Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trung ThànhTh
Ngày gửi: 16h:50' 16-04-2024
Dung lượng: 433.5 KB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn công nghệ lớp 6
Họ và tên: ………………………………………………………….………....……...... Lớp: ………………
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm). Em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Nếu gia đình có 3 người ăn, thì cần lựa chọn nồi cơm có dung tích bao nhiêu?
A. 0,6 lít.
B. 1,8 – 2 lít.
C. 2 – 2,5 lít.
D. 1 lít.

Câu 2: Để tạo cảm giác gầy đi, cao lên cho người mặc, cần lựa chọn trang phục có đường nét, họa
tiết như thế nào?
A. Kẻ ngang.
B. Kẻ ô vuông.
C. Kẻ dọc.
D. Hoa to.

Câu 3: Bộ phận nào của nồi cơm điện được phủ lớp chống dính?
A. Nắp nồi.
B. Thân nồi.
C. Bộ phận điều khiển.
D. Nồi nấu.
Câu 4: Phong cách cổ điển có đặc điểm:
A. Giản dị.
B. Lịch sự.
C. Giản dị, nghiêm túc và lịch sự.
D. Nghiêm túc.
Câu 5: Đại lượng điện định mức chung của đồ dùng điện là……
A. Điện áp hoặc công suất định mức.
B. Điện áp định mức và công suất định mức.
C. Điện áp định mức.
D. Công suất định mức.
Câu 6: Kí hiệu của đơn vị công suất định mức là……
A. W.
B. KV.
C. V.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 7: Chức năng của thân nồi là …
A. Dùng để bật, tắt, chọn chế độ nấu.
nồi.
C. Cung cấp nhiệt cho nồi.

B. Bao kín, giữ nhiệt và liên kết các bộ phận khác của

D. Bao kín và giữ nhiệt.
Câu 8: Kí hiệu đơn vị của điện áp định mức là……
A. V.
B. KW.
C. W.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 9: Hình dạng của bóng đèn compact là……
A. Hình trụ.
B. Hình chữ U hoặc hình dạng ống xoắn.
C. Hình chữ V.
D. Hình tròn.
Câu 10: Chức năng của thân bếp hồng ngoại là……
A. Cấp nhiệt cho bếp.
B. Bảo vệ các bộ phận bên trong bếp.
C. Bao kín và bảo vệ các bộ phận bên trong bếp.
D. Bao kín các bộ phận bên trong bếp.
Câu 11: Em hãy cho biết, bộ phận nào của bếp hồng ngoại có chức năng cung cấp nhiệt cho bếp?
A. Mặt bếp.
B. Bảng điều khiển.
C. Thân bếp.
D. Mâm nhiệt hồng ngoại.
Câu 12: Theo em, tại sao phải lưu ý đến các thông số kĩ thuật?
A. Lựa chọn đồ dùng điện phù hợp và sử dụng đúng yêu cầu kĩ thuật.
B. Không cần phải chú ý đến thông số kĩ thuật.
C. Sử dụng đúng yêu cầu kĩ thuật.
D. Để lựa chọn đồ dùng điện cho phù hợp.
Câu 13: Vị trí só 2 của hình sau đây thể hiện bộ phận nào của bóng đèn huỳnh quang?

A. Hai điện cực.
B. Chấn lưu.
C. Ống thủy tinh.
D. Tắc te.
Câu 14. Một bóng đèn LED có thông số kĩ thuật như sau: 110V – 5W. Hỏi bóng đèn đó có
công suất định mức là bao nhiêu?
A. 110 W hoặc 5 W.
B. 5 W.
C. 100W và 5 W.
D. 110 W.
Câu 15: Một bóng đèn sợi đốt có thông số kĩ thuật như sau: 220V – 100W. Hỏi bóng đèn đó
có điện áp định mức là bao nhiêu?
A. 100 W.
B. 100 V.
C. 220 V.
D. 220 W.
Câu 16: Ta sẽ ấn nút nguồn trên bếp hồng ngoại khi thực hiện bước nào sau đây?
A. Bật bếp.
B. Bật bếp và tắt bếp.
C. Tắt bếp.
D. Chuẩn bị.
Câu 17: Ý nghĩa của phong cách thời trang là……
A. Tạo nên nét độc đáo cho từng cá nhân.
B. Tạo nên vẻ đẹp và nét độc đáo riêng cho từng cá nhân.

C. Tạo nên vẻ đẹp hoặc nét độc đáo cho từng cá nhân.
Câu 18; Đèn điện có công dụng gì?
A. Chiếu sáng.
B. Trang trí.

D. Tạo nên vẻ đẹp cho từng cá nhân.
C. Sưởi ấm.

Câu 19: Khi lựa chọn nồi cơm điện cần quan tâm đến: ……
A. Dung tích nồi.
B. Chức năng của nồi.
C. Sở thích.
Câu 20: Hãy cho biết tên của vị trí số 1 trong hình sau: ……

D. Cả 3 đáp án trên.

D. Dung tích và chức năng của nồi.

A. Sợi đốt.
B. Đuôi đèn.
C. Dây điện.
Câu 21: Phong cách lãng mạn mang đặc điểm: ……
A. Nhẹ nhàng.
B. Mềm mại.
C. Thể hiện sự nghiêm túc.
mại.

D. Bóng thủy tinh.
D. Nhẹ nhàng và mềm

Câu 22: Sử dụng bếp hồng ngoại KHÔNG được làm việc nào sau đây?
A. Sử dụng khăn mềm để lau bề mặt bếp.
B. Có thể chạm tay lên mặt bếp khi vừa nấu xong.
C. Đặt bếp nơi thoáng mát.
D. Sử dụng chất tẩy rửa phù hợp để lau mặt bếp.
Câu 23: Để tạo cảm giác béo ra, thấp xuống cho người mặc, KHÔNG lựa chọn chất liệu vải nào sau đây?
A. Vải mềm vừa phải.
B. Vải cứng.
C. Vải dày dặn.
D. Vải mềm mỏng.
Câu 24: Hãy cho biết tên của vị trí số 2 trong hình sau: ……

A. Đuôi đèn.

B. Sợi đốt.

C. Dây điện.

Câu 25: Nồi cơm điện ở nước ta thường sử dụng điện áp……
A. 120 V.
B. 110 V.
C. 250 V.

Câu 26: Trang phục mang phong cách thể thao có đặc điểm: ……
A. Thiết kế đơn giản.
C. Đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ và khỏe khoắn.

D. Bóng thủy tinh.
D. 220 V.
B. Thoải mái khi vận động.
D. Cả 3 đáp án trên.

Câu 27: Nguyên lí làm việc của nồi cơm điện thực hiện theo sơ đồ nào sau đây?
A. Nguồn điện → Nồi nấu → Bộ phận điều khiển → Bộ phận sinh nhiệt.
B. Nguồn điện → Bộ phận điều khiển → Bộ phận sinh nhiệt → Nồi nấu.
C. Nguồn điện  → Bộ phận sinh nhiệt  → Bộ phận điều khiển → Nồi nấu.
D. Nguồn điện  → Bộ phận sinh nhiệt → Nồi nấu → Bộ phận điều khiển.

Câu 28: Nguyên lí làm việc của bếp hồng ngoại là……
A. Cấp điện cho bếp → Truyền nhiệt tới nồi nấu → Mâm nhiệt hồng ngoại nóng lên → Làm chín thức ăn.
B. Truyền nhiệt tới nồi nấu → Mâm nhiệt hồng ngoại nóng lên → Cấp điện cho bếp → Làm chín thức ăn.
C. Truyền nhiệt tới nồi nấu → Cấp điện cho bếp → Mâm nhiệt hồng ngoại nóng lên → Làm chín thức ăn.
D. Cấp điện cho bếp → Mâm nhiệt hồng ngoại nóng lên → Truyền nhiệt tới nồi nấu → Làm chín thức ăn.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm).

Câu 1( 2 điểm): Gia đình bạn Mai có bốn người: Bố, mẹ, Mai và em trai gần một tuổi. Em

hãy giúp Mai lựa chọn một chiếc nồi cơm điện phù hợp nhất với gia đình bạn ấy trong ba
loại dưới đây và giải thích cho sự lựa chọn đó.
a. Nồi cơm điện có thông số: 220 V, 680 W, 2,0 L.
b. Nồi cơm điện có thông số: 220 V, 775 W, 1,8 L.
c. Nồi cơm điện có thông số: 220 V, 775 W, 1,0 L.
Câu 2( 1 điểm): Sử dụng bếp hồng ngoại để đun nấu có những ưu điểm gì so với các loại bếp
khác? Làm sao để lựa chọn, sử dụng bếp hồng ngoại đúng cách, tiết kiệm và an toàn?

------ HẾT -----ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn công nghệ lớp 6
Họ và tên: ………………………………………………………….………....……...... Lớp: ………………
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm). Em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Nội dung nào sau không đúng về phong cách thể thao?
A. Có thể ứng dụng cho nhiều lứa tuổi khác nhau.
B. Chỉ sử dụng cho nam giới.
C. Đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ và khỏe khoắn.
D. Thiết kế đơn giản, tạo sự thoải mái khi vận động.
Câu 2: Phong cách dân gian …
A. Vừa mang vẻ đẹp hiện đại, vừa đậm nét văn hóa của mỗi dân tộc.
B. Cổ hủ, lỗi thời.
C. Mang vẻ hiện đại.
D. Đậm nét văn hóa của mỗi dân
tộc.
Câu 3: Việc lựa chọn trang phục cần dựa trên những yếu tố nào?
A. Vóc dáng cơ thể, lứa tuổi, mục đích sử dụng, sở thích, điều kiện làm việc, tài chính.
B. Khuôn mặt, lứa tuổi, mục đích sử dụng.
C. Điều kiện tài chính, mốt thời trang.
D. Lứa tuổi, điều kiện làm việc, mốt thời
trang.
Câu 4: Để đảm bảo an toàn cho đồ dùng điện, cần …
A. Vận hành đồ dùng điện theo cảm tính.
B. Cố định chắc chắn.
C. Đặt đồ dùng điện trên bề mặt ổn định. D. Đặt đồ dùng điện trên bề mặt ổn định hoặc cố định chắc
chắn.
Câu 5: Một bóng đèn LED có thông số kĩ thuật như sau: 110V – 5W. Hỏi bóng đèn đó có công suất
định mức là bao nhiêu W?
A. 110 hoặc 5.
B. 100 và 5.
C. 110.
D. 5.
Câu 6: Chỉ ra ý sai về vai trò của trang phục?
A. Giúp chúng ta biết người mặc đến từ quốc gia nào. B. Giúp chúng ta biết chính xác tuổi của người mặc.
C. Giúp chúng ta đoán biết nghề nghiệp của người mặc.
D. Bảo vệ cơ thể và làm đẹp cho con người.
Câu 7: Để tạo cảm giác gầy đi, cao lên cho người mặc, cần lựa chọn trang phục có đường nét, họa tiết
như thế nào?
A. Kẻ ô vuông.
B. Hoa to.
C. Kẻ ngang.
D. Kẻ dọc.
Câu 8: Làm khô quần áo bằng máy tức là …
A. Sấy.
B. Phơi hoặc sấy.
C. Phơi.
D. Phơi và sấy.
Câu 9: Phong cách cổ điển có đặc điểm ….
A. Giản dị, nghiêm túc và lịch sự.
B. Lịch sự.
C. Nghiêm túc.
D. Giản dị.
Câu 10: Đèn điện là….
A. Đồ dùng điện để chiếu sáng.
B. Đồ dùng điện để làm sạch bụi bẩn.
C. Đồ dùng điện để chế biến thực phẩm.
D. Đồ dùng điện để bảo quản thực phẩm.
Câu 11: Để tạo cảm giác béo ra, thấp xuống cho người mặc, KHÔNG lựa chọn chất liệu vải nào sau
đây?
A. Vải mềm vừa phải.
B. Vải cứng.
C. Vải dày dặn.
D. Vải mềm.
mỏng.
Câu 12: “ Khai thác yếu tố văn hóa, truyền thống trong dân gian, dân tộc” là đặc điểm của phong
cách thời trang nào?
A. Cổ điển.
B. Thể thao.
C. Lãng mạn.
D. Dân gian.
Câu 13: Hình dạng của bóng đèn compact là …
A. Hình chữ U hoặc hình dạng ống xoắn.
B. Hình tròn.
C. Hình dạng ống xoắn.
D. Hình chữ U.
Câu 14: Hành động dưới đây không đảm bảo an toàn khi sử dụng đèn điện?
A. Tắt toàn bộ đèn khi đi ra ngoài.
B. Bật, tắt đèn liên tục.
C. Tháo bóng đèn khi đã ngắt điện.
D. Lắp đặt đèn ở nơi khô ráo.
Câu 15: Để tạo ra hiệu ứng thẩm mĩ nâng cao vẻ đẹp của người mặc, cần phối hợp:
A. Màu sắc.
B. Chất liệu.
C. Kiểu dáng.
D. Cả 3 đáp án
trên.
Câu 16: Sử dụng các bộ trang phục khác nhau tùy thuộc vào …
A. Hoạt động.
B. Thời điểm.
C. Hoàn cảnh xã hội.
D. Cả 3 đáp án
trên.

Câu 17: Hãy cho biết tên của vị trí số 1 trong hình sau:
A. Đuôi đèn.
B. Dây điện.
C. Sợi đốt.
D. Bóng thủy tinh.
Câu 18: Tại sao phải xử lí đúng cách đối với các đồ dùng điện khi không sử dụng nữa?
A. Tránh tác hại ảnh hưởng đến môi trường.
B. Tránh ảnh hưởng đến sức khỏe con người.
C. Tránh ảnh hưởng đến môi trường và sức khỏe con người. D. Không cần thiết.
Câu 19: Cấu tạo của đèn sợi đốt là: …
A. Ống thủy tinh, hai điện cực.
C. Vỏ bóng, bảng mạch, đuôi đèn.

B. Bóng thủy tinh, sợi đốt, đuôi đèn.
D. Vỏ bóng, sợi đốt, hai điện cực.

Câu 20: Xu hướng chung của thời trang trong thời gian tới có ưu điểm …
A. Đơn giản; tiện dụng với kiểu dáng; màu sắc đa dạng, phong phú.
B. Đơn giản; tiện dụng với kiểu dáng, chất liệu.
C. Đơn giản; tiện dụng với kiểu dáng, chất liệu; màu sắc đa dạng, phong phú.
D. Đơn giản; màu sắc đa dạng, phong phú.
Câu 21: Giặt, phơi trang phục được tiến hành theo thứ tự các bước như sau …
A. Giặt → Chuẩn bị giặt → Phơi hoặc sấy.
B. Chuẩn bị giặt → Giặt → Phơi hoặc sấy.
C. Chuẩn bị giặt → Phơi hoặc sấy → Giặt.
D. Phơi hoặc sấy → Giặt → Chuẩn bị
giặt.
Câu 22: Loại đèn điện nào tiết kiệm điện năng nhất?
A. Đèn sợi đốt.
B. Đèn huỳnh quang.
C. Đèn compact.
D. Đèn LED.
Câu 23: Phát biểu sau:“ Trang phục có hình thức giản dị, nghiêm túc, lịch sự” nói về phong cách nào?
A. Phong cách lãng mạn.
B. Phong cách dân gian.
C. Phong cách thể thao.
D. Phong cách cổ điển.
Câu 24: Bóng đèn sợi đốt có bộ phận nào sau đây?
A. Đuôi đèn.
B. Bóng thủy tinh.
trên.

C. Sợi đốt.

D. Cả 3 đáp án

Câu 25: Loại trang phục nào có kiểu dáng đơn giản, rộng, dễ hoạt động; thường có màu sẫm, được
may từ vải sợi bông?
A. Trang phục đi học.
B. Trang phục lao động.
C. Trang phục ở nhà.
D. Trang phục dự lễ hội.
Câu 26: Đại lượng điện định mức chung của đồ dùng điện là …
A. Điện áp hoặc công suất định mức.
B. Điện áp định mức.
C. Công suất định mức.
D. Điện áp định mức và công suất định mức.
Câu 27: Theo em, tại sao phải lưu ý đến các thông số kĩ thuật?
A. Sử dụng đúng yêu cầu kĩ thật.
B. Để lựa chọn đồ dùng điện cho phù hợp.
C. Không cần phải chú ý đến thông số kĩ thuật.
D. Lựa chọn đồ dùng điện phù hợp và sử dụng đúng yêu cầu kĩ thuật.
Câu 28: Em hiểu thế nào là thời trang?
A. Là kiểu trang phục được nhiều người ưa chuộng.
B. Là kiểu trang phục được sử dụng rộng rãi.
C. Là kiểu trang phục thịnh hành.
D. Là kiểu trang phục phổ biến và được nhiều người ưa chuộng.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm).
Câu 1( 2 điểm): Em hãy trình bày các cách phối hợp trang phục cơ bản?
Câu 2( 1 điểm): Một nhà sản xuất đưa ra các thông tin về độ sáng và công suất tiêu thụ của một số loại
bóng đèn như sau:
Độ sáng

Công suất tiêu thụ

( Lumen)

Bóng đèn sợi đốt

Bóng đèn compact

Bóng đèn LED

220

25W

6W

3W

400

40 W

9W

5W

700

60 W

12 W

7W

Nếu một bóng đèn sợi đốt với thông số kĩ thuật 220V- 40W bị hỏng, em hãy tham khảo thông tin trên
và lựa chọn một loại bóng đèn để thay thế. Giải thích sự lựa chọn của em.

------ HẾT ------

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn công nghệ lớp 6
Họ và tên: ………………………………………………………….………....……...... Lớp: ………………
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm): Em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Bóng đèn sợi đốt có bộ phận nào sau đây?
A. Đuôi đèn.
B. Bóng thủy tinh.
C. Sợi đốt.
D. Cả 3 đáp án
trên.
Câu 2: Tại sao phải xử lí đúng cách đối với các đồ dùng điện khi không sử dụng nữa?
A. Tránh tác hại ảnh hưởng đến môi trường.
B. Tránh ảnh hưởng đến sức khỏe con người.
C. Tránh ảnh hưởng đến môi trường và sức khỏe con người. D. Không cần thiết.
Câu 3: : Loại đèn điện nào tiết kiệm điện năng nhất?
A. Đèn sợi đốt.
B. Đèn huỳnh quang.
C. Đèn compact.
D. Đèn LED.

Câu 4: Hãy cho biết tên của vị trí số 1 trong hình sau:
A. Đuôi đèn.
B. Dây điện.
C. Sợi đốt.
D. Bóng thủy tinh.
Câu 5: Chỉ ra ý sai về vai trò của trang phục?
A. Giúp chúng ta biết người mặc đến từ quốc gia nào. B. Giúp chúng ta biết chính xác tuổi của người mặc.
C. Giúp chúng ta đoán biết nghề nghiệp của người mặc.
D. Bảo vệ cơ thể và làm đẹp cho con người.
Câu 6: Phong cách dân gian …
A. Vừa mang vẻ đẹp hiện đại, vừa đậm nét văn hóa của mỗi dân tộc.
B. Cổ hủ, lỗi thời.
C. Mang vẻ hiện đại.
D. Đậm nét văn hóa của mỗi dân
tộc.
Câu 7: Em hiểu thế nào là thời trang?
A. Là kiểu trang phục được nhiều người ưa chuộng.
B. Là kiểu trang phục được sử dụng rộng rãi.
C. Là kiểu trang phục thịnh hành.
D. Là kiểu trang phục phổ biến và được nhiều người ưa chuộng.
Câu 8: “Khai thác yếu tố văn hóa, truyền thống trong dân gian, dân tộc” là đặc điểm của phong cách
thời trang nào?
A. Cổ điển.
B. Thể thao.
C. Lãng mạn.
D. Dân gian.
Câu 9: Làm khô quần áo bằng máy tức là …
A. Sấy.
B. Phơi hoặc sấy.
C. Phơi.
D. Phơi và sấy.
Câu 10: Loại trang phục nào có kiểu dáng đơn giản, rộng, dễ hoạt động; thường có màu sẫm, được
may từ vải sợi bông?
A. Trang phục đi học.
B. Trang phục lao động.
C. Trang phục ở nhà.
D. Trang phục dự lễ hội.
Câu 11: Để tạo cảm giác gầy đi, cao lên cho người mặc, cần lựa chọn trang phục có đường nét, họa
tiết như thế nào?
A. Kẻ ô vuông.
B. Hoa to.
C. Kẻ ngang.
D. Kẻ dọc.
Câu 12: Nội dung nào sau không đúng về phong cách thể thao?
A. Có thể ứng dụng cho nhiều lứa tuổi khác nhau.
B. Chỉ sử dụng cho nam giới.
C. Đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ và khỏe khoắn.
D. Thiết kế đơn giản, tạo sự thoải mái khi vận động.
Câu 13: Việc lựa chọn trang phục cần dựa trên những yếu tố nào?
A. Vóc dáng cơ thể, lứa tuổi, mục đích sử dụng, sở thích, điều kiện làm việc, tài chính.
B. Khuôn mặt, lứa tuổi, mục đích sử dụng.
C. Điều kiện tài chính, mốt thời trang.
D. Lứa tuổi, điều kiện làm việc, mốt thời
trang.
Câu 14: Đèn điện là….
A. Đồ dùng điện để chiếu sáng.
C. Đồ dùng điện để chế biến thực phẩm.

B. Đồ dùng điện để làm sạch bụi bẩn.
D. Đồ dùng điện để bảo quản thực phẩm.

Câu 15: Hình dạng của bóng đèn compact là …
A. Hình chữ U hoặc hình dạng ống xoắn.
C. Hình dạng ống xoắn.

B. Hình tròn.
D. Hình chữ U.

Câu 16: Đại lượng điện định mức chung của đồ dùng điện là …
A. Điện áp hoặc công suất định mức.
B. Điện áp định mức.
C. Công suất định mức.
D. Điện áp định mức và công suất định mức.
Câu 17: Phát biểu sau:“ Trang phục có hình thức giản dị, nghiêm túc, lịch sự” nói về phong cách nào?
A. Phong cách lãng mạn.
B. Phong cách dân gian.
C. Phong cách thể thao.
D. Phong cách cổ điển.
Câu 18: Để tạo ra hiệu ứng thẩm mĩ nâng cao vẻ đẹp của người mặc, cần phối hợp…
A. Màu sắc.
B. Chất liệu.
C. Kiểu dáng.
D. Cả 3 đáp án
trên.
Câu 19: Cấu tạo của đèn sợi đốt là …
A. Ống thủy tinh, hai điện cực.
C. Vỏ bóng, bảng mạch, đuôi đèn.

B. Bóng thủy tinh, sợi đốt, đuôi đèn.
D. Vỏ bóng, sợi đốt, hai điện cực.

Câu 20: Để đảm bảo an toàn cho đồ dùng điện, cần …
A. Vận hành đồ dùng điện theo cảm tính.
B. Cố định chắc chắn.
C. Đặt đồ dùng điện trên bề mặt ổn định. D. Đặt đồ dùng điện trên bề mặt ổn định hoặc cố định chắc
chắn.
Câu 21: Một bóng đèn LED có thông số kĩ thuật như sau: 110V – 5W. Hỏi bóng đèn đó có công suất
định mức là bao nhiêu W?
A. 110 hoặc 5.
B. 100 và 5.
C. 110.
D. 5.
Câu 22: Theo em, tại sao phải lưu ý đến các thông số kĩ thuật?
A. Sử dụng đúng yêu cầu kĩ thật.
B. Để lựa chọn đồ dùng điện cho phù hợp.
C. Không cần phải chú ý đến thông số kĩ thuật.
D. Lựa chọn đồ dùng điện phù hợp và sử dụng đúng yêu cầu kĩ thuật.
Câu 23: Xu hướng chung của thời trang trong thời gian tới có ưu điểm …
A. Đơn giản; tiện dụng với kiểu dáng; màu sắc đa dạng, phong phú.
B. Đơn giản; tiện dụng với kiểu dáng, chất liệu.
C. Đơn giản; tiện dụng với kiểu dáng, chất liệu; màu sắc đa dạng, phong phú.
D. Đơn giản; màu sắc đa dạng, phong phú.
Câu 24: Hành động dưới đây không đảm bảo an toàn khi sử dụng đèn điện?
A. Tắt toàn bộ đèn khi đi ra ngoài.
B. Bật, tắt đèn liên tục.
C. Tháo bóng đèn khi đã ngắt điện.
D. Lắp đặt đèn ở nơi khô ráo.
Câu 25: Phong cách cổ điển có đặc điểm: ….
A. Giản dị, nghiêm túc và lịch sự.
B. Lịch sự.
C. Nghiêm túc.
D. Giản dị.
Câu 26: Sử dụng các bộ trang phục khác nhau tùy thuộc vào …
A. Hoạt động.
B. Thời điểm.
C. Hoàn cảnh xã hội.
D. Cả 3 đáp án
trên.
Câu 27: Để tạo cảm giác béo ra, thấp xuống cho người mặc, KHÔNG lựa chọn chất liệu vải nào sau
đây?
A. Vải mềm vừa phải.
B. Vải cứng.
C. Vải dày dặn.
D. Vải mềm.
mỏng.
Câu 28: Giặt, phơi trang phục được tiến hành theo thứ tự các bước như sau …
A. Giặt → Chuẩn bị giặt → Phơi hoặc sấy.
B. Chuẩn bị giặt → Giặt → Phơi hoặc sấy.
C. Chuẩn bị giặt → Phơi hoặc sấy → Giặt.
D. Phơi hoặc sấy → Giặt → Chuẩn bị
giặt.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm).
Câu 1( 2 điểm): Em hãy trình bày các cách phối hợp trang phục cơ bản?
Câu 2( 1 điểm): Một nhà sản xuất đưa ra các thông tin về độ sáng và công suất tiêu thụ của một số loại
bóng đèn như sau:
Công suất tiêu thụ

Độ sáng
( Lumen)

Bóng đèn sợi đốt

Bóng đèn compact

Bóng đèn LED

220

25W

6W

3W

400

40 W

9W

5W

700

60 W

12 W

7W

Nếu một bóng đèn sợi đốt với thông số kĩ thuật 220V- 40W bị hỏng, em hãy tham khảo thông tin trên
và lựa chọn một loại bóng đèn để thay thế. Giải thích sự lựa chọn của em.

------ HẾT -----ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn công nghệ lớp 6..
Họ và tên: ………………………………………………………….………....……...... Lớp: ………………
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm): Em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Để đảm bảo an toàn cho đồ dùng điện, cần …
A. Vận hành đồ dùng điện theo cảm tính.
B. Cố định chắc chắn.
C. Đặt đồ dùng điện trên bề mặt ổn định. D. Đặt đồ dùng điện trên bề mặt ổn định hoặc cố định chắc
chắn.
Câu 2: Đại lượng điện định mức chung của đồ dùng điện là …
A. Điện áp hoặc công suất định mức.
B. Điện áp định mức.
C. Công suất định mức.
D. Điện áp định mức và công suất định mức.
Câu 3: Làm khô quần áo bằng máy tức là: …
A. Sấy.
B. Phơi hoặc sấy.
C. Phơi.
D. Phơi và sấy.
Câu 4: Một bóng đèn LED có thông số kĩ thuật như sau: 110V – 5W. Hỏi bóng đèn đó có công suất
định mức là bao nhiêu W?
A. 110 hoặc 5.
B. 100 và 5.
C. 110.
D. 5.
Câu 5: Phát biểu sau:“ Trang phục có hình thức giản dị, nghiêm túc, lịch sự” nói về phong cách nào?
A. Phong cách lãng mạn.
B. Phong cách dân gian.
C. Phong cách thể thao.
D. Phong cách cổ điển.
Câu 6: Tại sao phải xử lí đúng cách đối với các đồ dùng điện khi không sử dụng nữa?
A. Tránh tác hại ảnh hưởng đến môi trường.
B. Tránh ảnh hưởng đến sức khỏe con người.
C. Tránh ảnh hưởng đến môi trường và sức khỏe con người. D. Không cần thiết.
Câu 7: “Khai thác yếu tố văn hóa, truyền thống trong dân gian, dân tộc” là đặc điểm của phong cách
thời trang nào?
A. Cổ điển.
B. Thể thao.
C. Lãng mạn.
D. Dân gian.
Câu 8: Để tạo cảm giác gầy đi, cao lên cho người mặc, cần lựa chọn trang phục có đường nét, họa tiết
như thế nào?
A. Kẻ ô vuông.
B. Hoa to.
C. Kẻ ngang.
D. Kẻ dọc.
Câu 9: Chỉ ra ý sai về vai trò của trang phục?
A. Giúp chúng ta biết người mặc đến từ quốc gia nào. B. Giúp chúng ta biết chính xác tuổi của người mặc.
C. Giúp chúng ta đoán biết nghề nghiệp của người mặc.
D. Bảo vệ cơ thể và làm đẹp cho con người.
Câu 10: Theo em, tại sao phải lưu ý đến các thông số kĩ thuật?
A. Sử dụng đúng yêu cầu kĩ thật.
B. Để lựa chọn đồ dùng điện cho phù hợp.
C. Không cần phải chú ý đến thông số kĩ thuật.
D. Lựa chọn đồ dùng điện phù hợp và sử dụng đúng yêu cầu kĩ thuật.
Câu 11: Sử dụng các bộ trang phục khác nhau tùy thuộc vào …
A. Hoạt động.
B. Thời điểm.
C. Hoàn cảnh xã hội.
D. Cả 3 đáp án
trên.
Câu 12: Hình dạng của bóng đèn compact là …
A. Hình chữ U hoặc hình dạng ống xoắn.
B. Hình tròn.
C. Hình dạng ống xoắn.
D. Hình chữ U.
Câu 13: Giặt, phơi trang phục được tiến hành theo thứ tự các bước như sau: …
A. Giặt → Chuẩn bị giặt → Phơi hoặc sấy.
B. Chuẩn bị giặt → Giặt → Phơi hoặc sấy.
C. Chuẩn bị giặt → Phơi hoặc sấy → Giặt.
D. Phơi hoặc sấy → Giặt → Chuẩn bị
giặt.
Câu 14: Phong cách dân gian …
A. Vừa mang vẻ đẹp hiện đại, vừa đậm nét văn hóa của mỗi dân tộc.

B. Cổ hủ, lỗi thời.

C. Mang vẻ hiện đại.
tộc.

D. Đậm nét văn hóa của mỗi dân

Câu 15: Hành động dưới đây không đảm bảo an toàn khi sử dụng đèn điện?
A. Tắt toàn bộ đèn khi đi ra ngoài.
C. Tháo bóng đèn khi đã ngắt điện.

B. Bật, tắt đèn liên tục.
D. Lắp đặt đèn ở nơi khô ráo.

Câu 16: Cấu tạo của đèn sợi đốt là …

A. Ống thủy tinh, hai điện cực.
B. Bóng thủy tinh, sợi đốt, đuôi đèn.
C. Vỏ bóng, bảng mạch, đuôi đèn.
D. Vỏ bóng, sợi đốt, hai điện cực.
Câu 17: Nội dung nào sau không đúng về phong cách thể thao?
A. Có thể ứng dụng cho nhiều lứa tuổi khác nhau.
B. Chỉ sử dụng cho nam giới.
C. Đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ và khỏe khoắn.
D. Thiết kế đơn giản, tạo sự thoải mái khi vận động.
Câu 18: Xu hướng chung của thời trang trong thời gian tới có ưu điểm …
A. Đơn giản; tiện dụng với kiểu dáng; màu sắc đa dạng, phong phú.
B. Đơn giản; tiện dụng với kiểu dáng, chất liệu.
C. Đơn giản; tiện dụng với kiểu dáng, chất liệu; màu sắc đa dạng, phong phú.
D. Đơn giản; màu sắc đa dạng, phong phú.
Câu 19: Bóng đèn sợi đốt có bộ phận nào sau đây?
A. Đuôi đèn.
B. Bóng thủy tinh.
trên.

C. Sợi đốt.

D. Cả 3 đáp án

Câu 20: Việc lựa chọn trang phục cần dựa trên những yếu tố nào?
A. Vóc dáng cơ thể, lứa tuổi, mục đích sử dụng, sở thích, điều kiện làm việc, tài chính.
B. Khuôn mặt, lứa tuổi, mục đích sử dụng.
C. Điều kiện tài chính, mốt thời trang.
D. Lứa tuổi, điều kiện làm việc, mốt thời
trang.
Câu 21: Đèn điện là….
A. Đồ dùng điện để chiếu sáng.
B. Đồ dùng điện để làm sạch bụi bẩn.
C. Đồ dùng điện để chế biến thực phẩm.
D. Đồ dùng điện để bảo quản thực phẩm.
Câu 22: Loại đèn điện nào tiết kiệm điện năng nhất?
A. Đèn sợi đốt.
B. Đèn huỳnh quang.
C. Đèn compact.
D. Đèn LED.
Câu 23: Loại trang phục nào có kiểu dáng đơn giản, rộng, dễ hoạt động; thường có màu sẫm, được
may từ vải sợi bông?
A. Trang phục đi học.
B. Trang phục lao động.
C. Trang phục ở nhà.
D. Trang phục dự lễ hội.
Câu 24: Em hiểu thế nào là thời trang?
A. Là kiểu trang phục được nhiều người ưa chuộng.
B. Là kiểu trang phục được sử dụng rộng rãi.
C. Là kiểu trang phục thịnh hành.
D. Là kiểu trang phục phổ biến và được nhiều người ưa chuộng.

Câu 25: Hãy cho biết tên của vị trí số 1 trong hình sau:
A. Đuôi đèn.
B. Dây điện.
C. Sợi đốt.
D. Bóng thủy tinh.
Câu 26: Phong cách cổ điển có đặc điểm ….
A. Giản dị, nghiêm túc và lịch sự.
B. Lịch sự.
C. Nghiêm túc.
D. Giản dị.
Câu 27: Để tạo ra hiệu ứng thẩm mĩ nâng cao vẻ đẹp của người mặc, cần phối hợp…
A. Màu sắc.
B. Chất liệu.
C. Kiểu dáng.
D. Cả 3 đáp án
trên.
Câu 28: Để tạo cảm giác béo ra, thấp xuống cho người mặc, KHÔNG lựa chọn chất liệu vải nào sau
đây?
A. Vải mềm vừa phải.
B. Vải cứng.
C. Vải dày dặn.
D. Vải mềm.
mỏng.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm):

Câu 1( 2 điểm): Em hãy trình bày các cách phối hợp trang phục cơ bản?
Câu 2( 1 điểm): Một nhà sản xuất đưa ra các thông tin về độ sáng và công suất tiêu thụ của một số loại
bóng đèn như sau:
Công suất tiêu thụ

Độ sáng
( Lumen)

Bóng đèn sợi đốt

Bóng đèn compact

Bóng đèn LED

220

25W

6W

3W

400

40 W

9W

5W

700

60 W

12 W

7W

Nếu một bóng đèn sợi đốt với thông số kĩ thuật 220V- 40W bị hỏng, em hãy tham khảo thông tin trên
và lựa chọn một loại bóng đèn để thay thế. Giải thích sự lựa chọn của em.

------ HẾT -----ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn công nghệ lớp 6
Họ và tên: ………………………………………………………….………....……...... Lớp: ………………
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm): Em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Hành động dưới đây không đảm bảo an toàn khi sử dụng đèn điện?

A. Tắt toàn bộ đèn khi đi ra ngoài.
B. Bật, tắt đèn liên tục.
C. Tháo bóng đèn khi đã ngắt điện.
D. Lắp đặt đèn ở nơi khô ráo.
Câu 2: Làm khô quần áo bằng máy tức là …
A. Sấy.
B. Phơi hoặc sấy.
C. Phơi.
D. Phơi và sấy.
Câu 3: Để tạo cảm giác béo ra, thấp xuống cho người mặc, KHÔNG lựa chọn chất liệu vải nào sau
đây?
A. Vải mềm vừa phải.
B. Vải cứng.
C. Vải dày dặn.
D. Vải mềm.
mỏng.
Câu 4: Theo em, tại sao phải lưu ý đến các thông số kĩ thuật?
A. Sử dụng đúng yêu cầu kĩ thật.
B. Để lựa chọn đồ dùng điện cho phù hợp.
C. Không cần phải chú ý đến thông số kĩ thuật.
D. Lựa chọn đồ dùng điện phù hợp và sử dụng đúng yêu cầu kĩ thuật.
Câu 5: Đèn điện là….
A. Đồ dùng điện để chiếu sáng.
B. Đồ dùng điện để làm sạch bụi bẩn.
C. Đồ dùng điện để chế biến thực phẩm.
D. Đồ dùng điện để bảo quản thực phẩm.
Câu 6: Cấu tạo của đèn sợi đốt là: …
A. Ống thủy tinh, hai điện cực.
B. Bóng thủy tinh, sợi đốt, đuôi đèn.
C. Vỏ bóng, bảng mạch, đuôi đèn.
D. Vỏ bóng, sợi đốt, hai điện cực.
Câu 7: Nội dung nào sau không đúng về phong cách thể thao?
A. Có thể ứng dụng cho nhiều lứa tuổi khác nhau.
B. Chỉ sử dụng cho nam giới.
C. Đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ và khỏe khoắn.
D. Thiết kế đơn giản, tạo sự thoải mái khi vận động.
Câu 8: Sử dụng các bộ trang phục khác nhau tùy thuộc vào.…
A. Hoạt động.
B. Thời điểm.
C. Hoàn cảnh xã hội.
D. Cả 3 đáp án
trên.
Câu 9: Phong cách dân gian: …
A. Vừa mang vẻ đẹp hiện đại, vừa đậm nét văn hóa của mỗi dân tộc.
B. Cổ hủ, lỗi thời.
C. Mang vẻ hiện đại.
D. Đậm nét văn hóa của mỗi dân
tộc.
Câu 10: Một bóng đèn LED có thông số kĩ thuật như sau: 110V – 5W. Hỏi bóng đèn đó có công suất
định mức là bao nhiêu W?
A. 110 hoặc 5.
B. 100 và 5.
C. 110.
D. 5.
Câu 11: Phong cách cổ điển có đặc điểm....
A. Giản dị, nghiêm túc và lịch sự.
B. Lịch sự.
C. Nghiêm túc.
D. Giản dị.

Câu 12: “Khai thác yếu tố văn hóa, truyền thống trong dân gian, dân tộc” là đặc điểm của phong cách
thời trang nào?
A. Cổ điển.
B. Thể thao.
C. Lãng mạn.
D. Dân gian.
Câu 13: Để tạo ra hiệu ứng thẩm mĩ nâng cao vẻ đẹp của người mặc, cần phối hợp:
A. Màu sắc.
B. Chất liệu.
C. Kiểu dáng.
D. Cả 3 đáp án
trên.
Câu 14: Bóng đèn sợi đốt có bộ phận nào sau đây?
A. Đuôi đèn.
B. Bóng thủy tinh.
C. Sợi đốt.
D. Cả 3 đáp án
trên.
Câu 15: Giặt, phơi trang phục được tiến hành theo thứ tự các bước như sau …
A. Giặt → Chuẩn bị giặt → Phơi hoặc sấy.
B. Chuẩn bị giặt → Giặt → Phơi hoặc sấy.
C. Chuẩn bị giặt → Phơi hoặc sấy → Giặt.
D. Phơi hoặc sấy → Giặt → Chuẩn bị
giặt.
Câu 16: Để tạo cảm giác gầy đi, cao lên cho người mặc, cần lựa chọn trang phục có đường nét, họa
tiết như thế nào?
A. Kẻ ô vuông.
B. Hoa to.
C. Kẻ ngang.
D. Kẻ dọc.
Câu 17: Tại sao phải xử lí đúng cách đối với các đồ dùng điện khi không sử dụng nữa?
A. Tránh tác hại ảnh hưởng đến môi trường.
B. Tránh ảnh hưởng đến sức khỏe con người.
C. Tránh ảnh hưởng đến môi trường và sức khỏe con người. D. Không cần thiết.
Câu 18: Phát biểu sau:“ Trang phục có hình thức giản dị, nghiêm túc, lịch sự” nói về phong cách nào?
A. Phong cách lãng mạn.
B. Phong cách dân gian.
C. Phong cách thể thao.
D. Phong cách cổ điển.
Câu 19: Đại lượng điện định mức chung của đồ dùng điện là …
A. Điện áp hoặc công suất định mức.
B. Điện áp định mức.
C. Công suất định mức.
D. Điện áp định mức và công suất định mức.

Câu 20: Loại đèn điện nào tiết kiệm điện năng nhất?
A. Đèn sợi đốt.

B. Đèn huỳnh quang.

Câu 21: Hãy cho biết tên của vị trí số 1 trong hình sau:
A. Đuôi đèn.
B. Dây điện.

C. Đèn compact.

C. Sợi đốt.

D. Đèn LED.

D. Bóng thủy tinh.

Câu 22: Chỉ ra ý sai về vai trò của trang phục?
A. Giúp chúng ta biết người mặc đến từ quốc gia nào. B. Giúp chúng ta biết chính xác tuổi của người mặc.
C. Giúp chúng ta đoán biết nghề nghiệp của người mặc.
D. Bảo vệ cơ thể và làm đẹp cho con người.
Câu 23: Loại trang phục nào có kiểu dáng đơn giản, rộng, dễ hoạt động; thường có màu sẫm, được
may từ vải sợi bông?
A. Trang phục đi học.
B. Trang phục lao động.
C. Trang phục ở nhà.
D. Trang phục dự lễ hội.
Câu 24: Xu hướng chung của thời trang trong thời gian tới có ưu điểm …
A. Đơn giản; tiện dụng với kiểu dáng; màu sắc đa dạng, phong phú.
B. Đơn giản; tiện dụng với kiểu dáng, chất liệu.
C. Đơn giản; tiện dụng với kiểu dáng, chất liệu; màu sắc đa dạng, phong phú.
D. Đơn giản; màu sắc đa dạng, phong phú.

Câu 25: Em hiểu thế nào là thời trang?

A. Là kiểu trang phục được nhiều người ưa chuộng.
B. Là kiểu trang phục được sử dụng rộng rãi.
C. Là kiểu trang phục thịnh hành.
D. Là kiểu trang phục phổ biến và được nhiều người ưa chuộng.
Câu 26: Hình dạng của bóng đèn compact là: …
A. Hình chữ U hoặc hình dạng ống xoắn.
B. Hình tròn.
C. Hình dạng ống xoắn.
D. Hình chữ U.
Câu 27: Để đảm bảo an toàn cho đồ dùng điện, cần …
A. Vận hành đồ dùng điện theo cảm tính.
B. Cố định chắc chắn.

C. Đặt đồ dùng điện trên bề mặt ổn định. D. Đặt đồ dùng điện trên bề mặt ổn định hoặc cố định chắc
chắn.
Câu 28: Việc lựa chọn trang phục cần dựa trên những yếu tố nào?
A. Vóc dáng cơ thể, lứa tuổi, mục đích sử dụng, sở thích, điều kiện làm việc, tài chính.
B. Khuôn mặt, lứa tuổi, mục đích sử dụng.
C. Điều kiện tài chính, mốt thời trang.
D. Lứa tuổi, điều kiện làm việc, mốt thời
trang.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm):
Câu 1( 2 điểm): Em hãy trình bày các cách phối hợp trang phục cơ bản?
Câu 2( 1 điểm): Một nhà sản xuất đưa ra các thông tin về độ sáng và công suất tiêu thụ của một số loại
bóng đèn như sau:
Công suất tiêu thụ

Độ sáng
( Lumen)

Bóng đèn sợi đốt

Bóng đèn compact

Bóng đèn LED

220

25W

6W

3W

400

40 W

9W

5W

700

60 W

12 W

7W

Nếu một bóng đèn sợi đốt với thông số kĩ thuật 220V- 40W bị hỏng, em hãy tham khảo thông tin trên
và lựa chọn một loại bóng đèn để thay thế. Giải thích sự lựa chọn của em.

------ HẾT -----Kí hiệu nhận biết đề số bao nhiêu
Kí hiệu đề 1: sau các phần I và II là dấu “.”.
Kí hiệu đề 2: sau phần II chỉ là dấu “.”
Kí hiệu đề 3: sau môn công nghệ lớp 6 có dấu “..”
Kí hiệu đề 4: sau các phần I và II là dấu “ :”.

Hướng dẫn chấm thi
ĐỀ I:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Mỗi câu trắc nghiệm đúng 0,25 điểm
1.B

2.A

3.A

4.D

5.D

6.B

7.D

8.A

9.A

10.A

11.D

12.D

13.A

14.B

15.D

16.D

17.D

18.C

19.B

20.C

21.B

22.D

23.D

24.D

25.B

26.D

27.D

28.D

II. PHẦN TỰ LUẬN
CÂU
1

NỘI DUNG
* Phối hợp về họa tiết:



ĐIỂM
1đ (0,25đ)

Vải hoa hợp với vải trơn có màu trùng với một trong các màu chính của
vải hoa.

0.5

Không nên mặc áo và qu...
 
Gửi ý kiến