Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Nhật Nam
Ngày gửi: 21h:29' 13-12-2023
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: Lê Nhật Nam
Ngày gửi: 21h:29' 13-12-2023
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
Ngày kiểm tra:
6A,B,C,D:..................................
Tiết 18
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Môn: Công Nghệ 6- Năm học 2022- 2023
Thời gian làm bài 45 phút
I. Ma trận đề kiểm tra cuối học kì 1
CẤP ĐỘ
NHẬN BIẾT
Tên
chủ đề
Bài 4
Thực
phẩm và
dinh
dưỡng
TNKQ
TL
- Nhận biết
được một
bữa ăn hợp
lí
Số câu: 2
Sốđiểm:0,5
Số câu : 6,5 Tỉ lệ:10%
Số điểm:3,5
Tỉ lệ: 35%
Bài 5
Phương
pháp bảo
quản và
chế biến
thực
phẩm
Nhận biết
phương
pháp chế
biến thực
phẩm
không sử
dụng nhiệt
Nhận biết
thực phẩm
đảm bảo
an toàn
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG
TNKQ
TL
TNKQ
Biết được thực
phẩm cung cấp
nhiều Vitamin
C
Biết được các
nhóm thực
phẩm chính
và chức năng
Số câu: 2
Sốđiểm:0,5
Tỉ lệ: 5%
Số câu: 0,5
Số điểm: 2,0
Tỉ lệ: 20%
Vận dụng
chế độ ăn
uống để có
cơ thể khỏe
mạnh
Số câu: 2
Sốđiểm: 0,5
Tỉ lệ: 5%
TL
VẬN DỤNG
CAO
TNK
Q
TL
Biết chất dinh
dưỡng dễ bị
hao tổn trong
quá trình chế
biến
4
3
Số câu:2
Số câu:
Số câu: 2
Sốđiểm:0,5 0,5
Sốđiểm:0,5
Tỉ lệ: 5%
Sốđiểm:1, Tỉ lệ: 5%
0
Tỉ lệ:10%
Số câu : 4,5
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Bài 6
Dự án
bữa ăn
kết nối
yêu
thương
Số câu : 3
Số điểm:
2,5
Tỉ lệ: 25%
Bài 7
Trang
phục
trong đời
sống
- Nhận biết
đặc điểm
bữa ăn
hằng ngày
Biết được các
bước xây
dựng thực
đơn bữa ăn
Số câu: 2
Sốđiểm:
0,5
Tỉ lệ: 5%
Số câu: 0,5
Số điểm: 1,0
Tỉ lệ: 10%
Nhận biết
các nhóm
vải chính
của một số
thông dụng
loại vải để
Nắm được vai
trò của trang
phục
Xây dựng
thực đơn
bữa cơm
gia đình
em
Số câu:
0,5
Số điểm:
1,0
Tỉ lệ: 10%
- Lí giải vải
sợi bông, vải
tơ tằm thích
hợp để may
quần áo mặc
vào mùa hè
4
3
may trang
phục
Số câu: 5
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Tổng Số
câu:
Tổng
Sốđiểm:
Tỉ lệ:
Số câu: 2
Sốđiểm:0,5
Tỉ lệ: 5%
8,5 câu
3,0 điểm
30%
Số câu: 2
Sốđiểm:0,5
Tỉ lệ: 5%
7 câu
4,5 điểm
45%
2,5 câu
1,5 điểm
15%
II. Bản đặc tả đề kiểm tra cuối học kì I
TT
Nội dung
kiến thức
- Giải thích
vải sợi pha
được sử
dụng phổ
biến trên thị
trường hiện
nay
Số câu:1
Số điểm:1,0
Tỉ lệ: 10%
1 câu
1 điểm
10%
Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
2.1 Thực phẩm
và dinh dưỡng
Nhận biết
- Nhận biết được một bữa ăn hợp lí
Số câu hỏi theo mức độ
đánh giá
Nhận Thông Vận Vận
biết hiểu
dụng dụng
cao
2
Thông hiểu
- Biết được thực phẩm cung cấp nhiều Vitamin C
4
3
1
Chương 2:
Bảo quản
và chế biến
thực phẩm
- Biết được các nhóm thực phẩm chính và chức
năng
Vận dụng
- Vận dụng chế độ ăn uống để có cơ thể khỏe mạnh
2,2 Phương
Nhận biết
pháp bảo quản - Nhận biết phương pháp chế biến thực phẩm không
và chế biến thực sử dụng nhiệt
phẩm
- Nhận biết thực phẩm đảm bảo an toàn
- Biết chất dinh dưỡng dễ bị hao tổn trong quá trình
chế biến
2.3 Dự án bữa
ăn kết nối yêu
thương
2
Chương 3 :
trang phục
và thời
trang
3.1: Trang phục
trong đời sống
Nhận biết
- Nhận biết đặc điểm bữa ăn hằng ngày
Thông hiểu
- Biết được các bước xây dựng thực đơn bữa ăn
Vận dụng
- Xây dựng thực đơn bữa cơm gia đình em
Nhận biết
- Nhận biết các nhóm vải chính của một số thông
dụng loại vải để may trang phục
Thông hiểu
- Nắm được vai trò của trang phục
Vận dụng
- Lí giải vải sợi bông, vải tơ tằm thích hợp để
mayquần áo mặc vào mùa hè
- Giải thích vải sợi pha được sử dụng phổ biến trên
2,5
2
2
0.5
2
2
0,5
0,5
2
2
1
4
3
3
Tổng
thị trường hiện nay
8.5
7
2.5
1
III. ĐỀ KIỂM TRA
4
3
TRƯỜNG THCS TÂN MỸ
Họ và tên: ...................................
Lớp: ......
Điểm
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN: Công Nghệ 6
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Lời phê của giáo viên
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng
trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Muốn cơ thể phát triển một cách cân đối và khỏe mạnh, chúng ta
cần làm gì?
A. ăn thật no, ăn nhiều thực phẩm cung cấp chất béo
B. ăn nhiều bữa, ăn đủ chất dinh dưỡng
C. ăn nhiều thức ăn giàu chất đạm, ăn đúng giờ
D. ăn đúng bữa, ăn đúng cách, đảm bảo an toàn thực phẩm
Câu 2. Đặc điểm của bữa ăn thường ngày ra sao?
A. Có từ 3 – 4 món
B. Được chế biến nhanh gọn, thực hiện đơn giản
C. Gồm 3 món chính và 1 đến 2 món phụ
D. Tất cả đều đúng
Câu 3. Thế nào là bữa ăn hợp lí?
A. Có sự kết hợp đa dạng các loại thực phẩm cần thiết, theo tỉ lệ thích hợp
để cung cấp vừa đủ cho nhu cầu của cơ thể về năng lượng và chất dinh
dưỡng
B. Có sự phối hợp đa dạng các loại thực phẩm cần thiết, tạo ra nhiều món
ăn hấp dẫn, không cung cấp đủ nhu cầu của cơ thể về dinh dưỡng
C. Không có sự đa dạng các loại thực phẩm mà chỉ tập trung vào một loại
thực phẩm mà người dùng yêu thích, cung cấp vừa đủ nhu cầu của cơ thể
về năng lượng
D. Có nhiều món ăn được tạo ra từ các loại thực phẩm, không chú trọng
nhu cầu dinh dưỡng và năng lượng của cơ thể.
Câu 4. Nguồn cung cấp của Vitamin C chủ yếu từ loại thực phẩm nào dưới
đây?
A. Lòng đỏ trứng, tôm cua
B. Rau quả tươi
C. Thịt lợn, thịt gà, thịt vịt...
D. Tất cả đều đúng
Câu 5. Đặc điểm của phương pháp chế biến thực phẩm không sử dụng
nhiệt là gì?
A. Dễ gây biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thực phẩm
B. Làm chín thực phẩm bằng nhiệt độ cao, trong thời gian thích hợp
4
3
C. Gần như giữ nguyên được màu sắc, mùi vị, chất dinh dưỡng của thực
phẩm
D. Làm chín thực phẩm trong môi trường nhiều chất béo
Câu 6. Chất dinh dưỡng nào trong thực phẩm dễ bị hao tổn nhiều trong quá
trình chế biến.
A. Chất béo
B. Tinh bột
C. Vitamin
D. Chất đạm
Câu 7. Chỉ ra ý sai về vai trò của trang phục.
A. Giúp chúng ta đoán biết nghề nghiệp của người mặc
B. Bảo vệ cơ thể và làm đẹp cho con người
C. Giúp chúng ta biết chính xác tuổi của người mặc
D. Giúp chúng ta biết người mặc đến từ quốc gia nào.
Câu 8. Dựa theo nguồn gốc sợi dệt, vải được chia làm mấy loại chính?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 9: Để rèn luyện thói quen ăn khoa học, nội dung nào sau đây không
đúng?
A. Ăn đúng bữa
B. Uống đủ nước
C. Ăn đúng cách
D. Chỉ ăn những món mình thích
Câu 10: Những món ăn nào phù hợp buổi sáng?
A. Cơm, rau xào, sườn xào chua ngọt
B. Bánh mỳ, trứng ốp, sữa tươi
C. Gà xào sả ớt, canh bí nấu thịt, tôm rang
D. Cơm, thịt kho, canh rau, dưa hấu
Câu 11: Người bị thiếu máu nên bổ sung thực phẩm nào dưới đây?
A. Thịt, cá, gan, trứng
B. Sữa, trứng, hải sản
C. Các loại hải sản, rong biển
D. Các loại hoa, quả tươi
Câu 12: Người bị bệnh béo phì nên hạn chế dưỡng chất nào trong khẩu
phần ăn thường ngày?
A. Vitamin
B. Chất khoáng
C. Chất tinh bột, chất béo
D. Chất đạm, chất béo
Câu 13: Vải polyester thuộc loại vải nào sau đây?
A. Vải sợi thiên nhiên
B. Vải sợi tổng hợp
C. Vải sợi pha
D. Vải sợi nhân tạo
4
3
Câu 14: Nếu ăn quá nhiều món ăn muối chua thì sẽ ảnh hưởng gì đến cơ
thể?
A. Không ảnh hưởng gì
B. Đau đầu, chóng mặt
C. Gây hại cho dạ dày
D. Đáp án B và C
Câu 15: Nhược điểm của phương pháp nướng là
A. Thời gian chế biến lâu
B. Thực phẩm dễ bị cháy, gây biến chất
C. Món ăn nhiều chất béo
D. Một số loại vitamin hòa tan trong nước
Câu 16: Vật nào dưới đây không phải là trang phục?
A. Khăn quàng
B. Thắt lưng
C. Xe đạp
D. Mũ
B. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 17: (3,0 điểm)
a. Thực phẩm được phân chia thành các nhóm chính nào?
b. Hãy trình bày cách nhận biết thực phẩm an toàn?
Câu 18: (2,0 điểm)
Trình bày các bước xây dựng thực đơn? Từ các bước đã nêu, hãy xây dựng
thực đơn bữa trưa cho gia đình em?
Câu 19: (1,0 điểm)
a. Giải thích lí do vì sao vải sợi bông, vải tơ tằm thích hợp để may quần áo
mặc vào mùa hè?
b. Theo em, vì sao vải sợi pha được sử dụng phổ biến trên thị trường hiện
nay?
IV. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (2022 – 2023)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25
điểm.
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
D
9
D
2
D
10
B
B. PHẦN TỰ LUẬN: ( 6,0 điểm)
Câu
Câu 17
(3,0
điểm)
3
A
11
A
4
B
12
D
5
C
13
B
6
C
14
C
Nội dung đáp án
3
7
C
15
B
8
B
16
C
Biểu điểm
a. Có 5 nhóm thực phẩm chính:
+ Nhóm thực phẩm giàu chất tinh bột, chất
đường và chất xơ:
4
0,4 điểm
+ Nhóm thực phẩm giàu chất đạm:
0,4 điểm
+ Nhóm thực phẩm giàu chất béo:
0,4 điểm
+ Nhóm thực phẩm giàu vitamin:
0,4 điểm
+ Nhóm thực phẩm giàu chất khoáng:
0,4 điểm
b. Cách nhận biết thực phẩm an toàn :
+ Rau, củ quả : còn tươi, nguyên vỏ, không
0,25 điểm
dập nát, không mọc mầm
+ Thịt: Thớ thịt chắc, có màu hồng, có sự đàn
0,25 điểm
hổi, không chảy nước, không mùi lạ.
+ Hải sản: tươi sống, có màu sắc và mùi tanh
tự nhiên
0,25 điểm
0,25 điểm
+ Đồ hộp: có thành phần, thông tin nơi sản
xuất rõ ràng, còn hạn sử dụng
Câu 18
(2,0
điểm)
- Các bước xây dựng thực đơn:
+ Bước 1. Lựa chọn các món ăn
0,2 điểm
+ Bước 2. Ước lượng khối lượng của mỗi
0,2 điểm
món ăn
0,2 điểm
+ Bước 3. Tính tổng giá trị dinh dưỡng của
các món ăn trong thực đơn
0,2 điểm
+ Bước 4. Điều chỉnh khối lượng của các món
3
ăn để phù hợp với nhu cầu dinh dưỡng của cả
0,2 điểm
gia đình.
1,0 điểm
+ Bước 5. Hoàn thiện thực đơn.
- HS tự xây dựng thực đơn, đủ các món: cơm,
món mặn, món rau, món canh, nước chấm, hoa
quả tráng miệng.
Câu 19
a) Vải sợi bông, vải tơ tằm có nguồn gốc từ vải
(1,0
sợi tự nhiên, có độ hút ẩm cao, mặc thoáng
điểm)
4
0,5 điểm
mát.
b) Vải sợi pha mặc thoáng mát, giặt mau sạch,
0,5 điểm
phơi mau khô và có độ bền, đẹp, dễ thấm mồ
hôi, ít nhàu, thích hợp với khí hậu nước ta, giá
thành hợp lí.
V. Kiểm tra lại việc ra đề:
Duyệt của BGH
Phó hiệu trưởng
Tổ chuyên môn duyệt
Tổ trưởng
Người ra đề
Phạm Văn Đức
Quân Thị Thu
Hà Thị Hương Lành
4
3
6A,B,C,D:..................................
Tiết 18
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Môn: Công Nghệ 6- Năm học 2022- 2023
Thời gian làm bài 45 phút
I. Ma trận đề kiểm tra cuối học kì 1
CẤP ĐỘ
NHẬN BIẾT
Tên
chủ đề
Bài 4
Thực
phẩm và
dinh
dưỡng
TNKQ
TL
- Nhận biết
được một
bữa ăn hợp
lí
Số câu: 2
Sốđiểm:0,5
Số câu : 6,5 Tỉ lệ:10%
Số điểm:3,5
Tỉ lệ: 35%
Bài 5
Phương
pháp bảo
quản và
chế biến
thực
phẩm
Nhận biết
phương
pháp chế
biến thực
phẩm
không sử
dụng nhiệt
Nhận biết
thực phẩm
đảm bảo
an toàn
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG
TNKQ
TL
TNKQ
Biết được thực
phẩm cung cấp
nhiều Vitamin
C
Biết được các
nhóm thực
phẩm chính
và chức năng
Số câu: 2
Sốđiểm:0,5
Tỉ lệ: 5%
Số câu: 0,5
Số điểm: 2,0
Tỉ lệ: 20%
Vận dụng
chế độ ăn
uống để có
cơ thể khỏe
mạnh
Số câu: 2
Sốđiểm: 0,5
Tỉ lệ: 5%
TL
VẬN DỤNG
CAO
TNK
Q
TL
Biết chất dinh
dưỡng dễ bị
hao tổn trong
quá trình chế
biến
4
3
Số câu:2
Số câu:
Số câu: 2
Sốđiểm:0,5 0,5
Sốđiểm:0,5
Tỉ lệ: 5%
Sốđiểm:1, Tỉ lệ: 5%
0
Tỉ lệ:10%
Số câu : 4,5
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Bài 6
Dự án
bữa ăn
kết nối
yêu
thương
Số câu : 3
Số điểm:
2,5
Tỉ lệ: 25%
Bài 7
Trang
phục
trong đời
sống
- Nhận biết
đặc điểm
bữa ăn
hằng ngày
Biết được các
bước xây
dựng thực
đơn bữa ăn
Số câu: 2
Sốđiểm:
0,5
Tỉ lệ: 5%
Số câu: 0,5
Số điểm: 1,0
Tỉ lệ: 10%
Nhận biết
các nhóm
vải chính
của một số
thông dụng
loại vải để
Nắm được vai
trò của trang
phục
Xây dựng
thực đơn
bữa cơm
gia đình
em
Số câu:
0,5
Số điểm:
1,0
Tỉ lệ: 10%
- Lí giải vải
sợi bông, vải
tơ tằm thích
hợp để may
quần áo mặc
vào mùa hè
4
3
may trang
phục
Số câu: 5
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Tổng Số
câu:
Tổng
Sốđiểm:
Tỉ lệ:
Số câu: 2
Sốđiểm:0,5
Tỉ lệ: 5%
8,5 câu
3,0 điểm
30%
Số câu: 2
Sốđiểm:0,5
Tỉ lệ: 5%
7 câu
4,5 điểm
45%
2,5 câu
1,5 điểm
15%
II. Bản đặc tả đề kiểm tra cuối học kì I
TT
Nội dung
kiến thức
- Giải thích
vải sợi pha
được sử
dụng phổ
biến trên thị
trường hiện
nay
Số câu:1
Số điểm:1,0
Tỉ lệ: 10%
1 câu
1 điểm
10%
Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
2.1 Thực phẩm
và dinh dưỡng
Nhận biết
- Nhận biết được một bữa ăn hợp lí
Số câu hỏi theo mức độ
đánh giá
Nhận Thông Vận Vận
biết hiểu
dụng dụng
cao
2
Thông hiểu
- Biết được thực phẩm cung cấp nhiều Vitamin C
4
3
1
Chương 2:
Bảo quản
và chế biến
thực phẩm
- Biết được các nhóm thực phẩm chính và chức
năng
Vận dụng
- Vận dụng chế độ ăn uống để có cơ thể khỏe mạnh
2,2 Phương
Nhận biết
pháp bảo quản - Nhận biết phương pháp chế biến thực phẩm không
và chế biến thực sử dụng nhiệt
phẩm
- Nhận biết thực phẩm đảm bảo an toàn
- Biết chất dinh dưỡng dễ bị hao tổn trong quá trình
chế biến
2.3 Dự án bữa
ăn kết nối yêu
thương
2
Chương 3 :
trang phục
và thời
trang
3.1: Trang phục
trong đời sống
Nhận biết
- Nhận biết đặc điểm bữa ăn hằng ngày
Thông hiểu
- Biết được các bước xây dựng thực đơn bữa ăn
Vận dụng
- Xây dựng thực đơn bữa cơm gia đình em
Nhận biết
- Nhận biết các nhóm vải chính của một số thông
dụng loại vải để may trang phục
Thông hiểu
- Nắm được vai trò của trang phục
Vận dụng
- Lí giải vải sợi bông, vải tơ tằm thích hợp để
mayquần áo mặc vào mùa hè
- Giải thích vải sợi pha được sử dụng phổ biến trên
2,5
2
2
0.5
2
2
0,5
0,5
2
2
1
4
3
3
Tổng
thị trường hiện nay
8.5
7
2.5
1
III. ĐỀ KIỂM TRA
4
3
TRƯỜNG THCS TÂN MỸ
Họ và tên: ...................................
Lớp: ......
Điểm
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN: Công Nghệ 6
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Lời phê của giáo viên
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng
trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Muốn cơ thể phát triển một cách cân đối và khỏe mạnh, chúng ta
cần làm gì?
A. ăn thật no, ăn nhiều thực phẩm cung cấp chất béo
B. ăn nhiều bữa, ăn đủ chất dinh dưỡng
C. ăn nhiều thức ăn giàu chất đạm, ăn đúng giờ
D. ăn đúng bữa, ăn đúng cách, đảm bảo an toàn thực phẩm
Câu 2. Đặc điểm của bữa ăn thường ngày ra sao?
A. Có từ 3 – 4 món
B. Được chế biến nhanh gọn, thực hiện đơn giản
C. Gồm 3 món chính và 1 đến 2 món phụ
D. Tất cả đều đúng
Câu 3. Thế nào là bữa ăn hợp lí?
A. Có sự kết hợp đa dạng các loại thực phẩm cần thiết, theo tỉ lệ thích hợp
để cung cấp vừa đủ cho nhu cầu của cơ thể về năng lượng và chất dinh
dưỡng
B. Có sự phối hợp đa dạng các loại thực phẩm cần thiết, tạo ra nhiều món
ăn hấp dẫn, không cung cấp đủ nhu cầu của cơ thể về dinh dưỡng
C. Không có sự đa dạng các loại thực phẩm mà chỉ tập trung vào một loại
thực phẩm mà người dùng yêu thích, cung cấp vừa đủ nhu cầu của cơ thể
về năng lượng
D. Có nhiều món ăn được tạo ra từ các loại thực phẩm, không chú trọng
nhu cầu dinh dưỡng và năng lượng của cơ thể.
Câu 4. Nguồn cung cấp của Vitamin C chủ yếu từ loại thực phẩm nào dưới
đây?
A. Lòng đỏ trứng, tôm cua
B. Rau quả tươi
C. Thịt lợn, thịt gà, thịt vịt...
D. Tất cả đều đúng
Câu 5. Đặc điểm của phương pháp chế biến thực phẩm không sử dụng
nhiệt là gì?
A. Dễ gây biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thực phẩm
B. Làm chín thực phẩm bằng nhiệt độ cao, trong thời gian thích hợp
4
3
C. Gần như giữ nguyên được màu sắc, mùi vị, chất dinh dưỡng của thực
phẩm
D. Làm chín thực phẩm trong môi trường nhiều chất béo
Câu 6. Chất dinh dưỡng nào trong thực phẩm dễ bị hao tổn nhiều trong quá
trình chế biến.
A. Chất béo
B. Tinh bột
C. Vitamin
D. Chất đạm
Câu 7. Chỉ ra ý sai về vai trò của trang phục.
A. Giúp chúng ta đoán biết nghề nghiệp của người mặc
B. Bảo vệ cơ thể và làm đẹp cho con người
C. Giúp chúng ta biết chính xác tuổi của người mặc
D. Giúp chúng ta biết người mặc đến từ quốc gia nào.
Câu 8. Dựa theo nguồn gốc sợi dệt, vải được chia làm mấy loại chính?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 9: Để rèn luyện thói quen ăn khoa học, nội dung nào sau đây không
đúng?
A. Ăn đúng bữa
B. Uống đủ nước
C. Ăn đúng cách
D. Chỉ ăn những món mình thích
Câu 10: Những món ăn nào phù hợp buổi sáng?
A. Cơm, rau xào, sườn xào chua ngọt
B. Bánh mỳ, trứng ốp, sữa tươi
C. Gà xào sả ớt, canh bí nấu thịt, tôm rang
D. Cơm, thịt kho, canh rau, dưa hấu
Câu 11: Người bị thiếu máu nên bổ sung thực phẩm nào dưới đây?
A. Thịt, cá, gan, trứng
B. Sữa, trứng, hải sản
C. Các loại hải sản, rong biển
D. Các loại hoa, quả tươi
Câu 12: Người bị bệnh béo phì nên hạn chế dưỡng chất nào trong khẩu
phần ăn thường ngày?
A. Vitamin
B. Chất khoáng
C. Chất tinh bột, chất béo
D. Chất đạm, chất béo
Câu 13: Vải polyester thuộc loại vải nào sau đây?
A. Vải sợi thiên nhiên
B. Vải sợi tổng hợp
C. Vải sợi pha
D. Vải sợi nhân tạo
4
3
Câu 14: Nếu ăn quá nhiều món ăn muối chua thì sẽ ảnh hưởng gì đến cơ
thể?
A. Không ảnh hưởng gì
B. Đau đầu, chóng mặt
C. Gây hại cho dạ dày
D. Đáp án B và C
Câu 15: Nhược điểm của phương pháp nướng là
A. Thời gian chế biến lâu
B. Thực phẩm dễ bị cháy, gây biến chất
C. Món ăn nhiều chất béo
D. Một số loại vitamin hòa tan trong nước
Câu 16: Vật nào dưới đây không phải là trang phục?
A. Khăn quàng
B. Thắt lưng
C. Xe đạp
D. Mũ
B. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 17: (3,0 điểm)
a. Thực phẩm được phân chia thành các nhóm chính nào?
b. Hãy trình bày cách nhận biết thực phẩm an toàn?
Câu 18: (2,0 điểm)
Trình bày các bước xây dựng thực đơn? Từ các bước đã nêu, hãy xây dựng
thực đơn bữa trưa cho gia đình em?
Câu 19: (1,0 điểm)
a. Giải thích lí do vì sao vải sợi bông, vải tơ tằm thích hợp để may quần áo
mặc vào mùa hè?
b. Theo em, vì sao vải sợi pha được sử dụng phổ biến trên thị trường hiện
nay?
IV. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (2022 – 2023)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25
điểm.
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
D
9
D
2
D
10
B
B. PHẦN TỰ LUẬN: ( 6,0 điểm)
Câu
Câu 17
(3,0
điểm)
3
A
11
A
4
B
12
D
5
C
13
B
6
C
14
C
Nội dung đáp án
3
7
C
15
B
8
B
16
C
Biểu điểm
a. Có 5 nhóm thực phẩm chính:
+ Nhóm thực phẩm giàu chất tinh bột, chất
đường và chất xơ:
4
0,4 điểm
+ Nhóm thực phẩm giàu chất đạm:
0,4 điểm
+ Nhóm thực phẩm giàu chất béo:
0,4 điểm
+ Nhóm thực phẩm giàu vitamin:
0,4 điểm
+ Nhóm thực phẩm giàu chất khoáng:
0,4 điểm
b. Cách nhận biết thực phẩm an toàn :
+ Rau, củ quả : còn tươi, nguyên vỏ, không
0,25 điểm
dập nát, không mọc mầm
+ Thịt: Thớ thịt chắc, có màu hồng, có sự đàn
0,25 điểm
hổi, không chảy nước, không mùi lạ.
+ Hải sản: tươi sống, có màu sắc và mùi tanh
tự nhiên
0,25 điểm
0,25 điểm
+ Đồ hộp: có thành phần, thông tin nơi sản
xuất rõ ràng, còn hạn sử dụng
Câu 18
(2,0
điểm)
- Các bước xây dựng thực đơn:
+ Bước 1. Lựa chọn các món ăn
0,2 điểm
+ Bước 2. Ước lượng khối lượng của mỗi
0,2 điểm
món ăn
0,2 điểm
+ Bước 3. Tính tổng giá trị dinh dưỡng của
các món ăn trong thực đơn
0,2 điểm
+ Bước 4. Điều chỉnh khối lượng của các món
3
ăn để phù hợp với nhu cầu dinh dưỡng của cả
0,2 điểm
gia đình.
1,0 điểm
+ Bước 5. Hoàn thiện thực đơn.
- HS tự xây dựng thực đơn, đủ các món: cơm,
món mặn, món rau, món canh, nước chấm, hoa
quả tráng miệng.
Câu 19
a) Vải sợi bông, vải tơ tằm có nguồn gốc từ vải
(1,0
sợi tự nhiên, có độ hút ẩm cao, mặc thoáng
điểm)
4
0,5 điểm
mát.
b) Vải sợi pha mặc thoáng mát, giặt mau sạch,
0,5 điểm
phơi mau khô và có độ bền, đẹp, dễ thấm mồ
hôi, ít nhàu, thích hợp với khí hậu nước ta, giá
thành hợp lí.
V. Kiểm tra lại việc ra đề:
Duyệt của BGH
Phó hiệu trưởng
Tổ chuyên môn duyệt
Tổ trưởng
Người ra đề
Phạm Văn Đức
Quân Thị Thu
Hà Thị Hương Lành
4
3
 









Các ý kiến mới nhất