đề thi THPT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Nhật Tuân
Ngày gửi: 14h:42' 20-12-2022
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 90
Nguồn:
Người gửi: Võ Nhật Tuân
Ngày gửi: 14h:42' 20-12-2022
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 90
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Mai)
Ôn Tập HKI
TAILIEUCHUAN.VN
Đề 2
Câu 1.
Giải bất phương trình
A.
Câu 2.
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn Toán – Lớp 12
(Thời gian làm bài 90 phút)
Không kể thời gian phát đề
.
B.
Hàm số
A.
.
.
Câu 3.
Hàm số
Câu 4.
A. .
B.
Cho lăng trụ tam giác đều
trụ.
D.
B.
và
.
D.
.
.
C. .
có tất cả các cạnh đều bằng
C.
Cho hàm số
có đồ thị
.
B.
.
.
Cho hàm số
B.
. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
.
D. Không tồn tại
là tam giác đều cạnh bằng
C.
.
D.
.
có bốn nghiệm phân biệt.
y
-1
1
O
x
-3
-4
A.
Câu 8:
Cho hàm số
.
B.
.
C.
.
D.
.
. Xét các mệnh đề sau:
1) Hàm số đã cho nghịch biến trên
.
. Tính diện tích toàn phần của
có đồ thị như hình bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
phương trình
để
song song với đường thẳng
C.
.
D. .
. Tính thể tích của khối lăng
D.
tại điểm có hoành độ
Thiết diện qua trục của hình nón
hình nón này.
A.
Câu 7:
.
B.
tiếp tuyến của đồ thị
Câu 6.
.
có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
A.
C.
nghịch biến trên các khoảng nào sau đây?
C.
Câu 5.
.
.
2) Hàm số đã cho đồng biến trên
.
3) Hàm số đã cho nghịch biến trên tập xác định.
Trang 1
để
Ôn Tập HKI
Câu 9.
4) Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng
Số mệnh đề đúng là:
A. .
B. .
C.
Giải phương trình
.
A.
.
B.
.
và
.
.
D. .
C.
.
D.
Câu 10. Tổng các nghiệm của phương trình
A.
.
B.
Câu 11. Tập tất cả giá trị của
.
bằng
.
C.
.
D.
.
để phương trình
có
đúng một nghiệm là
A.
C.
.
B.
.
.
D.
Câu 12. Hàm số
.
đồng biến trên tập nào?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương
án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?
y
1
1
O
x
2
-3
A.
.
B.
. C.
.
D.
Câu 14: Diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy
và độ dài đường sinh là?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 15: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
A.
.
B.
Câu 16. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
hai nghiệm phân biệt.
trên đoạn
.
C.
.
.
.
D.
.
để phương trình
có
Trang 2
Ôn Tập HKI
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 17. Tính đạo hàm của hàm số
A.
.
C.
.
Câu 18. Cho hàm số
A. .
Câu 19. Cho hàm số
A.
B.
D.
.
.
. Số nghiệm của phương trình
là?
.
C. .
D. .
xác định trên tập Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào Đúng?
B.
nếu
B.
Câu 20.
.
với mọi
nếu
với mọi
thuộc
thuộc
.
.
C.
nếu
với mọi
thuộc
và tồn tại
D.
nếu
với mọi
thuộc
và tồn tại
sao cho
sao cho
.
.
Tìm tập xác định của hàm số
A.
.
B.
C.
.
Câu 21: Cho hình chóp
D.
đáy
B.
Câu 22: Cho
.
là tam giác vuông tại
cùng vuông góc với đáy. Góc giữa
A.
.
có hai mặt phẳng
với mặt đáy bằng
C.
B.
.
C.
Câu 23: Khối chóp tứ giác đều có mặt đáy là
A. Hình thoi
B. Hình chữ nhật
Câu 24: Số giao điểm của đồ thị hàm số
A. .
B. .
đến mặt
D.
là hai số thực dương. Rút gọn biểu thức
A.
. Tính khoảng cách từ
D.
C. Hình vuông
D. Hình bình hành
và đường thẳng
là
C. .
D. .
Câu 25. Tính giá trị của biểu thức
A.
Câu 26. Hàm số
.
B.
.
C.
.
D.
.
có điểm cực đại là
A.
.
B. .
C. .
D.
.
Câu 27. Một công ty chuyên sản xuất gỗ muốn thiết kế các thùng đựng hàng bên trong dạng hình lăng trụ
tứ giác đều không nắp, có thể tích là
. Để tiết kiệm vật liệu làm thùng, người ta cần thiết
kế thùng sao cho tổng của diện tích xung quanh và diện tích mặt đáy là nhỏ nhất, bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trang 3
Ôn Tập HKI
Câu 28. Gọi
là hai nghiệm của phương trình
Tính giá trị
A. .
Câu 29. Xét các mệnh đề sau:
.
B.
1) Đồ thị hàm số
.
C.
.
D.
.
có hai đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang.
2) Đồ thị hàm số
có hai đường tiệm cận ngang và một đường tiệm cận
đứng.
3) Đồ thị hàm số
có một đường tiệm cận ngang và hai đường tiệm cận đứng.
Số mệnh đề đúng là
A. .
Câu 30. Hàm số
A. .
B. .
C. .
có mấy điểm cực trị?
B. .
C. .
Câu 31: Tập nghiệm của bất phương trình
A.
D.
.
là
D.
Cho
A.
.
B.
C.
Câu 32.
D.
là các số thực dương. Viết biểu thức
B.
C.
dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.
D.
Câu 33: Cho biết sự tăng dân số được ước tính theo công thức
( trong đó
là dân số của năm lấy
làm mốc tính, là dân số theo năm, là tỷ lệ tăng dân số hàng năm). Đầu năm 2010 dân số
tỉnh Bắc Ninh là 1.038.229 người đến năm 2015 dân số tỉnh là 1.153.600 người. Hỏi nếu tỷ lệ tăng
dân số hàng năm giữ nguyên thì đầu năm 2020 dân số của tỉnh trong khoảng nào?
A. 1.281.700; 1.281.800
B. 1.281.800; 1.281.900
C.1.281.900; 1.282.000
D. 1. 281.600; 1.281.700
Câu 35. Phương Trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
lần lượt là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 36. Chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh đề sau trở thành mệnh
đề đúng:
“Số cạnh của một hình đa diện luôn ………………. số mặt của hình đa diện ấy.”
A. bằng.
B. nhỏ hơn hoặc bằng.
C. nhỏ hơn.
D. lớn hơn.
Câu 37: Phần không gian bên trong của chai rượu có hình dạng như hình bên. Biết bán kính đáy bằng
bán kính cổ
. Thể tích phần không
gian bên trong của chai rượu đó bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trang 4
Ôn Tập HKI
Câu 38: Cho hình chóp tứ giác đều
Biết khoảng cách từ
A.
có cạnh đáy bằng
đến
bằng
C.
Câu 39 . Cho lăng trụ tam giác
Mặt phẳng
A.
. Gọi
.
D.
.
C.
.
D.
Câu 43. Cho hàm số
.
. Nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy thêm
. Hỏi nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy ban đầu lên
B.
.
C.
.
B.
.
với
C.
thì thể tích
D.
Câu 41. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
để đồ thị hàm số
tại bốn điểm phân biệt có tổng bình phương các hoành độ bằng .
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 42. Diện tích của hình cầu đường kính bằng
là
.
.
là thể tích khối lăng trụ. Tính tỉ số
Câu 40. Một hộp giấy hình hộp chữ nhật có thể tích
A.
và
. Gọi
lần lượt là trung điểm của các cạnh
chia khối lăng trụ thành hai phần, phần chứa điểm có thể
B.
thì thể tích của hộp giấy là
hộp giấy mới là:
A.
.
là giao điểm của
. Tính thể tích khối chóp
B.
tích là
. Gọi điểm
.
cắt trục hoành
D.
.
.
D.
.
là một hằng số. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào
đúng?
A. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng .
B. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng
C. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng
D. Hàm số luôn đồng biến trên .
Câu 44. Cho một hình nón
có đáy là hình tròn tâm
điểm
thay đổi trên đoạn thẳng
Mặt phẳng
đường kính
và đường cao
vuông góc với
tại
Cho
và cắt hình nón
Trang 5
Ôn Tập HKI
theo đường tròn
bao nhiêu?
A.
. Khối nón có đỉnh là
.
B.
và đáy là hình tròn
.
C.
.
có thể tích lớn nhất bằng
D.
.
Câu 45 . Cho một hình trụ có chiều cao bằng nội tiếp trong một hình cầu bán kính bằng
khối trụ này.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 46 . Cho hình chóp
có
vuông góc với mặt phẳng
,
,
. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp
A.
.
B.
Câu 47. Cho một hình trụ
cạnh
.
D.
B.
A.
.
C.
. Hãy tính
. Một hình vuông
có hai
không phải là
Câu 50. Giải bất phương trình
.
D.
.
.
B.
C.
D.
C.
D.
.
B.
,,
.
. Tính các cạnh của hình vuông này
Câu 48: Cho
A.
C.
lần lượt là hai dây cung của hai đường tròn đáy,cạnh
.
,
.
có chiều cao và bán kính đáy đều bằng
đường sinh của hình trụ
A.
.
Tính thể tích
Trang 6
Ôn Tập HKI
ĐẶNG VIỆT ĐÔNG
Đề 2
Câu 1.
HDG ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn Toán – Lớp 12
(Thời gian làm bài 90 phút)
Không kể thời gian phát đề
Giải bất phương trình
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Ta có:
Câu 2.
.
Hàm số
A.
nghịch biến trên các khoảng nào sau đây?
.
C.
.
Chọn B
TXĐ:
Ta có:
B.
và
D.
Lời giải
.
.
.
.
Vậy hàm số nghịch biến trên
Câu 3.
Hàm số
A. .
Chọn C
Xét hàm số
và
.
có bao nhiêu điểm cực trị?
B.
.
C. .
Lời giải
. Hàm số có đồ thị là parabol đỉnh
D.
.
, có đồ thị như hình vẽ
Trang 7
Ôn Tập HKI
Suy ra đồ thị hàm số
Câu 4.
Vậy hàm số đã cho có 3 điểm cực trị
Cho lăng trụ tam giác đều
trụ.
A.
có tất cả các cạnh đều bằng
B.
C.
Diện tích tam giác
là:
Thể tích khối lăng trụ
tiếp tuyến của đồ thị
.
Chọn B
Do tiếp tuyến tại
.
là:
Cho hàm số
A.
D.
Lời giải
Chọn A
Câu 5.
. Tính thể tích của khối lăng
.
có đồ thị
. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
tại điểm có hoành độ
B.
.
để
song song với đường thẳng
C.
.
D. Không tồn tại
Lời giải
song song với đường thẳng
Trang 8
.
Ôn Tập HKI
Với
phương trình tiếp tuyến tại điểm
đường thẳng
Câu 6.
là :
trung với
không thỏa.
Với
phương trình tiếp tuyến tại điểm
là :
Vậy chỉ có
thỏa.
Thiết diện qua trục của hình nón
là tam giác đều cạnh bằng
hình nón này.
A.
.
B.
.
C.
. Tính diện tích toàn phần của
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Do thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh
Do đó hình nón có đường sinh
và bán kính
đáy
Ta có
Câu 7:
Cho hàm số
có đồ thị như hình bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
phương trình
để
có bốn nghiệm phân biệt.
y
-1
O
1
x
-3
-4
A.
Chọn D
Phương trình
thị hàm số
Câu 8:
Cho hàm số
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
có bốn nghiệm phân biệt khi và chỉ khi đường thẳng
tại bốn điểm phân biệt hay
. Xét các mệnh đề sau:
Trang 9
cắt đồ
Ôn Tập HKI
1) Hàm số đã cho nghịch biến trên
.
2) Hàm số đã cho đồng biến trên
.
3) Hàm số đã cho nghịch biến trên tập xác định.
4) Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng
Số mệnh đề đúng là:
A. .
B. .
C. .
Lời giải
Chọn D
Tập xác định:
Câu 9.
và
.
D. .
Suy ra hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định.
Vậy ý 4 đúng.
Giải phương trình
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
.
Vậy nghiệm của phương trình là
.
Câu 10. Tổng các nghiệm của phương trình
A.
.
B.
bằng
.
Chọn B
Điều kiện xác định của phương trình là:
C.
Lời giải
.
Đối chiếu với điều kiện xác định,phương trình có 2 nghiệm là
Vậy tổng 2 nghiệm của phương trình là
.
Câu 11. Tập tất cả giá trị của
D.
và
.
.
để phương trình
có
đúng một nghiệm là
A.
C.
Chọn D
.
.
B.
D.
.
.
Lời giải
Có :
Trang 10
Ôn Tập HKI
,
Xét hàm số
. Có
Dễ thấy,
Từ
.
nên hàm số
,
đồng biến trên
,
ta có:
TH1 :
có nghiệm kép và
TH2 :
vô nghiệm và
TH3 :
và
Vậy không có
Cách khác:
vô nghiệm
.
có nghiệm kép
.
có nghiệm kép trùng nhau
.
thỏa yêu cầu của đề bài.
Ta có:
Đồ thị (P) và (Q) là hai parabol như hình vẽ.
Theo đồ thị thì đường thẳng
luôn có nhiều hơn một điểm chung với (P) và (Q) nên không
có giá trị
thỏa yêu cầu của đề bài.
Câu 12. Hàm số
đồng biến trên tập nào?
A.
.
Chọn A
Tập xác định:
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
.
Hàm số đồng biến khi
Kết hợp tập xác định ta được
.
.
Trang 11
Ôn Tập HKI
Câu 13. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương
án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?
y
1
1
O
x
2
-3
A.
.
B.
Chọn C
Từ hình dáng đồ thị ta thấy hệ số của
. C.
Lời giải
.
D.
dương nên loại B, D và chọn A hoặc C.
Do đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm
,do đó chọn đáp án C.
Câu 14: Diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy
và độ dài đường sinh
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn C
Câu 15: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
A.
.
B.
Hàm số
.
D.
.
.
;
.
;
;
Câu 16. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
hai nghiệm phân biệt.
A.
.
Chọn C
C.
xác định và liên tục trên đoạn
Có
C.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có
.
trên đoạn
.
là?
.
.
để phương trình
có
B.
.
D.
Lời giải
.
Ta có:
Trang 12
Ôn Tập HKI
Đặt
Tìm điều kiện của :
. Khi đó pt
trở thành:
.
x
Nhìn vào bảng biến thiên, ta thấy khi
tương ứng có 2 giá trị
thì
còn với
Vậy yêu cầu bài toán
. Đồng thời, với mỗi
tương ứng có 1 giá trị
.
có đúng hai nghiệm phân biệt thuộc đoạn
có nghiệm kép
Xét phương trình
:
Ta có bảng biến thiên sau:
hoặc
.
có đúng một nghiệm
với
, một nghiệm
.
t
Vậy từ bảng biến thiên ta có: yêu cầu bài toán
Câu 17. Tính đạo hàm của hàm số
A.
.
C.
.
Chọn C.
Ta có
Câu 18. Cho hàm số
A. .
Chọn D.
*) Cách 1
Xét hàm số
Tập xác định
thì
.
.
B.
D.
Lời giải
.
.
.
B.
.
. Số nghiệm của phương trình
C. .
Lời giải
là?
D.
.
Bảng biến thiên
Trang 13
.
Ôn Tập HKI
-
x
f ' (x)
-1
0
1
2
+
0
-
0
1
f(x)
+
+
+
-1
-3
-3
-
Từ bảng biến thiên ta thấy
Từ bảng biến thiên của hàm số
, ta thấy phương trình (1), (2) có 3 nghiệm phân biệt, phương
trình (3) có 1 nghiệm.
Vậy phương trình
có 7 nghiệm phân biệt.
*) Cách 2: Bấm máy tính giải trực tiếp.
Câu 19. Cho hàm số
xác định trên tập Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào Đúng?
A.
nếu
B.
nếu
với mọi
với mọi
thuộc
.
.
C.
nếu
với mọi
thuộc
và tồn tại
D.
nếu
với mọi
thuộc
và tồn tại
sao cho
sao cho
.
.
Lời giải
Chọn D
Câu 20.
thuộc
Tìm tập xác định của hàm số
A.
.
B.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn D
Điều kiện:
.
. Nên tập xác định
Câu 21: Cho hình chóp
đáy
B.
.
là tam giác vuông tại
cùng vuông góc với đáy. Góc giữa
A.
.
với mặt đáy bằng
C.
có hai mặt phẳng
. Tính khoảng cách từ
D.
Trang 14
đến mặt
Ôn Tập HKI
Lời giải
Chọn D
S
H
600
C
A
a
a 3
B
Vì hai mặt phẳng
Dựng
Câu 22: Cho
A.
cùng vuông góc với đáy suy ra
;
Ta có
.
là hai số thực dương. Rút gọn biểu thức
B.
Chọn C
C.
.
D.
Lời giải
Ta có:
Câu 23: Khối chóp tứ giác đều có mặt đáy là
A. Hình thoi
B. Hình chữ nhật
C. Hình vuông
Lời giải
D. Hình bình hành
Chọn C
Khối chóp tứ giác đều có mặt đáy là tứ giác đều nên đáy là hình vuông.
Câu 24: Số giao điểm của đồ thị hàm số
và đường thẳng
A. .
B. .
C. .
D.
Lời giải
Chọn B
Ta có phương trình hoành độ giao điểm:
là
.
Vậy có 2 giao điểm.
Trang 15
Ôn Tập HKI
Câu 25. Tính giá trị của biểu thức
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có
Câu 26. Hàm số
A.
có điểm cực đại là
.
B.
.
C. .
Lời giải
Chọn A
Ta có
D.
.
Ta có
đổi dấu từ cộng sang trừ khi qua
. Nên hàm số có điểm cực đại là
Câu 27. Một công ty chuyên sản xuất gỗ muốn thiết kế các thùng đựng hàng bên trong dạng hình lăng trụ
tứ giác đều không nắp, có thể tích là
. Để tiết kiệm vật liệu làm thùng, người ta cần thiết
kế thùng sao cho tổng của diện tích xung quanh và diện tích mặt đáy là nhỏ nhất, bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Gọi
là cạnh đáy của lăng trụ tứ giác đều.
Theo giả thiết
.
Ta có
.
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
Câu 28. Gọi
Tính giá trị
A. .
Chọn A
Ta có
.
là hai nghiệm của phương trình
.
B.
.
C. .
Lời giải
D.
.
Trang 16
Ôn Tập HKI
.
Vậy
Câu 29. Xét các mệnh đề sau:
.
1) Đồ thị hàm số
có hai đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang.
2) Đồ thị hàm số
có hai đường tiệm cận ngang và một đường tiệm cận
đứng.
3) Đồ thị hàm số
A.
có một đường tiệm cận ngang và hai đường tiệm cận đứng.
Số mệnh đề đúng là
.
B.
.
C. .
Lời giải
Chọn C
Đồ thị hàm số
có 1 đường tiệm cận đứng:
D.
.
và một đường tiệm cận ngang
suy ra mệnh đề (1) sai.
Do
Nên đồ thị hàm số
có hai đường tiệm cận ngang và một đường tiệm
cận đứng suy ra mệnh đề (2) đúng.
Do
có điều kiện xác định là
Ta lại có
suy ra đồ thị hàm số
chỉ có một đường tiệm cận ngang không có tiệm cận đứng, mệnh đề (3) sai
Số mệnh đề đúng là 1
Câu 30. Hàm số
có mấy điểm cực trị?
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Chọn D
Xét hàm số
ta có
TXĐ:
.
,
đổi dấu tại ba điểm
nên hàm số có 3 điểm
cực trị.
Trang 17
Ôn Tập HKI
Câu 31: Tập nghiệm của bất phương trình
là
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn A
Điều kiện:
Đặt
(với
)
Dấu của
Kết hợp với điều kiện tập nghiệm của bất phương trình là
Câu 32.
Cho
A.
Chọn B
là các số thực dương. Viết biểu thức
B.
C.
dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.
D.
Lời giải
Câu 33: Cho biết sự tăng dân số được ước tính theo công thức
( trong đó
là dân số của năm lấy
làm mốc tính, là dân số theo năm, là tỷ lệ tăng dân số hàng năm). Đầu năm 2010 dân số tỉnh Bắc
Ninh là 1.038.229 người đến năm 2015 dân số tỉnh là 1.153.600 người. Hỏi nếu tỷ lệ tăng dân số hàng năm
giữ nguyên thì đầu năm 2020 dân số của tỉnh trong khoảng nào?
A. 1.281.700; 1.281.800
B. 1.281.800; 1.281.900
C.1.281.900; 1.282.000
D. 1. 281.600; 1.281.700
Lời giải
Chọn A
Ta có theo bài ra
Trang 18
Ôn Tập HKI
Vậy đến năm 2020 thì
Câu 34: Cho hình chóp tam giác đều
có cạnh đáy bằng . Gọi
lần lượt là trung điểm của
. Tính thể tích
. Biết mặt phẳng
vuông góc với mặt phẳng
B.
A.
.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn B
Gọi
. Gọi
là hình chiếu của
lên mặt phẳng
Ta có
(1)
Ta có
tam giác
cân gọi
là trung điểm của
;
(2)
Từ (1) và (2)
Trang 19
.
Ôn Tập HKI
mà
Câu 35. Phương Trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn A
Ta có
, nên
Có
, nên
.
lần lượt là
D.
.
là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
Chọn đáp án A.
Câu 36. Chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh đề sau trở thành mệnh
đề đúng:
“Số cạnh của một hình đa diện luôn ………………. số mặt của hình đa diện ấy.”
A. bằng.
B. nhỏ hơn hoặc bằng.
C. nhỏ hơn.
D. lớn hơn.
Lời giải
Chọn D
Mỗi mặt của hình đa diện có cạnh nên nếu hình đa diện có
mặt thì nó sẽ có
cạnh. Mỗi
cạnh lại chung cho hai mặt nên
, (với là số cạnh của hình đa diện).
Vậy số cạnh của một hình đa diện luôn lớn hơn số mặt của hình đa diện đó.
Câu 37: Phần không gian bên trong của chai rượu có hình dạng như hình bên. Biết bán kính đáy bằng
bán kính cổ
. Thể tích phần không
gian bên trong của chai rượu đó bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trang 20
Ôn Tập HKI
Chọn C
Gọi , ,
Lời giải
là thể tích của 3 phần của chai rượu tính từ trên xuống dưới
Khi đó thể tích của
là
Khi đó thể tích của
là
Khi đó thể tích của
là
Vậy thể tích phần không gian bên trong của chai rượu đó bằng
Câu 38: Cho hình chóp tứ giác đều
Biết khoảng cách từ
A.
Chọn A
có cạnh đáy bằng
đến
B.
bằng
. Gọi điểm
là giao điểm của
. Tính thể tích khối chóp
C.
.
D.
Lời giải
Trang 21
và
Ôn Tập HKI
Diện tích
là
Xét tam giác
.
vuông tại
Vậy thể tích khối chóp
có
là
A.
. Gọi
. Gọi
lần lượt là trung điểm của các cạnh
chia khối lăng trụ thành hai phần, phần chứa điểm có thể
là thể tích khối lăng trụ. Tính tỉ số
.
B.
.
C.
và
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Gọi
.
.
Câu 39 . Cho lăng trụ tam giác
Mặt phẳng
tích là
nên
lần lượt là giao điểm của
và các đường thẳng
Gọi
Gọi
Mặt khác
Khi đó
Câu 40. Một hộp giấy hình hộp chữ nhật có thể tích
thì thể tích của hộp giấy là
hộp giấy mới là:
A.
.
Chọn D
Gọi
. Nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy thêm
. Hỏi nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy ban đầu lên
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
thì thể tích
.
là chiều dài, chiều rộng và chiều cao của hình hộp chữ nhật.
Trang 22
Ôn Tập HKI
Theo đề bài ta có
.
Khi đó
.
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si ta có
(do
Dấu “ ” xảy ra khi và chỉ khi
Vậy
.
.
Câu 41. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
để đồ thị hàm số
bốn điểm phân biệt có tổng bình phương các hoành độ bằng .
A.
.
B.
.
C.
.
Lời giải
Chọn C
Phương trình hoành độ giao điểm
.
Đặt
).
,
cắt trục hoành tại
D.
.
.
Phương trình trở thành
.
Để đồ thị hàm số
cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt thì phương trình
có hai nghiệm dương phân biệt
.
Theo Vi-et ta có
.
Ta có
Vậy
thỏa mãn điều kiện bài toán.
Câu 42. Diện tích của hình cầu đường kính bằng
A.
.
B.
(thỏa mãn)
là
.
C.
đúng?
với
D.
.
Lời giải
Chọn A
Hình cầu đường kính
có bán kính
Vậy diện tích hình cầu là:
Câu 43. Cho hàm số
.
.
.
là một hằng số. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào
A. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng
B. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng
C. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng
D. Hàm số luôn đồng biến trên .
.
Lời giải
Trang 23
Ôn Tập HKI
Chọn D
suy ra hàm số luôn đồng biến trên
Câu 44. Cho một hình nón
điểm
thay đổi trên đoạn thẳng
theo đường tròn
bao nhiêu?
A.
có đáy là hình tròn tâm
Mặt phẳng
. Khối nón có đỉnh là
.
B.
đường kính
và đường cao
vuông góc với
tại
và đáy là hình tròn
.
C.
.
Cho
và cắt hình nón
có thể tích lớn nhất bằng
D.
.
Lời giải
Chọn B
Gọi bán kính đường tròn tâm
lần lượt là
và
(như hình vẽ)
Đặt
Tam giác
đồng dạng với
Thể tích khối nón đỉnh
là:
Vậy thể tích khối nón có đỉnh là
Từ đồ thị hàm số
suy ra
và đáy là hình tròn
khi
suy ra hàm số đạt cực trị tại các điểm
Câu 45 . Cho một hình trụ có chiều cao bằng
khối trụ này.
A.
.
B.
.
Chọn B
lớn nhất bằng
với
nội tiếp trong một hình cầu bán kính bằng
C.
Lời giải
.
D.
.
Trang 24
Tính thể tích
Ôn Tập HKI
Bán kính đáy của hình trụ là :
.
Vậy thể tích khối trụ là
.
Câu 46 . Cho hình chóp
có
vuông góc với mặt phẳng
,
. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp
A.
.
B.
.
C.
,
,
,,
.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
S
I
C
A
O
B
Gọi
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
(
vuông góc với
).
Dựng
. Từ
dựng đường thẳng
là đường thẳng trung trực của
trong mặt phẳng
chính là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
Ta có
, với
.
.
là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
Áp dụng định lý cosin ta có
.
.
Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp
Câu 47. Cho một hình trụ
cạnh
.
.
Áp dụng định lý sin ta có:
Vậy
song song với
là
có chiều cao và bán kính đáy đều bằng
.
. Một hình vuông
lần lượt là hai dây cung của hai đường tròn đáy,cạnh
đường sinh của hình trụ
có hai
không phải là
. Tính các cạnh của hình vuông này
Trang 25
Ôn Tập HKI
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
C
O'
D
I
B
O
H
A
Gọi tâm hai đáy của hình tru lần lượt là
,
Giả sử cạnh hình vuông là Xét các tam giác
Câu 48: Cho
A.
. Hãy tính
B.
Ta có :
, là trung điểm
ta có
.
C.
Chọn A
là trung điểm
và
Lời giải
D.
.
Câu 49 : Cho các hàm số
Trong các hàm số trên có
bao nhiêu hàm số đồng biến trên tập xác định của chúng.
A. .
B. .
C. .
Lời giải
Chọn B
D.
.
Tập xác định:
.
Ta có:
;
vậy hàm số đồng biến trên tập xác định.
Tập xác định:
.
Trang 26
Ôn Tập HKI
Vì hàm bậc nhất trên bậc nhất nên hàm số đồng biến trên các khoảng xác định.
Tập xác định:
vậy hàm số đồng biến trên tập xác định.
Câu 50. Giải bất phương trình
A.
.
B.
Chọn A
Bất phương trình tương đương:
Đặt
Mà
C.
D.
Lời giải
, khi đó:
.
, ta suy ra:
.
Trang 27
TAILIEUCHUAN.VN
Đề 2
Câu 1.
Giải bất phương trình
A.
Câu 2.
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn Toán – Lớp 12
(Thời gian làm bài 90 phút)
Không kể thời gian phát đề
.
B.
Hàm số
A.
.
.
Câu 3.
Hàm số
Câu 4.
A. .
B.
Cho lăng trụ tam giác đều
trụ.
D.
B.
và
.
D.
.
.
C. .
có tất cả các cạnh đều bằng
C.
Cho hàm số
có đồ thị
.
B.
.
.
Cho hàm số
B.
. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
.
D. Không tồn tại
là tam giác đều cạnh bằng
C.
.
D.
.
có bốn nghiệm phân biệt.
y
-1
1
O
x
-3
-4
A.
Câu 8:
Cho hàm số
.
B.
.
C.
.
D.
.
. Xét các mệnh đề sau:
1) Hàm số đã cho nghịch biến trên
.
. Tính diện tích toàn phần của
có đồ thị như hình bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
phương trình
để
song song với đường thẳng
C.
.
D. .
. Tính thể tích của khối lăng
D.
tại điểm có hoành độ
Thiết diện qua trục của hình nón
hình nón này.
A.
Câu 7:
.
B.
tiếp tuyến của đồ thị
Câu 6.
.
có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
A.
C.
nghịch biến trên các khoảng nào sau đây?
C.
Câu 5.
.
.
2) Hàm số đã cho đồng biến trên
.
3) Hàm số đã cho nghịch biến trên tập xác định.
Trang 1
để
Ôn Tập HKI
Câu 9.
4) Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng
Số mệnh đề đúng là:
A. .
B. .
C.
Giải phương trình
.
A.
.
B.
.
và
.
.
D. .
C.
.
D.
Câu 10. Tổng các nghiệm của phương trình
A.
.
B.
Câu 11. Tập tất cả giá trị của
.
bằng
.
C.
.
D.
.
để phương trình
có
đúng một nghiệm là
A.
C.
.
B.
.
.
D.
Câu 12. Hàm số
.
đồng biến trên tập nào?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương
án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?
y
1
1
O
x
2
-3
A.
.
B.
. C.
.
D.
Câu 14: Diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy
và độ dài đường sinh là?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 15: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
A.
.
B.
Câu 16. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
hai nghiệm phân biệt.
trên đoạn
.
C.
.
.
.
D.
.
để phương trình
có
Trang 2
Ôn Tập HKI
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 17. Tính đạo hàm của hàm số
A.
.
C.
.
Câu 18. Cho hàm số
A. .
Câu 19. Cho hàm số
A.
B.
D.
.
.
. Số nghiệm của phương trình
là?
.
C. .
D. .
xác định trên tập Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào Đúng?
B.
nếu
B.
Câu 20.
.
với mọi
nếu
với mọi
thuộc
thuộc
.
.
C.
nếu
với mọi
thuộc
và tồn tại
D.
nếu
với mọi
thuộc
và tồn tại
sao cho
sao cho
.
.
Tìm tập xác định của hàm số
A.
.
B.
C.
.
Câu 21: Cho hình chóp
D.
đáy
B.
Câu 22: Cho
.
là tam giác vuông tại
cùng vuông góc với đáy. Góc giữa
A.
.
có hai mặt phẳng
với mặt đáy bằng
C.
B.
.
C.
Câu 23: Khối chóp tứ giác đều có mặt đáy là
A. Hình thoi
B. Hình chữ nhật
Câu 24: Số giao điểm của đồ thị hàm số
A. .
B. .
đến mặt
D.
là hai số thực dương. Rút gọn biểu thức
A.
. Tính khoảng cách từ
D.
C. Hình vuông
D. Hình bình hành
và đường thẳng
là
C. .
D. .
Câu 25. Tính giá trị của biểu thức
A.
Câu 26. Hàm số
.
B.
.
C.
.
D.
.
có điểm cực đại là
A.
.
B. .
C. .
D.
.
Câu 27. Một công ty chuyên sản xuất gỗ muốn thiết kế các thùng đựng hàng bên trong dạng hình lăng trụ
tứ giác đều không nắp, có thể tích là
. Để tiết kiệm vật liệu làm thùng, người ta cần thiết
kế thùng sao cho tổng của diện tích xung quanh và diện tích mặt đáy là nhỏ nhất, bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trang 3
Ôn Tập HKI
Câu 28. Gọi
là hai nghiệm của phương trình
Tính giá trị
A. .
Câu 29. Xét các mệnh đề sau:
.
B.
1) Đồ thị hàm số
.
C.
.
D.
.
có hai đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang.
2) Đồ thị hàm số
có hai đường tiệm cận ngang và một đường tiệm cận
đứng.
3) Đồ thị hàm số
có một đường tiệm cận ngang và hai đường tiệm cận đứng.
Số mệnh đề đúng là
A. .
Câu 30. Hàm số
A. .
B. .
C. .
có mấy điểm cực trị?
B. .
C. .
Câu 31: Tập nghiệm của bất phương trình
A.
D.
.
là
D.
Cho
A.
.
B.
C.
Câu 32.
D.
là các số thực dương. Viết biểu thức
B.
C.
dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.
D.
Câu 33: Cho biết sự tăng dân số được ước tính theo công thức
( trong đó
là dân số của năm lấy
làm mốc tính, là dân số theo năm, là tỷ lệ tăng dân số hàng năm). Đầu năm 2010 dân số
tỉnh Bắc Ninh là 1.038.229 người đến năm 2015 dân số tỉnh là 1.153.600 người. Hỏi nếu tỷ lệ tăng
dân số hàng năm giữ nguyên thì đầu năm 2020 dân số của tỉnh trong khoảng nào?
A. 1.281.700; 1.281.800
B. 1.281.800; 1.281.900
C.1.281.900; 1.282.000
D. 1. 281.600; 1.281.700
Câu 35. Phương Trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
lần lượt là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 36. Chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh đề sau trở thành mệnh
đề đúng:
“Số cạnh của một hình đa diện luôn ………………. số mặt của hình đa diện ấy.”
A. bằng.
B. nhỏ hơn hoặc bằng.
C. nhỏ hơn.
D. lớn hơn.
Câu 37: Phần không gian bên trong của chai rượu có hình dạng như hình bên. Biết bán kính đáy bằng
bán kính cổ
. Thể tích phần không
gian bên trong của chai rượu đó bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trang 4
Ôn Tập HKI
Câu 38: Cho hình chóp tứ giác đều
Biết khoảng cách từ
A.
có cạnh đáy bằng
đến
bằng
C.
Câu 39 . Cho lăng trụ tam giác
Mặt phẳng
A.
. Gọi
.
D.
.
C.
.
D.
Câu 43. Cho hàm số
.
. Nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy thêm
. Hỏi nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy ban đầu lên
B.
.
C.
.
B.
.
với
C.
thì thể tích
D.
Câu 41. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
để đồ thị hàm số
tại bốn điểm phân biệt có tổng bình phương các hoành độ bằng .
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 42. Diện tích của hình cầu đường kính bằng
là
.
.
là thể tích khối lăng trụ. Tính tỉ số
Câu 40. Một hộp giấy hình hộp chữ nhật có thể tích
A.
và
. Gọi
lần lượt là trung điểm của các cạnh
chia khối lăng trụ thành hai phần, phần chứa điểm có thể
B.
thì thể tích của hộp giấy là
hộp giấy mới là:
A.
.
là giao điểm của
. Tính thể tích khối chóp
B.
tích là
. Gọi điểm
.
cắt trục hoành
D.
.
.
D.
.
là một hằng số. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào
đúng?
A. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng .
B. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng
C. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng
D. Hàm số luôn đồng biến trên .
Câu 44. Cho một hình nón
có đáy là hình tròn tâm
điểm
thay đổi trên đoạn thẳng
Mặt phẳng
đường kính
và đường cao
vuông góc với
tại
Cho
và cắt hình nón
Trang 5
Ôn Tập HKI
theo đường tròn
bao nhiêu?
A.
. Khối nón có đỉnh là
.
B.
và đáy là hình tròn
.
C.
.
có thể tích lớn nhất bằng
D.
.
Câu 45 . Cho một hình trụ có chiều cao bằng nội tiếp trong một hình cầu bán kính bằng
khối trụ này.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 46 . Cho hình chóp
có
vuông góc với mặt phẳng
,
,
. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp
A.
.
B.
Câu 47. Cho một hình trụ
cạnh
.
D.
B.
A.
.
C.
. Hãy tính
. Một hình vuông
có hai
không phải là
Câu 50. Giải bất phương trình
.
D.
.
.
B.
C.
D.
C.
D.
.
B.
,,
.
. Tính các cạnh của hình vuông này
Câu 48: Cho
A.
C.
lần lượt là hai dây cung của hai đường tròn đáy,cạnh
.
,
.
có chiều cao và bán kính đáy đều bằng
đường sinh của hình trụ
A.
.
Tính thể tích
Trang 6
Ôn Tập HKI
ĐẶNG VIỆT ĐÔNG
Đề 2
Câu 1.
HDG ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn Toán – Lớp 12
(Thời gian làm bài 90 phút)
Không kể thời gian phát đề
Giải bất phương trình
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Ta có:
Câu 2.
.
Hàm số
A.
nghịch biến trên các khoảng nào sau đây?
.
C.
.
Chọn B
TXĐ:
Ta có:
B.
và
D.
Lời giải
.
.
.
.
Vậy hàm số nghịch biến trên
Câu 3.
Hàm số
A. .
Chọn C
Xét hàm số
và
.
có bao nhiêu điểm cực trị?
B.
.
C. .
Lời giải
. Hàm số có đồ thị là parabol đỉnh
D.
.
, có đồ thị như hình vẽ
Trang 7
Ôn Tập HKI
Suy ra đồ thị hàm số
Câu 4.
Vậy hàm số đã cho có 3 điểm cực trị
Cho lăng trụ tam giác đều
trụ.
A.
có tất cả các cạnh đều bằng
B.
C.
Diện tích tam giác
là:
Thể tích khối lăng trụ
tiếp tuyến của đồ thị
.
Chọn B
Do tiếp tuyến tại
.
là:
Cho hàm số
A.
D.
Lời giải
Chọn A
Câu 5.
. Tính thể tích của khối lăng
.
có đồ thị
. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
tại điểm có hoành độ
B.
.
để
song song với đường thẳng
C.
.
D. Không tồn tại
Lời giải
song song với đường thẳng
Trang 8
.
Ôn Tập HKI
Với
phương trình tiếp tuyến tại điểm
đường thẳng
Câu 6.
là :
trung với
không thỏa.
Với
phương trình tiếp tuyến tại điểm
là :
Vậy chỉ có
thỏa.
Thiết diện qua trục của hình nón
là tam giác đều cạnh bằng
hình nón này.
A.
.
B.
.
C.
. Tính diện tích toàn phần của
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Do thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh
Do đó hình nón có đường sinh
và bán kính
đáy
Ta có
Câu 7:
Cho hàm số
có đồ thị như hình bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
phương trình
để
có bốn nghiệm phân biệt.
y
-1
O
1
x
-3
-4
A.
Chọn D
Phương trình
thị hàm số
Câu 8:
Cho hàm số
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
có bốn nghiệm phân biệt khi và chỉ khi đường thẳng
tại bốn điểm phân biệt hay
. Xét các mệnh đề sau:
Trang 9
cắt đồ
Ôn Tập HKI
1) Hàm số đã cho nghịch biến trên
.
2) Hàm số đã cho đồng biến trên
.
3) Hàm số đã cho nghịch biến trên tập xác định.
4) Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng
Số mệnh đề đúng là:
A. .
B. .
C. .
Lời giải
Chọn D
Tập xác định:
Câu 9.
và
.
D. .
Suy ra hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định.
Vậy ý 4 đúng.
Giải phương trình
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
.
Vậy nghiệm của phương trình là
.
Câu 10. Tổng các nghiệm của phương trình
A.
.
B.
bằng
.
Chọn B
Điều kiện xác định của phương trình là:
C.
Lời giải
.
Đối chiếu với điều kiện xác định,phương trình có 2 nghiệm là
Vậy tổng 2 nghiệm của phương trình là
.
Câu 11. Tập tất cả giá trị của
D.
và
.
.
để phương trình
có
đúng một nghiệm là
A.
C.
Chọn D
.
.
B.
D.
.
.
Lời giải
Có :
Trang 10
Ôn Tập HKI
,
Xét hàm số
. Có
Dễ thấy,
Từ
.
nên hàm số
,
đồng biến trên
,
ta có:
TH1 :
có nghiệm kép và
TH2 :
vô nghiệm và
TH3 :
và
Vậy không có
Cách khác:
vô nghiệm
.
có nghiệm kép
.
có nghiệm kép trùng nhau
.
thỏa yêu cầu của đề bài.
Ta có:
Đồ thị (P) và (Q) là hai parabol như hình vẽ.
Theo đồ thị thì đường thẳng
luôn có nhiều hơn một điểm chung với (P) và (Q) nên không
có giá trị
thỏa yêu cầu của đề bài.
Câu 12. Hàm số
đồng biến trên tập nào?
A.
.
Chọn A
Tập xác định:
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
.
Hàm số đồng biến khi
Kết hợp tập xác định ta được
.
.
Trang 11
Ôn Tập HKI
Câu 13. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương
án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?
y
1
1
O
x
2
-3
A.
.
B.
Chọn C
Từ hình dáng đồ thị ta thấy hệ số của
. C.
Lời giải
.
D.
dương nên loại B, D và chọn A hoặc C.
Do đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm
,do đó chọn đáp án C.
Câu 14: Diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy
và độ dài đường sinh
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn C
Câu 15: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
A.
.
B.
Hàm số
.
D.
.
.
;
.
;
;
Câu 16. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
hai nghiệm phân biệt.
A.
.
Chọn C
C.
xác định và liên tục trên đoạn
Có
C.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có
.
trên đoạn
.
là?
.
.
để phương trình
có
B.
.
D.
Lời giải
.
Ta có:
Trang 12
Ôn Tập HKI
Đặt
Tìm điều kiện của :
. Khi đó pt
trở thành:
.
x
Nhìn vào bảng biến thiên, ta thấy khi
tương ứng có 2 giá trị
thì
còn với
Vậy yêu cầu bài toán
. Đồng thời, với mỗi
tương ứng có 1 giá trị
.
có đúng hai nghiệm phân biệt thuộc đoạn
có nghiệm kép
Xét phương trình
:
Ta có bảng biến thiên sau:
hoặc
.
có đúng một nghiệm
với
, một nghiệm
.
t
Vậy từ bảng biến thiên ta có: yêu cầu bài toán
Câu 17. Tính đạo hàm của hàm số
A.
.
C.
.
Chọn C.
Ta có
Câu 18. Cho hàm số
A. .
Chọn D.
*) Cách 1
Xét hàm số
Tập xác định
thì
.
.
B.
D.
Lời giải
.
.
.
B.
.
. Số nghiệm của phương trình
C. .
Lời giải
là?
D.
.
Bảng biến thiên
Trang 13
.
Ôn Tập HKI
-
x
f ' (x)
-1
0
1
2
+
0
-
0
1
f(x)
+
+
+
-1
-3
-3
-
Từ bảng biến thiên ta thấy
Từ bảng biến thiên của hàm số
, ta thấy phương trình (1), (2) có 3 nghiệm phân biệt, phương
trình (3) có 1 nghiệm.
Vậy phương trình
có 7 nghiệm phân biệt.
*) Cách 2: Bấm máy tính giải trực tiếp.
Câu 19. Cho hàm số
xác định trên tập Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào Đúng?
A.
nếu
B.
nếu
với mọi
với mọi
thuộc
.
.
C.
nếu
với mọi
thuộc
và tồn tại
D.
nếu
với mọi
thuộc
và tồn tại
sao cho
sao cho
.
.
Lời giải
Chọn D
Câu 20.
thuộc
Tìm tập xác định của hàm số
A.
.
B.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn D
Điều kiện:
.
. Nên tập xác định
Câu 21: Cho hình chóp
đáy
B.
.
là tam giác vuông tại
cùng vuông góc với đáy. Góc giữa
A.
.
với mặt đáy bằng
C.
có hai mặt phẳng
. Tính khoảng cách từ
D.
Trang 14
đến mặt
Ôn Tập HKI
Lời giải
Chọn D
S
H
600
C
A
a
a 3
B
Vì hai mặt phẳng
Dựng
Câu 22: Cho
A.
cùng vuông góc với đáy suy ra
;
Ta có
.
là hai số thực dương. Rút gọn biểu thức
B.
Chọn C
C.
.
D.
Lời giải
Ta có:
Câu 23: Khối chóp tứ giác đều có mặt đáy là
A. Hình thoi
B. Hình chữ nhật
C. Hình vuông
Lời giải
D. Hình bình hành
Chọn C
Khối chóp tứ giác đều có mặt đáy là tứ giác đều nên đáy là hình vuông.
Câu 24: Số giao điểm của đồ thị hàm số
và đường thẳng
A. .
B. .
C. .
D.
Lời giải
Chọn B
Ta có phương trình hoành độ giao điểm:
là
.
Vậy có 2 giao điểm.
Trang 15
Ôn Tập HKI
Câu 25. Tính giá trị của biểu thức
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có
Câu 26. Hàm số
A.
có điểm cực đại là
.
B.
.
C. .
Lời giải
Chọn A
Ta có
D.
.
Ta có
đổi dấu từ cộng sang trừ khi qua
. Nên hàm số có điểm cực đại là
Câu 27. Một công ty chuyên sản xuất gỗ muốn thiết kế các thùng đựng hàng bên trong dạng hình lăng trụ
tứ giác đều không nắp, có thể tích là
. Để tiết kiệm vật liệu làm thùng, người ta cần thiết
kế thùng sao cho tổng của diện tích xung quanh và diện tích mặt đáy là nhỏ nhất, bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Gọi
là cạnh đáy của lăng trụ tứ giác đều.
Theo giả thiết
.
Ta có
.
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
Câu 28. Gọi
Tính giá trị
A. .
Chọn A
Ta có
.
là hai nghiệm của phương trình
.
B.
.
C. .
Lời giải
D.
.
Trang 16
Ôn Tập HKI
.
Vậy
Câu 29. Xét các mệnh đề sau:
.
1) Đồ thị hàm số
có hai đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang.
2) Đồ thị hàm số
có hai đường tiệm cận ngang và một đường tiệm cận
đứng.
3) Đồ thị hàm số
A.
có một đường tiệm cận ngang và hai đường tiệm cận đứng.
Số mệnh đề đúng là
.
B.
.
C. .
Lời giải
Chọn C
Đồ thị hàm số
có 1 đường tiệm cận đứng:
D.
.
và một đường tiệm cận ngang
suy ra mệnh đề (1) sai.
Do
Nên đồ thị hàm số
có hai đường tiệm cận ngang và một đường tiệm
cận đứng suy ra mệnh đề (2) đúng.
Do
có điều kiện xác định là
Ta lại có
suy ra đồ thị hàm số
chỉ có một đường tiệm cận ngang không có tiệm cận đứng, mệnh đề (3) sai
Số mệnh đề đúng là 1
Câu 30. Hàm số
có mấy điểm cực trị?
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Chọn D
Xét hàm số
ta có
TXĐ:
.
,
đổi dấu tại ba điểm
nên hàm số có 3 điểm
cực trị.
Trang 17
Ôn Tập HKI
Câu 31: Tập nghiệm của bất phương trình
là
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn A
Điều kiện:
Đặt
(với
)
Dấu của
Kết hợp với điều kiện tập nghiệm của bất phương trình là
Câu 32.
Cho
A.
Chọn B
là các số thực dương. Viết biểu thức
B.
C.
dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.
D.
Lời giải
Câu 33: Cho biết sự tăng dân số được ước tính theo công thức
( trong đó
là dân số của năm lấy
làm mốc tính, là dân số theo năm, là tỷ lệ tăng dân số hàng năm). Đầu năm 2010 dân số tỉnh Bắc
Ninh là 1.038.229 người đến năm 2015 dân số tỉnh là 1.153.600 người. Hỏi nếu tỷ lệ tăng dân số hàng năm
giữ nguyên thì đầu năm 2020 dân số của tỉnh trong khoảng nào?
A. 1.281.700; 1.281.800
B. 1.281.800; 1.281.900
C.1.281.900; 1.282.000
D. 1. 281.600; 1.281.700
Lời giải
Chọn A
Ta có theo bài ra
Trang 18
Ôn Tập HKI
Vậy đến năm 2020 thì
Câu 34: Cho hình chóp tam giác đều
có cạnh đáy bằng . Gọi
lần lượt là trung điểm của
. Tính thể tích
. Biết mặt phẳng
vuông góc với mặt phẳng
B.
A.
.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn B
Gọi
. Gọi
là hình chiếu của
lên mặt phẳng
Ta có
(1)
Ta có
tam giác
cân gọi
là trung điểm của
;
(2)
Từ (1) và (2)
Trang 19
.
Ôn Tập HKI
mà
Câu 35. Phương Trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn A
Ta có
, nên
Có
, nên
.
lần lượt là
D.
.
là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
Chọn đáp án A.
Câu 36. Chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh đề sau trở thành mệnh
đề đúng:
“Số cạnh của một hình đa diện luôn ………………. số mặt của hình đa diện ấy.”
A. bằng.
B. nhỏ hơn hoặc bằng.
C. nhỏ hơn.
D. lớn hơn.
Lời giải
Chọn D
Mỗi mặt của hình đa diện có cạnh nên nếu hình đa diện có
mặt thì nó sẽ có
cạnh. Mỗi
cạnh lại chung cho hai mặt nên
, (với là số cạnh của hình đa diện).
Vậy số cạnh của một hình đa diện luôn lớn hơn số mặt của hình đa diện đó.
Câu 37: Phần không gian bên trong của chai rượu có hình dạng như hình bên. Biết bán kính đáy bằng
bán kính cổ
. Thể tích phần không
gian bên trong của chai rượu đó bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trang 20
Ôn Tập HKI
Chọn C
Gọi , ,
Lời giải
là thể tích của 3 phần của chai rượu tính từ trên xuống dưới
Khi đó thể tích của
là
Khi đó thể tích của
là
Khi đó thể tích của
là
Vậy thể tích phần không gian bên trong của chai rượu đó bằng
Câu 38: Cho hình chóp tứ giác đều
Biết khoảng cách từ
A.
Chọn A
có cạnh đáy bằng
đến
B.
bằng
. Gọi điểm
là giao điểm của
. Tính thể tích khối chóp
C.
.
D.
Lời giải
Trang 21
và
Ôn Tập HKI
Diện tích
là
Xét tam giác
.
vuông tại
Vậy thể tích khối chóp
có
là
A.
. Gọi
. Gọi
lần lượt là trung điểm của các cạnh
chia khối lăng trụ thành hai phần, phần chứa điểm có thể
là thể tích khối lăng trụ. Tính tỉ số
.
B.
.
C.
và
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Gọi
.
.
Câu 39 . Cho lăng trụ tam giác
Mặt phẳng
tích là
nên
lần lượt là giao điểm của
và các đường thẳng
Gọi
Gọi
Mặt khác
Khi đó
Câu 40. Một hộp giấy hình hộp chữ nhật có thể tích
thì thể tích của hộp giấy là
hộp giấy mới là:
A.
.
Chọn D
Gọi
. Nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy thêm
. Hỏi nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy ban đầu lên
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
thì thể tích
.
là chiều dài, chiều rộng và chiều cao của hình hộp chữ nhật.
Trang 22
Ôn Tập HKI
Theo đề bài ta có
.
Khi đó
.
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si ta có
(do
Dấu “ ” xảy ra khi và chỉ khi
Vậy
.
.
Câu 41. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
để đồ thị hàm số
bốn điểm phân biệt có tổng bình phương các hoành độ bằng .
A.
.
B.
.
C.
.
Lời giải
Chọn C
Phương trình hoành độ giao điểm
.
Đặt
).
,
cắt trục hoành tại
D.
.
.
Phương trình trở thành
.
Để đồ thị hàm số
cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt thì phương trình
có hai nghiệm dương phân biệt
.
Theo Vi-et ta có
.
Ta có
Vậy
thỏa mãn điều kiện bài toán.
Câu 42. Diện tích của hình cầu đường kính bằng
A.
.
B.
(thỏa mãn)
là
.
C.
đúng?
với
D.
.
Lời giải
Chọn A
Hình cầu đường kính
có bán kính
Vậy diện tích hình cầu là:
Câu 43. Cho hàm số
.
.
.
là một hằng số. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào
A. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng
B. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng
C. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng
D. Hàm số luôn đồng biến trên .
.
Lời giải
Trang 23
Ôn Tập HKI
Chọn D
suy ra hàm số luôn đồng biến trên
Câu 44. Cho một hình nón
điểm
thay đổi trên đoạn thẳng
theo đường tròn
bao nhiêu?
A.
có đáy là hình tròn tâm
Mặt phẳng
. Khối nón có đỉnh là
.
B.
đường kính
và đường cao
vuông góc với
tại
và đáy là hình tròn
.
C.
.
Cho
và cắt hình nón
có thể tích lớn nhất bằng
D.
.
Lời giải
Chọn B
Gọi bán kính đường tròn tâm
lần lượt là
và
(như hình vẽ)
Đặt
Tam giác
đồng dạng với
Thể tích khối nón đỉnh
là:
Vậy thể tích khối nón có đỉnh là
Từ đồ thị hàm số
suy ra
và đáy là hình tròn
khi
suy ra hàm số đạt cực trị tại các điểm
Câu 45 . Cho một hình trụ có chiều cao bằng
khối trụ này.
A.
.
B.
.
Chọn B
lớn nhất bằng
với
nội tiếp trong một hình cầu bán kính bằng
C.
Lời giải
.
D.
.
Trang 24
Tính thể tích
Ôn Tập HKI
Bán kính đáy của hình trụ là :
.
Vậy thể tích khối trụ là
.
Câu 46 . Cho hình chóp
có
vuông góc với mặt phẳng
,
. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp
A.
.
B.
.
C.
,
,
,,
.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
S
I
C
A
O
B
Gọi
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
(
vuông góc với
).
Dựng
. Từ
dựng đường thẳng
là đường thẳng trung trực của
trong mặt phẳng
chính là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
Ta có
, với
.
.
là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
Áp dụng định lý cosin ta có
.
.
Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp
Câu 47. Cho một hình trụ
cạnh
.
.
Áp dụng định lý sin ta có:
Vậy
song song với
là
có chiều cao và bán kính đáy đều bằng
.
. Một hình vuông
lần lượt là hai dây cung của hai đường tròn đáy,cạnh
đường sinh của hình trụ
có hai
không phải là
. Tính các cạnh của hình vuông này
Trang 25
Ôn Tập HKI
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
C
O'
D
I
B
O
H
A
Gọi tâm hai đáy của hình tru lần lượt là
,
Giả sử cạnh hình vuông là Xét các tam giác
Câu 48: Cho
A.
. Hãy tính
B.
Ta có :
, là trung điểm
ta có
.
C.
Chọn A
là trung điểm
và
Lời giải
D.
.
Câu 49 : Cho các hàm số
Trong các hàm số trên có
bao nhiêu hàm số đồng biến trên tập xác định của chúng.
A. .
B. .
C. .
Lời giải
Chọn B
D.
.
Tập xác định:
.
Ta có:
;
vậy hàm số đồng biến trên tập xác định.
Tập xác định:
.
Trang 26
Ôn Tập HKI
Vì hàm bậc nhất trên bậc nhất nên hàm số đồng biến trên các khoảng xác định.
Tập xác định:
vậy hàm số đồng biến trên tập xác định.
Câu 50. Giải bất phương trình
A.
.
B.
Chọn A
Bất phương trình tương đương:
Đặt
Mà
C.
D.
Lời giải
, khi đó:
.
, ta suy ra:
.
Trang 27
 









Các ý kiến mới nhất