Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Lớp 9. ĐỀ THAM KHẢO GK1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Ngọc Hiếu
Ngày gửi: 21h:05' 16-10-2024
Dung lượng: 224.2 KB
Số lượt tải: 561
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I ( đề 2)
A. TRẮC NGHIỆM (3,0 đ)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu
6 và ghi 1 đáp án đúng vào bài làm.
Câu 1. Phương trình chứa ẩn ở mẫu là:

A.

;

B.

;

C.
;
x +3 3 x−5
=
2
x
4 x−9 là:
Câu 2. Điều kiện xác định của phương trình

D.

A.


;
B.
;
C.

; D.
Câu 3. Giá trị của m để phương trình ( x + 2 )( x - m ) = 4 có nghiệm x = 2 là?
A.  m = 1.   
B. m = ± 1.
C. m = 0.   
D. m = 2.
Câu 4. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2 x2 +3 y=−2

1 3
C. −6 x + 5 y =3

B. 0 x +0 y=6

Câu 5. Cặp số nào là nghiệm của hệ phương trình
A. (3;1).

B. (2;1)

D. −9 x +0 y=0

y =2
{32xx+−4y=5

C. (4; 3).

D. (0; 7)

Câu 6. Cho 2 số thực a, b, Nếu a > b thì
A. 2 a<2 b

B. −8 a>−8 b C. 9 a−1<9 b−1

D. 2 a> a+b

Phần 2. Câu hỏi đúng sai.

2 x +1 x−2
=
2+x
x
Câu 7. :



(ĐKXĐ:

A. Đúng



)

B. Sai .

Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 8. So sánh

(-163).(-75)15

(-162). (-75)15

B. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu 9. (1,0 điểm) Giải HPT:
a)
b)
Câu 10. (1,0 điểm). Tính kích thước của hình chữ nhật biết chiều dài hơn chiều rộng là 3
(m) và diện tích bằng 180m2.
Câu 11. (1,5 điểm). Giải PT và BPT sau:
a)

b)

c)

3 x+ 7 ≤5 x−9

Câu 12. (0,5 điểm). Dùng các ký hiệu >,<, ≥,≤ để diễn tả:
a) Tốc độ v đúng quy định với biển báo giao thông ở hình 4a.
b) Trọng tải P của toàn bộ xe khi đi qua cầu đúng quy định với biển báo giao thông ở hình
4b.

Câu 13. (1,0 điểm). a) Chứng tỏ 2023+(-2)29>2022+(-2)29.
b) Cho hai số a và b thỏa mãn aCâu 14. (1,0 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 18cm,AC = 24cm.
a) Tính các góc chưa biết( làm tròn đến độ).
b) Tính khoảng cách từ A đến BC( làm tròn đến hàng phần 10)
Câu 15. (1,0 điểm).
Tính chiều cao của tháp canh trong hình
(kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

-------- Hết --------
 
Gửi ý kiến