Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

kiểm tra giữa hk2 có ma trận, đáp án

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hương
Ngày gửi: 11h:02' 30-03-2025
Dung lượng: 587.6 KB
Số lượt tải: 258
Số lượt thích: 0 người
UBND THÀNH PHỐ BIÊN HOÀ
TRƯỜNG THCS THỐNG NHẤT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do - Hạnh phúc
Thống Nhất, ngày 16 tháng 02 năm 2025

A. MA TRẬN

TT Chủ đề

1

2

3

Các
đại
lượng
tỉ lệ
(14 tiết)
Biểu
thức
đại số
(2 tiết)

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ II, NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Toán 7
Thời gian: 90 phút
(Tuần: 26, tiết: 46 Hình học; 58 Đại số)

Nội dung
/Đơn vị kiến
thức
Tỉ lệ thức và
dãy tỉ số bằng
nhau
Giải toán về
đại lượng tỉ lệ
Biểu thức số.
Biểu thức đại
số.

Tam giác.
Tam giác
bằng nhau.
Tam giác cân.
Quan hệ giữa
đường vuông
góc và đường
xiên. Các
Tam đường đồng
quy của tam
giác
(16 tiết) giác.
Giải bài toán
có nội dung
hình học và
vận dụng giải
quyết vấn đề
thực tiễn liên
quan đến hình
học

Tổng:
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

Mức độ đánh giá
Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

TN
KQ

TN
KQ

TN
KQ

TL

1
2

TL

1
2

TL

Vận dụng
cao
TN
TL
KQ

1

15%

1

30%

2

5%

5

1

1

1

40%

1

10

Tổng %
điểm

2

25% 15%

2

2

2

1

5%

25%

20%

10%

70%

30%

10%

100%
100%

B. BẢNG ĐẶC TẢ
TT

1

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Chủ đề
Mức độ đánh giá
Thông
Vận
Nhận biết
dụng
hiểu
dụng
cao
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
Các
Tỉ lệ
Nhận biết:
đại
thức và – Nhận biết được tỉ lệ
lượng dãy tỉ số thức và các tính chất của
1
tỉ lệ
bằng
tỉ lệ thức.
(TN 1)
nhau
– Nhận biết được dãy tỉ số
bằng nhau.
Thông hiểu:
– Hiểu được tỉ lệ thức và
1
các tính chất của tỉ lệ
(TN 7)
thức.
Vận dụng:
– Vận dụng được tính
chất của tỉ lệ thức trong
giải toán. 
– Vận dụng được tính
1
chất của dãy tỉ số bằng
(TL3)
nhau trong giải toán (ví
dụ: chia một số thành các
phần tỉ lệ với các số cho
trước, ...).
Giải
Nhận biết:
toán về – Nhận biết được các đại
đại
lượng tỉ lệ thuận, các tính
4
lượng tỉ chất cơ bản của các đại
(TN 2,
lệ
lượng tỉ lệ thuận.
TN 8)
– Nhận biết được các đại
(TL1a,1b)
lượng tỉ lệ nghịch, các
tính chất cơ bản của các
đại lượng tỉ lệ nghịch.
Thông hiểu:
– Giải được một số bài
1
toán đơn giản về đại
(TL2)
lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ
nghịch.
Vận dụng:
– Giải được một số bài
toán đơn giản về đại
lượng tỉ lệ thuận (ví dụ:
bài toán về tổng sản phẩm
thu được và năng suất lao
động, ...).
– Giải được một số bài
toán đơn giản về đại
lượng tỉ lệ nghịch (ví dụ:
bài toán về thời gian hoàn

2

Biểu
thức
đại số.

3

Tam
giác

thành kế hoạch và năng
suất lao động, ...).
Biểu
Nhận biết:
thức đại - Nhận biết được biểu
2
số.
thức số. 
(TN 3,
- Nhận biết được biểu
TN 9)
thức đại số.
Vận dụng:
– Tính được giá trị của
một biểu thức đại số.
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
Tam
Nhận biết:
giác.
– Nhận biết được liên hệ
Tam
về độ dài của ba cạnh
giác
trong một tam giác.
bằng
– Nhận biết được khái
nhau. niệm hai tam giác bằng
Tam
nhau.
giác
– Nhận biết được khái
cân.
niệm: đường vuông góc
5
Quan và đường xiên; khoảng
(TN 4,
hệ giữa cách từ một điểm đến một
TN 5,
đường đường thẳng. 
TN 6,
vuông – Nhận biết được đường
TN 10,
góc và trung trực của một đoạn
TN 11)
đường thẳng và tính chất cơ bản
xiên.
của đường trung trực.
Các
– Nhận biết được: các
đường đường đặc biệt trong tam
đồng
giác (đường trung tuyến,
quy của đường cao, đường phân
tam
giác, đường trung trực);
giác
sự đồng quy của các
đường đặc biệt đó.
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí
về tổng các góc trong một
tam giác bằng 1800.
– Giải thích được quan hệ
giữa đường vuông góc và
đường xiên dựa trên mối
quan hệ giữa cạnh và góc
đối trong tam giác (đối
diện với góc lớn hơn là
cạnh lớn hơn và ngược
lại).
– Giải thích được các
trường hợp bằng nhau của
hai tam giác, của hai tam
giác vuông.
– Mô tả được tam giác
cân và giải thích được

2
(TN 12)
(TL 4a)

tính chất của tam giác cân
(ví dụ: hai cạnh bên bằng
nhau; hai góc đáy bằng
nhau).

Tổng:
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

Vận dụng:
– Diễn đạt được lập luận
và chứng minh hình học
Giải bài trong những trường hợp
toán có đơn giản (ví dụ: lập luận
và chứng minh được các
nội
đoạn thẳng bằng nhau,
dung
các góc bằng nhau từ các
hình
học và điều kiện ban đầu liên
quan đến tam giác, ...).
vận
– Giải quyết được một số
dụng
vấn đề thực tiễn (đơn
giải
giản, quen thuộc) liên
quyết
vấn đề quan đến ứng dụng của
hình học như: đo, vẽ, tạo
thực
tiễn liên dựng các hình đã học.
quan
Vận dụng cao: 
đến
– Giải quyết được một số
hình
vấn đề thực tiễn (phức
học
hợp, không quen thuộc)
liên quan đến ứng dụng
của hình học như: đo, vẽ,
tạo dựng các hình đã học.

1
(TL 4b)

1
(TL 5)

12
40%

70%

4
30%

2
20%

30%

1
10%

C. ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM (3đ) Em hãy ghi chữ cái trước đáp án em chọn.
Câu 1. Tỉ lệ thức nào sau đây được lập từ đẳng thức
?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x nếu:
A. x = ay với hằng số a ≠ 0.
B. xy = a với hằng số a ≠ 0.
C.

với hằng số a ≠ 0.

D.

với hằng số a ≠ 0.

Câu 3. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là biểu thức số?
A. 5.3 + 1.
B. 3.x + 5.
C. 32 – 42.
D. 2 – 5.
Câu 4. Điền vào chỗ trống: “Trong một tam giác, hiệu độ dài hai cạnh bất kì bao giờ cũng … độ dài
cạnh còn lại”
A. lớn hơn.
B. nhỏ hơn.
C. lớn hơn hoặc bằng.
D. bằng.
Câu 5. Cho ΔABC = ΔMNP biết AB = 4 cm. Cạnh nào của có độ dài bằng 4 cm?
A. PN.
B. MN.
C. MP.
D. AB.
Câu 6. Điền vào chỗ trống sau : “Điểm cách đều hai đầu mút của một … thì nằm trên đường trung
trực của đoạn thẳng đó”

A. tia.

B. cạnh.

C. đoạn thẳng.

D. góc.

Câu 7. Cho
và x + y = 18. Giá trị của 4x + 5y là:
A. 132.
B. 82.
C. 102.
D. 78.
Câu 8. Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận, biết x = 6; y = −3. Tìm hệ số tỉ lệ k.
A. k = −2.
B. k = −18.
C. k = 2.
D. k = 18.
2
Câu 9. Cho biểu thức đại số xy(n + m) – x + m (m, n là các số đã biết). Có tất cả bao nhiêu biến số
trong biểu thức đại số trên.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 10. Cho hình vẽ. Em hãy chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:
A. MA > MH.
B. HB > HC.
C. MC < MA.
D. MA < MB.
Câu 11. Cho tam giác ABC có chiều cao AH.
A. Nếu BH < HC thì AB > AC.
C. Nếu BH = HC thì AB = AC.

B. Nếu AB < AC thì BH > HC.
D. Cả A, B, C đều đúng.

Câu 12. Cho tam giác ABC có
. Số đo góc C là:
A. 45°;
B. 100°;
C. 90°;
D. 80°.
II. TỰ LUẬN (7đ)
Câu 1. (1, 5đ) Cho hai đại lượng a và b tỉ lệ thuận với nhau. Biết rằng khi a = 24 thì b = 4.
a) Tìm hệ số tỉ lệ k của a đối với b.
b) Tính giá trị của a khi
.
Câu 2. (1,0đ) Có 20 công nhân với năng suất như nhau đóng xong một chiếc tàu trong 30 ngày. Hỏi
cần bao nhiêu công nhân để đóng xong một con tàu trong 40 ngày?
Câu 3. (1,0đ) Tìm ba số a, b, c biết rằng a : b : c = 2 : 4 : 6 và a + c – b = 12.
Câu 4. (2,5đ) Cho ∆ABC có AB = AC. Kẻ BM⊥AC tại M, CN⊥AB tại M. Gọi K là giao điểm của
BM và CN. Chứng minh:
a) ∆ABM = ∆ACN
b) BK = KC
Câu 5. (1,0đ) Ba bạn Mai, Hồng, Đào đi đến
trường theo ba con đường AD, BD, và CD.
Biết rằng ba điểm A, B, C cùng nằm trên một
đường thẳng và góc ACD là góc tù. Hỏi bạn
nào đi xa nhất, bạn nào đi gần nhất? Vì sao?

Hết.

D. ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM
Đáp án

Biểu điểm

I. Trắc nghiệm: (3 điểm)
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

A

B

B

B

B

C

B

A

B

A

C

A

II. Tự luận:
Câu 1. (1,5 điểm)
a) Vì a và b là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau nên a = k.b (k ≠ 0)
Với a = 24, b = 4 ta có 24 = k.4 suy ra
Vậy hệ số tỉ lệ của a đối với b là k = 6
b) Ta có a = 6.b
Khi
Khi
Câu 2. (1 điểm) 
Gọi x (công nhân) là số công nhân đóng chiếc tàu trong 40 ngày (x ∈N*)
Vì số công nhân và thời gian hoàn thành tỉ lệ nghịch với nhau nên:
20.30 = x.40
Vậy cần 15 công nhân để đóng xong tàu trong 30 ngày.
Câu 3. (1 điểm)
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

Suy ra a = 2.3 = 6; b = 4.3 = 12; c = 6.3 = 18.
Vậy a = 6, b = 12, c = 18.
Câu 4. (2,5 điểm)
Vẽ đúng hình

a) (1đ) Xét ∆ABM vuông tại M và ∆ACN vuông tại N có:
AB = AC (gt)
là góc chung
Vậy ∆ABM = ∆ACN (cạnh huyền-góc nhọn)
b) (1đ) Vì ∆ABM = ∆ACN (cmt)

(Mỗi câu
đúng: 0,25
điểm)

0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ

0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Hình
0,25đ
GT+ KL
0,25đ

0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ

nên AM = AN (hai cạnh tương ứng)
Ta có: AN + NB = AB
AM + MC = AC
Mà AN = AM (cmt); AB = AC (gt)
Nên NB = MC
Xét ∆BNK vuông tại N và ∆CMK vuông tại M có:
BN = CM (cmt)

0,25đ

(cùng phụ với
̂)
Vậy ∆BNK = ∆CMK (g.c.g)
Suy ra BK = CK (2 cạnh tương ứng)

0,25đ
0,25đ

0,25đ

Câu 5. (1 điểm)

∆BCD có
tù (gt) nên
lớn nhất
Suy ra BD lớn nhất (quan hệ giữa góc và cạnh) hay BD > CD (1)
∆BCD có
Suy ra

tù (gt) nên

là góc nhọn

0,25đ

là góc tù (t/c hai góc kề bù)

∆ADB có
tù (cmt) nên
lớn nhất
Suy ra AD lớn nhất (quan hệ giữa góc và cạnh) hay AD > BD (2)
Từ (1) và (2) ta có AD> BD > CD
Vậy Mai đi xa nhất, Đào đi gần nhất.
HẾT
TỔ TRƯỞNG

0,25đ

Giáo viên ra đề

0,25đ
0,25đ

ỦY BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA
TRƯỜNG THCS THỐNG NHẤT

ĐỀ 2

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ II, NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: TOÁN 7
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM (3đ) Em hãy ghi chữ cái trước đáp án em chọn.
Câu 1. Tỉ lệ thức nào sau đây được lập từ đẳng thức
?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x nếu:
A. x = ay với hằng số a ≠ 0.
B. xy = a với hằng số a ≠ 0.
C.

với hằng số a ≠ 0.

D.

với hằng số a ≠ 0.

Câu 3. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là biểu thức số?
A. 5.3 + 1.
B. 3.x + 5.
C. 32 – 42.
D. 2 – 5.
Câu 4. Điền vào chỗ trống: “Trong một tam giác, hiệu độ dài hai cạnh bất kì bao giờ cũng … độ dài
cạnh còn lại”
A. lớn hơn.
B. nhỏ hơn.
C. lớn hơn hoặc bằng.
D. bằng.
Câu 5. Cho ΔABC = ΔMNP biết AB = 4 cm. Cạnh nào của có độ dài bằng 4 cm?
A. PN.
B. MN.
C. MP.
D. AB.
Câu 6. Điền vào chỗ trống sau : “Điểm cách đều hai đầu mút của một … thì nằm trên đường trung
trực của đoạn thẳng đó”
A. tia.
B. cạnh.
C. đoạn thẳng.
D. góc.
Câu 7. Cho
và x + y = 18. Giá trị của 4x + 5y là:
A. 132.
B. 82.
C. 102.
D. 78.
Câu 8. Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận, biết x = 6; y = −3. Tìm hệ số tỉ lệ k.
A. k = −2.
B. k = −18.
C. k = 2.
D. k = 18.
2
Câu 9. Cho biểu thức đại số xy(n + m) – x + m (m, n là các số đã biết). Có tất cả bao nhiêu biến số
trong biểu thức đại số trên.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 10. Cho hình vẽ. Em hãy chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:
A. MA > MH.
B. HB > HC.
C. MC < MA.
D. MA < MB.
Câu 11. Cho tam giác ABC có chiều cao AH.
A. Nếu BH < HC thì AB > AC.
C. Nếu BH = HC thì AB = AC.

B. Nếu AB < AC thì BH > HC.
D. Cả A, B, C đều đúng.

Câu 12. Cho tam giác ABC có
A. 45°;
B. 100°;

. Số đo góc C là:
C. 90°;

D. 80°.

II. TỰ LUẬN (7đ)
Câu 1. (1, 5đ) Cho hai đại lượng a và b tỉ lệ thuận với nhau. Biết rằng khi a = 24 thì b = 4.
a) Tìm hệ số tỉ lệ k của a đối với b.
b) Tính giá trị của a khi
.
Câu 2. (1,0đ) Có 20 công nhân với năng suất như nhau đóng xong một chiếc tàu trong 30 ngày. Hỏi
cần bao nhiêu công nhân để đóng xong một con tàu trong 40 ngày?
Câu 3. (1,0đ) Tìm ba số a, b, c biết rằng a : b : c = 2 : 4 : 6 và a + c – b = 12.
Câu 4. (2,5đ) Cho ∆ABC có AB = AC. Kẻ BM⊥AC tại M, CN⊥AB tại M. Gọi K là giao điểm của
BM và CN. Chứng minh:
a) ∆ABM = ∆ACN
b) BK = KC
Câu 5. (1,0đ) Ba bạn Mai, Hồng, Đào đi đến
trường theo ba con đường AD, BD, và CD.
Biết rằng ba điểm A, B, C cùng nằm trên một
đường thẳng và góc ACD là góc tù. Hỏi bạn
nào đi xa nhất, bạn nào đi gần nhất? Vì sao?

Hết.

UBND THÀNH PHỐ BIÊN HOÀ
TRƯỜNG THCS THỐNG NHẤT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do - Hạnh phúc
Thống Nhất, ngày 16 tháng 02 năm 2025

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ II, NĂM HỌC 2024-2025 (HSHN)
Môn: Toán 7
Thời gian: 90 phút
(Tuần: 26, tiết: 46 Hình học; 58 Đại số)
A. MA TRẬN (HSHN)

TT Chủ đề

1

2

3

Các
đại
lượng
tỉ lệ
(14 tiết)
Biểu
thức
đại số
(2 tiết)

Nội dung
/Đơn vị kiến
thức
Tỉ lệ thức và
dãy tỉ số bằng
nhau
Giải toán về
đại lượng tỉ lệ
Biểu thức số.
Biểu thức đại
số.

Tam giác.
Tam giác
bằng nhau.
Tam giác cân.
Quan hệ giữa
đường vuông
góc và đường
xiên. Các
Tam đường đồng
quy của tam
giác
(16 tiết) giác.
Giải bài toán
có nội dung
hình học và
vận dụng giải
quyết vấn đề
thực tiễn liên
quan đến hình
học

Tổng:

Mức độ đánh giá
Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

TN
KQ

TN
KQ

TN
KQ

TL

TL

1
1

TL
1

2

1

Tổng %
điểm

20%
35%

1

5%

3

6

Vận dụng
cao
TN
TL
KQ

2

1

1

2

2

40%

Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

30% 20%
70%

20%

30%
30%

100%
100%

II. BẢNG ĐẶC TẢ
TT

1

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Chủ đề
Mức độ đánh giá
Thông
Vận
Nhận biết
dụng
hiểu
dụng
cao
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
Các
Tỉ lệ
Nhận biết:
đại
thức và – Nhận biết được tỉ lệ
lượng dãy tỉ số thức và các tính chất của
1
tỉ lệ
bằng
tỉ lệ thức.
(TN 1)
nhau
– Nhận biết được dãy tỉ số
bằng nhau.
Thông hiểu:
– Hiểu được tỉ lệ thức và
các tính chất của tỉ lệ
thức.
Vận dụng:
– Vận dụng được tính
chất của tỉ lệ thức trong
giải toán. 
– Vận dụng được tính
1
chất của dãy tỉ số bằng
(TL3)
nhau trong giải toán (ví
dụ: chia một số thành các
phần tỉ lệ với các số cho
trước, ...).
Giải
Nhận biết:
toán về – Nhận biết được các đại
đại
lượng tỉ lệ thuận, các tính
lượng tỉ chất cơ bản của các đại
3
lệ
lượng tỉ lệ thuận.
(TN 2)
– Nhận biết được các đại
(TL1a,1b)
lượng tỉ lệ nghịch, các
tính chất cơ bản của các
đại lượng tỉ lệ nghịch.
Thông hiểu:
– Giải được một số bài
1
toán đơn giản về đại
(TL2)
lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ
nghịch.
Vận dụng:
– Giải được một số bài
toán đơn giản về đại
lượng tỉ lệ thuận (ví dụ:
bài toán về tổng sản phẩm
thu được và năng suất lao
động, ...).

2

Biểu
thức
đại số.

3

Tam
giác

– Giải được một số bài
toán đơn giản về đại
lượng tỉ lệ nghịch (ví dụ:
bài toán về thời gian hoàn
thành kế hoạch và năng
suất lao động, ...).
Biểu
Nhận biết:
thức đại - Nhận biết được biểu
2
số.
thức số. 
(TN 3)
- Nhận biết được biểu
thức đại số.
Vận dụng:
– Tính được giá trị của
một biểu thức đại số.
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
Tam
Nhận biết:
giác.
– Nhận biết được liên hệ
Tam
về độ dài của ba cạnh
giác
trong một tam giác.
bằng
– Nhận biết được khái
nhau. niệm hai tam giác bằng
Tam
nhau.
giác
– Nhận biết được khái
cân.
niệm: đường vuông góc
Quan và đường xiên; khoảng
hệ giữa cách từ một điểm đến một
3
đường đường thẳng. 
(TN 4,
vuông – Nhận biết được đường
TN 5,
góc và trung trực của một đoạn
TN 6)
đường thẳng và tính chất cơ bản
xiên.
của đường trung trực.
Các
– Nhận biết được: các
đường đường đặc biệt trong tam
đồng
giác (đường trung tuyến,
quy của đường cao, đường phân
tam
giác, đường trung trực);
giác
sự đồng quy của các
đường đặc biệt đó.
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí
về tổng các góc trong một
tam giác bằng 1800.
– Giải thích được quan hệ
giữa đường vuông góc và
đường xiên dựa trên mối
quan hệ giữa cạnh và góc
đối trong tam giác (đối
diện với góc lớn hơn là
cạnh lớn hơn và ngược
lại).
– Giải thích được các
trường hợp bằng nhau của

1
(TL 4a)

hai tam giác, của hai tam
giác vuông.
– Mô tả được tam giác
cân và giải thích được
tính chất của tam giác cân
(ví dụ: hai cạnh bên bằng
nhau; hai góc đáy bằng
nhau).

Tổng:
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

Vận dụng:
– Diễn đạt được lập luận
và chứng minh hình học
Giải bài trong những trường hợp
toán có đơn giản (ví dụ: lập luận
và chứng minh được các
nội
đoạn thẳng bằng nhau,
dung
các góc bằng nhau từ các
hình
học và điều kiện ban đầu liên
quan đến tam giác, ...).
vận
– Giải quyết được một số
dụng
vấn đề thực tiễn (đơn
giải
giản, quen thuộc) liên
quyết
vấn đề quan đến ứng dụng của
hình học như: đo, vẽ, tạo
thực
tiễn liên dựng các hình đã học.
quan
Vận dụng cao: 
đến
– Giải quyết được một số
hình
vấn đề thực tiễn (phức
học
hợp, không quen thuộc)
liên quan đến ứng dụng
của hình học như: đo, vẽ,
tạo dựng các hình đã học.

1
(TL 4b)

8
50%

70%

2
20%

2
30%

30%

C. ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM (3đ) Em hãy ghi chữ cái trước đáp án em chọn.
Câu 1. Tỉ lệ thức nào sau đây được lập từ đẳng thức
?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x nếu:
A. x = ay với hằng số a ≠ 0.
B. xy = a với hằng số a ≠ 0.
C.

với hằng số a ≠ 0.

D.

với hằng số a ≠ 0.

Câu 3. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là biểu thức số?
A. 5.3 + 1.
B. 3.x + 5.
C. 32 – 42.
D. 2 – 5.
Câu 4. Điền vào chỗ trống: “Trong một tam giác, hiệu độ dài hai cạnh bất kì bao giờ cũng … độ dài
cạnh còn lại”
A. lớn hơn.
B. nhỏ hơn.
C. lớn hơn hoặc bằng.
D. bằng.

Câu 5. Cho ΔABC = ΔMNP biết AB = 4 cm. Cạnh nào của có độ dài bằng 4 cm?
A. PN.
B. MN.
C. MP.
D. AB.
Câu 6. Điền vào chỗ trống sau : “Điểm cách đều hai đầu mút của một … thì nằm trên đường trung
trực của đoạn thẳng đó”
A. tia.
B. cạnh.
C. đoạn thẳng.
D. góc.
II. TỰ LUẬN (7đ)
Câu 1. (2,0đ) Cho hai đại lượng a và b tỉ lệ thuận với nhau. Biết rằng khi a = 24 thì b = 4.
a) Tìm hệ số tỉ lệ k của a đối với b.
b) Tính giá trị của a khi
.
Câu 2. (1,0đ) Có 20 công nhân với năng suất như nhau đóng xong một chiếc tàu trong 30 ngày. Hỏi
cần bao nhiêu công nhân để đóng xong một con tàu trong 40 ngày?
Câu 3. (1,5đ) Tìm ba số a, b, c biết rằng a : b : c = 2 : 4 : 6 và a + c – b = 12
Câu 4. (2,5đ) Cho ∆ABC có AB = AC. Kẻ BM⊥AC tại M, CN⊥AB tại N. Gọi K là giao điểm của
BM và CN. Chứng minh:
a) ∆ABM = ∆ACN
b) BK = KC
Hết.
D. ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM
Đáp án

Biểu điểm

I. Trắc nghiệm: (3 điểm)
Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

A

B

B

B

B

C

II. Tự luận:
Câu 1. (2 điểm)
a) Vì a và b là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau nên a = k.b (k ≠ 0)
Với a = 24, b = 4 ta có 24 = k.3 suy ra
Vậy hệ số tỉ lệ của a đối với b là k = 8
b) Ta có a = 6.b
Khi
Khi
Câu 2. (1 điểm) 
Gọi x (công nhân) là số công nhân đóng chiếc tàu trong 40 ngày (x ∈N*)
Vì số công nhân và thời gian hoàn thành tỉ lệ nghịch với nhau nên:
20.30 = x.40
Vậy cần 15 công nhân để đóng xong tàu trong 30 ngày.
Câu 3. (1,5 điểm)
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

Suy ra a = 2.3 = 6; b = 4.3 = 12; c = 6.3 = 18.

(Mỗi câu
đúng: 0,5
điểm)

0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,5đ

0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,5đ

Vậy a = 6, b = 12, c = 18.
Câu 4. (2,5 điểm)
Vẽ đúng hình

0,25đ
Hình
0,25đ
GT+ KL
0,25đ

a) (1đ) Xét ∆ABM vuông tại M và ∆ACN vuông tại N có:
AB = AC (gt)
là góc chung
Vậy ∆ABM = ∆ACN (cạnh huyền-góc nhọn)
b) (1đ) Vì ∆ABM = ∆ACN (cmt)
nên AM = AN (hai cạnh tương ứng)
Ta có: AN + NB = AB
AM + MC = AC
Mà AN = AM (cmt); AB = AC (gt)
Nên NB = MC
Xét ∆BNK vuông tại N và ∆CMK vuông tại M có:
BN = CM (cmt)

0,25đ

0,25đ

(cùng phụ với
̂)
Vậy ∆BNK = ∆CMK (g.c.g)
Suy ra BK = CK (2 cạnh tương ứng)

0,25đ
0,25đ
HẾT

TỔ TRƯỞNG

0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ

Giáo viên ra đề

ỦY BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA
TRƯỜNG THCS THỐNG NHẤT

ĐỀ 2

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ II, NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: TOÁN 7 (HSHN)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM (3đ) Em hãy ghi chữ cái trước đáp án em chọn.
Câu 1. Tỉ lệ thức nào sau đây được lập từ đẳng thức
?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x nếu:
A. x = ay với hằng số a ≠ 0.
B. xy = a với hằng số a ≠ 0.
C.

với hằng số a ≠ 0.

D.

với hằng số a ≠ 0.

Câu 3. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là biểu thức số?
A. 5.3 + 1.
B. 3.x + 5.
C. 32 – 42.
D. 2 – 5.
Câu 4. Điền vào chỗ trống: “Trong một tam giác, hiệu độ dài hai cạnh bất kì bao giờ cũng … độ dài
cạnh còn lại”
A. lớn hơn.
B. nhỏ hơn.
C. lớn hơn hoặc bằng.
D. bằng.
Câu 5. Cho ΔABC = ΔMNP biết AB = 4 cm. Cạnh nào của có độ dài bằng 4 cm?
A. PN.
B. MN.
C. MP.
D. AB.
Câu 6. Điền vào chỗ trống sau : “Điểm cách đều hai đầu mút của một … thì nằm trên đường trung
trực của đoạn thẳng đó”
A. tia.
B. cạnh.
C. đoạn thẳng.
D. góc.
II. TỰ LUẬN (7đ)
Câu 1. (2,0đ) Cho hai đại lượng a và b tỉ lệ thuận với nhau. Biết rằng khi a = 24 thì b = 4.
a) Tìm hệ số tỉ lệ k của a đối với b.
b) Tính giá trị của a khi
.
Câu 2. (1,0đ) Có 20 công nhân với năng suất như nhau đóng xong một chiếc tàu trong 30 ngày. Hỏi
cần bao nhiêu công nhân để đóng xong một con tàu trong 40 ngày?
Câu 3. (1,5đ) Tìm ba số a, b, c biết rằng a : b : c = 2 : 4 : 6 và a + c – b = 12
Câu 4. (2,5đ) Cho ∆ABC có AB = AC. Kẻ BM⊥AC tại M, CN⊥AB tại N. Gọi K là giao điểm của
BM và CN. Chứng minh:
a) ∆ABM = ∆ACN
b) BK = KC.
HẾT.
 
Gửi ý kiến