Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Ngọc Quyên
Ngày gửi: 20h:24' 16-03-2023
Dung lượng: 88.5 KB
Số lượt tải: 700
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN: TOÁN 8
ĐỀ ĐỀ XUẤT
ĐƠN VỊ: TRƯỜNG THCS MỸ AN
I.

TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

NHẬN BIẾT:
Câu 1: Số 3 là nghiệm của phương trình nào dưới đây?
A. x - 1 = 4
B. 4x2 – 1 = 0
C. x2 + 1 = 5   
D. 2x – 1 = 5
Câu 2: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A. 0x – 1 = 0
B. 5x2 - 1 = 0 
C. 2x – 1 = 0
D. 0,3x – 4y = 0
Câu 3: Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng
A. ax + b = 0, a ≠ 0                
B. ax + b = 0
C. ax2 + b = 0                         
D. ax + by = 0

Câu 4: Cho ∆ABC có AB = 6cm, AC = 9 cm, BC = 12 cm và ∆MNP có NP = 8cm, vậy
∆ABC ∽ ∆ MNP theo tỉ số đồng dạng là:
3

A. 2
2

B. 3
1

C. 2
D.3
Câu 5:   Nghiệm của phương trình 2x – 10 = 0 là
A. x = 5          
B. x = -5          
C. x = 10          
D. x = - 10
Câu 6: Tập nghiệm của phương trình: (x+2) .(x - 1)=0 là:
A. S={2;1}
C. S= {-2}

B. S= {-2;1}
D. S= {-2;-1}

Câu 7: Tỉ số cặp đoạn thẳng có độ dài như sau: AB = 12cm, CD = 10 cm là:

x+1

Câu 8: Điều kiện xác định của phương trình x+2 +3

=

3−x
  là
x+ 2

A. x ≠ 3          
B. x ≠ 2          
C. x ≠ -3         
D. x ≠ -2
Câu 9: Cho ΔABC, AD là phân giác trong của góc A. Hãy chọn câu đúng:
DB

AC

DB

AB

DC

BC

AB

AC

A. DC = AB
B. DC = AC
C. DB = AB

D. DC = DB

Câu 10: Phương trình ax + b = 0 là phương
trình bậc nhất một ẩn nếu:
A. a = 0          
B. b = 0          
C. b ≠ 0          
D. a ≠ 0
Câu 11: Cho ∆A'B'C' ∽ ∆ABC theo tỉ số đồng dạng
giác đó là:
A.
Câu 12: Cho
đồng dạng là:

B.

C.

. Tỉ số chu vi của hai tam

D.

1
DEF ∽ ABC theo tỉ số đồng dạng k = 2 thì ABC ∽ DEF theo tỉ số

A.

B.

C. 2

THÔNG HIỂU
Câu 13: Cho m > n với m, n bất kỳ, chọn câu đúng?

D. 4

A. m - 3 > n - 3              
B. m - 3 < n - 3
C. m - 3 = n - 3              
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 14: Hãy chọn câu đúng. Nếu a > b thì?
A. -3a - 1 > -3b - 1   
B. -3a < -3b
C. – 6a > - 6b
D. 3a + 2 < 3b + 2
Câu 15: Cho hình bình thang ABCD (AB//CD), đường cao AH = 6 cm, AB = 5 cm;
CD = 10 cm. Khi đó diện tích hình thang bằng:
A. 80 cm2              
B. 70 cm2
C. 40 cm2
D. 90 cm2
Câu 16: Cho hình bình hành ABCD (AB//CD), đường cao AH = 6 cm; CD = 12 cm.
Diện tích hình bình hành ABCD là
A. 50 cm2       
B. 36 cm2        
C. 24 cm2        
D. 72 cm2
Câu 17: Cho hình thoi có cạnh là 5 cm, một trong hai đường chéo có độ dài là 6 cm
Diện tích của hình thoi là
A. 16 cm2         

B. 12 cm2           
C. 24 cm2           
D. 32 cm2
Câu 18: Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 15 cm và 20 cm. Khi đó diện tích của
hình thoi bằng.
A. 120 cm2        
B. 150 cm2           
C. 300 cm2            
D. 70 cm2
Câu 19: Nghiệm của phương trình (4x – 8) (3x + 12) = 0 là:
A. S={2;- 4}
C. S= {-2; 4}

AB

8

B. S= {2;-12}
D. S={-2;9}

Câu 20: Tìm độ dài đoạn thẳng AB biết CD = 5 và CD = 10 cm
A.
B.
C.
D.

AB = 14 cm
AB = 15 cm
AB = 16 cm
AB = 17 cm

Câu 21: Cho hình vẽ, trong đó DE // BC, AD = 8 cm, AE = 12cm, AC = 36cm. Độ dài
đoạn AB bằng:
A. 30 cm
B. 36 cm
C. 24 cm
D. 27 cm

Câu 22: Cho hình vẽ
khẳng định đúng

sau, cho biết DE//BC. Chọn

A.

B.

C.
D.
Câu 23: Cho hình vẽ sau biết MP // NQ. Độ dài x trong hình vẽ là:

A. x = 2,5
B. x = 3
C. x = 2,9
D. x = 3,2
Câu 24: Nghiệm của phương trình
A.
B.
C.
D.

3 x +2 4 x −1
=
4
5

x=-6
x=6
x = 14
x = -14

Câu 25: Cho tam giác ABC, gọi AM là đường phân giác của góc A. Khi đó độ dài đoạn
thẳng MB bằng:
A. 1,7

A

B. 2,8
C. 3,8

4

D. 5,1
C

6,8
3
M

B

Câu 26: Phương trình x – 3 = -x + 2 có tập nghiệm là:

Câu 27: Phương trình 2x – 3 = 12 – 3x có bao nhiêu nghiệm?
A. 0                
B. 1                
C. 2                
D. Vô số nghiệm

Câu 28:  Phương trình x – 12 = 6 – x có nghiệm là:
A. x = 9          
B. x = -9         
C. x = 8          
D. x = -8

II.

TỰ LUẬN (3 điểm)

Bài 1: (1,25 điểm)
1/ Giải các phương trình sau: 3x. (x – 5) - 2x + 10 = 0
2/ Cho a > b chứng minh bất đẳng thức sau: - 5a + 2 < - 5b +2

3/ Một xe du lịch khởi hành từ A để đến B. Nửa giờ sau, một xe tải xuất phát từ B để
về A. Xe tải đi được 1 giờ thì gặp xe du lịch. Tính vận tốc của mỗi xe, biết rằng xe
du lịch có vận tốc lớn hơn xe tải là 10km/h và quãng đường AB dài 90km.
Bài 2: (1,75 điểm)
1/ Một mảnh vườn hình thang vuông biết đáy bé dài 15 m, đáy lớn hơn đáy bé 5m và
chiều cao bằng nửa đáy lớn. Người ta muốn lát gạch cho mảnh vườn hình thang
vuông và trồng cỏ xen giữa những viên gạch. Biết diện tích những viên gạch chiếm
60% diện tích vườn. Tính diện tích gạch cần lát và diện tích cỏ để trồng?
2/ Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 12 cm; BC = 9 cm; BD = 15cm. Gọi H là chân
đường vuông góc kẻ từ A xuống BD.
a) Chứng minh rằng: Δ AHB và Δ BCD đồng dạng với nhau.
b) Tính độ dài AH.
c) Chứng minh: AH2 = HB. HD

ĐÁP ÁN ĐỀ ĐỀ XUẤT TOÁN 8 GIỮA HK II
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Mỗi câu đúng đạt 0,25đ (28 câu x 0,25điểm = 7 điểm)
1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

D

C

A

A

A

B

B

D

B

D

B

C

A

B

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

C

D

C

B

A

A

C

C

B

C

D

B

B

A

PHẦN TỰ LUẬN
Bài
Câu 1

Đáp án
3x. (x – 5) - 2x + 10 = 0

Điểm

(0,5 đ)

3x.(x – 5) – 2(x – 5) = 0
(x – 5) (3x -2) = 0

0,25

2

0,25

x = 5 hoặc x = 3
2

vậy S={5; 3 }
Câu 2

Ta có a > b

(0,25đ)

Suy ra -5a < - 5b (nhân 2 vế cho -5 < 0)

0,25

Suy ra - 5a + 2 < - 5b +2 ( cộng 2 vế cho 2)
Câu 3
(0,5 đ)

Một xe du lịch khởi hành từ A để đến B. Nửa giờ
sau, một xe tải xuất phát từ B để về A. Xe tải đi được
1 giờ thì gặp xe du lịch. Tính vận tốc của mỗi xe, biết
rằng xe du lịch có vận tốc lớn hơn xe tải là 10km/h
và quãng đường AB dài 90km.
Giải
Gọi vận tốc xe du lịch là x (km/h). ĐK: x > 10
Vận tốc xe tải là x -10 (km/h)
1

Thời gian xe du lịch đi được là 1+ 2 = 1,5 h
Thời gian xe tải đi được là 1h
Quãng đường xe du lịch đi để gặp xe tải là x.1,5 (km)
Quãng đường xe tải đi gặp xe du lịch là 1.(x -10)
(km)
Vì 2 xe đi ngược chiều nhau và gặp nhau giữa đường
nên ta có pt: x.1,5+ 1(x-10)=90
Giải pt ta được x = 40(thỏa điều kiện)
Vậy vận tốc xe du lịch là 40 km/h. vận tốc xe tải là
50 km/h

0,25 đ

0,25 đ

Bài 2
Câu 1

Một mảnh vườn hình thang vuông biết đáy bé dài 15
m, đáy lớn hơn đáy bé 5m và chiều cao bằng nửa đáy
lớn. Tính diện tích mảnh vườn hình thang.
Giải

(0,5 đ)

Đáy lớn hình thang là 15 + 5 = 20 m
1
Chiều cao hình thang là 2 .20=10 m
(20+15) .10
Diện tích mảnh vườn hình thang
=175 m2
2

Câu 2

a/

0,25 đ
0,25 đ

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 12 cm; BC = 9
cm; BD = 15cm. Gọi H là chân đường vuông góc kẻ
từ A xuống BD.
a) Chứng minh rằng: Δ AHB và Δ BCD đồng
dạng với nhau.
b) Tính độ dài AH.
c) Chứng minh: AH2 = HB. HD
A

(0,5 đ)

1

D

1

2

1

B

H
C

xét ∆ AHB và ∆ BCD tacó
^
AHB= ^
BCD=90 °

0,25 đ

^
^ ¿//CD)
D 1= B
1

Do đó ∆ AHB ∆ BCD (g-g)
b/

Vì ∆ AHB ∆ BCD( cmt )

(0,25 đ)

AH
AB
AH 12
Suy ra BC = BD ↔ 9 = 15

0,25 đ

AH =

9.12
=7,2
15

Vậy AH = 7,2 cm
c/

xét ∆ AHB và ∆ DHA ta có

(0,5 đ)

^
AHB= ^
DHA=90 °
^
B 1= ^
A1 (Vì cùng phụ góc A2 )

0,25 đ

0,25 đ

Do đó ∆ AHB ∆ DHA (g-g)
AH

HB

Suy ra DH = HA

Suy ra AH.HA= HB.DH
Hay AH = HB.DH (đpcm)

0,25 đ
 
Gửi ý kiến