Lớp 9.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thoa
Ngày gửi: 17h:09' 30-07-2025
Dung lượng: 167.6 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Phan Thoa
Ngày gửi: 17h:09' 30-07-2025
Dung lượng: 167.6 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TS 10
Mức độ đánh giá
T Chương/
T Chủ đề
1
2
3
4
5
Chương
I + II.
Phương
trình và
hệ hai
phương
trình
bậc nhất
hai ẩn
Phương
trình và
bất
phương
trình
bậc nhất
một ẩn
Chương
III. Căn
bậc hai
và căn
bậc ba
Chương
IV. Hệ
thức
lượng
trong
tam giác
vuông
Chương
VI. Hàm
số
.
Phương
trình
bậc hai
một ẩn
Chương
VII. Tần
số và tần
số tương
đối
Nội dung/đơn vị kiến thức
Phương trình và hệ hai
phương trình bậc nhất hai
ẩn
Phương trình và bất
phương trình bậc nhất một
ẩn
Nhận biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
TL
TL
TL
Vận
dụng
cao
TL
1
0,5đ
1
0,5đ
2
1,0đ
1
0,5đ
Căn bậc hai và căn bậc ba
Hàm số
1
1,0đ
Phương trình bậc hai một
ẩn. Hệ thức Vietè và ứng
dụng. Giải bài toán bằng
cách lập phương trình.
1
1,0đ
Tần số và tần số tương đối.
Tần số ghép nhóm và tần số
tương đối ghép nhóm. Biểu
đồ.
1
1,0đ
4
2,0đ
1
0,5đ
1
1,0đ
Hệ thức lượng trong tam
giác vuông
Tổng
%
điểm
1
1,0đ
2
2,0đ
1
1,0đ
6
Chương
VIII.
Xác suất
của biến
cố trong
một số
mô hình
xác suất
đơn giản
Chương
V+ X
7
8
Đường
tròn
ngoại
tiếp và
đường
tròn nội
tiếp
Chương
XI
Một số
hình
khối
trong
thực tiễn
Phép thử ngẫu nhiên và
không gian mẫu
Xác suất của biến cố liên
quan tới phép thử
Góc nội tiếp
Đường tròn ngoại tiếp và
đường tròn nội tiếp của một
tam giác
Tứ giác nội tiếp
Tổng số câu
Tỉ lệ % điểm
1
1,0đ
1
1,0đ
4
4,0đ
40%
1
1,0đ
1
1,0đ
2
2,0đ
1
0,5đ
1
0,5đ
5
3,0đ
30%
3
2,5đ
25%
1
0,5đ
5%
13
10đ
100%
ĐÁP ÁN ĐỀ THI TUYỂN SINH 10
Năm học: 2024 – 2025
Thời gian: 120 phút
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
ĐÁP ÁN
Nội dung
Câu
1.
Điểm
Thực hiện phép tính
0.25
0.25
Câu
1
(2,0đ
)
2.
0.25
Thể tích của bình là
0.25
a) Có trẻ em đã hoàn thành tiêm các mũi vắc xin
Và 42 trẻ em cần phải hoàn thành lộ trình tiêm vắc xin này.
3.
0.25
0.25
b) Bảng tần số tương đối
Số mũi tiêm
Tần số tương đối
0.5
Mỗi TSTĐ đúng được 0.125 điểm
Câu
2
(2,0đ
)
1.
a) Phương trình bậc nhất hai ẩn là:
Mỗi phương trình tìm được: 0,25 đ
;
.
b) Cặp số
là nghiệm của phương trình
Giải thích đúng.
Nhân hai vế của phương trình thứ nhất cho 3 và nhân hai vế của phương trình
0,5
0,25
0,25
0,125
thứ 2 cho 2 ta được hệ phương trình mới
2.
Cộng hai vế của hai phương trình ta được
Thay
vào phương trình
0,125
ta được
0,125
3.
Vậy hệ phương trình có nghiệm
0,125
Gọi
0,125
(ngày) lần lượt là số ngày đội A và đội B làm một mình để hoàn
thành công việc
.
Lập luận được hệ phương trình sau:
0,125
Giải được
Thay
0,125
(TMĐK).
vào phương trình (2) :
(TMĐK).
Vậy đội A làm một mình sẽ hoàn thành công việc trong
Câu
3
a)
ngày, đội B làm
0,125
một mình sẽ hoàn thành công việc trong
ngày.
Lập bảng tìm đúng 3 điểm không đối xứng
0,25
Vẽ đúng
0,25
Phương trình hoành độ giao điểm của
Với
và
là:
0,125
0,125
ta được
b)
0,25
0,125
Vậy
c)
0,125
hoặc
Xét phương trình
(*)
Phương trình (*)có:
Để
và
trình
có hai nghiệm phân biệt
0,25
.
cắt nhau tại hai điểm phân biệt có hoành độ
thì phương
0,25
.
0,125
Theo định lí Vi-et ta có:
0,125
Theo đề bài, có:
(thỏa mãn).
Vậy
là giá trị cần tìm.
0,25
Gọi
Câu
4
(2,0đ
)
Xét tam giác
a)
vuông tại
0,25
Có
là trung tuyến nên
Xét tam giác BIL vuông tại I
0,25
BH
=BO=OH (2)
2
Từ (1) và (2) OI =LO=BO=OH
Có OI là trung tuyến nên OI =
b)
0,25
0,25
0,25
0,25
vuông tại N có
Có
b)
0,25
Vậy BIHL nội tiếp đường tròn O
Chứng minh tương tự câu a
Ta có tứ giác ALHK nội tiếp đường tròn đường kính AH
AKL= ^
AHL (góc nội tiếp cùng chắn cung AL)
Do đó ^
Tứ giác CIHK nội tiếp đường tròn đường kính CH
Do đó ^
IKC= ^
IHC (góc nội tiếp cùng chắn cung IC )
Mà ^
AHL= ^
IHC (đối đỉnh)
Nên ^
AKL= ^
IKC (đpcm)
a)
Câu
5
(1,0đ
)
là trung điểm của
(vì cùng vuông góc với
0,25
0,25
) nên
Khi đó,
vuông tại M có
Độ cao của điểm trên đầu cánh tay rô-bốt so với mặt đất là
(so le trong)
0,125
0,125
0,125
0,125
a)
Câu
6
(1,0đ
)
Không gian mẫu
4
6
3
3;4
3;6
4
4;4
4;6
7
7;4
7;6
8
8;4
8;6
Viết được không gian mẫu. nΩ=16
7
3;7
4;7
7;7
8;7
n ( A ) =9
b)
Vậy P ( A )=
nA 9
=
n Ω 16
9
3;9
4;9
7;9
8;9
0.25
0.25
0.25
0.25
Mức độ đánh giá
T Chương/
T Chủ đề
1
2
3
4
5
Chương
I + II.
Phương
trình và
hệ hai
phương
trình
bậc nhất
hai ẩn
Phương
trình và
bất
phương
trình
bậc nhất
một ẩn
Chương
III. Căn
bậc hai
và căn
bậc ba
Chương
IV. Hệ
thức
lượng
trong
tam giác
vuông
Chương
VI. Hàm
số
.
Phương
trình
bậc hai
một ẩn
Chương
VII. Tần
số và tần
số tương
đối
Nội dung/đơn vị kiến thức
Phương trình và hệ hai
phương trình bậc nhất hai
ẩn
Phương trình và bất
phương trình bậc nhất một
ẩn
Nhận biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
TL
TL
TL
Vận
dụng
cao
TL
1
0,5đ
1
0,5đ
2
1,0đ
1
0,5đ
Căn bậc hai và căn bậc ba
Hàm số
1
1,0đ
Phương trình bậc hai một
ẩn. Hệ thức Vietè và ứng
dụng. Giải bài toán bằng
cách lập phương trình.
1
1,0đ
Tần số và tần số tương đối.
Tần số ghép nhóm và tần số
tương đối ghép nhóm. Biểu
đồ.
1
1,0đ
4
2,0đ
1
0,5đ
1
1,0đ
Hệ thức lượng trong tam
giác vuông
Tổng
%
điểm
1
1,0đ
2
2,0đ
1
1,0đ
6
Chương
VIII.
Xác suất
của biến
cố trong
một số
mô hình
xác suất
đơn giản
Chương
V+ X
7
8
Đường
tròn
ngoại
tiếp và
đường
tròn nội
tiếp
Chương
XI
Một số
hình
khối
trong
thực tiễn
Phép thử ngẫu nhiên và
không gian mẫu
Xác suất của biến cố liên
quan tới phép thử
Góc nội tiếp
Đường tròn ngoại tiếp và
đường tròn nội tiếp của một
tam giác
Tứ giác nội tiếp
Tổng số câu
Tỉ lệ % điểm
1
1,0đ
1
1,0đ
4
4,0đ
40%
1
1,0đ
1
1,0đ
2
2,0đ
1
0,5đ
1
0,5đ
5
3,0đ
30%
3
2,5đ
25%
1
0,5đ
5%
13
10đ
100%
ĐÁP ÁN ĐỀ THI TUYỂN SINH 10
Năm học: 2024 – 2025
Thời gian: 120 phút
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
ĐÁP ÁN
Nội dung
Câu
1.
Điểm
Thực hiện phép tính
0.25
0.25
Câu
1
(2,0đ
)
2.
0.25
Thể tích của bình là
0.25
a) Có trẻ em đã hoàn thành tiêm các mũi vắc xin
Và 42 trẻ em cần phải hoàn thành lộ trình tiêm vắc xin này.
3.
0.25
0.25
b) Bảng tần số tương đối
Số mũi tiêm
Tần số tương đối
0.5
Mỗi TSTĐ đúng được 0.125 điểm
Câu
2
(2,0đ
)
1.
a) Phương trình bậc nhất hai ẩn là:
Mỗi phương trình tìm được: 0,25 đ
;
.
b) Cặp số
là nghiệm của phương trình
Giải thích đúng.
Nhân hai vế của phương trình thứ nhất cho 3 và nhân hai vế của phương trình
0,5
0,25
0,25
0,125
thứ 2 cho 2 ta được hệ phương trình mới
2.
Cộng hai vế của hai phương trình ta được
Thay
vào phương trình
0,125
ta được
0,125
3.
Vậy hệ phương trình có nghiệm
0,125
Gọi
0,125
(ngày) lần lượt là số ngày đội A và đội B làm một mình để hoàn
thành công việc
.
Lập luận được hệ phương trình sau:
0,125
Giải được
Thay
0,125
(TMĐK).
vào phương trình (2) :
(TMĐK).
Vậy đội A làm một mình sẽ hoàn thành công việc trong
Câu
3
a)
ngày, đội B làm
0,125
một mình sẽ hoàn thành công việc trong
ngày.
Lập bảng tìm đúng 3 điểm không đối xứng
0,25
Vẽ đúng
0,25
Phương trình hoành độ giao điểm của
Với
và
là:
0,125
0,125
ta được
b)
0,25
0,125
Vậy
c)
0,125
hoặc
Xét phương trình
(*)
Phương trình (*)có:
Để
và
trình
có hai nghiệm phân biệt
0,25
.
cắt nhau tại hai điểm phân biệt có hoành độ
thì phương
0,25
.
0,125
Theo định lí Vi-et ta có:
0,125
Theo đề bài, có:
(thỏa mãn).
Vậy
là giá trị cần tìm.
0,25
Gọi
Câu
4
(2,0đ
)
Xét tam giác
a)
vuông tại
0,25
Có
là trung tuyến nên
Xét tam giác BIL vuông tại I
0,25
BH
=BO=OH (2)
2
Từ (1) và (2) OI =LO=BO=OH
Có OI là trung tuyến nên OI =
b)
0,25
0,25
0,25
0,25
vuông tại N có
Có
b)
0,25
Vậy BIHL nội tiếp đường tròn O
Chứng minh tương tự câu a
Ta có tứ giác ALHK nội tiếp đường tròn đường kính AH
AKL= ^
AHL (góc nội tiếp cùng chắn cung AL)
Do đó ^
Tứ giác CIHK nội tiếp đường tròn đường kính CH
Do đó ^
IKC= ^
IHC (góc nội tiếp cùng chắn cung IC )
Mà ^
AHL= ^
IHC (đối đỉnh)
Nên ^
AKL= ^
IKC (đpcm)
a)
Câu
5
(1,0đ
)
là trung điểm của
(vì cùng vuông góc với
0,25
0,25
) nên
Khi đó,
vuông tại M có
Độ cao của điểm trên đầu cánh tay rô-bốt so với mặt đất là
(so le trong)
0,125
0,125
0,125
0,125
a)
Câu
6
(1,0đ
)
Không gian mẫu
4
6
3
3;4
3;6
4
4;4
4;6
7
7;4
7;6
8
8;4
8;6
Viết được không gian mẫu. nΩ=16
7
3;7
4;7
7;7
8;7
n ( A ) =9
b)
Vậy P ( A )=
nA 9
=
n Ω 16
9
3;9
4;9
7;9
8;9
0.25
0.25
0.25
0.25
 








Các ý kiến mới nhất