Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phạm Đình Nguyên
Ngày gửi: 22h:52' 08-05-2021
Dung lượng: 292.0 KB
Số lượt tải: 454
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phạm Đình Nguyên
Ngày gửi: 22h:52' 08-05-2021
Dung lượng: 292.0 KB
Số lượt tải: 454
Số lượt thích:
0 người
Đề thi học kì II (2020 – 2021)
số 3
I. PHần trắc nghiệm (20 câu - 6điểm)
Câu 1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho ba điểm ¸ và . Đường thẳng đi qua điểm và song song với có phương trình tham số là:
A. B. C. D.
Câu 2. Số nghiệm nguyên thuộc khoảng của bất phương trình
A. B. C. D.
Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình là:
A. B. C. D.
Câu 4. Cho các điểm I(2;1), H(-2; 3), K(1;1), M(2;0). Các điểm nào thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x – y + 3 4
A. I, H, K B. I, H C. I, K, M D. K, M
Câu 5. Tập nghiệm của bất phương trình là
A. ; B. C. D.
Câu 6. Cho tam thức bậc hai . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.với B. với C. với D. với
Câu 7. Biểu thức luôn nhận giá trị dương với mọi x khi và chỉ khi:
A. m < - 4 hoặc m > 0 B. hoặc C. m < 0 hoặc m > 4 D. – 4 < m < 0
Câu 8. Trên đường tròn bán kính R , cho cung AB có độ dài 3cm và số đo bằng radian là 0,5. Khi đó
A. R = 2 B. R= 6 C. R = 4 D. R = 3
Câu 9. Trên đường tròn lượng giác. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cung AB, BA’, A’B’, B’A Bốn điểm M, N, P, Q biễu diễn cung
A. B. C. D.
Câu 10. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.. B.. C.. D..
Câu 11. Cho . Tính cos 2a. A. B. C. D.
Câu 12. Biến đổi biểu thức thành dạng tích ta được kết quả :
A. - 2sin6xsin4x B. – 2 sin3xsin2x C. – 22cos3xcos2x D. – sin6xsin4x
Câu 13. Với hai số , dương thoả , bất đẳng thức nào sau đây đúng?
A.. B.. C.. D..
Câu 14. Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?
A. B. C. D.
Câu 15. Biết Hãy tính .
A. 0 B. C. D.
Câu 16. Dựa vào các giá trị đã cho trong hình vẽ có , , . Hãy tính chiều cao của tháp.
A. B. C. D.
Câu 17. Cho tam giác ABC có , cạnh và cạnh . Tính cạnh .
A. cm B. cm C. cm D. cm
Câu 18. Cho có cạnh m, m, m. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp A. 32.5cm B. 8.125cm C. 0.125cm D. 0.5 cm
Câu 19. Với hai số x, y dương thỏa xy = 36, bất đẳng thức sau đây đúng?
A. x + y ( 2 = 12 B. x + y ( 2 = 72 C. > xy = 36 D. Tất cả đều đúng
Câu 20. Phương trình đường tròn có tâm nằm trên đường thẳng : x + 2y – 10 = 0, đi qua gốc tọa độ và độ dài bán kính R = 5 là
A. x2 + y2 – 6x – 8y + 25 = 0 B. x2 + y2 – 8x – 6y = 0 C. x2 + y2 – 8x – 8y = 0 D. x2 + y2 – 6x – 8y = 0
Câu 21. Trong mặt phẳng , cho biết điểm thuộc đường thẳng d: và cách đường thẳng một khoảng . Khi đó là:
A. B. C. D.
Câu 22. Cho đoạn thẳng AB với và đường thẳng d : . Định m để d và đoạn thẳng AB có điểm chung. A. hoặc. B. C. D. .
Câu 23. Trong mp , cho . Viết phương trình đường tròn nhận
số 3
I. PHần trắc nghiệm (20 câu - 6điểm)
Câu 1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho ba điểm ¸ và . Đường thẳng đi qua điểm và song song với có phương trình tham số là:
A. B. C. D.
Câu 2. Số nghiệm nguyên thuộc khoảng của bất phương trình
A. B. C. D.
Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình là:
A. B. C. D.
Câu 4. Cho các điểm I(2;1), H(-2; 3), K(1;1), M(2;0). Các điểm nào thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x – y + 3 4
A. I, H, K B. I, H C. I, K, M D. K, M
Câu 5. Tập nghiệm của bất phương trình là
A. ; B. C. D.
Câu 6. Cho tam thức bậc hai . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.với B. với C. với D. với
Câu 7. Biểu thức luôn nhận giá trị dương với mọi x khi và chỉ khi:
A. m < - 4 hoặc m > 0 B. hoặc C. m < 0 hoặc m > 4 D. – 4 < m < 0
Câu 8. Trên đường tròn bán kính R , cho cung AB có độ dài 3cm và số đo bằng radian là 0,5. Khi đó
A. R = 2 B. R= 6 C. R = 4 D. R = 3
Câu 9. Trên đường tròn lượng giác. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cung AB, BA’, A’B’, B’A Bốn điểm M, N, P, Q biễu diễn cung
A. B. C. D.
Câu 10. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.. B.. C.. D..
Câu 11. Cho . Tính cos 2a. A. B. C. D.
Câu 12. Biến đổi biểu thức thành dạng tích ta được kết quả :
A. - 2sin6xsin4x B. – 2 sin3xsin2x C. – 22cos3xcos2x D. – sin6xsin4x
Câu 13. Với hai số , dương thoả , bất đẳng thức nào sau đây đúng?
A.. B.. C.. D..
Câu 14. Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?
A. B. C. D.
Câu 15. Biết Hãy tính .
A. 0 B. C. D.
Câu 16. Dựa vào các giá trị đã cho trong hình vẽ có , , . Hãy tính chiều cao của tháp.
A. B. C. D.
Câu 17. Cho tam giác ABC có , cạnh và cạnh . Tính cạnh .
A. cm B. cm C. cm D. cm
Câu 18. Cho có cạnh m, m, m. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp A. 32.5cm B. 8.125cm C. 0.125cm D. 0.5 cm
Câu 19. Với hai số x, y dương thỏa xy = 36, bất đẳng thức sau đây đúng?
A. x + y ( 2 = 12 B. x + y ( 2 = 72 C. > xy = 36 D. Tất cả đều đúng
Câu 20. Phương trình đường tròn có tâm nằm trên đường thẳng : x + 2y – 10 = 0, đi qua gốc tọa độ và độ dài bán kính R = 5 là
A. x2 + y2 – 6x – 8y + 25 = 0 B. x2 + y2 – 8x – 6y = 0 C. x2 + y2 – 8x – 8y = 0 D. x2 + y2 – 6x – 8y = 0
Câu 21. Trong mặt phẳng , cho biết điểm thuộc đường thẳng d: và cách đường thẳng một khoảng . Khi đó là:
A. B. C. D.
Câu 22. Cho đoạn thẳng AB với và đường thẳng d : . Định m để d và đoạn thẳng AB có điểm chung. A. hoặc. B. C. D. .
Câu 23. Trong mp , cho . Viết phương trình đường tròn nhận
 








Các ý kiến mới nhất