Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỊA LÍ KHỐI 10. KIỂM TRA GK1 NH 2023-2024

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Thạnh
Ngày gửi: 08h:22' 11-11-2023
Dung lượng: 92.3 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD&ĐT BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT NGÔ LÊ TÂN
ĐỀ ………………………
(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Môn: Địa lí lớp 10
Mã đề 132
Năm học: 2023-2024
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh: .........................................................................................
Số báo danh: .................................................................................. Lớp ........
PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Gió nào sau đây thay đổi hướng theo ngày đêm?
A. Gió Tây ôn đới.
B. Gió đất, gió biển. C. Gió Mậu dịch.
D. Gió fơn.
Câu 2: Nơi tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo thường xuất hiện
A. thủy triều dâng.
B. bão.
C. ngập lụt.
D. động đất, núi lửa.
Câu 3: Nền của các lục địa được gọi tên là
A. thạch quyển.
B. tầng Sial.
C. tầng Sima.
D. tầng granit.
Câu 4: GPS và bản đồ số không có ứng dụng nào sau đây?
A. giám sát lộ trình, tốc độ di chuyển của phương tiện giao thông.
B. dẫn đường, quản lí và điều hành di chuyển đối tượng địa lí.
C. định vị, xác định vị trí chính xác của các đối tượng địa lí.
D. biểu hiện vị trí của đối tượng địa lí phân bố theo điểm cụ thể.
Câu 5: Nguyên nhân chính khiến khí áp giảm theo độ cao là
A. càng lên cao gió thổi càng mạnh.
B. càng lên cao hiện tượng đối lưu càng yếu.
C. càng lên cao không khí càng loãng.
D. càng lên cao nhiệt độ càng thấp.
Câu 6: Khí quyển là
A. lớp không khí có độ dày khoảng 500 km.
B. lớp không khí bao quanh Trái Đất, chịu ảnh hưởng của vũ trụ.
C. khoảng không gian bao quanh Trái Đất.
D. quyển chứa toàn bộ chất khí.
Câu 7: Cho hình sau:

Dựa vào hình: Các mảng kiến tạo của thạch quyển, mảng kiến tạo số 7 có tên là
A. mảng Thái Bình Dương.
B. mảng Ấn Độ - Ôxtrây-li-a.
C. mảng Nam Cực.
D. mảng Nam Mỹ.
Câu 8: Khoa học Địa lí cần cho những người hoạt động
A. ở tất cả các lĩnh vực sản xuất.
B. chỉ ở phạm vi ngoài thiện nhiện.
C. chỉ ở lĩnh vực công tác xã hội.
D. chỉ thuộc phạm vi ở biển đảo.
Câu 9: Ngoại lực có nguồn gốc từ
Trang 1/4 - Mã đề thi 132

A. bên trong Trái Đất.
B. lực hút của Trái Đất.
C. bức xạ của Mặt Trời.
D. nhân của Trái Đất.
Câu 10: Theo qui ước, nếu đi từ phía Tây sang phía Đông qua đường chuyển ngày quốc tế
phải
A. lùi lại 1 giờ.
B. lùi lại 1 ngày lịch.
C. tăng thêm 1 ngày lịch.
D. tăng thêm 1 giờ.
Câu 11: Phương pháp kí hiệu không thể hiện được đặc tính nào sau đây của đối tượng địa lí
trên bản đồ?
A. Quy mô.
B. Hướng di chuyển.
C. Chất lượng.
D. Vị trí.
Câu 12: Địa lí học là khoa học nghiện cứu về
A. thể tổng hợp lãnh thổ.
B. trạng thái của vật chất.
C. tính chất lí học các chất.
D. nguyên lí chung tự nhiện.
Câu 13: Nội lực tác động đến địa hình bề mặt Trái Đất thông qua
A. tạo lực.
B. quá trình phong hóa.
C. uốn nếp.
D. vận động kiến tạo.
Câu 14: Vỏ Trái Đất được phân ra thành hai kiểu chính là
A. lớp vỏ lục địa và lớp vỏ đại dương.
B. lớp vỏ lục địa và lớp Manti.
C. thạch quyển và lớp Manti.
D. lớp Manti và lớp vỏ đại dương.
Câu 15: Tác động của các sinh vật ở phong hóa sinh học là
A. vi khuẩn, nấm, rễ cây...
B. nhiệt độ, gió, ,mưa, sóng biển.
C. nước chảy, sóng biển, băng hà.
D. băng hà, gió thổi, sóng biển, nước chảy.
Câu 16: Thạch quyển
A. là nơi tích tụ nguồn năng lượng bên trong. B. là nơi hình thành các địa hình khác nhau.
C. di chuyển trên quyển mềm của bao Man-ti. D. đứng yên trên quyển mềm của bao Manti.
Câu 17: Khoa học nào sau đây thuộc vào Địa lí học?
A. Thuỷ văn học.
B. Địa chất học.
C. Nhân chủng học.
D. Địa lí nhân văn.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ theo vĩ độ địa lí?
A. Nhiệt độ trung bình năm tăng từ xích đạo về cực.
B. Nhiệt độ trung bình năm cao nhất là ở chí tuyến.
C. Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về hai cực.
D. Biên độ nhiệt độ năm thấp nhất ở khu vực xích đạo.
Câu 19: Nhiệt độ trung bình năm thấp nhất ở
A. bán cầu Tây.
B. bán cầu Đông.
C. đại dương.
D. lục địa.
Câu 20: Nội lực là lực phát sinh từ
A. bên trong Trái Đất.
B. bên ngoài Trái Đất.
C. nhân của Trái Đất.
D. bức xạ của Mặt Trời.
Câu 21: Nơi nào sau đây có mưa ít?
A. Nơi có dải hội tụ nhiệt đới.
B. Nơi có dòng biển nóng đi qua.
C. Nơi có frông hoạt động nhiều.
D. Nơi có dòng biển lạnh đi qua.
Câu 22: Vật liệu cấu tạo nên vỏ Trái Đất là
A. đất và khoáng vật.
B. khoáng vật và đá trầm tích.
C. đá mac-ma và biến chất.
D. khoáng vật và đá.
Câu 23: Các mảng kiến tạo có thể di chuyển là do
Trang 2/4 - Mã đề thi 132

A. trục Trái Đất bị nghiêng và quay quanh Mặt Trời.
B. các dòng đối lưu vật chất quánh dẻo của manti trên.
C. sứt hút mạnh mẽ từ các thiên thể mà nhiều nhất là Mặt Trời.
D. Trái Đất luôn tự quay quanh trục của chính nó.
Câu 24: Phương pháp đường chuyển động dùng để thể hiện các đối tượng
A. phân bố theo những điểm cụ thể.
B. tập trung thành vùng rộng lớn.
C. di chuyển theo các hướng bất kì.
D. phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.
Câu 25: Cho bản đồ: Các vành đai động đất, núi lửa và các vùng núi trẻ trên Trái Đất.

Vành đai núi lửa lớn nhất chạy dọc bờ của
A. Ấn Độ Dương.
B. Thái Bình Dương.
C. Bắc Băng Dương.
D. Đại Tây Dương.
Câu 26: Nơi nào sau đây ở sườn đón gió các ngọn núi sẽ có mưa nhiều nhất?
A. Chân núi
.
B. Sườn núi
. C. Đỉnh núi. D.
Tùy theo mùa.
Câu 27: Hiện tượng xảy ra khi nhiệt độ giảm là
A. không khí co lại, tỉ trọng tăng nên khí áp giảm.
B. không khí nở ra, tỉ trọng giảm nên khí áp tăng.
C. không khí co lại, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng.
D. không khí nở ra, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng.
Câu 28: Miền núi uốn nếp là kết quả tác động của hiện tượng uốn nếp với cường độ
A. yếu dưới tác động của nội lực.
B. mạnh dưới tác động của nội lực.
C. yếu dưới tác động của ngoại lực.
D. mạnh dưới tác động của ngoại lực.

Trang 3/4 - Mã đề thi 132

PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm)
Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ KHÔNG KHÍ TRUNG BÌNH TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM
CỦA VIỆT NAM, NĂM 2021
(Đơn vị: oC)
Địa điểm
Tuyên Quang
Vinh
Nha Trang
Vũng Tàu
Nhiệt độ
24,5
25,2
27,2
27,9
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, NXB Thống kê)
a. Vẽ biểu đồ cột so sánh nhiệt độ không khí trung bình năm 2021 của các địa điểm trên.
b. Từ biểu đồ đã vẽ, hãy so sánh nhiệt độ không khí trung bình năm 2021của các địa điểm
trên.
Câu 2. (1,0 điểm)
Cho câu ca dao sau: “Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng
Ngày tháng mười chưa cười đã tối”.
Câu ca dao này nói về hiện tượng gì? Hiện tượng diễn ra đúng ở nơi nào trên Trái Đất?
------Hết----

Trang 4/4 - Mã đề thi 132
 
Gửi ý kiến