Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra giữa kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Từ Hà
Ngày gửi: 22h:53' 15-04-2024
Dung lượng: 73.9 KB
Số lượt tải: 838
Số lượt thích: 1 người (Lê Phương)
Họ tên: …………….………

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN TOÁN LỚP 7 – ĐỀ 1
(Thời gian 90 phút không kể thời gian phát đề)

Lớp: ……

Điểm

I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3đ):
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1. Nếu ba số a; b; c tương ứng tỉ lệ với 2; 5; 7 ta có dãy tỉ số bằng nhau là
A.

B.

C.

Câu 2 . Cho tỉ lệ thức
A. ab = cd

D.

Khẳng định đúng là
B. ad = bc

C. a + d = b + c

D.

a b
=
d c

Câu 3. Biến cố “Ngày mai em sẽ gặp một bạn học sinh sinh năm 1800” là biến cố gì?
A. Biến cố ngẫu nhiên;
C. Biến cố chắc chắn;
B. Biến cố không thể;
D. Các đáp án trên đều đúng.
Câu 4. Biến cố chắc chắn là:
A. biến cố luôn xảy ra;
B. biến cố không bao giờ xảy ra;
C. biến cố không thể biết trước nó có xảy ra hay không;
D. Các đáp án trên đều sai.
Câu 5. Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch, biết x = 6; y = −3. Tìm hệ số tỉ lệ a.
A. a = −2;
B. a = −18;
C. a = 2;
D. a = 18.
Câu 6. Cho đại lượng tỉ lệ thuận với đại lượng theo hệ số tỉ lệ k. Hệ thức liên hệ của
và là:
A. xy = k

B. y = kx

C. y =

x
k

D. y =

k
x

0 ^
0 ^
0
Câu 7. Cho ∆ MNP có ^
. Khẳng định nào sau đây đúng?
M =40 , N
=50 , P=90

A. MN > MP > NP .

B. NP> MN > MP .

C. MP> NP> MN .
D. NP > MP> MN .
Câu 8. ''Trong một tam giác, tổng độ dài hai cạnh bất kì bao giờ cũng … độ dài cạnh còn
lại”. Từ còn thiếu của định lí là:
A. lớn hơn
B. bé hơn
C. bằng
D. bé hơn hoặc bằng
Câu 9.  Hai tam giác bằng nhau là
A. Hai tam giác có ba cặp cạnh tương ứng bằng nhau;
B. Hai tam giác có ba cặp góc tương ứng bằng nhau;
C. Hai tam giác có ba cặp cạnh, ba cặp góc tương ứng bằng nhau;
D. Hai tam giác có hai cạnh bằng nhau.
Câu 10. Tổng số đo ba góc của một tam giác bằng
A. 900
B. 1200
C. 1800
D. 3600

Câu 11. Trong hình vẽ bên, có điểm
AB;AC;AD ta được:
A.
B.
C.
D.

nằm giữa



. So sánh

A

B

C

D

Câu 12. Một tam giác cân có số đo góc ở đỉnh bằng
thì số đo mỗi góc ở đáy là:
0
0
0
A. 80
B. 100
C. 40
D.500
B. Tự luận: (7 điểm)
Câu 13 (1,0 điểm) Nếu ad = bc và a, b, c, d ≠ 0 thì ta có các tỉ lệ thức nào ?
Câu 14 (1,0 điểm) Tìm hai số x ; y biết: x = y và x + y = 32
5

3

Câu 15 (1,0 điểm): Số học sinh của ba lớp 7A; 7B; 7C tương ứng tỉ lệ với 21; 20; 22. Tính
số học sinh của mỗi lớp, biết rằng lớp 7C có nhiều hơn lớp 7A là 2 học sinh.
Câu 16 (1,0 điểm): Cho biết 30 người thợ xây xong một ngôi nhà hết 90 ngày. Hỏi 15
người thợ xây ngôi nhà đó hết bao nhiêu ngày? (giả sử năng suất làm việc của mỗi  người
thợ là như nhau).
0
^
Câu 17 (1,5 điểm) : Cho tam giác ABC có ^A=700 ; B=50
:
^
a) Tính số đo góc C .
b) So sánh độ dài ba cạnh của tam giác.
Câu 18 (1,5 điểm): Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi M là trung điểm của BC.
a) Chứng minh rằng: ∆ AMB=∆ AMC
b) Trên đoạn thẳng AM lấy điểm I tùy ý (I khác A và M).
Chứng minh rằng: ∆ AIB=∆ AIC
BÀI LÀM

Họ tên: ……….…………….
Lớp: ……

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN TOÁN LỚP 7 – ĐỀ2
(Thời gian 90 phút không kể thời gian phát đề)

Điểm

I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3đ):
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
0 ^
0 ^
0
Câu 1. Cho ∆ MNP có ^
. Khẳng định nào sau đây đúng?
M =40 , N
=50 , P=90
A. MN > MP > NP.
B. NP> MN > MP .
C. MP> NP > MN .
D. NP > MP> MN .
Câu 2. “Trong một tam giác, tổng độ dài hai cạnh bất kì bao giờ cũng … độ dài cạnh còn
lại”. Từ còn thiếu của định lí là:
A. lớn hơn
B. bé hơn
C. bằng
D. bé hơn hoặc bằng
Câu 3.  Hai tam giác bằng nhau là
A. Hai tam giác có ba cặp cạnh tương ứng bằng nhau;
B. Hai tam giác có ba cặp góc tương ứng bằng nhau;
C. Hai tam giác có ba cặp cạnh, ba cặp góc tương ứng bằng nhau;
D. Hai tam giác có hai cạnh bằng nhau.
Câu 4. Tổng số đo ba góc của một tam giác bằng
A
B. 900
B. 1200
C. 1800
D. 3600
Câu 5. Trong hình vẽ bên, có điểm nằm giữa và . So sánh
ta được:
A.
C.

B.
D.

B

C

Câu 6. Một tam giác cân có số đo góc ở đỉnh bằng
thì số đo mỗi góc ở đáy là:
0
0
0
0
A. 80
B. 100
C. 40
D.50
Câu 7. Nếu ba số a; b; c tương ứng tỉ lệ với 2; 5; 7 ta có dãy tỉ số bằng nhau là
A.

B.

Câu 8 . Cho tỉ lệ thức
A. ab = cd
C. a + d = b + c

C.

D.

Khẳng định đúng là
B. ad = bc
D.

a b
=
d c

Câu 9. Biến cố “Ngày mai em sẽ gặp một bạn học sinh sinh năm 1800” là biến cố gì?
A. Biến cố ngẫu nhiên;
C. Biến cố chắc chắn;
B. Biến cố không thể;
D. Các đáp án trên đều đúng.
Câu 10. Biến cố chắc chắn là:
A. biến cố luôn xảy ra;
B. biến cố không bao giờ xảy ra;
C. biến cố không thể biết trước nó có xảy ra hay không;
D. Các đáp án trên đều sai.
Câu 11. Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch, biết x = 6; y = −3. Tìm hệ số tỉ lệ a.
A. a = −2;
B. a = −18;
C. a = 2;
D. a = 18.

D

Câu 12. Cho đại lượng
và là:
A. xy = k

tỉ lệ thuận với đại lượng

B. y = kx

C. y =

theo hệ số tỉ lệ k. Hệ thức liên hệ của

x
k

D. y =

k
x

B. Tự luận: (7 điểm)
Câu 13 (1,0 điểm) Nếu ad = bc và a, b, c, d ≠ 0 thì ta có các tỉ lệ thức nào ?
Câu 14 (1,0 điểm) Tìm hai số x ; y biết: x = y và x + y = 32
5

3

Câu 15 (1,0 điểm): Số học sinh của ba lớp 7A; 7B; 7C tương ứng tỉ lệ với 21; 20; 22. Tính
số học sinh của mỗi lớp, biết rằng lớp 7C có nhiều hơn lớp 7A là 2 học sinh.
Câu 16 (1,0 điểm): Cho biết 30 người thợ xây xong một ngôi nhà hết 90 ngày. Hỏi 15
người thợ xây ngôi nhà đó hết bao nhiêu ngày? (giả sử năng suất làm việc của mỗi  người
thợ là như nhau).
0
^
Câu 17 (1,5 điểm) : Cho tam giác ABC có ^A=700 ; B=50
:
^
c) Tính số đo góc C .
d) So sánh độ dài ba cạnh của tam giác.
Câu 18 (1,5 điểm): Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi M là trung điểm của BC.
a) Chứng minh rằng: ∆ AMB=∆ AMC
b) Trên đoạn thẳng AM lấy điểm I tùy ý (I khác A và M).
Chứng minh rằng: ∆ AIB=∆ AIC
BÀI LÀM
 
Gửi ý kiến