Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

khoa hoc tu nhien 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Xuân Tuyên
Ngày gửi: 21h:49' 12-11-2024
Dung lượng: 706.1 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích: 0 người
Kế hoạch giáo dục môn KHTN 6 –

Cánh diều

Năm học 2024 - 2025

TUẦN 9
Ngày soạn 27/10/2024
Ngày dạy: /10/2024
Xác nhận của giáo viên

Ký duyệt của nhà trường

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I (KHUNG MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ)
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN- LỚP 6
Thời gian làm bài: 60 phút
I. Khung ma trận
1. Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì I, khi kết thúc nội dung: Lực tiếp xúc
và lực không tiếp xúc
2. Thời gian làm bài: 60 phút.
3. Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc
nghiệm, 60% tự luận).
4. Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng
cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 8 câu, thông hiểu: 6
câu; vận dụng: 2 câu ), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 2,0 điểm; Thông hiểu: 1,5 điểm; Vận dụng:
1,5 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
5. Chi tiết khung ma trận

GV: Phan Văn Hội

Trường THCS TT Nam Giang

2

Kế hoạch giáo dục môn KHTN 6 –

Cánh diều

Năm học 2024 - 2025

KHUNG MA TRẬN
MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
Chủ đề
1
Mở đầu
(6 tiết)
1. Giới thiệu về Khoa học tự
nhiên
2. Các lĩnh vực chủ yếu của
khoa học tự nhiên
3. Giới thiệu một số dụng cụ
đo và quy tắc an toàn trong
phòng thực hành
Các phép đo (9 tiết)
1. Đo chiều dài
2. Đo khối lượng
3. Đo thời gian
4. Thang nhiệt độ Celsius Đo nhiệt độ
Chất và sự biến đổi của
chất(4 tiết)
1. Sự đa dạng của các chất (2 tiết)
2. Sự chuyển thể của chất(2
tiết)
Tế bào đơn vị của sự sống
Lực và tác dụng của lực

Nhận biết
Tự
Trắc
luận nghiệm
2
3

Thông hiểu
Tự
Trắc
luận
nghiệm
4
5

Vận dụng
Tự
Trắc
luận nghiệm
6
7

Tự
luận
10

Trắc
nghiệm
11

Điểm
số
12
2

2
2
Ý1

2

1
1
1

1
Ý8
Ý9

2

0,5

2

0,5

2

1,0

2
1
1

1

Ý 10

2

1

3
0,5
0,5
1,25
0,75
1,5

1
Ý2

1

Ý3
Ý4

2

Ý5

2

Ý6

2

Ý7

2

Lực tiếp xúc và lực không
GV: Phan Văn Hội

Vận dụng cao
Tự
Trắc
luận nghiệm
8
9

Tổng số câu TN,
số ý TL

Trường THCS TT Nam Giang

Ý 11

3

1

0,25

1

1,25
1

4

2,5

2
MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
Chủ đề
1
tiếp xúc
Số câu TN, số ý TL
Điểm số
Tổng số điểm

II. BẢN ĐẶC TẢ

Nhận biết
Tự
Trắc
luận nghiệm
2
3
4
8
2,0
2,0
4,0 điểm

Thông hiểu
Tự
Trắc
luận
nghiệm
4
5
3
6
1,5
1,5
3,0 điểm

Vận dụng
Tự
Trắc
luận nghiệm
6
7
3
2
1,5
0,5
2,0 điểm

Vận dụng cao
Tự
Trắc
luận nghiệm
8
9
1
0
1,0
0
1,0 điểm

Tổng số câu TN,
số ý TL
Tự
luận
10

Trắc
nghiệm
11

11
16
6,0
4,0
10 điểm

Điểm
số
12
10,0
10,0
10 điểm

3
Nội dung

Mức độ

Mở đầu (7 tiết)
1. Giới thiệu
về Khoa học
Nhận biết
tự nhiên
2. Các lĩnh
vực chủ yếu
Thông hiểu
của Khoa học
tự nhiên
3. Giới thiệu
Nhận biết
một số dụng
cụ đo và quy
tắc an toàn
trong phòng
Thông hiểu
thực hành
Các phép đo (10 tiết)

Nhận biết
1. Đo chiều
dài

Thông hiểu

Vận dụng

Yêu cầu cần đạt

Số câu hỏi
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

Câu hỏi
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

- Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên.

1

C1

- Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống.

1

C2

1

C3

- Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên dựa vào đối tượng nghiên
cứu.
- Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và vật không
sống.
- Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thông thường khi học tập
môn Khoa học tự nhiên (các dụng cụ đo chiều dài, thể tích, ...).
- Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học.
- Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành.
- Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành.
- Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng thực hành.
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo chiều dài của
một vật.
- Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được
chiều dài trong một số trường hợp đơn giản.
- Trình bày được được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước
lượng được chiều dài trong một số trường hợp đơn giản.
Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một số
hiện tượng.
- Xác định được giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước.
- Dùng thước để chỉ ra một số thao tác sai khi đo chiều dài và nêu được cách
khắc phục một số thao tác sai đó.
- Đo được chiều dài của một vật bằng thước (thực hiện đúng thao tác, không
yêu cầu tìm sai số).

1

1
1

C17(1)

C4
C5

1

C6

1

C7

1

C8

4
Nội dung

Mức độ
Vận dụng cao
Nhận biết

2. Đo khối
lượng

Thông hiểu

Vận dụng

Nhận biết
3. Đo thời
gian

Thông hiểu
Vận dụng

4. Thang
nhiệt độ
Celsius - Đo
nhiệt độ

Nhận biết

Yêu cầu cần đạt
Thiết kế được phương án đo đường kính của ống trụ (ống nước, vòi máy
nước), đường kính các trục hay các viên bi,..
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo khối lượng của
một vật.
- Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được
khối lượng trong một số trường hợp đơn giản.
- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một số
hiện tượng.
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng
được khối lượng trong một số trường hợp đơn giản.
- Xác định được giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của cân.
- Dùng cân để chỉ ra một số thao tác sai khi đo khối lượng và nêu được cách
khắc phục một số thao tác sai đó.
- Đo được khối lượng của một vật bằng cân (thực hiện đúng thao tác, không
yêu cầu tìm sai số).
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo thời gian.
- Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được
thời gian trong một số trường hợp đơn giản.
Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được
thời gian trong một số trường hợp đơn giản.
- Dùng đồng hồ để chỉ ra một số thao tác sai khi đo thời gian và nêu được
cách khắc phục một số thao tác sai đó.
- Đo được thời gian bằng đồng hồ (thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu
tìm sai số).
- Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật.
- Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius.
- Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở để đo nhiệt độ.
- Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được

Số câu hỏi
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

1

1

Câu hỏi
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

C19(8)

1

C9

1

C10
C19(9)

5
Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

nhiệt độ trong một số trường hợp đơn giản.
- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một số
hiện tượng.
Thông hiểu
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng
được nhiệt độ trong một số trường hợp đơn giản.
- Xác định được giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của mỗi
loại nhiệt kế.
Vận dụng
- Đo được nhiệt độ bằng nhiệt kế (thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu
tìm sai số).
Thiết lập được biểu thức quy đổi nhiệt độ từ thang nhiệt độ Celsius sang
Vận dụng cao
thang nhiệt độ Fahrenheit, Kelvin và ngược lại.
Chất và sự biến đổi của chất (4 tiết)
- Nêu được một số tính chất của chất (tính chất vật lí, tính chất hoá học).
Nhận biết
- Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự bay hơi; sự ngưng tụ, đông đặc.
Sự đa dạng
- Trình bày được một số đặc điểm cơ bản ba thể của chất (rắn; lỏng; khí)
của chất
thông qua quan sát.
Tính chất và
- Trình bày được quá trình diễn ra sự chuyển thể (trạng thái): nóng chảy,
sự chuyển đổi
Thông hiểu
đông đặc; bay hơi, ngưng tụ; sôi.
của chất
- Đưa ra được một số ví dụ về một số đặc điểm cơ bản ba thể của chất.
- Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển thể (trạng thái) của chất.
Tế bào – đơn vị của sự sống
Phát biểu được khái niệm tế bào, cấu tạo tế bàovà chức năng mỗi thành phần
Nêu được hình dạng và kích thước của một số loại tế bào
Nhận biết
Xác định được nhờ đâu tế bào có thể lớn lên, tăng trưởng về kích thước, khối
Tế bào đơn vị
lượng
của sự sống
Phát biểu được ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản của tế bào
Trình bày được cấu tạo tế bào và chức năng mỗi thành phần (ba thành phần
Thông hiểu
chính: màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào); nhận biết được lục lạp là bào

Số câu hỏi
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

1

1

Câu hỏi
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

C19(10)

1
1

C17(2)

1

C18(5)

1

C17(3)

C11
C12

6
Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số câu hỏi
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

Câu hỏi
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

quan thực hiện chức năng quang hợp ở cây xanh

Thực hiện được bài tính toán đơn giản về số lượng tế bào sau một
số lần sinh sản (phân chia) liên tiếp.

1

C18(6)

Phân biệt được tế bào động vật, tế bào thực vật; tế bào nhân thực,
tế bào nhân sơ thông qua quan sát hình ảnh
Lực 7 tiết
Lực tác dụng
của lực (5
tiết)
Lực tiếp xúc
và không
tiếp xúc (2
tiết)

- Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm: thay đổi hướng chuyển
động, biến dạng vật.
-Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm: thay đổi tốc độ của vật.

1

2

C17(4)

C13,
C14

Đo được lực bằng lực kế lò xo, đơn vị là niu tơn (Newton, kí hiệu N)
(không yêu cầu giải thích nguyên lí đo).

1

2

C18(7)

C15,
C16

Biểu diễn được một lực bằng một mũi tên có điểm đặt tại vật chịu tác dụng
Vận dụng cao lực, có độ lớn và theo hướng của sự kéo hoặc đẩy

1

Nhận biết

Thông hiểu

C20(11)

Kế hoạch giáo dục môn KHTN 6 –

Cánh diều

Năm học 2024 - 2025

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2024-2025
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 6
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề
I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Câu 1: Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?
A. Hoá thạch khủng long.
B. Bút bi.
C. Xe đạp.
D. Quả lê
Câu 2. Các thành tựu của khoa học tự nhiên được áp dụng vào:
A. Công nghệ, để chế tạo ra các phương tiên phục vụ cho đời sống con người.
B. Sản xuất, để chế tạo ra các phương tiên phục vụ cho đời sống con người.
C. Công nghệ, để chế tạo ra các phương tiên phục vụ cho sản xuất phát triển kinh tế.
D. Đời sống và sản xuất, để tạo ra của cải, vật chất cho con người.

Câu 3. Lĩnh vực nào sau đây không thuộc về khoa học tự nhiên
A. Sinh Hóa.
B. Thiên văn.
C. Lịch sử.
D. Địa chất.
Câu 4 Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là?
A. Kilogam (kg).
B. Lạng (hg).
C. Yến. D.
Gam (g).
Câu 5. Hành động nào sau đây không phù hợp với các quy tắc an toàn trong phòng
thực hành?
A. Chỉ tiến hành thí nghiệm khi có người hướng dẫn.
B. Nếm thử để phân biệt các loại hóa chất.
C. Thu dọn phòng thực hành, rửa sạch tay sau khi đã thực hành xong.
D. Mặc đồ bảo hộ, đeo kính, khẩu trang.
Câu 6. : Tế bào là đơn vị cấu trúc cơ thể vì
A. tế bào thực hiện chức năng trao đổi chất.
B. tế bào thực hiện chức năng sinh trưởng.
C. tế bào thực hiện chức năng sinh sản và di truyền.
D. mọi cơ thể sống đều cấu tạo từ tế bào.
Câu 7. Hiệu ứng nhà kính làm Trái Đất nóng lên. Băng ở hai cực tan ra. Băng tan là
quá trình nào sau đây?
A. Đông đặc.
B. Nóng chảy.
C. Bay hơi.. D. Ngưng tụ.
Câu 8: Đo chiều dài của chiếc bút chì theo cách nào sau đây là hợp lí nhất?
A.

B.

C.

D.

Câu 9. Trường hợp nào dưới đây không thể ước được khoảng thời gian
A. Gọi điện hỏi thăm sức khỏe người thân lâu ngày không gặp.
B. Đi học bằng xe đạp từ nhà tới trường.
C. Thời gian nấu cơm chín.
D. Đổ nước vào bể đến khi đầy.
Câu 10. Thao tác nào là sai khi dùng cân đồng hồ?

A. Đặt vật cân bằng trên đĩa cân.
GV: Phan Văn Hội

Trường THCS TT Nam Giang

2

C. Đọc kết quả khi cân khi đã ổn định.
B. Đặt mắt vuông góc với mặt đồng hồ.
D. Đặt cân trên bề mặt không bằng phẳng.
Câu 11. Chỉ ra đâu là tính chất vật lí của chất
A. Nến cháy thành khí cacbon đi oxit và hơi nước.
C. Bánh mì để lâu bị ôi thiu.
B. Bơ chảy lỏng khi để ngoài trời.
D. Cơm nếp lên men thành rượu.
Câu 12. Sự nóng chảy là sự chuyển thể từ
A. thể rắn sang thể lỏng của chất.
B. thể lỏng sang thể rắn của chất.
C. từ thể lỏng sang thể khí của chất.
D. từ thể khí sang thể lỏng của chất.
Câu 13. Phát biểu nào sau đâỵ không đúng?
A.Lực là nguyên nhân làm cho vật chuyển động.
B.Lực là nguyên nhân làm cho vật thay đổi hướng chuyển động.
C.Lực là nguyên nhân làm cho vật thay đổi tốc độ chuyển động.
D.Lực là nguyên nhân làm cho vật bị biến dạng.

Câu 14. Lực nào sau đây là lực tiếp xúc?
A.Lực của Trái Đất tác dụng lên bóng đèn treo trên trần nhà.
B.Lực của quả cân tác dụng lên lò xo khi treo quả cân vào lò xo.
C.Lực cả nam châm hút thanh sắt đặt cách đó một đoạn.
D.Lực hút giữa Trái Đất và Mặt Trăng.

Câu 15. Treo vật vào đầu dưới của một lò xo, lò xo dãn ra. Khi đó
A.lò xo tác dụng vào vật một lực đẩy.
B.vật tác dụng vào lò xo một lực nén.
C.lò xo tác dụng vào vật một lực nén.
D.vật tác dụng vào lò xo một lực kéo.

Câu 16. Lực không tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực
………………….với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực.
A.nằm gần nhau
B.cách xa nhau
C.không tiếp xúc
D.tiếp xúc

.

3
II. PHẦN CÂU HỎI, BÀI TẬP TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 17 (2,0 điểm).
a) Trình bày cách bảo quản kính lúp.
b) Nêu khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự bay hơi; sự ngưng tụ, đông đặc.
c) Các nhà khoa học đã sử dụng công cụ gì để quan sát các tế bào sinh vật? c. Ba đặc
điểm khái quát về tế bào là gì?
d) Khi ta ném quả táo lên bầu trời, quả táo lại rơi xuống đất, lực gì đã tác dụng lên quả táo
Câu 18 (1,5 điểm)
a) Em hãy mô tả 2 quá trình chuyển đổi từ thể rắn sang thể lỏng và ngược lại mà em hay
gặp trong đời sống.
b) Hãy liệt kê các hoạt động thường ngày của bản thân có thể gây ra lực kéo ?

c) Cơ thể con người được cấu tạo từ tế bào nhân sơ hay nhân thực? b.
Câu 19. (1,5 điểm)

a) Quan sát hình bên, cho biết giới
hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất
(ĐCNN) của nhiệt kế và cân.
b) Để thực hiện đo thời gian khi đi

từ cổng trường vào lớp học, em
dùng loại đồng hổ nào? Giải thích
sự lựa chọn của em.

Nhiệt kế

Câu 20. (1 điểm).
Biểu diễn các lực sau với tỉ xích 1 cm ứng
với 2 N.
a) Lực F1, có phương ngang, chiều từ
trái sang phải, độ lớn 4 N.
b) Lực F2, có phương thẳng đứng,
chiều từ trên xuống, độ lớn 2 N

----------------- Hết ------------------

Cân đồng hồ

Kế hoạch giáo dục môn KHTN 6 –

Cánh diều

Năm học 2024 - 2025

HD CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 6
I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

- Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
1
B
5
B
9
2
A
6
C
10
3
A
7
D
11
4
B
8
B
12

Đáp án
A
D
B
A

Câu
13
14
15
16

Đáp án
A
A
C
A

II. PHẦN BÀI TẬP, CÂU HỎI TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 17 ( 2 điểm):
Nội dung
Điểm
a) Lau chùi, vệ sinh kính thường xuyên bằng khăn mềm; sử dụng nước 0,25
sạch hoặc nước rửa kính lúp chuyên dụng (nếu có); không để mặt
kính lúp tiếp xúc với các vật nhám, bẩn.
b) Nêu đúng khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự bay hơi; sự ngưng tụ, đông đặc. 0.75
c) Trình bày đầy đủ cấu tạo của tế bào.
0.5
d) lực không tiếp xúc .
0.25
0,25
Câu 18 (1,5 điểm):
Nội dung
Điểm
a) Sự chuyển thể của mỡ lợn: Khi đun nóng, mỡ lợn chuyển dần từ thể rắn 0.25
sang thể lỏng; khi để nguội và gặp lạnh, mỡ lợn lại chuyển từ thể lỏng
sang thể rắn.
0.25
Sự chuyển thể của nến: Khi đốt nóng, nến chuyển dẩn từt hể rắn sang
thể lỏng; khi để nguội nến lại chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.
b) nếu được 2 ví dụ về lục kéo
c) 16 tế bào con
Câu 19 (1,5 điểm):

0.5
0.5

Nội dung
a) Nhiệt kế: GHĐ: 500C, ĐCNN: 20C; Cân: GHĐ: 20 Kg, ĐCNN: 0,2 Kg

Điểm
1

b) Khoảng thời gian đi bộ từ cổng trường vào lớp học khá ngắn, nên để
chính xác nên để thực hiện đo thời gian khi đi từ cổng trường vào lớp học,
em dùng loại đổng hổ bấm giây.

0.5

Câu 20 (1 điểm):
Nội dung
GV: Phan Văn Hội

Điểm
Trường THCS TT Nam Giang

2

Biểu diễn đúng độ lớn của lực

0.25
0.25

Biểu diễn đúng phương và hướng của lục

0,5

* Lưu ý : Có nhiều cách làm khác nhau, nếu học sinh làm đúng vẫn cho điểm tối
đa theo điểm phần đó.
 
Gửi ý kiến