Kiểm tra giua ki I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Lâm
Ngày gửi: 21h:07' 15-10-2025
Dung lượng: 37.7 KB
Số lượt tải: 77
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Lâm
Ngày gửi: 21h:07' 15-10-2025
Dung lượng: 37.7 KB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I – MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 8 (PHẦN ĐỊA LÍ)
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Phạm vi: Từ Bài 1: Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ Việt Nam đến Bài 3: Khoáng sản Việt
Nam
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm – 12 câu, mỗi câu 0,25 điểm)
A. Dạng 1: Chọn một đáp án đúng (8 câu)
1. Việt Nam nằm ở khu vực nào của châu Á?
A. Đông Nam Á B. Nam Á C. Đông Á D. Tây Á
2. Phần đất liền của nước ta kéo dài từ Bắc xuống Nam khoảng:
A. 1.500 km B. 1.650 km C. 1.750 km D. 1.650 km
3. Điểm cực Bắc của Việt Nam thuộc tỉnh nào?
A. Hà Giang B. Cao Bằng C. Lào Cai D. Lạng Sơn
4. Vị trí địa lí của Việt Nam có ý nghĩa gì về kinh tế?
A. Thuận lợi cho giao lưu kinh tế, văn hoá với các nước trong khu vực và th ế gi ới.
B. Gây khó khăn trong việc giao lưu quốc tế.
C. Làm hạn chế phát triển nông nghiệp.
D. Không có ý nghĩa gì lớn.
5. Biển Đông có vai trò nào sau đây đối với Việt Nam?
A. Là nguồn cung cấp thủy sản, dầu khí, giao thông đường biển.
B. Là nguyên nhân gây ra lũ lụt.
C. Là vùng biển nhỏ, ít giá trị.
D. Chỉ có giá trị về quân sự.
6. Đặc điểm chung của địa hình Việt Nam là:
A. Núi chiếm phần lớn diện tích, chủ yếu là núi thấp.
B. Chủ yếu là đồng bằng.
C. Cao nguyên chiếm phần lớn.
D. Núi cao chiếm ưu thế.
7. Vùng nào của nước ta tập trung nhiều mỏ than đá nhất?
A. Quảng Ninh B. Nghệ An C. Thái Nguyên D. Quảng Bình
8. Loại khoáng sản có trữ lượng lớn nhất và giá trị xuất khẩu cao của nước ta là:
A. Dầu mỏ B. Bôxít C. Than đá D. Sắt
B. Dạng 2: Chọn đúng – sai (2 câu)
9. ( ) Việt Nam có diện tích khoảng 331.212 km².
10. ( ) Nước ta có đường biên giới giáp Trung Quốc, Lào, Campuchia và Thái Lan.
C. Dạng 3: Trả lời ngắn (2 câu)
11. Kể tên 3 bộ phận của lãnh thổ Việt Nam.
12. Nêu hai loại khoáng sản năng lượng chủ yếu của nước ta.
II. TỰ LUẬN (2 điểm – mỗi câu 1 điểm)
Câu 1: Trình bày ý nghĩa của vị trí địa lí Việt Nam đối với phát triển kinh tế – xã hội và an
ninh quốc phòng.
Câu 2: Nêu đặc điểm chung của khoáng sản Việt Nam và hướng khai thác hợp lí tài nguyên
khoáng sản hiện nay.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Bài 1: Vị trí địa
lí và phạm vi
lãnh thổ Việt
Nam
C1, C2, C3, C9
C4, TL1
TL1
5 câu = 1,5đ
Bài 2: Đặc điểm
tự nhiên Việt
Nam
C6
C5
TL2
3 câu = 0,75đ
Bài 3: Khoáng
sản Việt Nam
C7, C8, C11, C12
TL2
–
4 câu = 1,75đ
HƯỚNG DẪN CHẤM
I. Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Đáp án: 1A, 2B, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8A, 9.Đ, 10.S, 11.Ph ần đất li ền - vùng bi ển - vùng tr ời,
12.Dầu mỏ, than đá
II. Tự luận (2 điểm)
Câu 1 (1 điểm): Trình bày ý nghĩa vị trí địa lí – giao lưu kinh tế, văn hóa, khí hậu thu ận l ợi,
quốc phòng – an ninh.
Câu 2 (1 điểm): Khoáng sản đa dạng, phân bố không đều, khai thác hợp lí, gắn với bảo vệ
môi trường.
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Phạm vi: Từ Bài 1: Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ Việt Nam đến Bài 3: Khoáng sản Việt
Nam
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm – 12 câu, mỗi câu 0,25 điểm)
A. Dạng 1: Chọn một đáp án đúng (8 câu)
1. Việt Nam nằm ở khu vực nào của châu Á?
A. Đông Nam Á B. Nam Á C. Đông Á D. Tây Á
2. Phần đất liền của nước ta kéo dài từ Bắc xuống Nam khoảng:
A. 1.500 km B. 1.650 km C. 1.750 km D. 1.650 km
3. Điểm cực Bắc của Việt Nam thuộc tỉnh nào?
A. Hà Giang B. Cao Bằng C. Lào Cai D. Lạng Sơn
4. Vị trí địa lí của Việt Nam có ý nghĩa gì về kinh tế?
A. Thuận lợi cho giao lưu kinh tế, văn hoá với các nước trong khu vực và th ế gi ới.
B. Gây khó khăn trong việc giao lưu quốc tế.
C. Làm hạn chế phát triển nông nghiệp.
D. Không có ý nghĩa gì lớn.
5. Biển Đông có vai trò nào sau đây đối với Việt Nam?
A. Là nguồn cung cấp thủy sản, dầu khí, giao thông đường biển.
B. Là nguyên nhân gây ra lũ lụt.
C. Là vùng biển nhỏ, ít giá trị.
D. Chỉ có giá trị về quân sự.
6. Đặc điểm chung của địa hình Việt Nam là:
A. Núi chiếm phần lớn diện tích, chủ yếu là núi thấp.
B. Chủ yếu là đồng bằng.
C. Cao nguyên chiếm phần lớn.
D. Núi cao chiếm ưu thế.
7. Vùng nào của nước ta tập trung nhiều mỏ than đá nhất?
A. Quảng Ninh B. Nghệ An C. Thái Nguyên D. Quảng Bình
8. Loại khoáng sản có trữ lượng lớn nhất và giá trị xuất khẩu cao của nước ta là:
A. Dầu mỏ B. Bôxít C. Than đá D. Sắt
B. Dạng 2: Chọn đúng – sai (2 câu)
9. ( ) Việt Nam có diện tích khoảng 331.212 km².
10. ( ) Nước ta có đường biên giới giáp Trung Quốc, Lào, Campuchia và Thái Lan.
C. Dạng 3: Trả lời ngắn (2 câu)
11. Kể tên 3 bộ phận của lãnh thổ Việt Nam.
12. Nêu hai loại khoáng sản năng lượng chủ yếu của nước ta.
II. TỰ LUẬN (2 điểm – mỗi câu 1 điểm)
Câu 1: Trình bày ý nghĩa của vị trí địa lí Việt Nam đối với phát triển kinh tế – xã hội và an
ninh quốc phòng.
Câu 2: Nêu đặc điểm chung của khoáng sản Việt Nam và hướng khai thác hợp lí tài nguyên
khoáng sản hiện nay.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Bài 1: Vị trí địa
lí và phạm vi
lãnh thổ Việt
Nam
C1, C2, C3, C9
C4, TL1
TL1
5 câu = 1,5đ
Bài 2: Đặc điểm
tự nhiên Việt
Nam
C6
C5
TL2
3 câu = 0,75đ
Bài 3: Khoáng
sản Việt Nam
C7, C8, C11, C12
TL2
–
4 câu = 1,75đ
HƯỚNG DẪN CHẤM
I. Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Đáp án: 1A, 2B, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8A, 9.Đ, 10.S, 11.Ph ần đất li ền - vùng bi ển - vùng tr ời,
12.Dầu mỏ, than đá
II. Tự luận (2 điểm)
Câu 1 (1 điểm): Trình bày ý nghĩa vị trí địa lí – giao lưu kinh tế, văn hóa, khí hậu thu ận l ợi,
quốc phòng – an ninh.
Câu 2 (1 điểm): Khoáng sản đa dạng, phân bố không đều, khai thác hợp lí, gắn với bảo vệ
môi trường.
 









Các ý kiến mới nhất