Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

GIỮA KỲ 2 (2021-2022) ĐỢT 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thừa
Ngày gửi: 08h:03' 12-08-2023
Dung lượng: 495.9 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người
Mã đề 132

SỞ GD&ĐT BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT NGÔ LÊ TÂN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2021- 2022
MÔN: TOÁN - LỚP 12

ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề kiểm tra có 05 trang)

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh: .........................................................................................
Số báo danh: .................................................................................. Lớp ........
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

2



Câu 1: Cho tích phân I  (2  x)sin xdx . Đặt u  2  x, dv  sin xdx thì I bằng:
0





A. (2  x) cos x



2

  cos xdx .

2
0

B. (2  x) cos x


2
0

2

  cos xdx .
0

0








2



2



D. (2  x) 02  cos xdx .

C. (2  x) cos x 02  cos xdx .

0

0

Câu 2: Trong các phép tính sau đây, phép tính nào sai?
2

 x2



 x .
A.  x  1 dx  
 2
1
1
2

2

C.

1

 x dx   ln x 

2
3

3

B.

x
x
 e dx   e  1 .
3

1
2

.

D.

3

2

 cos xdx   sin x  

.

Câu 3: Hàm số f  x  có nguyên hàm trên K nếu:
A. f  x  xác định trên K .

B. f  x  có giá trị nhỏ nhất trên K .

C. f  x  liên tục trên K .

 3

D. f  x  có giá trị lớn nhất trên K .

sin 2 x

 1  cos x dx . Thực hiện phép đổi biến t  cos x , ta có thể đưa

Câu 4: Xét tích phân I 

I về

0

dạng nào sau đây?
1
2t
A. I   
dt .
1 1 t

 4

B. I 


0

2t
dt .
1 t

 4

1

2t
C. I  
dt .
1

t
1

2

D. I  

2t

 1  t dt .
0

2

Câu 5: Cho hàm số f liên tục trên

và số thực dương a . Trong các khẳng định sau, khẳng

định nào luôn đúng?
a

A.



a

f ( x)dx  0 .

B.

a


a

a

f ( x)dx  1 .

C.



a

f ( x)dx  1 .

D.

a

 f ( x)dx  f (a) .
a

Câu 6: Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm của hàm số f  x    x  3 ?
4

A. F  x 

 x  3


5

5

 x.

B. F  x 

 x  3

5

5

1 .

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

C. F  x 

 x  3


 x  3


5

5

 2017 .
D. F  x 
.
5
5
Câu 7: Cho hàm số f  x  có đạo hàm f   x  liên tục trên , mệnh đề nào dưới đây đúng ?

 f  x  dx  f   x   C .
C.  f   x  dx  f  x  .

 f  x  dx  f   x  .
D.  f   x  dx  f  x   C .

A.

B.

Câu 8: Xét f  x  là một hàm số tùy ý, F  x  là một nguyên hàm của f  x  trên đoạn  a; b  .

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
b

b

A.

 f  x  dx   F  a   F b  .

B.

a
b

C.

 f  x  dx  F  a   F  b  .

a
b

D.

a

Câu 9: Nếu

A.



f  x  dx 

f  x   x2  ex .

 f  x  dx  F  a   F b  .
 f  x  dx  F  b   F  a  .
a

x3
 e x  C thì f  x  bằng:
3
x4
x4
x
e .
 ex .
B. f  x  
C. f  x  
3
12

D. f  x   3 x 2  e x .

Câu 10: Họ nguyên hàm của hàm số f  x   e x  cos x  2018 là:
x
A. F  x   e  sin x  2018  C.

B. F  x   e x  sin x  2018 x  C .

C. F  x   e x  sin x  2018 x  C .

D. F  x   e x  sin x  2018 x.

Câu 11: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm I  2; 2;0  . Viết phương trình

mặt cầu tâm I bán kính R  4 .
2
2
2
A.  x  2    y  2   z  4 .
2
C.  x  2    y  2   z  16 .
2

2

Câu 12: Mệnh đề nào sau đây sai?
A. e x dx  e x  C .
C.

2
B.  x  2    y  2   z  4 .
2

2

2
D.  x  2    y  2   z  16 .
2

2





B. sin xdx  cos x  C .

1
 xdx  ln x  C, x  0 .

D.  a x dx 

ax
 C ,(0  a  1) .
ln a

Câu 13: Hãy chọn mệnh đề đúng.
B.


 x dx 

ax
 C  0  a  1 .
ln a

D.





C.

x
 a dx 

Câu 14: Để tính

u  cos x

A. 

x 1
 C ,   R .
 1
f ( x)
 f ( x)dx .
dx 
g ( x)
 g( x)dx

f ( x).g ( x)dx   f ( x)dx. g( x)dx .

A.

2
dv  x dx

x
.

2

cos x dx theo phương pháp tính nguyên hàm từng phần, ta đặt:
u  x 2
.
d
v

cos
x
d
x


B. 

u  x
.
d
v

x
cos
x
d
x


C. 

u  x 2 cos x
.
d
v

d
x


D. 

b

Câu 15: Giá trị nào của b để

  2 x  6 dx  0 ?
1

Trang 2/5 - Mã đề thi 132

A. b  0 hoặc b  3 .

B. b  0 hoặc b  1 .

C. b  5 hoặc b  0 .

Câu 16: Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt phẳng

D. b  1 hoặc b  5 .

 P  đi qua điểm B  2;1; 3 ,

đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng  Q  : x  y  3z  0,  R  : 2 x  y  z  0 là:
A. 4 x  5 y  3z  22  0 .
B. 4 x  5 y  3 z  12  0 .
C. 2 x  y  3 z  14  0 .
D. 4 x  5 y  3z  22  0 .
Câu 17: Cho f  x  là hàm số chẵn và

0

 f  x  dx  a . Chọn mệnh đề đúng:

3

A.

3

3

0

 f  x  dx  a .

 f  x  dx  a .

B.

2a .

f x dx

C.

3

3

3

D.

 f  x  dx  a .
0

3

2

Câu 18: Cho hàm số

liên tục trên đoạn [0;3] . Nếu

f

 f ( x)dx  4

và tích phân

1

2

 kx  f ( x) dx  1 giá trị k

bằng:

1

A. 7 .

5
.
2

B.

C. 5 .

D. 2.
5

Câu 19: Cho hàm số f và g liên tục trên đoạn [1;5] sao cho



5

f ( x)dx  2 và

1

 g ( x)dx  4 .
1

5

Giá trị của
A. 6 .

  g ( x)  f ( x) dx bằng:
1

B. 6 .

D. 2 .

C. 2 .
5

Câu 20: Cho hàm số f liên tục trên đoạn [0;6] . Nếu

 f ( x)dx  2

3



1

 f ( x)dx  7

thì

1

5

 f ( x)dx có giá trị bằng:
3

B. 5 .

A. 5 .

C. 9 .

D. 9 .

Câu 21: Cho hàm số f  x  liên tục trên đoạn  a; b  . Hãy chọn mệnh đề sai dưới đây:
b

A.

 k.dx  k  b  a  , k 
a
b

B.
C.
D.

.

a

 f  x  dx   f  x  dx .
a
b

c

b

b

a
b

a
a

c

a

b

 f  x  dx   f  x  dx   f  x  dx

với c   a; b  .

 f  x  dx   f  x  dx .
1



Câu 22: Tích phân I  x x 2  1dx có giá trị là:
0

A.

3 2 1
.
3

B.

2 2 1
.
2

C.

3 2 1
.
2

D.

2 2 1
.
3

Trang 3/5 - Mã đề thi 132

Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz

cho mặt cầu có phương trình
x  y  z  2 x  4 y  6 z  9  0. Mặt cầu có tâm I và bán kính R là:
2

2

2

A. I  1;2; 3 và R  5 .
C. I 1; 2;3 và R  5 .
Câu 24: Cho

B. I 1; 2;3 và R  5 .
D. I  1;2; 3 và R  5 .

 f ( x)dx  F ( x)  C . Khi đó với a  0 , ta có  f (ax  b)dx bằng:

1
1
C.
F (ax  b)  C . D. a.F (ax  b)  C.
F (ax  b)  C.
2a
a
Câu 25: Trong không gian Oxyz , cho véc tơ a biểu diễn của các véctơ đơn vị là
A. F (ax  b)  C.

B.

a  2i  k  3 j . Tọa độ của véctơ a là:
A. 1;2; 3 .
B.  2; 3;1 .

C.  2;1; 3 .

D. 1; 3;2  .

Câu 26: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm M  0;3; 2  và

N  2; 1;0  .Tọa độ của véctơ MN là:
A.  2; 4;2  .

B. 1;1; 1 .

C.  2;4; 2  .

D.  2;2; 2  .

x
2

Câu 27: Tìm nguyên hàm F  x  của hàm số f  x   c os .

1
x
x
B. F  x   2sin  C .
sin  C .
2
2
2
1
x
x
C. F  x   2sin  C .
D. F  x    sin  C .
2
2
2
Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P  : 2 x  y  3z  1  0. Một
A. F  x  

véctơ pháp tuyến của mặt phẳng  P  là:
A. n   2; 1;3 .

B. n   2;1;3 .

C. n   2; 1; 3 .

D. n   2;1; 3 .

Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, điểm nào sao đây không thuộc mặt phẳng

 P :

x  y  z –1  0?

A. O  0,0,0  .

B. I 1;0;0  .

Câu 30: Tìm khẳng định sai?

 f  x  g  x  dx  f  x  dx. g  x  dx .
C.   f  x   g  x dx   f  x dx   g  x dx .
A.

C. J  0;1;0  .

D. K  0;0;1 .

  f  x   g  x dx   f  x dx   g  x dx .
D.  f   x  dx  f  x   c .
B.

Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A  2;1;1 . Tính độ dài đoạn thẳng

OA .
A. OA  5 .

B. OA  6 .

C. OA  2 .

D. OA  6 .

Câu 32: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm M  2;0;0  , N  0;1;0  và P  0;0;2  . Mặt phẳng

 MNP 

có phương trình là:

x y z
x y z
x y z
x y z
B. 
D. 
  1.
   0.
  1. C.    1 .
2 1 2
2 1 2
2 1 2
2 1 2
Câu 33: Cho hai hàm số f và g liên tục trên đoạn [a; b] và số thực k bất kỳ trong . Trong
các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A.

Trang 4/5 - Mã đề thi 132

A.
C.

b

a

a

a

b

b

  f ( x)  g ( x) dx   f ( x)dx   g ( x)dx.
b

b

a

a

 kf ( x)dx  k  f ( x)dx .

B.
D.

b

b

a
b

a
a

a

b

 xf ( x)dx  x  f ( x)dx .
 f ( x)dx   f ( x)dx .

Câu 34: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho ba điểm A 1; 2;1 , B  1;3;3 ,

C  2; 4;2  . Một vectơ pháp tuyến n của mặt phẳng  ABC  là:
A. n   9;4; 1 .

B. n   9;4;1 .

C. n   4;9; 1 .

D. n   1;9;4  .

Câu 35: Xét f  x  là một hàm số tùy ý, F  x  là một nguyên hàm của f  x  trên khoảng K.

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. f   x   F  x   C , x  K , với C là một hằng số .
B. F   x   f  x   C , x  K , với C là một hằng số .
C. F   x   f  x  , x  K .
D. f   x   F  x  , x  K .

II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Bài 1: (1,0 điểm) Tìm họ nguyên hàm của hàm số f  x   x cos  x  1 .
Bài 2: (1,0 điểm) Cho hình trụ có hai đáy là hình tròn (O) và (O) , chiều cao R 3 , bán kính
R và hình nón có đỉnh là O , đáy là hình tròn  O; R  . Tính tỉ số giữa diện tích xung quanh của
hình trụ và diện tích xung quanh của hình nón.
Bài 3: (0,5 điểm) Cho hàm số f  x  thỏa mãn

 f ' x 

2

 f  x  . f ''  x   x3  2 x , x  0 và

f  0   f '  0   1 . Tính giá trị của T  f 2  2  .

Bài 4: (0,5 điểm) Cho hàm số f  x  có f 1 
2

x
1

f  x
ln x  1
2

1
ln x
và f   x   ln 2 x  1.
với x  0 . Tính
x
3

dx .

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Trang 5/5 - Mã đề thi 132
 
Gửi ý kiến