Kiểm tra cuối học kỳ 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Minh
Ngày gửi: 07h:31' 29-11-2024
Dung lượng: 584.1 KB
Số lượt tải: 233
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Minh
Ngày gửi: 07h:31' 29-11-2024
Dung lượng: 584.1 KB
Số lượt tải: 233
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG
TỔ: TOÁN – TIN
(Đề có 5 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN – KHỐI 11
Thời gian: 90 phút
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Mã đề: 101
Họ, tên học sinh:.....................................................................Lớp:.............................
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Lựa chọn chữ cái A, B, C, D chỉ phương án trả lời đúng nhất và đánh dấu X vào bảng sau:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
D
Số câu đúng: ……… Điểm trắc nghiệm: ……………
Câu 1. Cho 2 tia OA, OB. Có bao nhiêu góc lượng giác có tia đầu là tia OA, tia cuối là tia OB?
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. Vô số
Câu 2. Giả sử M ( x; y) là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn góc lượng giác có số đo
mệnh đề đúng.
A. tan α= y .
Câu 3. Biết
y
cot α= , x≠0 .
x
C.
B. sin α= y .
π
và 2
Tính
A.
B.
C.
Câu 4. Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. y=tan x .
B.
Câu 5. Tập giá trị của hàm số
Mã đề 000
y=sin x .
C. y=cot x .
α.
Chọn
D. cos α = y .
D.
D. y=cos x .
là:
Trang 1
A.
B.
C.
π √2
sin(2 x− )= .
4 2
Câu 6. Giải phương trình
A.
.
B.
Câu 7. Cho dãy số
A. u2 =4 .
C.
.
. Tìm u2 .
, biết
B. u2 =3 .
A.
C.
,
.
A.
B.
.
D. −5;−2;1.
và công bội
, biết
và công bội
B.
. Đẳng thức nào sau đây
un =un−1 .q ,
D.
Câu 10. Cho cấp số nhân
.
D. u2 =0 .
C. −5;0;1.
là một cấp số nhân có số hạng đầu
,
D.
C. u2 =5 .
B. −5;−2;−1.
Câu 9. Cho dãy số
đúng?
.
công sai d=3 . Viết ba số hạng liên tiếp đầu tiên của
Câu 8. Cho cấp số cộng có số hạng đầu
cấp số cộng.
A. −5;−2;1.
D.
,
.
.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
C.
D.
Câu 11. Giá trị đại diện của nhóm [20; 40) là:
A. 10.
B. 20.
C. 30.
D. 40.
Câu 12. Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép
nhóm sau:
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 13. Cho hình chóp tứ giác S . ABCD . Hỏi điểm S không thuộc mặt phẳng nào?
A. (BCS ).
B. (SBD ).
C. (SCD).
D. ( ABCD ).
Câu 14. Có bao nhiêu cách xác định một mặt phẳng ?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
.
D. 4.
Câu 15. Cho hình chóp tứ giác S . ABCD . Tìm giao điểm của đường thẳng SA và mặt phẳng ( ABCD ).
S
D
A
B
C
A. B.
Mã đề 000
B. D.
C. C.
D. A .
Trang 2
Câu 16. Cho hình vẽ dưới. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. MN // AD.
B. MN // BC .
C. MN // AC .
D. MN // AB.
'
. Đường thẳng AA chéo với đường thẳng nào sau đây?
Câu 17. Cho hình hộp
B'
C'
A'
D'
B
C
A
D
'
A. AC .
'
'
B. BC .
C. CC .
D. A D .
Câu 18. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng
( SAD ) và ( SBC ).
A. Đường thẳng qua S và song song với đường thẳng AC .
B. Đường thẳng qua S và song song với đường thẳng AB.
C. Đường thẳng qua S và song song với đường thẳng AD.
D. Đường thẳng qua S và song song với đường thẳng SA.
Câu 19. Cho hình vẽ. Đường thẳng nào song song với mặt phẳng ( ABC )?
C'
A'
B'
A
C
B
A. AC .
B. BC .
Câu 20. Cho hình chóp S . ABCD . Gọi
song với mặt phẳng nào dưới đây?
Mã đề 000
'
C. CC .
' '
D. A B .
M , N lần lượt là trung điểm của SA ,SC . Đường thẳng MN song
Trang 3
A. MN //( SAD).
B. MN //( SAC ).
Câu 21. Cho hình hộp đứng
' '
'
'
' '
A. ( A B C D ).
Câu 22. Cho hình hộp
' '
'
'
C. MN //( SBC ).
D. MN //( ABC).
' '
. Đường thẳng B D song song với mặt phẳng nào?
B. (BCC B ).
'
. Chọn mệnh đề đúng.
'
'
'
'
'
D. ( ABCD ).
C. ( ADD A ).
'
'
'
'
A. ( A B C D )//( DCB A ).
B. (BCC B )// ( DCB A ).
C. ( ADD A )//( ABCD).
D. ( ABCD )//( A B C D ).
'
'
'
Câu 23. Cho hình hộp
. Đường thẳng nào sau đây là đường chéo của hình hộp?
B'
C'
A'
D'
B
A
'
A. AC .
B. BD .
Câu 24. Cho hình chóp
trung điểm của
A. ( NOM )// (OPM ).
'
có đáy
và
C
D
'
'
C. CC .
là hình bình hành tâm
D. B C .
. Gọi
theo thứ tự là
. Khẳng định nào sau đây đúng?
B. ( MON )// ( SBC).
C. ( PON) //( MNP .)
D. ( MNP)// ( SBD.)
Câu 25. Cho hình vẽ. Tìm hình chiếu của điểm C lên mặt phẳng ( P) theo phương d .
Mã đề 000
Trang 4
'
'
'
B. D .
C. C.
D. C .
B. 0.
C.
D.
√ 2.
C.
D.
Câu 28. Tìm lim(−n +n−3 ).
B. −∞ .
A.
C.
D.
B.
C.
D. 0.
B. −∞ .
C.
D.
A. A .
Câu 26. Tìm
A.
Câu 27. Tìm
lim
2
.
n3
lim
√2 n +1 .
2
n−3
A.
B.
3
Câu 29. Tìm
.
A.
5
Câu 30. Tìm
A.
lim x .
x →−∞
2
x −x−6 a
a
= ,
b với a,b là các số nguyên dương và b tối giản. Tìm a+b .
Câu 31. Cho biết x →3 2 x−6
A. 5.
B. 7.
C. 3.
D. 9.
lim
2 x+1
.
Câu 32. Tìm x → 1− x−1
A.
lim
B. −∞ .
Câu 33. Hàm số nào sau đây liên tục trên R.
D.
3x
.
x+2
D.
Câu 34. Hàm số y=f ( x ) liên tục trên K chứa điểm x 0 . Hàm số y=f ( x ) liên tục tại x 0 nếu:
A.
y=√ x−1.
1
y= .
x
B.
C.
lim f ( x )=x 0 .
A.
x→x0
C.
x→x0
lim f ( x )=±∞ .
Câu 35. Cho hàm số
A.
Mã đề 000
.
2
lim f ( x )=c ,
B.
x→ x0
D.
x→x0
.
C.
c bất kỳ.
lim f ( x )=f ( x 0 ) .
liên tục tại
B.
y=
C. y=x +2.
. Giá trị của
.
D.
là:
.
Trang 5
TỔ: TOÁN – TIN
(Đề có 5 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN – KHỐI 11
Thời gian: 90 phút
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Mã đề: 101
Họ, tên học sinh:.....................................................................Lớp:.............................
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Lựa chọn chữ cái A, B, C, D chỉ phương án trả lời đúng nhất và đánh dấu X vào bảng sau:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
D
Số câu đúng: ……… Điểm trắc nghiệm: ……………
Câu 1. Cho 2 tia OA, OB. Có bao nhiêu góc lượng giác có tia đầu là tia OA, tia cuối là tia OB?
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. Vô số
Câu 2. Giả sử M ( x; y) là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn góc lượng giác có số đo
mệnh đề đúng.
A. tan α= y .
Câu 3. Biết
y
cot α= , x≠0 .
x
C.
B. sin α= y .
π
và 2
Tính
A.
B.
C.
Câu 4. Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. y=tan x .
B.
Câu 5. Tập giá trị của hàm số
Mã đề 000
y=sin x .
C. y=cot x .
α.
Chọn
D. cos α = y .
D.
D. y=cos x .
là:
Trang 1
A.
B.
C.
π √2
sin(2 x− )= .
4 2
Câu 6. Giải phương trình
A.
.
B.
Câu 7. Cho dãy số
A. u2 =4 .
C.
.
. Tìm u2 .
, biết
B. u2 =3 .
A.
C.
,
.
A.
B.
.
D. −5;−2;1.
và công bội
, biết
và công bội
B.
. Đẳng thức nào sau đây
un =un−1 .q ,
D.
Câu 10. Cho cấp số nhân
.
D. u2 =0 .
C. −5;0;1.
là một cấp số nhân có số hạng đầu
,
D.
C. u2 =5 .
B. −5;−2;−1.
Câu 9. Cho dãy số
đúng?
.
công sai d=3 . Viết ba số hạng liên tiếp đầu tiên của
Câu 8. Cho cấp số cộng có số hạng đầu
cấp số cộng.
A. −5;−2;1.
D.
,
.
.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
C.
D.
Câu 11. Giá trị đại diện của nhóm [20; 40) là:
A. 10.
B. 20.
C. 30.
D. 40.
Câu 12. Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép
nhóm sau:
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 13. Cho hình chóp tứ giác S . ABCD . Hỏi điểm S không thuộc mặt phẳng nào?
A. (BCS ).
B. (SBD ).
C. (SCD).
D. ( ABCD ).
Câu 14. Có bao nhiêu cách xác định một mặt phẳng ?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
.
D. 4.
Câu 15. Cho hình chóp tứ giác S . ABCD . Tìm giao điểm của đường thẳng SA và mặt phẳng ( ABCD ).
S
D
A
B
C
A. B.
Mã đề 000
B. D.
C. C.
D. A .
Trang 2
Câu 16. Cho hình vẽ dưới. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. MN // AD.
B. MN // BC .
C. MN // AC .
D. MN // AB.
'
. Đường thẳng AA chéo với đường thẳng nào sau đây?
Câu 17. Cho hình hộp
B'
C'
A'
D'
B
C
A
D
'
A. AC .
'
'
B. BC .
C. CC .
D. A D .
Câu 18. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng
( SAD ) và ( SBC ).
A. Đường thẳng qua S và song song với đường thẳng AC .
B. Đường thẳng qua S và song song với đường thẳng AB.
C. Đường thẳng qua S và song song với đường thẳng AD.
D. Đường thẳng qua S và song song với đường thẳng SA.
Câu 19. Cho hình vẽ. Đường thẳng nào song song với mặt phẳng ( ABC )?
C'
A'
B'
A
C
B
A. AC .
B. BC .
Câu 20. Cho hình chóp S . ABCD . Gọi
song với mặt phẳng nào dưới đây?
Mã đề 000
'
C. CC .
' '
D. A B .
M , N lần lượt là trung điểm của SA ,SC . Đường thẳng MN song
Trang 3
A. MN //( SAD).
B. MN //( SAC ).
Câu 21. Cho hình hộp đứng
' '
'
'
' '
A. ( A B C D ).
Câu 22. Cho hình hộp
' '
'
'
C. MN //( SBC ).
D. MN //( ABC).
' '
. Đường thẳng B D song song với mặt phẳng nào?
B. (BCC B ).
'
. Chọn mệnh đề đúng.
'
'
'
'
'
D. ( ABCD ).
C. ( ADD A ).
'
'
'
'
A. ( A B C D )//( DCB A ).
B. (BCC B )// ( DCB A ).
C. ( ADD A )//( ABCD).
D. ( ABCD )//( A B C D ).
'
'
'
Câu 23. Cho hình hộp
. Đường thẳng nào sau đây là đường chéo của hình hộp?
B'
C'
A'
D'
B
A
'
A. AC .
B. BD .
Câu 24. Cho hình chóp
trung điểm của
A. ( NOM )// (OPM ).
'
có đáy
và
C
D
'
'
C. CC .
là hình bình hành tâm
D. B C .
. Gọi
theo thứ tự là
. Khẳng định nào sau đây đúng?
B. ( MON )// ( SBC).
C. ( PON) //( MNP .)
D. ( MNP)// ( SBD.)
Câu 25. Cho hình vẽ. Tìm hình chiếu của điểm C lên mặt phẳng ( P) theo phương d .
Mã đề 000
Trang 4
'
'
'
B. D .
C. C.
D. C .
B. 0.
C.
D.
√ 2.
C.
D.
Câu 28. Tìm lim(−n +n−3 ).
B. −∞ .
A.
C.
D.
B.
C.
D. 0.
B. −∞ .
C.
D.
A. A .
Câu 26. Tìm
A.
Câu 27. Tìm
lim
2
.
n3
lim
√2 n +1 .
2
n−3
A.
B.
3
Câu 29. Tìm
.
A.
5
Câu 30. Tìm
A.
lim x .
x →−∞
2
x −x−6 a
a
= ,
b với a,b là các số nguyên dương và b tối giản. Tìm a+b .
Câu 31. Cho biết x →3 2 x−6
A. 5.
B. 7.
C. 3.
D. 9.
lim
2 x+1
.
Câu 32. Tìm x → 1− x−1
A.
lim
B. −∞ .
Câu 33. Hàm số nào sau đây liên tục trên R.
D.
3x
.
x+2
D.
Câu 34. Hàm số y=f ( x ) liên tục trên K chứa điểm x 0 . Hàm số y=f ( x ) liên tục tại x 0 nếu:
A.
y=√ x−1.
1
y= .
x
B.
C.
lim f ( x )=x 0 .
A.
x→x0
C.
x→x0
lim f ( x )=±∞ .
Câu 35. Cho hàm số
A.
Mã đề 000
.
2
lim f ( x )=c ,
B.
x→ x0
D.
x→x0
.
C.
c bất kỳ.
lim f ( x )=f ( x 0 ) .
liên tục tại
B.
y=
C. y=x +2.
. Giá trị của
.
D.
là:
.
Trang 5
 








Các ý kiến mới nhất