Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nông Thị Thắm
Ngày gửi: 00h:40' 02-03-2026
Dung lượng: 20.8 KB
Số lượt tải: 57
Nguồn:
Người gửi: Nông Thị Thắm
Ngày gửi: 00h:40' 02-03-2026
Dung lượng: 20.8 KB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG:
………………………………………
TỔ: TOÁN
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ (GIỮA/ CUỐI KÌ
…)
Môn: Toán 6 – Bộ Kết nối tri thức với cuộc sống
Thời gian: 90 phút
Thang điểm: 10 điểm
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Chủ đề
Nhận
biết
Nội dung
Chương VI.
Phân số
Khái niệm, rút
2 TN
gọn, so sánh
Phép cộng, trừ,
1 TN
nhân, chia phân số
Tìm x
Chương VII. Số Khái niệm, so
2 TN
thập phân
sánh, làm tròn
Phép tính số thập
2 TN
phân
Bài toán thực tế
Tổng
4 TN
Tỉ lệ mức độ:
Nhận biết: 30% (3 điểm)
Thông hiểu: 40% (4 điểm)
Vận dụng thấp: 20% (2 điểm)
Vận dụng cao: 10% (1 điểm)
Hình thức:
Trắc nghiệm: 12 câu – 3 điểm
Tự luận: 7 điểm
Thông
hiểu
Vận
dụng
thấp
1 TN
1 TL
1 TN
1 TL
1 TL
1 TL
Vận
Tổng
dụng cao câu
1 TL
1 TN
1 TL
1 TL
1 TL
4 TN +1
3 TL
TL
1 TL
1 TL
Tổng
điểm
4
1.5
4
3.0
2
1.0
3
0.75
4
2.0
2
1.75
12 TN +
10
6 TL
II. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
Chủ đề
Phân số
Yêu cầu cần đạt
Số câu
Mức độ
Hình thức
Nhận biết phân số, rút gọn phân số 2
Nhận biết
TN
So sánh phân số
1
Thông hiểu
TN
Thực hiện phép cộng, trừ, nhân, chia 2
NB + TH
TN
Thực hiện phép tính tổng hợp
1
Vận dụng thấp TL
Giải bài toán có lời văn về phân số 1
Vận dụng cao TL
Giải phương trình dạng tìm x
2
TH + VDT
TL
Số thập phân Nhận biết, so sánh, làm tròn
3
NB + TH
TN
Thực hiện phép tính
2
NB
TN
Tính giá trị biểu thức
1
VDT
TL
Giải bài toán thực tế
2
VDT + VDC TL
III. ĐỀ KIỂM TRA
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Chọn đáp án đúng (mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1. Phân số nào sau đây là phân số tối giản?
A. 6/8
B. 9/12
C. 5/7
D. 10/15
Câu 2. Rút gọn phân số 12/18 được:
A. 2/3
B. 3/2
C. 4/6
D. 6/9
Câu 3. Kết quả của 2/3 + 1/6 là:
A. 3/9
B. 5/6
C. 1
D. 4/9
Câu 4. 3/4 × 2/5 bằng:
A. 6/20
B. 3/10
C. 6/10
D. 5/8
Câu 5. Số thập phân 3,075 đọc là:
A. Ba phẩy bảy mươi lăm
B. Ba phẩy không bảy mươi lăm
C. Ba phẩy không bảy năm
D. Ba phẩy bảy năm
Câu 6. Số lớn nhất trong các số: 2,35; 2,305; 2,53; 2,503 là:
A. 2,35
B. 2,503
C. 2,53
D. 2,305
Câu 7. Làm tròn 4,678 đến hàng phần trăm được:
A. 4,67
B. 4,68
C. 4,70
D. 4,66
Câu 8. 5,2 × 0,1 bằng:
A. 5,02
B. 0,52
C. 52
D. 0,052
Câu 9. 7/9 và 8/9 thì:
A. 7/9 > 8/9
B. 7/9 = 8/9
C. 7/9 < 8/9
D. Không so sánh được
Câu 10. 4,5 + 2,35 bằng:
A. 6,85
B. 6,75
C. 6,8
D. 6,95
Câu 11. Kết quả của 5/6 – 1/3 là:
A. 4/3
B. 1/2
C. 2/3
D. 3/6
Câu 12. 0,25 viết dưới dạng phân số tối giản là:
A. 25/100
B. 1/2
C. 1/4
D. 2/5
PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13. (1,5 điểm)
Tính:
a) 3/5 + 7/10
b) 5/6 × 9/10
Câu 14. (1,5 điểm)
Tìm x:
a) x – 3/4 = 1/2
b) 2x = 1,6
Câu 15. (1,5 điểm)
Tính giá trị biểu thức:
(4,5 – 2,3) × 1,2
Câu 16. (1,5 điểm)
Một lớp có 40 học sinh, trong đó 3/5 số học sinh thích môn Toán. Hỏi có bao nhiêu học sinh
thích môn Toán?
Câu 17. (1 điểm – Vận dụng cao)
Một cửa hàng giảm giá 12,5% cho một chiếc cặp có giá 240 000 đồng. Hỏi số tiền phải trả sau
khi giảm giá?
IV. HƯỚNG DẪN CHẤM – THANG ĐIỂM
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Đáp án:
1C – 2A – 3B – 4B – 5B – 6C – 7B – 8B – 9C – 10A – 11B – 12C
Mỗi câu đúng 0,25 điểm.
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 13 (1,5 điểm)
a) 3/5 + 7/10 = 6/10 + 7/10 = 13/10 (0,75đ)
b) 5/6 × 9/10 = 45/60 = 3/4 (0,75đ)
Câu 14 (1,5 điểm)
a) x = 1/2 + 3/4 = 5/4 (0,75đ)
b) x = 0,8 (0,75đ)
Câu 15 (1,5 điểm)
4,5 – 2,3 = 2,2
2,2 × 1,2 = 2,64
Kết quả: 2,64
Câu 16 (1,5 điểm)
3/5 × 40 = 24 (học sinh)
Câu 17 (1 điểm – VDC)
12,5% = 0,125
Số tiền giảm: 240 000 × 0,125 = 30 000
Số tiền phải trả: 210 000 đồng
Lưu ý chấm
Trình bày đúng phương pháp cho điểm tối đa.
Sai sót nhỏ trừ 0,25 điểm.
Cách làm khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
………………………………………
TỔ: TOÁN
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ (GIỮA/ CUỐI KÌ
…)
Môn: Toán 6 – Bộ Kết nối tri thức với cuộc sống
Thời gian: 90 phút
Thang điểm: 10 điểm
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Chủ đề
Nhận
biết
Nội dung
Chương VI.
Phân số
Khái niệm, rút
2 TN
gọn, so sánh
Phép cộng, trừ,
1 TN
nhân, chia phân số
Tìm x
Chương VII. Số Khái niệm, so
2 TN
thập phân
sánh, làm tròn
Phép tính số thập
2 TN
phân
Bài toán thực tế
Tổng
4 TN
Tỉ lệ mức độ:
Nhận biết: 30% (3 điểm)
Thông hiểu: 40% (4 điểm)
Vận dụng thấp: 20% (2 điểm)
Vận dụng cao: 10% (1 điểm)
Hình thức:
Trắc nghiệm: 12 câu – 3 điểm
Tự luận: 7 điểm
Thông
hiểu
Vận
dụng
thấp
1 TN
1 TL
1 TN
1 TL
1 TL
1 TL
Vận
Tổng
dụng cao câu
1 TL
1 TN
1 TL
1 TL
1 TL
4 TN +1
3 TL
TL
1 TL
1 TL
Tổng
điểm
4
1.5
4
3.0
2
1.0
3
0.75
4
2.0
2
1.75
12 TN +
10
6 TL
II. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
Chủ đề
Phân số
Yêu cầu cần đạt
Số câu
Mức độ
Hình thức
Nhận biết phân số, rút gọn phân số 2
Nhận biết
TN
So sánh phân số
1
Thông hiểu
TN
Thực hiện phép cộng, trừ, nhân, chia 2
NB + TH
TN
Thực hiện phép tính tổng hợp
1
Vận dụng thấp TL
Giải bài toán có lời văn về phân số 1
Vận dụng cao TL
Giải phương trình dạng tìm x
2
TH + VDT
TL
Số thập phân Nhận biết, so sánh, làm tròn
3
NB + TH
TN
Thực hiện phép tính
2
NB
TN
Tính giá trị biểu thức
1
VDT
TL
Giải bài toán thực tế
2
VDT + VDC TL
III. ĐỀ KIỂM TRA
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Chọn đáp án đúng (mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1. Phân số nào sau đây là phân số tối giản?
A. 6/8
B. 9/12
C. 5/7
D. 10/15
Câu 2. Rút gọn phân số 12/18 được:
A. 2/3
B. 3/2
C. 4/6
D. 6/9
Câu 3. Kết quả của 2/3 + 1/6 là:
A. 3/9
B. 5/6
C. 1
D. 4/9
Câu 4. 3/4 × 2/5 bằng:
A. 6/20
B. 3/10
C. 6/10
D. 5/8
Câu 5. Số thập phân 3,075 đọc là:
A. Ba phẩy bảy mươi lăm
B. Ba phẩy không bảy mươi lăm
C. Ba phẩy không bảy năm
D. Ba phẩy bảy năm
Câu 6. Số lớn nhất trong các số: 2,35; 2,305; 2,53; 2,503 là:
A. 2,35
B. 2,503
C. 2,53
D. 2,305
Câu 7. Làm tròn 4,678 đến hàng phần trăm được:
A. 4,67
B. 4,68
C. 4,70
D. 4,66
Câu 8. 5,2 × 0,1 bằng:
A. 5,02
B. 0,52
C. 52
D. 0,052
Câu 9. 7/9 và 8/9 thì:
A. 7/9 > 8/9
B. 7/9 = 8/9
C. 7/9 < 8/9
D. Không so sánh được
Câu 10. 4,5 + 2,35 bằng:
A. 6,85
B. 6,75
C. 6,8
D. 6,95
Câu 11. Kết quả của 5/6 – 1/3 là:
A. 4/3
B. 1/2
C. 2/3
D. 3/6
Câu 12. 0,25 viết dưới dạng phân số tối giản là:
A. 25/100
B. 1/2
C. 1/4
D. 2/5
PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13. (1,5 điểm)
Tính:
a) 3/5 + 7/10
b) 5/6 × 9/10
Câu 14. (1,5 điểm)
Tìm x:
a) x – 3/4 = 1/2
b) 2x = 1,6
Câu 15. (1,5 điểm)
Tính giá trị biểu thức:
(4,5 – 2,3) × 1,2
Câu 16. (1,5 điểm)
Một lớp có 40 học sinh, trong đó 3/5 số học sinh thích môn Toán. Hỏi có bao nhiêu học sinh
thích môn Toán?
Câu 17. (1 điểm – Vận dụng cao)
Một cửa hàng giảm giá 12,5% cho một chiếc cặp có giá 240 000 đồng. Hỏi số tiền phải trả sau
khi giảm giá?
IV. HƯỚNG DẪN CHẤM – THANG ĐIỂM
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Đáp án:
1C – 2A – 3B – 4B – 5B – 6C – 7B – 8B – 9C – 10A – 11B – 12C
Mỗi câu đúng 0,25 điểm.
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 13 (1,5 điểm)
a) 3/5 + 7/10 = 6/10 + 7/10 = 13/10 (0,75đ)
b) 5/6 × 9/10 = 45/60 = 3/4 (0,75đ)
Câu 14 (1,5 điểm)
a) x = 1/2 + 3/4 = 5/4 (0,75đ)
b) x = 0,8 (0,75đ)
Câu 15 (1,5 điểm)
4,5 – 2,3 = 2,2
2,2 × 1,2 = 2,64
Kết quả: 2,64
Câu 16 (1,5 điểm)
3/5 × 40 = 24 (học sinh)
Câu 17 (1 điểm – VDC)
12,5% = 0,125
Số tiền giảm: 240 000 × 0,125 = 30 000
Số tiền phải trả: 210 000 đồng
Lưu ý chấm
Trình bày đúng phương pháp cho điểm tối đa.
Sai sót nhỏ trừ 0,25 điểm.
Cách làm khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
 









Các ý kiến mới nhất