Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hải Âu
Ngày gửi: 10h:31' 25-04-2023
Dung lượng: 185.5 KB
Số lượt tải: 576
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hải Âu
Ngày gửi: 10h:31' 25-04-2023
Dung lượng: 185.5 KB
Số lượt tải: 576
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD-ĐT PHONG ĐIỀN
TRƯỜNG THCS PHONG SƠN
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 6
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Mức độ nhận thức
TT
1
Nội dung
kiến
thức
Trang
phục và
thời
trang
Đơn vị kiến
thức
1.1.Trang phục
1.2. Các loại
vải thông
dụng dùng
để may trang
phục.
Nhận biết
Thông hiểu
Tổng
Vận dụng
Vận dụng cao
Số CH
% tổng
điểm
TN
TL
Thời
gian
(phút)
15
3
1
16,5
37,5
1,5
2
2,25
5
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Số
CH
Thời
gian
(phút)
2
1,5
2
1
0,75
1
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Số
CH
Thời
gian
(phút)
2
1.3. Sử dụng và
bảo quản trang
phục
2
1,5
1.3.Thời trang
1
Đồ dùng 2.1. Sử dụng đồ
dùng điện
điện
trong gia đình
trong gia
2.2. An toàn
đình
điện trong gia
đình
Tổng
Tỉ lệ (%)
1
3
3
7,5
0,75
1
0,75
2,5
3
2,25
3
2,25
7,5
1/2
9
1/2
4,5
1/2
3
1/2
3,75
2
20,25
40
9,5
15,75
4,5
22,5
1/2
3
1/2
3,75
3
45
100
40
Tỉ lệ chung (%)
30
70
PHÒNG GD-ĐT PHONG ĐIỀN
TRƯỜNG THCS PHONG SƠN
1,5
20
12
10
30
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 6
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
TT
1
Nội
dung
Trang
phục
và thời
trang
Đơn vị kiến thức
1.1 Trang phục
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần
kiểm tra, đánh giá
Nhận biết
Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Nhận biết:
- Nêu được vai trò của trang
phục trong cuộc sống.
- Kể tên được một số loại
2
trang phục trong cuộc
sống.
Thông hiểu:
- Trình bày được cách lựa
chọn trang phục phù hợp
với đặc điểm và sở thích
của bản thân.
- Trình bày được cách lựa
chọn trang phục phù hợp
với tính chất công việc và
điều kiện tài chính của gia
đình.
Phân loại được một số
trang phục trong cuộc sống.
2
Vận dụng:
Lựa chọn được trang phục phù
hợp với đặc điểm và sở thích của
bản thân, tính chất công việc,
điều kiện tài chính.
Vận dụng cao:
1.2. Các loại vải thông
dụng dùng để may trang
phục.
Tư vấn được cho người thân việc
lựa chọn và phối hợp trang phục
phù hợp với đặc điểm, sở thích
của bản thân, tính chất công việc
và điều kiện tài chính của gia
đình.
Nhận biết:
- Kể tên được các loại vải thông
dụng dùng để may trang phục.
- Nêu được đặc điểm của
các loại vải thông dụng
1
dùng để may trang phục.
Thông hiểu:
- Trình bày được ưu và
nhược điểm của một số
loại vải thông dụng dùng
để may trang phục.
- Vận dụng: Lựa chọn
1
được các loại vải thông
dụng dùng để may trang
phục phù hợp với đặc điểm
cơ thể, lứa tuổi, tính chất
công việc
1.3. Sử dụng và bảo quản
trang phục
Nhận biết:
- Nêu được cách sử dụng
một số loại trang phục
2
thông dụng.
Nêu được cách bảo quản một số
loại trang phục thông dụng.
Thông hiểu:
- Giải thích được cách sử
dụng một số loại trang
phục thông dụng.
- Giải thích được cách bảo
quản trang phục thông
dụng.
Vận dụng:
1
1.4 Thời trang
Sử dụng và bảo quản được một
số loại trang phục thông dụng.
Nhận biết:
- Nêu được những kiến thức
cơ bản về thời trang.
- Kể tên được một số phong
-
1
cách thời trang phổ biến.
Thông hiểu:
- Phân biệt được phong
cách thời trang của một số
bộ trang phục thông dụng.
2
Đồ
2.1 Sử dụng đồ dùng điện
dùng
trong gia đình
điện
trong
gia đình
Vận dụng:
Bước đầu hình thành xu
hướng thời trang của bản
thân.
Nhận biết:
- Nêu được công dụng của
một số đồ dùng điện trong
gia đình (Ví dụ: Nồi cơm
điện, bếp điện, đèn điện,
quạt điện, máy điều hoà,
3
…).
- Nhận biết được các bộ
phận chính của một số
đồ
dùng điện trong gia đình (Ví dụ:
Nồi cơm điện, bếp điện, đèn điện,
quạt điện, máy điều hoà,…).
- Nêu được chức năng các
bộ phận chính của một số
đồ dùng điện trong gia
đình (Ví dụ: Nồi cơm điện,
bếp điện, đèn điện, quạt
điện, máy điều hoà,…).
Thông hiểu:
- Mô tả được nguyên lí
làm việc của một số đồ
dùng điện trong gia đình
(Ví dụ: Nồi cơm điện, bếp
điện, đèn điện, quạt điện,
máy điều hoà,…).
Vận dụng:
Vẽ được sơ đồ khối của một số
đồ dùng điện trong gia đình (Ví
dụ: Nồi cơm điện, bếp điện, đèn
điện, quạt điện, máy điều hoà,
…).
2.2 . An toàn điện trong
gia đình
Nhận biết:
- Nêu được một số lưu ý
khi lựa chọn đồ dùng điện
trong gia đình tiết kiệm
năng lượng.
1/2
- Nêu được cách sử dụng
đồ dùng điện trong gia
đình đúng cách, tiết kiệm
và an toàn.
- Kể tên được một số
thông số kĩ thuật của đồ
dùng điện trong gia đình.
Thông hiểu:
- Đọc được một số thông
số kĩ thuật trên đồ dùng
điện trong gia đình.
- Giải thích được cách lựa
1/2
chọn đồ dùng điện trong
gia đình tiết kiệm năng
lượng.
- Giải thích được cách sử
dụng đồ dùng điện trong
gia đình đúng cách, tiết
kiệm và an toàn.
Vận dụng:
- Sử dụng được một số đồ
1/2
dùng điện trong gia đình
đúng cách, tiết kiệm và an
toàn.
Vận dụng cao:
Tổng
Lựa chọn được đồ dùng điện tiết
kiệm năng lượng, phù hợp với
điều kiện gia đình.
1/2
9,5
4,5
1/2
1/2
PHÒNG GD&ĐT PHONG ĐIỀN
TRƯỜNG THCS PHONG SƠN
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN CÔNG NGHỆ 6
Năm học: 2022-2023
Thời gian làm bài: 45 phút
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
Câu 1 . Trang phục có vai trò như thế nào trong đời sống con người?
A. Làm đẹp cho con người trong mọi hoạt động.
B. Làm cho con người thấy tự tin, thoải mái hơn.
C. Bảo vệ cơ thể, làm đẹp cho con người trong cuộc sống.
D. Bảo vệ cơ thể an toàn trong các hoạt động.
Câu 2 . Trang phục thể thao thuộc kiểu trang phục nào?
A. Theo thời tiết B. Theo công dụng
C. Theo lứa tuổi D. Theo giới tính
Câu 3 . Sử dụng dải phát quang trên trang phục bảo hộ lao động có tác dụng gì?
A. Làm đẹp cho trang phục
B. Trang trí cho trang phục.
C. Dễ phát hiện trong điều kiện ánh sáng yếu. D. Bảo vệ người lao động.
Câu 4 . Vải sợi thiên nhiên có nguồn gốc từ:
A. Thực vật B. Động vật
C. Thực vật và động vật D. Than đá
Câu 5. Đâu không phải đặc điểm của vải sợi thiên nhiên?
A. Dễ bị nhàu B. Độ hút ẩm thấp
C. Mặc thoáng mát D. Phơi lâu khô
Câu 6. Lựa chọn và sử dụng trang phục có kiểu dáng rộng rãi, thoải mái, màu sắc tươi
sáng, họa tiết trang trí vui mắt, loại vải mềm, dễ thấm hút mồ hôi, có độ co giãn phù
hợp với lứa tuổi
A. Trẻ em
B. Thanh niên
C. Trung niên
D. Người già
Câu 7. Trang phục có kí hiệu như sau cho biết điều gì?
A. Có thể giặt B. Không được giặt
C. Chỉ giặt bằng tay D. Có thể sấy
Câu 8. Trước khi giặt quần áo người ta cần phân loại quần áo nhằm mục đích gì?
A. Để là quần áo nhanh hơn.
B. Để quần áo sạch hơn, không bị phai màu, lẫn màu.
C. Để là riêng từng nhóm quần áo theo loại vải.
D. Để dễ cất giữ quần áo sau khi là.
Câu 9 . Thời trang thể hiện qua:
A. Kiểu dáng trang phục, màu sắc trang phục
B. Màu sắc trang phục, chất liệu trang phục
C. Chất liệu trang phục, kiểu dáng trang phục
D. Kiểu dáng trang phục, màu sắc trang phục, chất liệu trang phục.
Câu 10 . Bộ phận nào giúp bàn là nóng lên?
A. Vỏ bàn là
B. Dây đốt nóng
C. Rơ le nhiệt
D. Ổ cắm điện
Câu 11 . Để tiết kiệm điện năng em chọn đồ dùng có nhãn hiêu ghi:
A.
C.
B.
D.
Câu 12 . Nguyên nhân nào dẫn đến mất an toàn về nhiệt khi sử dụng bàn là điện.
A. Không chạm vào đế bàn là.
B. Chạm vào tay cầm bàn là
C. Chạm vào đế bàn là
D. Chạm vào vỏ bàn là
II. Tự luận : ( 7 điểm)
Câu 1 : ( 3 điểm) Em hãy chỉ ra trang phục học sinh gồm có những vật dụng đi kèm nào?
Nêu vai trò của các vật dụng đó?
Câu 2 : ( 3 điểm) Trình bày một số biện pháp an toàn khi sử dụng điện ?
Câu 3: (1 điểm) Kể tên những trường hợp mất an toàn về điện mà em biết?
……………….Hết…………………
PHÒNG GD&ĐT PHONG ĐIỀN HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ II
TRƯỜNG THCS PHONG SƠN
MÔN CÔNG NGHỆ 6
Năm học: 2022-2023
( Đáp án này gồm có 01 trang )
I. Trắc nghiệm: Mỗi ý đúng 0,25 điểm.
1-C
7-B
2-B
8-B
3-C
9-D
4-C
10-B
5-B
11-D
6-A
12-C
II. Tự luận:
Câu
Đáp án
Câu 1 Những vật dụng đi kèm cùng trang phục của học sinh như:
(3 điểm) + Khăn quàng đỏ, bảng tên: Thể hiện là đội viên, học sinh
+ Balo ( cặp sách): Để đựng sách vở, dụng cụ học tập
+ Thắt lưng: Làm đẹp. Giữ lưng quần nếu lỏng…
+ Giày quai hậu: Lịch sự, sạch sẽ
+ Dây buột tóc: Giữ cho tóc gọn gàng.
+Khẩu trang: Bảo vệ bản thân, người khác; để phòng, tránh
dịch bệnh, tránh ô nhiễm môi trường….
............................................................
Điểm
Câu 2 - Che chắn các ổ lấy điện khi chưa sử dụng đề đảm bảo an toàn điện
(3 điểm) - Lắp đặt ô lấy điện ngoài tầm với của trẻ
- Sử dụng băng dính (băng keo) điện để che phủ những vị trí dây điện
bị hỏng lớp vỏ cách điện
- Thường xuyên kiểm tra các đồ dùng điện trong nhà để phát hiện rò
điện và sửa chữa
- Thả diều ở những nơi không có đường dây điện đi qua
- Không đến gần nơi có biển báo nguy hiểm về tai nạn điện.
0,5đ
0.5đ
Câu 3
Một số trường hợp mất an toàn về điện mà em biết:
(1 điểm) - Các bạn học sinh thả diều gần đường dây lưới điện.
- Dây điện bị hỏng, đứt vỏ cách điện.
- Ổ điện trong gia đình quá thấp.
- Xây nhà gần đường dây cao thế
……………………………………
Lưu ý: Nếu học sinh trả lời ý khác đúng vẫn đạt điểm tối đa.
DUYỆT CỦA BGH
TỔ CHUYÊN MÔN
Hoàng Phước Nguyên
0,5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0,5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0,5đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
Phong Sơn, ngày 12 tháng 04 năm 2023
Người ra đề
Nguyễn Hải Âu
TRƯỜNG THCS PHONG SƠN
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 6
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Mức độ nhận thức
TT
1
Nội dung
kiến
thức
Trang
phục và
thời
trang
Đơn vị kiến
thức
1.1.Trang phục
1.2. Các loại
vải thông
dụng dùng
để may trang
phục.
Nhận biết
Thông hiểu
Tổng
Vận dụng
Vận dụng cao
Số CH
% tổng
điểm
TN
TL
Thời
gian
(phút)
15
3
1
16,5
37,5
1,5
2
2,25
5
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Số
CH
Thời
gian
(phút)
2
1,5
2
1
0,75
1
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Số
CH
Thời
gian
(phút)
2
1.3. Sử dụng và
bảo quản trang
phục
2
1,5
1.3.Thời trang
1
Đồ dùng 2.1. Sử dụng đồ
dùng điện
điện
trong gia đình
trong gia
2.2. An toàn
đình
điện trong gia
đình
Tổng
Tỉ lệ (%)
1
3
3
7,5
0,75
1
0,75
2,5
3
2,25
3
2,25
7,5
1/2
9
1/2
4,5
1/2
3
1/2
3,75
2
20,25
40
9,5
15,75
4,5
22,5
1/2
3
1/2
3,75
3
45
100
40
Tỉ lệ chung (%)
30
70
PHÒNG GD-ĐT PHONG ĐIỀN
TRƯỜNG THCS PHONG SƠN
1,5
20
12
10
30
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 6
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
TT
1
Nội
dung
Trang
phục
và thời
trang
Đơn vị kiến thức
1.1 Trang phục
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần
kiểm tra, đánh giá
Nhận biết
Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Nhận biết:
- Nêu được vai trò của trang
phục trong cuộc sống.
- Kể tên được một số loại
2
trang phục trong cuộc
sống.
Thông hiểu:
- Trình bày được cách lựa
chọn trang phục phù hợp
với đặc điểm và sở thích
của bản thân.
- Trình bày được cách lựa
chọn trang phục phù hợp
với tính chất công việc và
điều kiện tài chính của gia
đình.
Phân loại được một số
trang phục trong cuộc sống.
2
Vận dụng:
Lựa chọn được trang phục phù
hợp với đặc điểm và sở thích của
bản thân, tính chất công việc,
điều kiện tài chính.
Vận dụng cao:
1.2. Các loại vải thông
dụng dùng để may trang
phục.
Tư vấn được cho người thân việc
lựa chọn và phối hợp trang phục
phù hợp với đặc điểm, sở thích
của bản thân, tính chất công việc
và điều kiện tài chính của gia
đình.
Nhận biết:
- Kể tên được các loại vải thông
dụng dùng để may trang phục.
- Nêu được đặc điểm của
các loại vải thông dụng
1
dùng để may trang phục.
Thông hiểu:
- Trình bày được ưu và
nhược điểm của một số
loại vải thông dụng dùng
để may trang phục.
- Vận dụng: Lựa chọn
1
được các loại vải thông
dụng dùng để may trang
phục phù hợp với đặc điểm
cơ thể, lứa tuổi, tính chất
công việc
1.3. Sử dụng và bảo quản
trang phục
Nhận biết:
- Nêu được cách sử dụng
một số loại trang phục
2
thông dụng.
Nêu được cách bảo quản một số
loại trang phục thông dụng.
Thông hiểu:
- Giải thích được cách sử
dụng một số loại trang
phục thông dụng.
- Giải thích được cách bảo
quản trang phục thông
dụng.
Vận dụng:
1
1.4 Thời trang
Sử dụng và bảo quản được một
số loại trang phục thông dụng.
Nhận biết:
- Nêu được những kiến thức
cơ bản về thời trang.
- Kể tên được một số phong
-
1
cách thời trang phổ biến.
Thông hiểu:
- Phân biệt được phong
cách thời trang của một số
bộ trang phục thông dụng.
2
Đồ
2.1 Sử dụng đồ dùng điện
dùng
trong gia đình
điện
trong
gia đình
Vận dụng:
Bước đầu hình thành xu
hướng thời trang của bản
thân.
Nhận biết:
- Nêu được công dụng của
một số đồ dùng điện trong
gia đình (Ví dụ: Nồi cơm
điện, bếp điện, đèn điện,
quạt điện, máy điều hoà,
3
…).
- Nhận biết được các bộ
phận chính của một số
đồ
dùng điện trong gia đình (Ví dụ:
Nồi cơm điện, bếp điện, đèn điện,
quạt điện, máy điều hoà,…).
- Nêu được chức năng các
bộ phận chính của một số
đồ dùng điện trong gia
đình (Ví dụ: Nồi cơm điện,
bếp điện, đèn điện, quạt
điện, máy điều hoà,…).
Thông hiểu:
- Mô tả được nguyên lí
làm việc của một số đồ
dùng điện trong gia đình
(Ví dụ: Nồi cơm điện, bếp
điện, đèn điện, quạt điện,
máy điều hoà,…).
Vận dụng:
Vẽ được sơ đồ khối của một số
đồ dùng điện trong gia đình (Ví
dụ: Nồi cơm điện, bếp điện, đèn
điện, quạt điện, máy điều hoà,
…).
2.2 . An toàn điện trong
gia đình
Nhận biết:
- Nêu được một số lưu ý
khi lựa chọn đồ dùng điện
trong gia đình tiết kiệm
năng lượng.
1/2
- Nêu được cách sử dụng
đồ dùng điện trong gia
đình đúng cách, tiết kiệm
và an toàn.
- Kể tên được một số
thông số kĩ thuật của đồ
dùng điện trong gia đình.
Thông hiểu:
- Đọc được một số thông
số kĩ thuật trên đồ dùng
điện trong gia đình.
- Giải thích được cách lựa
1/2
chọn đồ dùng điện trong
gia đình tiết kiệm năng
lượng.
- Giải thích được cách sử
dụng đồ dùng điện trong
gia đình đúng cách, tiết
kiệm và an toàn.
Vận dụng:
- Sử dụng được một số đồ
1/2
dùng điện trong gia đình
đúng cách, tiết kiệm và an
toàn.
Vận dụng cao:
Tổng
Lựa chọn được đồ dùng điện tiết
kiệm năng lượng, phù hợp với
điều kiện gia đình.
1/2
9,5
4,5
1/2
1/2
PHÒNG GD&ĐT PHONG ĐIỀN
TRƯỜNG THCS PHONG SƠN
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN CÔNG NGHỆ 6
Năm học: 2022-2023
Thời gian làm bài: 45 phút
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
Câu 1 . Trang phục có vai trò như thế nào trong đời sống con người?
A. Làm đẹp cho con người trong mọi hoạt động.
B. Làm cho con người thấy tự tin, thoải mái hơn.
C. Bảo vệ cơ thể, làm đẹp cho con người trong cuộc sống.
D. Bảo vệ cơ thể an toàn trong các hoạt động.
Câu 2 . Trang phục thể thao thuộc kiểu trang phục nào?
A. Theo thời tiết B. Theo công dụng
C. Theo lứa tuổi D. Theo giới tính
Câu 3 . Sử dụng dải phát quang trên trang phục bảo hộ lao động có tác dụng gì?
A. Làm đẹp cho trang phục
B. Trang trí cho trang phục.
C. Dễ phát hiện trong điều kiện ánh sáng yếu. D. Bảo vệ người lao động.
Câu 4 . Vải sợi thiên nhiên có nguồn gốc từ:
A. Thực vật B. Động vật
C. Thực vật và động vật D. Than đá
Câu 5. Đâu không phải đặc điểm của vải sợi thiên nhiên?
A. Dễ bị nhàu B. Độ hút ẩm thấp
C. Mặc thoáng mát D. Phơi lâu khô
Câu 6. Lựa chọn và sử dụng trang phục có kiểu dáng rộng rãi, thoải mái, màu sắc tươi
sáng, họa tiết trang trí vui mắt, loại vải mềm, dễ thấm hút mồ hôi, có độ co giãn phù
hợp với lứa tuổi
A. Trẻ em
B. Thanh niên
C. Trung niên
D. Người già
Câu 7. Trang phục có kí hiệu như sau cho biết điều gì?
A. Có thể giặt B. Không được giặt
C. Chỉ giặt bằng tay D. Có thể sấy
Câu 8. Trước khi giặt quần áo người ta cần phân loại quần áo nhằm mục đích gì?
A. Để là quần áo nhanh hơn.
B. Để quần áo sạch hơn, không bị phai màu, lẫn màu.
C. Để là riêng từng nhóm quần áo theo loại vải.
D. Để dễ cất giữ quần áo sau khi là.
Câu 9 . Thời trang thể hiện qua:
A. Kiểu dáng trang phục, màu sắc trang phục
B. Màu sắc trang phục, chất liệu trang phục
C. Chất liệu trang phục, kiểu dáng trang phục
D. Kiểu dáng trang phục, màu sắc trang phục, chất liệu trang phục.
Câu 10 . Bộ phận nào giúp bàn là nóng lên?
A. Vỏ bàn là
B. Dây đốt nóng
C. Rơ le nhiệt
D. Ổ cắm điện
Câu 11 . Để tiết kiệm điện năng em chọn đồ dùng có nhãn hiêu ghi:
A.
C.
B.
D.
Câu 12 . Nguyên nhân nào dẫn đến mất an toàn về nhiệt khi sử dụng bàn là điện.
A. Không chạm vào đế bàn là.
B. Chạm vào tay cầm bàn là
C. Chạm vào đế bàn là
D. Chạm vào vỏ bàn là
II. Tự luận : ( 7 điểm)
Câu 1 : ( 3 điểm) Em hãy chỉ ra trang phục học sinh gồm có những vật dụng đi kèm nào?
Nêu vai trò của các vật dụng đó?
Câu 2 : ( 3 điểm) Trình bày một số biện pháp an toàn khi sử dụng điện ?
Câu 3: (1 điểm) Kể tên những trường hợp mất an toàn về điện mà em biết?
……………….Hết…………………
PHÒNG GD&ĐT PHONG ĐIỀN HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ II
TRƯỜNG THCS PHONG SƠN
MÔN CÔNG NGHỆ 6
Năm học: 2022-2023
( Đáp án này gồm có 01 trang )
I. Trắc nghiệm: Mỗi ý đúng 0,25 điểm.
1-C
7-B
2-B
8-B
3-C
9-D
4-C
10-B
5-B
11-D
6-A
12-C
II. Tự luận:
Câu
Đáp án
Câu 1 Những vật dụng đi kèm cùng trang phục của học sinh như:
(3 điểm) + Khăn quàng đỏ, bảng tên: Thể hiện là đội viên, học sinh
+ Balo ( cặp sách): Để đựng sách vở, dụng cụ học tập
+ Thắt lưng: Làm đẹp. Giữ lưng quần nếu lỏng…
+ Giày quai hậu: Lịch sự, sạch sẽ
+ Dây buột tóc: Giữ cho tóc gọn gàng.
+Khẩu trang: Bảo vệ bản thân, người khác; để phòng, tránh
dịch bệnh, tránh ô nhiễm môi trường….
............................................................
Điểm
Câu 2 - Che chắn các ổ lấy điện khi chưa sử dụng đề đảm bảo an toàn điện
(3 điểm) - Lắp đặt ô lấy điện ngoài tầm với của trẻ
- Sử dụng băng dính (băng keo) điện để che phủ những vị trí dây điện
bị hỏng lớp vỏ cách điện
- Thường xuyên kiểm tra các đồ dùng điện trong nhà để phát hiện rò
điện và sửa chữa
- Thả diều ở những nơi không có đường dây điện đi qua
- Không đến gần nơi có biển báo nguy hiểm về tai nạn điện.
0,5đ
0.5đ
Câu 3
Một số trường hợp mất an toàn về điện mà em biết:
(1 điểm) - Các bạn học sinh thả diều gần đường dây lưới điện.
- Dây điện bị hỏng, đứt vỏ cách điện.
- Ổ điện trong gia đình quá thấp.
- Xây nhà gần đường dây cao thế
……………………………………
Lưu ý: Nếu học sinh trả lời ý khác đúng vẫn đạt điểm tối đa.
DUYỆT CỦA BGH
TỔ CHUYÊN MÔN
Hoàng Phước Nguyên
0,5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0,5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0,5đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
Phong Sơn, ngày 12 tháng 04 năm 2023
Người ra đề
Nguyễn Hải Âu
 









Các ý kiến mới nhất