GIỮA KỲ 2 (2021-2022) ĐỢT 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thừa
Ngày gửi: 08h:03' 12-08-2023
Dung lượng: 495.9 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thừa
Ngày gửi: 08h:03' 12-08-2023
Dung lượng: 495.9 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
Mã đề 132
SỞ GD&ĐT BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT NGÔ LÊ TÂN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2021- 2022
MÔN: TOÁN - LỚP 12
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề kiểm tra có 05 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh: .........................................................................................
Số báo danh: .................................................................................. Lớp ........
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
2
Câu 1: Cho tích phân I (2 x)sin xdx . Đặt u 2 x, dv sin xdx thì I bằng:
0
A. (2 x) cos x
2
cos xdx .
2
0
B. (2 x) cos x
2
0
2
cos xdx .
0
0
2
2
D. (2 x) 02 cos xdx .
C. (2 x) cos x 02 cos xdx .
0
0
Câu 2: Trong các phép tính sau đây, phép tính nào sai?
2
x2
x .
A. x 1 dx
2
1
1
2
2
C.
1
x dx ln x
2
3
3
B.
x
x
e dx e 1 .
3
1
2
.
D.
3
2
cos xdx sin x
.
Câu 3: Hàm số f x có nguyên hàm trên K nếu:
A. f x xác định trên K .
B. f x có giá trị nhỏ nhất trên K .
C. f x liên tục trên K .
3
D. f x có giá trị lớn nhất trên K .
sin 2 x
1 cos x dx . Thực hiện phép đổi biến t cos x , ta có thể đưa
Câu 4: Xét tích phân I
I về
0
dạng nào sau đây?
1
2t
A. I
dt .
1 1 t
4
B. I
0
2t
dt .
1 t
4
1
2t
C. I
dt .
1
t
1
2
D. I
2t
1 t dt .
0
2
Câu 5: Cho hàm số f liên tục trên
và số thực dương a . Trong các khẳng định sau, khẳng
định nào luôn đúng?
a
A.
a
f ( x)dx 0 .
B.
a
a
a
f ( x)dx 1 .
C.
a
f ( x)dx 1 .
D.
a
f ( x)dx f (a) .
a
Câu 6: Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm của hàm số f x x 3 ?
4
A. F x
x 3
5
5
x.
B. F x
x 3
5
5
1 .
Trang 1/5 - Mã đề thi 132
C. F x
x 3
x 3
5
5
2017 .
D. F x
.
5
5
Câu 7: Cho hàm số f x có đạo hàm f x liên tục trên , mệnh đề nào dưới đây đúng ?
f x dx f x C .
C. f x dx f x .
f x dx f x .
D. f x dx f x C .
A.
B.
Câu 8: Xét f x là một hàm số tùy ý, F x là một nguyên hàm của f x trên đoạn a; b .
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
b
b
A.
f x dx F a F b .
B.
a
b
C.
f x dx F a F b .
a
b
D.
a
Câu 9: Nếu
A.
f x dx
f x x2 ex .
f x dx F a F b .
f x dx F b F a .
a
x3
e x C thì f x bằng:
3
x4
x4
x
e .
ex .
B. f x
C. f x
3
12
D. f x 3 x 2 e x .
Câu 10: Họ nguyên hàm của hàm số f x e x cos x 2018 là:
x
A. F x e sin x 2018 C.
B. F x e x sin x 2018 x C .
C. F x e x sin x 2018 x C .
D. F x e x sin x 2018 x.
Câu 11: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm I 2; 2;0 . Viết phương trình
mặt cầu tâm I bán kính R 4 .
2
2
2
A. x 2 y 2 z 4 .
2
C. x 2 y 2 z 16 .
2
2
Câu 12: Mệnh đề nào sau đây sai?
A. e x dx e x C .
C.
2
B. x 2 y 2 z 4 .
2
2
2
D. x 2 y 2 z 16 .
2
2
B. sin xdx cos x C .
1
xdx ln x C, x 0 .
D. a x dx
ax
C ,(0 a 1) .
ln a
Câu 13: Hãy chọn mệnh đề đúng.
B.
x dx
ax
C 0 a 1 .
ln a
D.
C.
x
a dx
Câu 14: Để tính
u cos x
A.
x 1
C , R .
1
f ( x)
f ( x)dx .
dx
g ( x)
g( x)dx
f ( x).g ( x)dx f ( x)dx. g( x)dx .
A.
2
dv x dx
x
.
2
cos x dx theo phương pháp tính nguyên hàm từng phần, ta đặt:
u x 2
.
d
v
cos
x
d
x
B.
u x
.
d
v
x
cos
x
d
x
C.
u x 2 cos x
.
d
v
d
x
D.
b
Câu 15: Giá trị nào của b để
2 x 6 dx 0 ?
1
Trang 2/5 - Mã đề thi 132
A. b 0 hoặc b 3 .
B. b 0 hoặc b 1 .
C. b 5 hoặc b 0 .
Câu 16: Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt phẳng
D. b 1 hoặc b 5 .
P đi qua điểm B 2;1; 3 ,
đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng Q : x y 3z 0, R : 2 x y z 0 là:
A. 4 x 5 y 3z 22 0 .
B. 4 x 5 y 3 z 12 0 .
C. 2 x y 3 z 14 0 .
D. 4 x 5 y 3z 22 0 .
Câu 17: Cho f x là hàm số chẵn và
0
f x dx a . Chọn mệnh đề đúng:
3
A.
3
3
0
f x dx a .
f x dx a .
B.
2a .
f x dx
C.
3
3
3
D.
f x dx a .
0
3
2
Câu 18: Cho hàm số
liên tục trên đoạn [0;3] . Nếu
f
f ( x)dx 4
và tích phân
1
2
kx f ( x) dx 1 giá trị k
bằng:
1
A. 7 .
5
.
2
B.
C. 5 .
D. 2.
5
Câu 19: Cho hàm số f và g liên tục trên đoạn [1;5] sao cho
5
f ( x)dx 2 và
1
g ( x)dx 4 .
1
5
Giá trị của
A. 6 .
g ( x) f ( x) dx bằng:
1
B. 6 .
D. 2 .
C. 2 .
5
Câu 20: Cho hàm số f liên tục trên đoạn [0;6] . Nếu
f ( x)dx 2
3
và
1
f ( x)dx 7
thì
1
5
f ( x)dx có giá trị bằng:
3
B. 5 .
A. 5 .
C. 9 .
D. 9 .
Câu 21: Cho hàm số f x liên tục trên đoạn a; b . Hãy chọn mệnh đề sai dưới đây:
b
A.
k.dx k b a , k
a
b
B.
C.
D.
.
a
f x dx f x dx .
a
b
c
b
b
a
b
a
a
c
a
b
f x dx f x dx f x dx
với c a; b .
f x dx f x dx .
1
Câu 22: Tích phân I x x 2 1dx có giá trị là:
0
A.
3 2 1
.
3
B.
2 2 1
.
2
C.
3 2 1
.
2
D.
2 2 1
.
3
Trang 3/5 - Mã đề thi 132
Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz
cho mặt cầu có phương trình
x y z 2 x 4 y 6 z 9 0. Mặt cầu có tâm I và bán kính R là:
2
2
2
A. I 1;2; 3 và R 5 .
C. I 1; 2;3 và R 5 .
Câu 24: Cho
B. I 1; 2;3 và R 5 .
D. I 1;2; 3 và R 5 .
f ( x)dx F ( x) C . Khi đó với a 0 , ta có f (ax b)dx bằng:
1
1
C.
F (ax b) C . D. a.F (ax b) C.
F (ax b) C.
2a
a
Câu 25: Trong không gian Oxyz , cho véc tơ a biểu diễn của các véctơ đơn vị là
A. F (ax b) C.
B.
a 2i k 3 j . Tọa độ của véctơ a là:
A. 1;2; 3 .
B. 2; 3;1 .
C. 2;1; 3 .
D. 1; 3;2 .
Câu 26: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm M 0;3; 2 và
N 2; 1;0 .Tọa độ của véctơ MN là:
A. 2; 4;2 .
B. 1;1; 1 .
C. 2;4; 2 .
D. 2;2; 2 .
x
2
Câu 27: Tìm nguyên hàm F x của hàm số f x c os .
1
x
x
B. F x 2sin C .
sin C .
2
2
2
1
x
x
C. F x 2sin C .
D. F x sin C .
2
2
2
Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 2 x y 3z 1 0. Một
A. F x
véctơ pháp tuyến của mặt phẳng P là:
A. n 2; 1;3 .
B. n 2;1;3 .
C. n 2; 1; 3 .
D. n 2;1; 3 .
Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, điểm nào sao đây không thuộc mặt phẳng
P :
x y z –1 0?
A. O 0,0,0 .
B. I 1;0;0 .
Câu 30: Tìm khẳng định sai?
f x g x dx f x dx. g x dx .
C. f x g x dx f x dx g x dx .
A.
C. J 0;1;0 .
D. K 0;0;1 .
f x g x dx f x dx g x dx .
D. f x dx f x c .
B.
Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A 2;1;1 . Tính độ dài đoạn thẳng
OA .
A. OA 5 .
B. OA 6 .
C. OA 2 .
D. OA 6 .
Câu 32: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm M 2;0;0 , N 0;1;0 và P 0;0;2 . Mặt phẳng
MNP
có phương trình là:
x y z
x y z
x y z
x y z
B.
D.
1.
0.
1. C. 1 .
2 1 2
2 1 2
2 1 2
2 1 2
Câu 33: Cho hai hàm số f và g liên tục trên đoạn [a; b] và số thực k bất kỳ trong . Trong
các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A.
Trang 4/5 - Mã đề thi 132
A.
C.
b
a
a
a
b
b
f ( x) g ( x) dx f ( x)dx g ( x)dx.
b
b
a
a
kf ( x)dx k f ( x)dx .
B.
D.
b
b
a
b
a
a
a
b
xf ( x)dx x f ( x)dx .
f ( x)dx f ( x)dx .
Câu 34: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho ba điểm A 1; 2;1 , B 1;3;3 ,
C 2; 4;2 . Một vectơ pháp tuyến n của mặt phẳng ABC là:
A. n 9;4; 1 .
B. n 9;4;1 .
C. n 4;9; 1 .
D. n 1;9;4 .
Câu 35: Xét f x là một hàm số tùy ý, F x là một nguyên hàm của f x trên khoảng K.
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. f x F x C , x K , với C là một hằng số .
B. F x f x C , x K , với C là một hằng số .
C. F x f x , x K .
D. f x F x , x K .
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Bài 1: (1,0 điểm) Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x x cos x 1 .
Bài 2: (1,0 điểm) Cho hình trụ có hai đáy là hình tròn (O) và (O) , chiều cao R 3 , bán kính
R và hình nón có đỉnh là O , đáy là hình tròn O; R . Tính tỉ số giữa diện tích xung quanh của
hình trụ và diện tích xung quanh của hình nón.
Bài 3: (0,5 điểm) Cho hàm số f x thỏa mãn
f ' x
2
f x . f '' x x3 2 x , x 0 và
f 0 f ' 0 1 . Tính giá trị của T f 2 2 .
Bài 4: (0,5 điểm) Cho hàm số f x có f 1
2
x
1
f x
ln x 1
2
1
ln x
và f x ln 2 x 1.
với x 0 . Tính
x
3
dx .
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 5/5 - Mã đề thi 132
SỞ GD&ĐT BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT NGÔ LÊ TÂN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2021- 2022
MÔN: TOÁN - LỚP 12
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề kiểm tra có 05 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh: .........................................................................................
Số báo danh: .................................................................................. Lớp ........
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
2
Câu 1: Cho tích phân I (2 x)sin xdx . Đặt u 2 x, dv sin xdx thì I bằng:
0
A. (2 x) cos x
2
cos xdx .
2
0
B. (2 x) cos x
2
0
2
cos xdx .
0
0
2
2
D. (2 x) 02 cos xdx .
C. (2 x) cos x 02 cos xdx .
0
0
Câu 2: Trong các phép tính sau đây, phép tính nào sai?
2
x2
x .
A. x 1 dx
2
1
1
2
2
C.
1
x dx ln x
2
3
3
B.
x
x
e dx e 1 .
3
1
2
.
D.
3
2
cos xdx sin x
.
Câu 3: Hàm số f x có nguyên hàm trên K nếu:
A. f x xác định trên K .
B. f x có giá trị nhỏ nhất trên K .
C. f x liên tục trên K .
3
D. f x có giá trị lớn nhất trên K .
sin 2 x
1 cos x dx . Thực hiện phép đổi biến t cos x , ta có thể đưa
Câu 4: Xét tích phân I
I về
0
dạng nào sau đây?
1
2t
A. I
dt .
1 1 t
4
B. I
0
2t
dt .
1 t
4
1
2t
C. I
dt .
1
t
1
2
D. I
2t
1 t dt .
0
2
Câu 5: Cho hàm số f liên tục trên
và số thực dương a . Trong các khẳng định sau, khẳng
định nào luôn đúng?
a
A.
a
f ( x)dx 0 .
B.
a
a
a
f ( x)dx 1 .
C.
a
f ( x)dx 1 .
D.
a
f ( x)dx f (a) .
a
Câu 6: Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm của hàm số f x x 3 ?
4
A. F x
x 3
5
5
x.
B. F x
x 3
5
5
1 .
Trang 1/5 - Mã đề thi 132
C. F x
x 3
x 3
5
5
2017 .
D. F x
.
5
5
Câu 7: Cho hàm số f x có đạo hàm f x liên tục trên , mệnh đề nào dưới đây đúng ?
f x dx f x C .
C. f x dx f x .
f x dx f x .
D. f x dx f x C .
A.
B.
Câu 8: Xét f x là một hàm số tùy ý, F x là một nguyên hàm của f x trên đoạn a; b .
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
b
b
A.
f x dx F a F b .
B.
a
b
C.
f x dx F a F b .
a
b
D.
a
Câu 9: Nếu
A.
f x dx
f x x2 ex .
f x dx F a F b .
f x dx F b F a .
a
x3
e x C thì f x bằng:
3
x4
x4
x
e .
ex .
B. f x
C. f x
3
12
D. f x 3 x 2 e x .
Câu 10: Họ nguyên hàm của hàm số f x e x cos x 2018 là:
x
A. F x e sin x 2018 C.
B. F x e x sin x 2018 x C .
C. F x e x sin x 2018 x C .
D. F x e x sin x 2018 x.
Câu 11: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm I 2; 2;0 . Viết phương trình
mặt cầu tâm I bán kính R 4 .
2
2
2
A. x 2 y 2 z 4 .
2
C. x 2 y 2 z 16 .
2
2
Câu 12: Mệnh đề nào sau đây sai?
A. e x dx e x C .
C.
2
B. x 2 y 2 z 4 .
2
2
2
D. x 2 y 2 z 16 .
2
2
B. sin xdx cos x C .
1
xdx ln x C, x 0 .
D. a x dx
ax
C ,(0 a 1) .
ln a
Câu 13: Hãy chọn mệnh đề đúng.
B.
x dx
ax
C 0 a 1 .
ln a
D.
C.
x
a dx
Câu 14: Để tính
u cos x
A.
x 1
C , R .
1
f ( x)
f ( x)dx .
dx
g ( x)
g( x)dx
f ( x).g ( x)dx f ( x)dx. g( x)dx .
A.
2
dv x dx
x
.
2
cos x dx theo phương pháp tính nguyên hàm từng phần, ta đặt:
u x 2
.
d
v
cos
x
d
x
B.
u x
.
d
v
x
cos
x
d
x
C.
u x 2 cos x
.
d
v
d
x
D.
b
Câu 15: Giá trị nào của b để
2 x 6 dx 0 ?
1
Trang 2/5 - Mã đề thi 132
A. b 0 hoặc b 3 .
B. b 0 hoặc b 1 .
C. b 5 hoặc b 0 .
Câu 16: Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt phẳng
D. b 1 hoặc b 5 .
P đi qua điểm B 2;1; 3 ,
đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng Q : x y 3z 0, R : 2 x y z 0 là:
A. 4 x 5 y 3z 22 0 .
B. 4 x 5 y 3 z 12 0 .
C. 2 x y 3 z 14 0 .
D. 4 x 5 y 3z 22 0 .
Câu 17: Cho f x là hàm số chẵn và
0
f x dx a . Chọn mệnh đề đúng:
3
A.
3
3
0
f x dx a .
f x dx a .
B.
2a .
f x dx
C.
3
3
3
D.
f x dx a .
0
3
2
Câu 18: Cho hàm số
liên tục trên đoạn [0;3] . Nếu
f
f ( x)dx 4
và tích phân
1
2
kx f ( x) dx 1 giá trị k
bằng:
1
A. 7 .
5
.
2
B.
C. 5 .
D. 2.
5
Câu 19: Cho hàm số f và g liên tục trên đoạn [1;5] sao cho
5
f ( x)dx 2 và
1
g ( x)dx 4 .
1
5
Giá trị của
A. 6 .
g ( x) f ( x) dx bằng:
1
B. 6 .
D. 2 .
C. 2 .
5
Câu 20: Cho hàm số f liên tục trên đoạn [0;6] . Nếu
f ( x)dx 2
3
và
1
f ( x)dx 7
thì
1
5
f ( x)dx có giá trị bằng:
3
B. 5 .
A. 5 .
C. 9 .
D. 9 .
Câu 21: Cho hàm số f x liên tục trên đoạn a; b . Hãy chọn mệnh đề sai dưới đây:
b
A.
k.dx k b a , k
a
b
B.
C.
D.
.
a
f x dx f x dx .
a
b
c
b
b
a
b
a
a
c
a
b
f x dx f x dx f x dx
với c a; b .
f x dx f x dx .
1
Câu 22: Tích phân I x x 2 1dx có giá trị là:
0
A.
3 2 1
.
3
B.
2 2 1
.
2
C.
3 2 1
.
2
D.
2 2 1
.
3
Trang 3/5 - Mã đề thi 132
Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz
cho mặt cầu có phương trình
x y z 2 x 4 y 6 z 9 0. Mặt cầu có tâm I và bán kính R là:
2
2
2
A. I 1;2; 3 và R 5 .
C. I 1; 2;3 và R 5 .
Câu 24: Cho
B. I 1; 2;3 và R 5 .
D. I 1;2; 3 và R 5 .
f ( x)dx F ( x) C . Khi đó với a 0 , ta có f (ax b)dx bằng:
1
1
C.
F (ax b) C . D. a.F (ax b) C.
F (ax b) C.
2a
a
Câu 25: Trong không gian Oxyz , cho véc tơ a biểu diễn của các véctơ đơn vị là
A. F (ax b) C.
B.
a 2i k 3 j . Tọa độ của véctơ a là:
A. 1;2; 3 .
B. 2; 3;1 .
C. 2;1; 3 .
D. 1; 3;2 .
Câu 26: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm M 0;3; 2 và
N 2; 1;0 .Tọa độ của véctơ MN là:
A. 2; 4;2 .
B. 1;1; 1 .
C. 2;4; 2 .
D. 2;2; 2 .
x
2
Câu 27: Tìm nguyên hàm F x của hàm số f x c os .
1
x
x
B. F x 2sin C .
sin C .
2
2
2
1
x
x
C. F x 2sin C .
D. F x sin C .
2
2
2
Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 2 x y 3z 1 0. Một
A. F x
véctơ pháp tuyến của mặt phẳng P là:
A. n 2; 1;3 .
B. n 2;1;3 .
C. n 2; 1; 3 .
D. n 2;1; 3 .
Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, điểm nào sao đây không thuộc mặt phẳng
P :
x y z –1 0?
A. O 0,0,0 .
B. I 1;0;0 .
Câu 30: Tìm khẳng định sai?
f x g x dx f x dx. g x dx .
C. f x g x dx f x dx g x dx .
A.
C. J 0;1;0 .
D. K 0;0;1 .
f x g x dx f x dx g x dx .
D. f x dx f x c .
B.
Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A 2;1;1 . Tính độ dài đoạn thẳng
OA .
A. OA 5 .
B. OA 6 .
C. OA 2 .
D. OA 6 .
Câu 32: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm M 2;0;0 , N 0;1;0 và P 0;0;2 . Mặt phẳng
MNP
có phương trình là:
x y z
x y z
x y z
x y z
B.
D.
1.
0.
1. C. 1 .
2 1 2
2 1 2
2 1 2
2 1 2
Câu 33: Cho hai hàm số f và g liên tục trên đoạn [a; b] và số thực k bất kỳ trong . Trong
các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A.
Trang 4/5 - Mã đề thi 132
A.
C.
b
a
a
a
b
b
f ( x) g ( x) dx f ( x)dx g ( x)dx.
b
b
a
a
kf ( x)dx k f ( x)dx .
B.
D.
b
b
a
b
a
a
a
b
xf ( x)dx x f ( x)dx .
f ( x)dx f ( x)dx .
Câu 34: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho ba điểm A 1; 2;1 , B 1;3;3 ,
C 2; 4;2 . Một vectơ pháp tuyến n của mặt phẳng ABC là:
A. n 9;4; 1 .
B. n 9;4;1 .
C. n 4;9; 1 .
D. n 1;9;4 .
Câu 35: Xét f x là một hàm số tùy ý, F x là một nguyên hàm của f x trên khoảng K.
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. f x F x C , x K , với C là một hằng số .
B. F x f x C , x K , với C là một hằng số .
C. F x f x , x K .
D. f x F x , x K .
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Bài 1: (1,0 điểm) Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x x cos x 1 .
Bài 2: (1,0 điểm) Cho hình trụ có hai đáy là hình tròn (O) và (O) , chiều cao R 3 , bán kính
R và hình nón có đỉnh là O , đáy là hình tròn O; R . Tính tỉ số giữa diện tích xung quanh của
hình trụ và diện tích xung quanh của hình nón.
Bài 3: (0,5 điểm) Cho hàm số f x thỏa mãn
f ' x
2
f x . f '' x x3 2 x , x 0 và
f 0 f ' 0 1 . Tính giá trị của T f 2 2 .
Bài 4: (0,5 điểm) Cho hàm số f x có f 1
2
x
1
f x
ln x 1
2
1
ln x
và f x ln 2 x 1.
với x 0 . Tính
x
3
dx .
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 5/5 - Mã đề thi 132
 








Các ý kiến mới nhất