Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: thanh thúy
Ngày gửi: 09h:23' 14-04-2024
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 708
Nguồn:
Người gửi: thanh thúy
Ngày gửi: 09h:23' 14-04-2024
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 708
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD – ĐT THĂNG BÌNH
TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN – LỚP 7
Tổng %
điểm
Mức độ đánh giá
TT
Chương/Chủ
đề
Nội dung/đơn vị kiến
thức
Nhận biết
TNKQ
1
2
3
Tỉ lệ thức và
đại lượng tỉ lệ.
Biểu thức đại
số và đa thức
một biến.
Biến cố và xác
suất của biến
cố
Tỉ lệ thức và tính chất
của dãy tỉ số bằng
nhau.
TL
Thông hiểu
TNK
Q
TL
2
1
0,66
0,5
Đa thức một biến
Biến cố
Xác suất của biến cố.
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
11,7%
1
Giải toán về đại
lượng tỉ lệ.
Biểu thức đại số
Vận dụng
7,5 %
0,75
2
6,6%
0,66
2
0,66
1
1
0,33
1
0,5
1
0,75
22,5%
3,3%
0,33
1
3,3%
0,33
1
Tam giác bằng nhau,
tam giác cân, quan hệ
giữa các yếu tố trong
một tam giác, các
đường đồng quy
trong một tam giác.
5
Một số hình
khối trong
thực tiễn.
Hình hộp chữ nhật
và hình lập phương.
Hình lăng trụ đứng
tam giác, tứ giác.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
2
0,66
1
0,33
1
0,5
1
0,75
1
1
1
0,33
0,5
0,75
1
1
0,33
0,33
12
3
40%
70%
2
15,8%
6,6%
4
30%
22,5%
3
1
22,5%
7,5%
30%
23
100
100
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II - MÔN TOÁN – LỚP 7
TT
1
2
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn
vị kiến thức
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
Nhận
biêt
Nhận biết
– Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất 2 (TN)
của tỉ lệ thức.
Tỉ lệ thức.
Tính chất của – Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.
dãy tỉ số bằng * Thông hiểu:
nhau.
– Vận dụng được tính chất tỉ lệ thức và tính
chất của dãy tỉ số bằng nhau trong giải toán
Tỉ lệ thức
và tìm x.
và đại
Vận dụng:
Giải toán về
lượng tỉ
đại lượng tỉ lệ. – Giải được một số bài toán về đại lượng tỉ
lệ.
lệ thuận, tỉ lệ nghịch
Biểu thức Biểu thức đại
đại số và số
đa thức
một biến.
Nhận biết:
– Nhận biết được biểu thức số.
– Nhận biết được biểu thức đại số.
3(TN)
Nhận biết:
2(TN)
– Nhận biết được định nghĩa đa thức một
biến.
– Nhận biết được cách biểu diễn đa thức
một biến;
– Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa
3
Thông
hiểu
Vận
dụng
1 (TL)
1 (TL)
Vận dụng
cao
Đa thức một
biến
Biến cố
3
Biến cố
và xác
suất của
biến cố
Xác suất của
biến cố
thức một biến.
Thông hiểu:
– Xác định được bậc, hạng tử tự do, hạng
tử cao nhất của đa thức một biến.
Vận dụng:
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá
trị của biến.
– Thực hiện được các phép tính: phép
cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia trong
tập hợp các đa thức một biến; vận dụng
được những tính chất của các phép tính đó
trong tính toán.
Vận dụng cao:
- Vận dụng khiến thức để giải toán.
Nhận biết:
1(TN)
– Làm quen với các khái niệm mở đầu về
biến cố ngẫu nhiên và xác suất của biến cố
ngẫu nhiên trong các ví dụ đơn giản.
Nhận biết:
1(TN)
– Tính được xác suất của một biến cố ngẫu
nhiên trong một số ví dụ đơn giản (ví dụ:
lấy bóng trong túi, tung xúc xắc,...).
4
1(TN)
1(TL)
1(TL)
4
Tam
giác,
quan hệ
giữa các
yếu tố
trong
một tam
giác.
Nhận biết:
2(TN)
– Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba
cạnh trong một tam giác.
– Nhận biết được khái niệm: đường vuông
Tam giác bằng góc và đường xiên; khoảng cách từ một
nhau, quan hệ
điểm đến một đường thẳng.
giữa các yếu
Thông hiểu:
tố trong một
tam giác, các
– Giải thích được quan hệ giữa đường
đường đồng
vuông góc và đường xiên dựa trên mối
quy trong một
quan hệ giữa cạnh và góc đối trong tam
tam giác.
giác (đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn
hơn và ngược lại).
– Giải thích được các trường hợp bằng
nhau của hai tam giác, của hai tam giác
vuông.
Vận dụng:
– Diễn đạt được lập luận và chứng minh
hình học trong những trường hợp đơn giản
(ví dụ: lập luận và chứng minh được các
đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
5
1(TN)
1(TL)
1(TL)
Một số
hình khối
trong
Hình hộp chữ
thực tiễn nhật và hình
lập phương.
Hình lăng trụ
đứng tam
giác, tứ giác.
từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam
giác,...).
Nhận biết:
1(TN)
– Nhận biết các yếu tố cơ bản của hình hộp
chữ nhật.
Thông hiểu:
– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác,
hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt
đáy là song song; các mặt bên đều là hình
chữ nhật, ...).
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
gắn với việc tính thể tích, diện tích xung
quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập
phương (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích
xung quanh của một số đồ vật quen thuộc
có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập
phương,...).
Nhận biết:
1(TN)
– Nhận biết các yếu tố cơ bản của hình
lăng trụ đứng tam giác, tứ giác.
Thông hiểu:
– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác,
hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt
6
1(TL)
1(TL)
1(TN)
đáy là song song; các mặt bên đều là hình
chữ nhật, ...).
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
12
40%
7
30%
70%
7
3
22,5%
1
7,5%
30%
PHÒNG GD – ĐT THĂNG BÌNH
TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN
KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN – LỚP 7
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÃ ĐỀ A
I. Trắc nghiệm: (5 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng nhất của mỗi câu sau (Ví dụ:
Câu 1chọn phương án A, ghi là 1. A).
Câu 1: Giá trị x thoả mãn tỉ lệ thức
A. 3
B. -3
a
b
c
d
x 3
là:
4
4
C. 12
D. -12
Câu 2: Cho tỉ lệ thức . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
a c
b d
B.
a c a c
b d b d
C.
a c a b
.
b d d c
D.
a c
d b
Câu 3: Biểu thức đại số biểu thị chu vi của hình chữ nhật có hai kích thước x và y là:
A. x + y
B. xy - 1
C. 2(x + y)
D. x - y
Câu 4: Đa thức nào sau đây là đa thức một biến?
B. xy 1
C. x 3 x 2 z
D. x 3 x 2 2 x 1
A. x 3 y 2 xy
Câu 5: Tính 3x2 + (-2x2) bằng:
A. 5x2
B. x2
C. - 6x2
D. - x2
Câu 6: Hệ số tự do của đa thức x4 - 10x3 - 2x2 + x -5 là:
A. 1
B. -2
C. -10
D. -5
2
Câu 7: Tích của hai đơn thức 3x và 2x là:
A. 6x3
B. 6x2
C. - 6x2
D. 6x
Câu 8: Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố ngẫu nhiên?
A. Trong điều kiện thường nước sôi ở 100o C.
B. Tháng ba có 31 ngày.
C. Gieo một con xúc xắc 1 lần, số chấm xuất hiện trên mặt con xúc xắc là 0.
D. Gieo hai con xúc xắc 1 lần, tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là 8.
Câu 9: Thực hiện gieo 1 con xúc xắc. Xác suất của biến cố: "Gieo được mặt 3 chấm" là:
A. 50%
B. 30%
C. 0
D.
Câu 10: Dựa vào bất đẳng thức tam giác, kiểm tra xem bộ ba nào trong các bộ ba đoạn
thẳng có độ dài cho sau đây không thể là ba cạnh của một tam giác?
A. 2cm; 6cm; 8cm. B. 6cm; 6cm; 8cm.
C. 5cm; 5cm; 7cm. D. 4cm; 5cm; 7cm.
Câu 11: Trong một tam giác điểm cách đều ba cạnh của tam giác là giao điểm của:
A. Ba đường cao.
B. Ba đường trung tuyến.
C. Ba đường trung trực.
D. Ba đường phân giác.
Câu 12: Thể tích hình lập phương có cạnh 5cm là:
A. 125 cm
B. 125 cm3
D. 125
C. 125
Câu 13: Tam giác MNP có O là giao điểm của ba đường trung trực. Trong các kết
luận sau đây, kết luận nào sau đây đúng?
A. OM = MN
B. OM = NP
C. OM = ON
D. OM = MP
Câu 14: Các mặt của hình lập phương đều là:
8
A. Hình vuông
B. Hình lập phương
Câu 15: Hình lăng trụ đứng tam giác có:
A. 5 mặt, 6 đỉnh, 9 cạnh
C. 6 mặt, 5 đỉnh, 9 cạnh
II. Tự luận: (5 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Tìm hai số x và y biết:
C. Hình chữ nhật
D. Hình bình hành
B. 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh
D. 9 mặt, 5 đỉnh, 6 cạnh
x y
và x y 45
3 6
Bài 2: (1,5 điểm). Cho hai đa thức:
A(x) = 2x3 – x2 + 5
B(x) = -2x3 + 2x2 + x - 5
a) Tính H(x) = A(x) + B(x)?
b) Tìm nghiệm của đa thức H(x)?
Bài 3: (1 điểm)
Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 2m, chiều rộng 1,5m, chiều cao 1,2m.
a) Tính thể tích của bể nước?
b) Ban đầu bể không có nước, mở vòi nước chảy vào bể trong 4 giờ mỗi giờ vòi chảy
được 600 lít. Hỏi khi đó mực nước cao bao nhiêu?
Bài 4: (1,5 điểm)
Cho ABC cân tại A ( < 900). Kẻ BD vuông góc với AC ( D AC), CE vuông góc
với AB ( E
AB).
a) Chứng minh:
b) Gọi H là giao điểm của BD và EC. Chứng minh BHC cân. Từ đó suy ra
------Hết------
9
.
Họ và tên: ...........................................................................Lớp: 7/..........
PHÒNG GD – ĐT THĂNG BÌNH
TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN
KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN – LỚP 7
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ B
I. Trắc nghiệm: (5 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng nhất của mỗi câu sau (Ví dụ:
Câu 1 chọn phương án A, ghi là 1. A).
Câu 1: Giá trị x thoả mãn tỉ lệ thức
A. - 3
là:
B. 3
a
b
c
d
C. 12
D. -12
Câu 2: Cho tỉ lệ thức . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
a c
b d
B.
a c a c
b d bd
C.
a c a b
.
b d d c
D.
a c
d b
Câu 3: Biểu thức đại số biểu thị chu vi của hình chữ nhật có hai kích thước a và b là:
A. a + b
B. ab - 1
C. 2(a + b)
D. a - b
Câu 4: Đa thức nào sau đây là đa thức một biến?
B. xy 1
C. x 3 x 2 1
A. x 3 y 2 xy
D. x 3 x 2 2 y 1
Câu 5: Tính -3x2 + 2x2 bằng:
A. - x2
B. x2
C. - 6x2
D. - 5x2
Câu 6: Hệ số tự do của đa thức x4 - 10x3 - 2x2 + 5 là:
A. 1
B. -2
C. -10
D. 5
2
Câu 7: Tích của hai đơn thức 3x và 4x là:
A. 12x3
B. 12x2
C. - 12x2
D. 12x
Câu 8: Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố ngẫu nhiên?
E. Trong điều kiện thường nước sôi ở 100o C.
F. Tháng ba có 31 ngày.
G. Gieo một con xúc xắc 1 lần, số chấm xuất hiện trên mặt con xúc xắc là 3.
H. Gieo một con xúc xắc 1 lần, số chấm xuất hiện trên mặt con xúc xắc là 7.
Câu 9: Thực hiện gieo 1 con xúc xắc. Xác suất của biến cố: "Gieo được mặt 6 chấm" là:
A. 50%
B. 30%
D. 0
C.
Câu 10: Dựa vào bất đẳng thức tam giác, kiểm tra xem bộ ba nào trong các bộ ba đoạn
thẳng có độ dài cho sau đây không thể là ba cạnh của một tam giác ?
A. 6cm; 6cm; 8cm. B. 4cm; 4cm; 8cm.
C. 5cm; 3cm; 7cm. D. 4cm; 5cm; 7cm.
Câu 11: Trọng tâm là giao điểm của:
A. Ba đường cao.
B. Ba đường trung trực.
C. Ba đường trung truyến.
D. Ba đường phân giác.
Câu 12: Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng, chiều cao lần lượt là 25cm,
15cm, 8cm.
A. 3000 cm
B. 3000 cm3
D. 3000
C. 3000
10
Câu 13: Tam giác ABC có O là giao điểm
luận sau đây, kết luận nào sau đây đúng?
A. OA = BC
B. OA = AC
Câu 14: Các mặt của hình lập phương đều là:
A. Hình vuông
B. Hình lập phương
Câu 15: Hình lăng trụ đứng tam giác có:
A. 5 mặt, 6 đỉnh, 9 cạnh
C. 6 mặt, 5 đỉnh, 9 cạnh
II. Tự luận: (5 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Tìm hai số x, y biết:
của ba đường trung trực. Trong các kết
C. OB = OC
D. OB = BC
C. Hình chữ nhật
D. Hình bình hành
B. 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh
D. 9 mặt, 5 đỉnh, 6 cạnh
x y
và x + y = 56
5 3
Bài 2: (1,5 điểm). Cho hai đa thức:
A(x) = x3 – 2x2 + 6
B(x) = -x3 + x2 - x - 6
c) Tính H(x) = A(x) + B(x)?
d) Tìm nghiệm của đa thức H(x)?
Bài 3: (1 điểm)
Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 2m, chiều rộng 1,2m, chiều cao 1,5m.
c) Tính thể tích của bể nước?
d) Ban đầu bể không có nước, mở vòi nước chảy vào bể trong 4 giờ mỗi giờ vòi chảy
được 600 lít. Hỏi khi đó mực nước cao bao nhiêu?
Bài 4: (1,5 điểm)
Cho ABC cân tại A ( < 900). Kẻ BE vuông góc với AC ( E AC), CD vuông góc
với AB ( D
AB).
a) Chứng minh:
b) Gọi H là giao điểm của BE và CD. Chứng minh BHC cân. Từ đó suy ra
------Hết------
11
.
Họ và tên: ...........................................................................Lớp: 7/..........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA, ĐÁNH KỲ II NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN LỚP 7 – ĐỀ A
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,33 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
B
C
D
B
D
A
D
D
A
D
B
13
14
15
C
A
A
II. TỰ LUẬN (5 điểm)
Nội dung
Điểm
Bài 1: (1 điểm)
a) Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
x y x y 45
5
3 6 36
9
x = 3.5 = 15
0,5
0,25
0,25
y = 6.5 = 30
Vậy x = 15, y = 30
Bài 2: (1,5 điểm)
a) A(x) = 2x3 – x2
+5
3
2
B(x) = -2x + 2x + x - 5
H(x) =
x2 + x
0,75
b) H(x) có nghiệm khi H(x) = 0 => x2 + x = 0
x. ( x + 1 ) = 0
x= 0 hoặc x+1 =0 => x = -1
Vậy nghiệm của H(x) là: x = 0 hoặc x = -1
Bài 3: (1 điểm)
a) Tính thể tích cái hộp : V = 2.1,5.1,2 = 3,6 m3
b) Số lít nước chảy vào bể trong 4 giờ là:
600.4= 2400 lít = 2,4 m3
Chiều cao của mực nước là:
2,4: (2.1,5) = 0,8 m
Bài 4: (1,25 điểm)
Vẽ hình
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
ta có:
a) Xét hai tam giác vuông
BC cạnh chung
0,1
12
0,1
Suy ra
Suy ra
Xét
0,3
Suy ra
cân tại H
ta có: HB + HC > BC mà HB = HC (
Suy ra 2HB > BC =>
0,25
cân tại H)
0,25
0,25
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ KỲ II NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN LỚP 7 – ĐỀ B
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,33 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
B
C
C
A
D
A
C
C
B
C
B
13
14
15
C
A
A
II. TỰ LUẬN (5 điểm)
Nội dung
Điểm
Bài 1: (1 điểm)
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
x y x y 56
7
5 3 53
8
x = 5.7 = 35
0,5
0,25
0,25
y = 3.7 = 21
Bài 2: (1,5 điểm)
a) A(x) = x3 – 2x2
+6
3
2
B(x) = -x + x - x - 6
H(x) =
- x2 - x
0,75
c) H(x) có nghiệm khi H(x) = 0 => - x2 - x = 0
-x. ( x + 1 ) = 0
x= 0 hoặc x+1 =0 => x = -1
Vậy nghiệm của H(x) là: x = 0 hoặc x = -1
Bài 3: (1 điểm)
c) Tính thể tích cái hộp : V = 2.1,5.1,2 = 3,6 m3
d) Số lít nước chảy vào bể trong 4 giờ là:
600.4= 2400 lít = 2,4 m3
Chiều cao của mực nước là:
2,4: (2.1,2) = 1 m
Bài 4: (1,5 điểm)
Vẽ hình
13
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
ta có:
b) Xét hai tam giác vuông
BC cạnh chung
0,1
0,1
Suy ra
Suy ra
Xét
0,3
Suy ra
cân tại H
ta có: HB + HC > BC mà HB = HC (
0,25
cân tại H)
Suy ra 2HB > BC =>
0,25
Lưu ý: Mọi cách giải đúng của học sinh vẫn cho điểm tối đa.
`
0,25
Giáo viên ra đề
Nguyễn Thị Thanh Thúy
14
TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN – LỚP 7
Tổng %
điểm
Mức độ đánh giá
TT
Chương/Chủ
đề
Nội dung/đơn vị kiến
thức
Nhận biết
TNKQ
1
2
3
Tỉ lệ thức và
đại lượng tỉ lệ.
Biểu thức đại
số và đa thức
một biến.
Biến cố và xác
suất của biến
cố
Tỉ lệ thức và tính chất
của dãy tỉ số bằng
nhau.
TL
Thông hiểu
TNK
Q
TL
2
1
0,66
0,5
Đa thức một biến
Biến cố
Xác suất của biến cố.
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
11,7%
1
Giải toán về đại
lượng tỉ lệ.
Biểu thức đại số
Vận dụng
7,5 %
0,75
2
6,6%
0,66
2
0,66
1
1
0,33
1
0,5
1
0,75
22,5%
3,3%
0,33
1
3,3%
0,33
1
Tam giác bằng nhau,
tam giác cân, quan hệ
giữa các yếu tố trong
một tam giác, các
đường đồng quy
trong một tam giác.
5
Một số hình
khối trong
thực tiễn.
Hình hộp chữ nhật
và hình lập phương.
Hình lăng trụ đứng
tam giác, tứ giác.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
2
0,66
1
0,33
1
0,5
1
0,75
1
1
1
0,33
0,5
0,75
1
1
0,33
0,33
12
3
40%
70%
2
15,8%
6,6%
4
30%
22,5%
3
1
22,5%
7,5%
30%
23
100
100
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II - MÔN TOÁN – LỚP 7
TT
1
2
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn
vị kiến thức
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
Nhận
biêt
Nhận biết
– Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất 2 (TN)
của tỉ lệ thức.
Tỉ lệ thức.
Tính chất của – Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.
dãy tỉ số bằng * Thông hiểu:
nhau.
– Vận dụng được tính chất tỉ lệ thức và tính
chất của dãy tỉ số bằng nhau trong giải toán
Tỉ lệ thức
và tìm x.
và đại
Vận dụng:
Giải toán về
lượng tỉ
đại lượng tỉ lệ. – Giải được một số bài toán về đại lượng tỉ
lệ.
lệ thuận, tỉ lệ nghịch
Biểu thức Biểu thức đại
đại số và số
đa thức
một biến.
Nhận biết:
– Nhận biết được biểu thức số.
– Nhận biết được biểu thức đại số.
3(TN)
Nhận biết:
2(TN)
– Nhận biết được định nghĩa đa thức một
biến.
– Nhận biết được cách biểu diễn đa thức
một biến;
– Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa
3
Thông
hiểu
Vận
dụng
1 (TL)
1 (TL)
Vận dụng
cao
Đa thức một
biến
Biến cố
3
Biến cố
và xác
suất của
biến cố
Xác suất của
biến cố
thức một biến.
Thông hiểu:
– Xác định được bậc, hạng tử tự do, hạng
tử cao nhất của đa thức một biến.
Vận dụng:
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá
trị của biến.
– Thực hiện được các phép tính: phép
cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia trong
tập hợp các đa thức một biến; vận dụng
được những tính chất của các phép tính đó
trong tính toán.
Vận dụng cao:
- Vận dụng khiến thức để giải toán.
Nhận biết:
1(TN)
– Làm quen với các khái niệm mở đầu về
biến cố ngẫu nhiên và xác suất của biến cố
ngẫu nhiên trong các ví dụ đơn giản.
Nhận biết:
1(TN)
– Tính được xác suất của một biến cố ngẫu
nhiên trong một số ví dụ đơn giản (ví dụ:
lấy bóng trong túi, tung xúc xắc,...).
4
1(TN)
1(TL)
1(TL)
4
Tam
giác,
quan hệ
giữa các
yếu tố
trong
một tam
giác.
Nhận biết:
2(TN)
– Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba
cạnh trong một tam giác.
– Nhận biết được khái niệm: đường vuông
Tam giác bằng góc và đường xiên; khoảng cách từ một
nhau, quan hệ
điểm đến một đường thẳng.
giữa các yếu
Thông hiểu:
tố trong một
tam giác, các
– Giải thích được quan hệ giữa đường
đường đồng
vuông góc và đường xiên dựa trên mối
quy trong một
quan hệ giữa cạnh và góc đối trong tam
tam giác.
giác (đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn
hơn và ngược lại).
– Giải thích được các trường hợp bằng
nhau của hai tam giác, của hai tam giác
vuông.
Vận dụng:
– Diễn đạt được lập luận và chứng minh
hình học trong những trường hợp đơn giản
(ví dụ: lập luận và chứng minh được các
đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
5
1(TN)
1(TL)
1(TL)
Một số
hình khối
trong
Hình hộp chữ
thực tiễn nhật và hình
lập phương.
Hình lăng trụ
đứng tam
giác, tứ giác.
từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam
giác,...).
Nhận biết:
1(TN)
– Nhận biết các yếu tố cơ bản của hình hộp
chữ nhật.
Thông hiểu:
– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác,
hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt
đáy là song song; các mặt bên đều là hình
chữ nhật, ...).
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
gắn với việc tính thể tích, diện tích xung
quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập
phương (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích
xung quanh của một số đồ vật quen thuộc
có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập
phương,...).
Nhận biết:
1(TN)
– Nhận biết các yếu tố cơ bản của hình
lăng trụ đứng tam giác, tứ giác.
Thông hiểu:
– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác,
hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt
6
1(TL)
1(TL)
1(TN)
đáy là song song; các mặt bên đều là hình
chữ nhật, ...).
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
12
40%
7
30%
70%
7
3
22,5%
1
7,5%
30%
PHÒNG GD – ĐT THĂNG BÌNH
TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN
KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN – LỚP 7
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÃ ĐỀ A
I. Trắc nghiệm: (5 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng nhất của mỗi câu sau (Ví dụ:
Câu 1chọn phương án A, ghi là 1. A).
Câu 1: Giá trị x thoả mãn tỉ lệ thức
A. 3
B. -3
a
b
c
d
x 3
là:
4
4
C. 12
D. -12
Câu 2: Cho tỉ lệ thức . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
a c
b d
B.
a c a c
b d b d
C.
a c a b
.
b d d c
D.
a c
d b
Câu 3: Biểu thức đại số biểu thị chu vi của hình chữ nhật có hai kích thước x và y là:
A. x + y
B. xy - 1
C. 2(x + y)
D. x - y
Câu 4: Đa thức nào sau đây là đa thức một biến?
B. xy 1
C. x 3 x 2 z
D. x 3 x 2 2 x 1
A. x 3 y 2 xy
Câu 5: Tính 3x2 + (-2x2) bằng:
A. 5x2
B. x2
C. - 6x2
D. - x2
Câu 6: Hệ số tự do của đa thức x4 - 10x3 - 2x2 + x -5 là:
A. 1
B. -2
C. -10
D. -5
2
Câu 7: Tích của hai đơn thức 3x và 2x là:
A. 6x3
B. 6x2
C. - 6x2
D. 6x
Câu 8: Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố ngẫu nhiên?
A. Trong điều kiện thường nước sôi ở 100o C.
B. Tháng ba có 31 ngày.
C. Gieo một con xúc xắc 1 lần, số chấm xuất hiện trên mặt con xúc xắc là 0.
D. Gieo hai con xúc xắc 1 lần, tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là 8.
Câu 9: Thực hiện gieo 1 con xúc xắc. Xác suất của biến cố: "Gieo được mặt 3 chấm" là:
A. 50%
B. 30%
C. 0
D.
Câu 10: Dựa vào bất đẳng thức tam giác, kiểm tra xem bộ ba nào trong các bộ ba đoạn
thẳng có độ dài cho sau đây không thể là ba cạnh của một tam giác?
A. 2cm; 6cm; 8cm. B. 6cm; 6cm; 8cm.
C. 5cm; 5cm; 7cm. D. 4cm; 5cm; 7cm.
Câu 11: Trong một tam giác điểm cách đều ba cạnh của tam giác là giao điểm của:
A. Ba đường cao.
B. Ba đường trung tuyến.
C. Ba đường trung trực.
D. Ba đường phân giác.
Câu 12: Thể tích hình lập phương có cạnh 5cm là:
A. 125 cm
B. 125 cm3
D. 125
C. 125
Câu 13: Tam giác MNP có O là giao điểm của ba đường trung trực. Trong các kết
luận sau đây, kết luận nào sau đây đúng?
A. OM = MN
B. OM = NP
C. OM = ON
D. OM = MP
Câu 14: Các mặt của hình lập phương đều là:
8
A. Hình vuông
B. Hình lập phương
Câu 15: Hình lăng trụ đứng tam giác có:
A. 5 mặt, 6 đỉnh, 9 cạnh
C. 6 mặt, 5 đỉnh, 9 cạnh
II. Tự luận: (5 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Tìm hai số x và y biết:
C. Hình chữ nhật
D. Hình bình hành
B. 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh
D. 9 mặt, 5 đỉnh, 6 cạnh
x y
và x y 45
3 6
Bài 2: (1,5 điểm). Cho hai đa thức:
A(x) = 2x3 – x2 + 5
B(x) = -2x3 + 2x2 + x - 5
a) Tính H(x) = A(x) + B(x)?
b) Tìm nghiệm của đa thức H(x)?
Bài 3: (1 điểm)
Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 2m, chiều rộng 1,5m, chiều cao 1,2m.
a) Tính thể tích của bể nước?
b) Ban đầu bể không có nước, mở vòi nước chảy vào bể trong 4 giờ mỗi giờ vòi chảy
được 600 lít. Hỏi khi đó mực nước cao bao nhiêu?
Bài 4: (1,5 điểm)
Cho ABC cân tại A ( < 900). Kẻ BD vuông góc với AC ( D AC), CE vuông góc
với AB ( E
AB).
a) Chứng minh:
b) Gọi H là giao điểm của BD và EC. Chứng minh BHC cân. Từ đó suy ra
------Hết------
9
.
Họ và tên: ...........................................................................Lớp: 7/..........
PHÒNG GD – ĐT THĂNG BÌNH
TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN
KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN – LỚP 7
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ B
I. Trắc nghiệm: (5 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng nhất của mỗi câu sau (Ví dụ:
Câu 1 chọn phương án A, ghi là 1. A).
Câu 1: Giá trị x thoả mãn tỉ lệ thức
A. - 3
là:
B. 3
a
b
c
d
C. 12
D. -12
Câu 2: Cho tỉ lệ thức . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
a c
b d
B.
a c a c
b d bd
C.
a c a b
.
b d d c
D.
a c
d b
Câu 3: Biểu thức đại số biểu thị chu vi của hình chữ nhật có hai kích thước a và b là:
A. a + b
B. ab - 1
C. 2(a + b)
D. a - b
Câu 4: Đa thức nào sau đây là đa thức một biến?
B. xy 1
C. x 3 x 2 1
A. x 3 y 2 xy
D. x 3 x 2 2 y 1
Câu 5: Tính -3x2 + 2x2 bằng:
A. - x2
B. x2
C. - 6x2
D. - 5x2
Câu 6: Hệ số tự do của đa thức x4 - 10x3 - 2x2 + 5 là:
A. 1
B. -2
C. -10
D. 5
2
Câu 7: Tích của hai đơn thức 3x và 4x là:
A. 12x3
B. 12x2
C. - 12x2
D. 12x
Câu 8: Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố ngẫu nhiên?
E. Trong điều kiện thường nước sôi ở 100o C.
F. Tháng ba có 31 ngày.
G. Gieo một con xúc xắc 1 lần, số chấm xuất hiện trên mặt con xúc xắc là 3.
H. Gieo một con xúc xắc 1 lần, số chấm xuất hiện trên mặt con xúc xắc là 7.
Câu 9: Thực hiện gieo 1 con xúc xắc. Xác suất của biến cố: "Gieo được mặt 6 chấm" là:
A. 50%
B. 30%
D. 0
C.
Câu 10: Dựa vào bất đẳng thức tam giác, kiểm tra xem bộ ba nào trong các bộ ba đoạn
thẳng có độ dài cho sau đây không thể là ba cạnh của một tam giác ?
A. 6cm; 6cm; 8cm. B. 4cm; 4cm; 8cm.
C. 5cm; 3cm; 7cm. D. 4cm; 5cm; 7cm.
Câu 11: Trọng tâm là giao điểm của:
A. Ba đường cao.
B. Ba đường trung trực.
C. Ba đường trung truyến.
D. Ba đường phân giác.
Câu 12: Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng, chiều cao lần lượt là 25cm,
15cm, 8cm.
A. 3000 cm
B. 3000 cm3
D. 3000
C. 3000
10
Câu 13: Tam giác ABC có O là giao điểm
luận sau đây, kết luận nào sau đây đúng?
A. OA = BC
B. OA = AC
Câu 14: Các mặt của hình lập phương đều là:
A. Hình vuông
B. Hình lập phương
Câu 15: Hình lăng trụ đứng tam giác có:
A. 5 mặt, 6 đỉnh, 9 cạnh
C. 6 mặt, 5 đỉnh, 9 cạnh
II. Tự luận: (5 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Tìm hai số x, y biết:
của ba đường trung trực. Trong các kết
C. OB = OC
D. OB = BC
C. Hình chữ nhật
D. Hình bình hành
B. 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh
D. 9 mặt, 5 đỉnh, 6 cạnh
x y
và x + y = 56
5 3
Bài 2: (1,5 điểm). Cho hai đa thức:
A(x) = x3 – 2x2 + 6
B(x) = -x3 + x2 - x - 6
c) Tính H(x) = A(x) + B(x)?
d) Tìm nghiệm của đa thức H(x)?
Bài 3: (1 điểm)
Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 2m, chiều rộng 1,2m, chiều cao 1,5m.
c) Tính thể tích của bể nước?
d) Ban đầu bể không có nước, mở vòi nước chảy vào bể trong 4 giờ mỗi giờ vòi chảy
được 600 lít. Hỏi khi đó mực nước cao bao nhiêu?
Bài 4: (1,5 điểm)
Cho ABC cân tại A ( < 900). Kẻ BE vuông góc với AC ( E AC), CD vuông góc
với AB ( D
AB).
a) Chứng minh:
b) Gọi H là giao điểm của BE và CD. Chứng minh BHC cân. Từ đó suy ra
------Hết------
11
.
Họ và tên: ...........................................................................Lớp: 7/..........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA, ĐÁNH KỲ II NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN LỚP 7 – ĐỀ A
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,33 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
B
C
D
B
D
A
D
D
A
D
B
13
14
15
C
A
A
II. TỰ LUẬN (5 điểm)
Nội dung
Điểm
Bài 1: (1 điểm)
a) Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
x y x y 45
5
3 6 36
9
x = 3.5 = 15
0,5
0,25
0,25
y = 6.5 = 30
Vậy x = 15, y = 30
Bài 2: (1,5 điểm)
a) A(x) = 2x3 – x2
+5
3
2
B(x) = -2x + 2x + x - 5
H(x) =
x2 + x
0,75
b) H(x) có nghiệm khi H(x) = 0 => x2 + x = 0
x. ( x + 1 ) = 0
x= 0 hoặc x+1 =0 => x = -1
Vậy nghiệm của H(x) là: x = 0 hoặc x = -1
Bài 3: (1 điểm)
a) Tính thể tích cái hộp : V = 2.1,5.1,2 = 3,6 m3
b) Số lít nước chảy vào bể trong 4 giờ là:
600.4= 2400 lít = 2,4 m3
Chiều cao của mực nước là:
2,4: (2.1,5) = 0,8 m
Bài 4: (1,25 điểm)
Vẽ hình
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
ta có:
a) Xét hai tam giác vuông
BC cạnh chung
0,1
12
0,1
Suy ra
Suy ra
Xét
0,3
Suy ra
cân tại H
ta có: HB + HC > BC mà HB = HC (
Suy ra 2HB > BC =>
0,25
cân tại H)
0,25
0,25
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ KỲ II NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN LỚP 7 – ĐỀ B
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,33 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
B
C
C
A
D
A
C
C
B
C
B
13
14
15
C
A
A
II. TỰ LUẬN (5 điểm)
Nội dung
Điểm
Bài 1: (1 điểm)
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
x y x y 56
7
5 3 53
8
x = 5.7 = 35
0,5
0,25
0,25
y = 3.7 = 21
Bài 2: (1,5 điểm)
a) A(x) = x3 – 2x2
+6
3
2
B(x) = -x + x - x - 6
H(x) =
- x2 - x
0,75
c) H(x) có nghiệm khi H(x) = 0 => - x2 - x = 0
-x. ( x + 1 ) = 0
x= 0 hoặc x+1 =0 => x = -1
Vậy nghiệm của H(x) là: x = 0 hoặc x = -1
Bài 3: (1 điểm)
c) Tính thể tích cái hộp : V = 2.1,5.1,2 = 3,6 m3
d) Số lít nước chảy vào bể trong 4 giờ là:
600.4= 2400 lít = 2,4 m3
Chiều cao của mực nước là:
2,4: (2.1,2) = 1 m
Bài 4: (1,5 điểm)
Vẽ hình
13
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
ta có:
b) Xét hai tam giác vuông
BC cạnh chung
0,1
0,1
Suy ra
Suy ra
Xét
0,3
Suy ra
cân tại H
ta có: HB + HC > BC mà HB = HC (
0,25
cân tại H)
Suy ra 2HB > BC =>
0,25
Lưu ý: Mọi cách giải đúng của học sinh vẫn cho điểm tối đa.
`
0,25
Giáo viên ra đề
Nguyễn Thị Thanh Thúy
14
 









Các ý kiến mới nhất