Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

-GKI-90'

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Chính
Ngày gửi: 08h:42' 25-10-2023
Dung lượng: 172.3 KB
Số lượt tải: 370
Số lượt thích: 0 người
BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN TOÁN – LỚP 8 - TRƯỜNG THCS THƯỢNG VŨ
Sách kết nối tri thức với cuộc sống – Năm học: 2023 - 2024
T
T

Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Biểu
thức
đại
số

1

2

Nhận biết

Mức độ đánh giá

Nhận biết:
Đa thức. - Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức.
Các
Thông hiểu:
phép
- Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các
toán
cộng,
biến.
trừ,
Vận dụng:
nhân,
- Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức.
chia đa
- Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và
thức
phép chia hết một đa thức cho một đơn thức.
- Nhận biết: Nhận biết được các khái niệm về đồng
nhất thức, hằng đẳng thức.
Hằng
- Thông hiểu: Mô tả được các hằng đẳng thức: bình
đẳng
phương của tổng và hiệu, hiệu hai bình phương.
thức
Vận dụng:
đáng
nhớ và - Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa
ứngdụn thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp hằng
đẳng thức;
g
- Vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và
đặt nhân tử chung.
Tứ giác

- Nhận biết: Mô tả được tứ giác, tứ giác lồi.

1

Thông
hiểu

Vận dụng

Vận dụng
cao

TN 1
TN 6
TL 13.2

TN 2;4
TL13.1
TL 17
TN 3; 5
TL 14

TL 15

TN 8

TN 12

- Thông hiểu: Giải thích được định lý về tổng các góc
trong một tứ giác lồi bẳng 3600.

Tứ
giác

Nhận biết:
- Nhận biết được dấu hiệu của hình thang cân.
- Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình
hành.
- Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là
hình chữ nhật.
Tính
- Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là
chất và
hình thoi.
dấu hiệu
- Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ nhật là hình
nhận
biết các vuông.
tứ giác
Thông hiểu:
đặc biệt.
- Giải thích được tính chất về góc kề một đáy, cạnh
bên, đường chéo của hình thang cân.
- Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối, đường
chéo của hình bình hành.
- Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình
chữ nhật.
- Giải thích được tính chất về đường chéo của hình
thoi.
- Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình
vuông.
Tổng
Tỉ lệ %
2

TN
11;10;9;7

TL 16

2,0
20

4,5
45

2,5
25

1
10

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN TOÁN – LỚP 8

TT

Chủ đề

1

Đa thức

2

Hằng đẳng thức đáng nhớ và ứng
dụng

3

Tứ giác
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

Nội
dung/Đơn
vị kiến
thức

Mức độ đánh giá
Nhận biết
TNKQ

Thông hiểu

TL

Vận dụng

Vận dụng cao

TNKQ

TL

TNKQ

TL

1

1

1/2

2

1/2

0,25

0.25

0,5

0,5

1,0

TNKQ

TL
25%

2

1

1

1

0,5đ

1,0

1,5

0,5

5

1

1

1,25đ

0.25

2,5

2.0

0,5

35

20%

45%
65%

3

Tổng %
điểm

35%

40%
0,5

2,5
30%

0,5
5%

35%

100
100

UBND HUYỆN KIM THÀNH
TRƯỜNG THCS THƯỢNG VŨ

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Toán 8
Thời gian làm bài: 90 phút
Đề bài gồm 4 trang
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn đáp án đúng nhất
Câu 1. (NB) Trong các biểu thức sau, biểu thức không phải là một đơn thức là:
A. 2xy.5xy3

B. 3x2y

C. 12x + y

D. -2xy.3x3z

Câu 2. (VD) Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài (x + 2) mét, chiều rộng (x – 1)
mét. Tính diện tích khu vườn theo x (kết quả được tính và thu gọn).
A.x2 – x – 2

B.x2 + x – 2

C.x2 + 2x – 2 D.x2 + 2x – 1

Câu 3. (NB) Kết quả của phép tính x2 + 4x – 3x - 6 là :
A. x2 + x – 6

B. x2 - x – 6

C.x2 + 5x – 6

Câu 4. (VD) Thu gọn biểu thức

D.x2 - 5x – 6

ta được:

B.
C.
A.
Câu 5. (NB) Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức:
A. a(a – 3) = a2 – 3a
B. a2 + 1 = 2a
C. 3a + 2 = 1 – 2a
Câu 6. (TH) Giá trị của đa thức
A. 4

D.
D. 2a 3 = a – 1

tại x = 2, y = -1 là:

B. - 4

C. - 8

D. 8

Câu 7. (NB) Hãy chọn khẳng định “sai”?
A. Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi.
B.Hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau là hình thoi.
C. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.
D. Hình bình hành có một đường chéo là đường phân giác của một góc của hình thoi.
Câu 8. (NB) Hình nào sau đây không phải là một tứ giác?

A. Hình a

B. Hình b

C. Hình c

4

D. Hình d

Câu 9. (NB) Hãy chọn khẳng định đúng?
A. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là hình chữ nhật.
B. Hình bình hành có hai góc đối bằng nhau là hình chữ nhật.
C. Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật.
D. Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình chữ nhật.
Câu 10. (NB) Cho hình bình hành
A.

.

biết

. Số đo của góc C là:

B.

C.

D.

Câu 11. (NB) Hình thang cân là hình thang có:
A. Hai cạnh đáy bằng nhau

B. Hai cạnh bên bằng nhau

C. Hai góc kề một cạnh bên bằng nhau

D.Hai góc kề một đáy bằng nhau

Câu 12. (TH) Tứ giác
A. 1500



;

;

B. 900

thì số đo

C. 600

là:

D. 400

II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13 (1,5 điểm) 1) Thực hiện phép tính:
a)

b)

2) Tính giá trị biểu thức x2 + 6x – 8 tại x = - 3
Câu 14 (1,0 điểm) Khai triển các hằng đẳng thức sau:
a) (x + 2y)2

b) (2x – y2)2

Câu 15. (1,5 điểm) Tìm x:
a)

b) 6x2 – (2x – 3)(3x + 2) = 1

Câu 16 (2,5 điểm) Cho hình bình hành ABCD có E, F theo thứ tự là trung điểm của AB,
CD.
a) Tứ giác DEBF là hình gì? Vì sao?
b) Chứng minh rằng các đường thẳng AC, BD, EF đồng quy tại một điểm.
c) Gọi giao điểm của AC với DE và BF theo thứ tự là M và N. Chứng minh rằng
M và N đối xứng nhau qua O.
Câu 17 (0,5 điểm) Cho

. Tính giá trị biểu thức:

5

--------Hết--------

6

UBND HUYỆN KIM THÀNH

   HƯỚNG DẪN CHẤM

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
Năm học 2023-2024
Môn Toán 8
(Hướng dẫn chấm gồm 4 trang)

Phần I: Trắc nghiệm ( 3,0 điểm)
Mỗi ý chọn đúng được 0,25 điểm
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

C

B

A

D

A

D

B

D

C

A

B

C

Phần II: Tự luận (7,0 điểm)
Câu

Ý

Nội dung

Điểm

a)
1.a

0,5
= 2x2 – 3x

13

0,25

1.b

0,25
Thay x = - 3 vào biểu thức x2 + 6x – 8 ta được:
2

(-3)2 + 6.(-3) – 8
= 9 – 18 – 8

0,25

= -17
14

0,25

a

0,25
0,25

7

0,25

b

0,25

0,25
a
0,25
Vậy x = - 1 hoặc x = 3
15
0,25

b

0,25
Vậy
16

E

A

B

M

O
D

N

C

F

0,25

Vẽ hình đúng câu a
được 0,25 điểm
a

- Vì AB // CD nên EB //DF
- Lại có E là trung điểm của AB suy ra EB = AB:2
F là trung điểm của CD suy ra DF = CD:2
8

0,25

Mà AB = CD (ABCD là hình bình hành)
Suy ra EB = DF
0.25

b

Xét tứ giác DEBF có EB //DF và EB = DF

0,25

Suy ra tứ giác DEBF là hình bình hành.

0,25

- Xét hình bình hành ABCD có hai đường chéo BD và AC cắt nhau tại
trung điểm O của mỗi đường. (1)

0,25

- Xét hình bình hành DEBF có hai đường chéo BD và EF cắt nhau tại
trung điểm của mỗi đường. Mà O là trung điểm của BD nên BD cắt EF
tại O. (2)

0,25

Từ (1) và (2) suy ra AC, BD, EF đồng quy tại một điểm.

0,25

c) Gọi giao điểm của AC với DE và BF theo thứ tự là M và N. Chứng
minh rằng M và N đối xứng nhau qua O.
Xét

MOD và

NOB có:

(đối đỉnh)
c

0,25

OD = OB (O là trung điểm của BD)
(ED // BF)
Suy ra

MOD =

NOB (c.g.c)

Suy ra OM = ON mà ba điểm M, O, N cùng nằm trên đường thẳng AC
và điểm o nằm giữa hai điể M và N

0,25

Suy ra M và N đối xứng nhau qua O.
17

Ta có :

0,25

Suy ra

9

0,25

Lưu ý: Làm cách khác đúng vẫn được điểm tối đa.

---Hết---

10
 
Gửi ý kiến