Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Lớp 7.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Van Hung
Ngày gửi: 21h:41' 28-12-2024
Dung lượng: 127.0 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN TƯ NGHĨA
TRƯỜNG THCS NGHĨA MỸ

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I. NĂM HỌC 2024-2025
Môn Toán 7
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1
T
T

1

2

Chủ đề

Số hữu
tỉ

Số thực

Nội
dung/Đơn
vị kiến
thức
Số hữu tỉ và
tập hợp các
số hữu tỉ.
Thứ tự trong
tập hợp các
số hữu tỉ
Các phép
tính với số
hữu tỉ
Số vô tỉ.
Căn bậc hai
số học

Góc ở vị trí
đặc biệt. Tia
phân giác
của một góc
Hai đường
Góc và thẳng song
đường song. Tiên
3 thẳng
đề Euclid về
song
đường
song
thẳng song
song
Khái niệm
định lí, chứng
minh một
định lí
4 Hai
Tổng các
tam
góc trong
giác
một tam
bằng
giác
nhau
Các trường
hợp bằng
nhau của
tam giác
Tổng: Số câu
Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

Mức độ đánh giá

Nhận biết
TNKQ
2
(C1,11)
(0,5đ)

Thông hiểu

TL

TNKQ

TL

Vận dụng
TNKQ

TL

Vận dụng
cao
TNKQ TL

Tổng
%
điểm

5%

1
(C17)
(1đ)
3
(TN
5,6,13)
(0,75đ)
2
(TN 8,9)
(0,5đ)

2
(C2,4)
(0,5đ)

1
(C18)
(1đ)

1
(C2
1)
(1đ)

1
(C7)

10%

(0,25đ)

2
(TN10,1
5)
(0,5đ)

1
(C14)
( 0,25đ)

35%

5%

1
(C19)
(1 đ)

17,5%

1
(TN 16)
(0,25đ)

2,5%

1
(C12)
(0,25đ)

2,5%

1
(C3)
(0,25đ)
12


40%

1
(C20)
(2đ)
1


4

70%

30%

2


20%

1

30%

22,5%

10%

1


21
10
100%
100%

B. BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
TT

1

2

Chương/Chủ đề

Số
hữu tỉ

Số
thực

Mức độ đánh giá
ĐẠI SỐ

Số hữu tỉ
và tập hợp
các số hữu
tỉ. Thứ tự
trong tập
hợp các số
hữu tỉ
Các phép
tính với số
hữu tỉ

Căn bậc
hai số học

Nhận biết:
- Nhận biết được số đối
của một số hữu tỉ.

Thông hiểu:
– Mô tả được phép tính luỹ
thừa với số mũ tự nhiên của
một số hữu tỉ và một số tính
chất của phép tính đó (tích và
thương của hai luỹ thừa cùng
cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa).
– Mô tả được thứ tự thực hiện
các phép tính, quy tắc dấu
ngoặc, quy tắc chuyển vế
trong tập hợp số hữu tỉ.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép
tính: cộng, trừ, nhân, chia
trong tập hợp số hữu tỉ.
– Vận dụng được các tính
chất giao hoán, kết hợp, phân
phối của phép nhân đối với
phép cộng, quy tắc dấu ngoặc
với số hữu tỉ trong tính toán
(tính viết và tính nhẩm, tính
nhanh một cách hợp lí).
– Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với các phép tính
về số hữu tỉ. (ví dụ: các bài
toán liên quan đến chuyển
động trong Vật lí, trong đo
đạc,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với
các phép tính về số hữu tỉ.
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm
căn bậc hai số học của một

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận
Vận dụng
biết
hiểu
dụng
cao
1
( TN
1,11)

1
(TL17)

2
(TN2,
4)

1
(TL18)

1
(TL21)

1
( TN 5)

Số vô tỉ.

số không âm.
Nhận biết:
– Nhận biết được số thập
phân hữu hạn và số thập
phân vô hạn tuần hoàn.
– Nhận biết được số vô tỉ

2
(TN6,13)

Thông hiểu: So sánh hai số
thập phân hữu hạn và vô hạn
tuần hoàn

1
(TN 7)

HÌNH HỌC
3

Góc

đường
thẳng
song
song

Góc ở vị
trí đặc
biệt. Tia
phân giác
của một
góc
Hai
đường
thẳng
song
song.
Tiên đề
Euclid về
đường
thẳng
song song

4

Hai
tam
giác
bằng
nhau

Định lí,
chứng
minh một
định lí
Tổng ba
góc trong
một tam
giác
Các trường
hợp bằng
nhau của
tam giác

Nhận biết :
– Nhận biết được các góc ở
vị trí đặc biệt (hai góc kề bù,
hai góc đối đỉnh).
– Nhận biết được tia phân
giác của một góc.
Nhận biết:
– Nhận biết được tiên đề
Euclid về đường thẳng song
song.
Thông hiểu:
– Mô tả được một số tính
chất của hai đường thẳng
song song.
– Mô tả được dấu hiệu song
song của hai đường thẳng
thông qua cặp góc đồng vị,
cặp góc so le trong.
Nhận biết:
- Nhận biết được thế nào là
một định lí.

2
(TN 8,9)

Nhận biết: Biết tính một góc
của tam giác

1
(TN12)

Nhận biết: Nhận biết thế nào
là hai tam giác bằng nhau
Vận dụng: Chứng minh hai
tam giác bằng nhai và tìm ra
các yếu tố từ hai tam giác bằng
nhau đó.

1
(TN3)

UBND HUYỆN TƯ NGHĨA
TRƯỜNG THCS NGHĨA MỸ

2
(TN
10,15)
2
(TN14,
TL19)

1
(TN16)

1
(TL 20)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I. NĂM HỌC 2024-2025
Môn Toán 7

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1. Số đối của số của số
A.

.

Câu 2. Giá trị của


B.

.

trong phép tính

A.

B.

C.

.

D. -0,6.

bằng
C.

D.

Câu 3. Nếu ABC và A'B'C' có AB = A'C'; AC = A'B'; BC = C'B' thì
A. ABC = A'B'C'.
B. ABC = C'A'B'.
C. ABC = A'C'B'.
D. ABC = B'A'C'.
Câu 4. Kết quả phép tính

bằng

A.
B.
Câu 5. Căn bậc hai số học của 25 là
A. 5.
B. 25.
Câu 6. Số nào là số vô tỉ trong các số sau

C.2

D.4,3

C. -5.

D. -25.

A.
B.
.
C. 3,5.
D. 0.
Câu 7. So sánh hai số hữu tỉ 2,153 và 2,1(5) kết quả là
A.2,153 =2,1(5)
B.2,153 > 2,1(5)
C. 2,153 < 2,1(5)
D. kết quả khác
0
Câu 8. Cho ^
xOy và ^
yOz là 2 góc kề bù. Biết ^
xOy = 25 , số đo ^
yOz bằng
0
0
0
A. 65 .
B. 25 .
C. 75 .
D. 1550.
Câu 9. Cho ^
xOy =700, Ot là tia phân giác của ^
xOy . Số đo ^
xOt bằng
0
0
0
A. 35 .
B. 30 .
C. 40 .
D. 1400.
Câu 10. Cho 4 đường thẳng phân biệt a, b, c, d biết: a ⊥ b ; b ⊥ c ; c ⊥d . Tìm phát biểu

đúng.
A. a // c

B. b // d

C. Đáp án A, B đúng

Câu 11. Kết quả của phép tính 22. 25 là
A. 210.
B. 23.
C. 25.
^
Câu 12. Cho tam giác ABC có ^B=3 0 0 , C=8
A bằng
00 . Số đo của ^
0
0
A. 60 .
B. 70 .
C. 1100.
Câu 13. Số thập phân vô hạn tuần hoàn -3,12(56) có chu kì là;
A. 1256;
B. 56;
C. 5;

D.a ⊥ c
D. 27.
D. 1200.
D. 6.

Câu 14: Cho hình biết a // b. Số đo góc E1 là

A. 1200.
B. 1800.
C. 600.
D. 900.
Câu 15. Qua một điểm ở ngoài đường thẳng, ta kẻ được bao nhiêu đường thẳng song song với
đường thẳng đó?
A. Một đường thẳng.
B. Hai đường thẳng.
C. Không đường thẳng.
D. Vô số đường thẳng.
Câu 16. Trong các câu sau, câu nào không phải định lí?
A. Nếu hai góc bằng nhau thì chúng đối đỉnh.
B. Nếu hai góc kề bù thì tổng số đo của chúng bằng 180°.
C. Nếu hai góc bù nhau thì tổng số đo của chúng bằng 180°.
D. Nếu hai góc đối đỉnh thì chúng bằng nhau.
II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 6,0 điểm)
Câu 17.  (1,0 điểm) Thực hiện phép tính:
3 5
+
4 8
−23 3 13 3
.
b)
+ .
7 10 7 10

a)

Câu 18. (1,0 điểm) Tìm x biết:
a)

−1
−3
−x=
6
4

b) 3x - 1 = 81

Câu 19. (1,0 điểm) Cho hình vẽ

a) Tính
rồi chỉ ra
b) Chứng tỏ rằng
Câu 20. (2,0 điểm Cho

vuông tại



là trung điểm của

Tia phân

giác
cắt

a) Chứng minh ∆ ABD = ∆ EBD
b) Chứng minh
c) Tính
của
Câu 21. (1,0 điểm) Một chiếc váy tại một cửa hàng thời trang có giá niêm yết là 800 000 đồng.
Nhân ngày 20/10, cửa hàng đó giảm giá 20% cho tất cả các sản phẩm.
a) Hỏi giá của chiếc váy sau khi giảm giá 20% thì còn bao nhiêu tiền?
b) Đặc biệt nếu khách hàng nào có thẻ khách hàng thân thiết của cửa hàng thì được
giảm giá thêm 10% trên giá đã giảm. Chị Thanh là khách hàng thân thiết của cửa hàng. Chị đã
đến cửa hàng mua một chiếc váy đó. Hỏi khi thanh toán tiền, chị đưa cho nhân viên thu ngân 1
triệu đồng thì chị được trả lại bao nhiêu tiền ?

-------{------(Cán bộ coi kiểm tra không giải thích gì thêm)

ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM. (4,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
Câu 1 2 3 4 5
Đ/án C D C A A
II. TỰ LUẬN. (6,0 điểm)
Bài
17 a) 3 + 5 = 6+5 = 11

18

19

6
B

7
C

8
D

9
A

10
C

Lời giải

4 8
8
8
−23 3 13 3 3
13
3 −10 −3
b) 7 . 10 + 7 . 10 = 10 . ¿+ 7 ¿ = 10 . 7 = 7
−1
−3
−x=
a)
6
4
−1 3
+
x=
6 4
7
x=
12

b) 3x - 1 = 81
3x - 1 =34
x-1 =4
x=4+1
x=5

11
D

12
B

13
B

14
C

15
A

16
A

Điểm
0,5
0,5
0,5

0,5

a)

^1 + O
^2 = 1800( kề bù)
Ta có O
^ + 1050 = 1800
O
1
^
O1 = 750
^ =G
^ ( đông vị)
Mặc khác: O
1
1
Suy ra:
b) Vì
và GK⊥ KH nên:

a) Xét ∆ ABD và ∆ EBD, có:
AB = EB (gt)

0,5
0,5
0,5

^
ABD = ^
EBD (gt)

0,5

BD: cạnh chung
Suy ra: ∆ ABD = ∆ EBD ( c-g-c)
DAB =90 0
DEB = ^
b) Vì ∆ ABD = ∆ EBD (cmt) nên ^
Suy ra: DE⊥ BC.
Xét ∆ EDB và ∆ EDC, có:
EB=EC( gt)
^
DEC =90 0(DE⊥ BC)
DEB = ^
DE: cạnh chung
Suy ra: ∆ EDB = ∆ EDC ( c-g-c)

0,5

Suy ra: DB = DC( cạnh tương ứng)

21

ECD
EBD = ^
Vì ∆ EDB = ∆ EDC(cmt) nên ^
^
^
Mà: ABD = EBD
0,5
ECD = ^
ABD
EBD = ^
Do đó: ^
ECD + ^
ABD = 900
EBD + ^
Mặc khác: ^
EBD = 900
3^
ECD = ^
ABD
EBD = 300 = ^
Suy ra: ^
0 ^
0
^
Vậy: B=60 , C =30
a) Giá chiếc váy khi được giảm 20% (tức là còn 80% so với giá gốc)
là: 800 000.80:100= 640 000 (đồng)
0,5
b)
Giá chiếc váy khi được giảm tiếp 10% là:
640 000.(100-10):100= 576 000 (đồng)
0,5
Số tiền thừa của chị Thanh là: 1 000 000-576 000 = 424000 (đồng)
Vậy chị Thanh được trả lại là: 424 000 đồng
Nghĩa Mỹ, ngày 27 tháng 10 năm 2024
GIÁO VIÊN

Lê Thị sen
 
Gửi ý kiến