểm B(1; 8) D. Miền chứa điểm B(1; 8) kể cả đường thẳng d: 2x – y + 3 = 0
Câu 5. Tập nghiệm của bất phương trình 
A.  B.  C.  D. 
Câu 6. Giá trị nào của m thì phương trình :có hai nghiệm phân biệt ?
A. m ( (–(;)((1; +() \ {3} B. m ( (; 1) C. m ( (; +() D. m ( ( \ {3}
Câu 7. Tam thức f(x) = . Chọn phát biểu đúng nhất
A. f(x) > 0,  B. f(x)  0,  C. f(x) 0 ,  D. f(x) > 0 , 
Câu 8. Cho đường tròn có bán kính 6 cm. Tìm số đo (rad) của cung có độ dài là 3cm:
A. 0,5. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 9. Cho hai góc lượng giác có sđ và sđ. Ta có hai tia  và 
A. Tạo với nhau góc 4 B. Trùng nhau. C. Đối nhau. D. Vuông góc.
Câu 10. Cho  với . Tính 
A.  B.  C.  D. 
Câu 11. Biểu thức  có biểu thức rút gọn là:
A. . B. A = - 2sinx C. A = 0. D. A = - 2cotx.
Câu 12. Cho  Tính giá trị biểu thức .
A.  B.  C.  D. 
Câu 13. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.  B. 
C.  D. 
Câu 14. các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:
A. (sinx + cosx)2 = 1 + sin2x B. (sinx – cosx)2 = 1 – sin 2x
C. sin4x + cos4x = 1 – sin22x D. sin6x + cos6x = 1 – sin2xcos2x
Câu 15 Biểu thức  có biểu thức rút gọn là:
A. . B. A = - 2sinx C. A = 0. D. A = - 2cotx.
Câu 16. Cho tam giác ABC có AC = 4,8 cm; BC = 6,0 cm; cos C = 2/5. Tính chu vi tam giác ABC
A. 16,0 cm B. 15,8 cm C. 16,8 cm D. 15,0 cm
Câu 17. Cho tam giác  có b = 7; c = 5, . Đường cao  của tam giác là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 18. Cho tam giác  có  thỏa mãn . Số đo góc A là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 19. Viết phương trình đt Δ đi qua G(–2; 5) và song song với đường thẳng Δ: 2x – 3y – 3 = 0
A. 2x – 3y + 19 = 0 B. 2x – 3y – 19 = 0 C. 3x + 2y – 4 = 0 D. 3x + 2y + 4 = 0
Câu 20. Tính khoảng cách giữa M(5; 1) và Δ: 3x ( 4y ( 1 = 0
A. 10 B. 5 C. 3 D. 2
Câu 21. Đường thẳng  đi qua điểm M(- 2; 3) và cắt trục Ox tại A cắt trục
 
Gửi ý kiến