- lý 9 cuối kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quỳnh Hoa
Ngày gửi: 13h:02' 02-01-2026
Dung lượng: 40.2 KB
Số lượt tải: 67
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quỳnh Hoa
Ngày gửi: 13h:02' 02-01-2026
Dung lượng: 40.2 KB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích:
0 người
Đề 1.
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN ( 3điểm )
Câu 1. Đặt một vật sáng trước một thấu kính phân kì ta thu được ảnh có đặc điểm gì?
A. Ảnh ảo lớn hơn vật .
B. Ảnh ảo có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật.
C. Ảnh ảo ngược chiều vật.
D. Ảnh ảo , nhỏ hơn vật , cùng chiều với vật.
Câu 2. Ánh sáng nào bị tán sắc khi qua lăng kính?
A. Ánh sáng đỏ.
B. Ánh sáng tím.
C. Ánh sáng trắng.
D. Ánh sáng lục.
Câu 3. Kính lúp tạo ra ảnh có đặc điểm gì?
A. Ảnh thật, lớn hơn vật.
B. Ảnh thật, nhỏ hơn vật.
C. Ảnh ảo, nhỏ hơn vật.
D. Ảnh ảo, lớn hơn vật.
Câu 4. Cho thấu kính hội tụ có tiêu cự 10cm. Đặt cây nến cách thấy kính một khoảng 8cm.
Hỏi ảnh của cây nến qua thấu kính có đặc điểm gì?
A.Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật
C.Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật
B. Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật
D. Ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật
Câu 5: Tia sáng khi đi qua quang tâm của thấu kính có đặc điểm gì?
A. Tia sáng truyền thẳng qua thấu kính mà không bị đổi hướng.
B. Tia sáng bị khúc xạ và đi qua tiêu điểm phía sau thấu kính.
C. Tia sáng bị phân tán ra nhiều hướng khác nhau.
D. Tia sáng bị phản xạ trở lại theo hướng cũ.
Câu 6: Chiếu một chùm tia sáng song song với trục chính vào thấu kính phân kì, chùm tia ló
thu được là chùm tia sáng
A.song song
B. hội tụ
C. phân kì
D. bất kì
Câu 7. Khi f < d < 2f, ảnh qua thấu kính hội tụ là:
A. Ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật.
B. Ảnh thật, cùng chiều, nhỏ hơn vật.
C. Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật.
D. Ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật.
Câu 8: Thấu kính phân kì có đặc điểm gì?
A. Làm hội tụ các tia sáng song song tới.
C. Chỉ truyền ánh sáng mà không thay đổi hướng.
B. Làm phân kì các tia sáng song song tới. D. Không có ảnh hưởng đến đường đi của tia sáng
Câu 9: Vật sáng AB đặt ở tiêu điểm của thấu kính phân kì. Ảnh của AB qua thấu kính có độ
cao
A.lớn hơn vật
B. nhỏ hơn vật
C. bằng vật
D. lớn vô cùng.
Câu 10: Độ bội giác của thấu kính là 2,5x, tiêu cự của kính lúp là
A.f= 0,5cm
B. f= 2,5cm
C. f= 5cm
D.f= 10cm
Câu 11: Cho thấu kính hội tụ, tiêu cự 10cm, khoảng cách từ vật đến thấu kính là 15cm,
khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là
A.10cm
B. 20cm
C. 30cm
D.25cm
Câu 12: Thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm, khoảng cách từ vật tới ảnh là 45cm, khoảng cách
từ vật đến thấu kính là
A.15cm
B.20cm
C.30cm
D.25cm
II.PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ( 1điểm)
Câu 13 Chiết suất của nước là n1 = 1,333 chiết suất của không khí là n= 1,00029. Tốc độ ánh
sáng trong chân không là 3.108 m/s.
Hãy xác định Đúng/ Sai các nhận định sau.
A. Khi tia sáng truyền từ môi trường không khí sang môi
trường nước không xảy ra hiện tượng khúc xạ ánh sáng
B. Ánh sáng truyền từ không khí vào nước bị khúc xạ là do
tốc độ truyền ánh sáng thay đổi.
C. Khi tia sáng đi từ môi trường không khí sang môi trường
nước thì góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới.
D. Tốc độ ánh sáng trong môi trường nước là 2,5. 108 m/s.
III: PHẦN TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN ( 1điểm )
Đúng
Sai
Câu14. Một vật sáng AB có dạng mũi tên cao 5cm đặt vuông góc trục chính của thấu
kính hội tụ, cách thấu kính 15cm. Thấu kính có tiêu cự 10 cm. Bằng cách vẽ hình và
chứng minh hình hãy tính chiều cao của ảnh?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
ĐỀ 2
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN ( 3 điểm )
Câu 1. Trên mỗi kính lúp có các thông số được ghi trên kính 2x, 3x,…, các thông số này cho
biết điều gì?
A. Cho biết khả năng phóng to ảnh của vật.
B. Cho biết số lớp kính tạo thành kính lúp.
C. Cho biết khả năng thu bé ảnh của vật.
D. Cho biết độ sắc nét ảnh của vật.
Câu 2. Ảnh thật cho bởi thấu kính hội tụ có tính chất như thế nào?
A. Cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.
B. Cùng chiều với vật.
C. Ngược chiều với vật và lớn hơn vật.
D. Ngược chiều với vật.
Câu 3. Chiếu ánh sáng trắng qua một tấm kính lọc màu xanh, thì ta được ánh sáng………..
A.Trắng
B.Cầu vồng
C Quang phổ
D. Xanh.
Câu 4 Chiết suất của một môi trường là gì?
A. Tỉ số giữa lực và diện tích trong môi trường
B. Tỉ số giữa tốc độ ánh sáng trong không khí (hoặc chân không) với tốc độ ánh sáng trong môi
trường đó.
C. Tỉ số giữa khối lượng và thể tích của vật.
D. Tỉ số giữa nhiệt độ và áp suất trong môi trường
Câu 5: Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f, cho ảnh thật nhỏ hơn vật. Phương án
nào dưới đây là đúng khi nói về vị trí của vật?
A.OA>f
B. OA< f
C. OA > 2f
OA< 2f
Câu 6: Thấu kính hội tụ có đặc điểm gì về đường truyền của tia sáng khi một tia sáng song
song với trục chính đi qua nó?
A. Tia sáng truyền thẳng qua thấu kính mà không bị thay đổi hướng.
B. Tia sáng bị khúc xạ và đi qua tiêu điểm phía sau thấu kính.
C. Tia sáng bị phân tán ra nhiều hướng khác nhau.
D. Tia sáng bị phản xạ trở lại theo hướng cũ.
Câu 7. Khi d < f, ảnh qua thấu kính hội tụ là:
A. Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật.
B. Ảnh thật, cùng chiều, nhỏ hơn vật.
C. Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật.
D. Ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật
Câu 8. Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng OA cho
ảnh ngược chiều cao bằng vật. Phương án nào dưới đây là đúng?
A.OA= f
B. OA = 2f
C. OA> f
D. OA < f
Câu 9:Vật sáng AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm vật cách thấu kính 10cm,
Khoảng cách từ ảnh tới thấu kính là
A.10cm
B. 20cm
C. 30cm
D. 25cm
Câu 10: Độ bội giác của thấu kính là 5x, tiêu cự của kính lúp là
A.f= 5cm
B. f= 2,5cm
C. f= 5cm
Câu 11:Kính lúp thường dùng để quan sát các vật nào?
D.f= 10cm
A.Vi rút corona
B. Sao hỏa
C. Dòng chữ nhỏ
D. Vi khuẩn lao.
Câu 12: Thấu kính hội tụ có tiêu cự 30cm, khoảng cách từ vật tới ảnh là 160cm, khoảng cách
từ ảnh đến thấu kính là
A.120cm
B.46,53cm
C.40cm
D.40cm hoặc 120cm
II.PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ( 1điểm )
Câu 13. Một tia sáng đi từ chất lỏng trong suốt có chiết suất n sang môi trường không khí có
chiết suất 1. Đường đi của tia sáng được biểu diễn như hình vẽ. Cho α = 600 và β = 300.
Hãy xác định Đúng/ Sai các nhận định sau.
A. Góc tới bằng 300.
B. Tổng của góc tới và góc khúc xạ bằng 600
C. Chiết suất của chất lỏng là n =.√ 3
D. Điều kiện để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần sin ith = 1/ √ 3
III: PHẦN TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN ( 1 điểm)
Đúng
Sai
Câu14. Một vật sáng AB có dạng mũi tên cao 5cm đặt vuông góc trục chính của thấu
kính hội tụ, cách thấu kính 5cm. Thấu kính có tiêu cự 10 cm. Bằng cách vẽ hình và
chứng minh hình hãy tính chiều cao của ảnh?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN ( 3điểm )
Câu 1. Đặt một vật sáng trước một thấu kính phân kì ta thu được ảnh có đặc điểm gì?
A. Ảnh ảo lớn hơn vật .
B. Ảnh ảo có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật.
C. Ảnh ảo ngược chiều vật.
D. Ảnh ảo , nhỏ hơn vật , cùng chiều với vật.
Câu 2. Ánh sáng nào bị tán sắc khi qua lăng kính?
A. Ánh sáng đỏ.
B. Ánh sáng tím.
C. Ánh sáng trắng.
D. Ánh sáng lục.
Câu 3. Kính lúp tạo ra ảnh có đặc điểm gì?
A. Ảnh thật, lớn hơn vật.
B. Ảnh thật, nhỏ hơn vật.
C. Ảnh ảo, nhỏ hơn vật.
D. Ảnh ảo, lớn hơn vật.
Câu 4. Cho thấu kính hội tụ có tiêu cự 10cm. Đặt cây nến cách thấy kính một khoảng 8cm.
Hỏi ảnh của cây nến qua thấu kính có đặc điểm gì?
A.Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật
C.Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật
B. Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật
D. Ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật
Câu 5: Tia sáng khi đi qua quang tâm của thấu kính có đặc điểm gì?
A. Tia sáng truyền thẳng qua thấu kính mà không bị đổi hướng.
B. Tia sáng bị khúc xạ và đi qua tiêu điểm phía sau thấu kính.
C. Tia sáng bị phân tán ra nhiều hướng khác nhau.
D. Tia sáng bị phản xạ trở lại theo hướng cũ.
Câu 6: Chiếu một chùm tia sáng song song với trục chính vào thấu kính phân kì, chùm tia ló
thu được là chùm tia sáng
A.song song
B. hội tụ
C. phân kì
D. bất kì
Câu 7. Khi f < d < 2f, ảnh qua thấu kính hội tụ là:
A. Ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật.
B. Ảnh thật, cùng chiều, nhỏ hơn vật.
C. Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật.
D. Ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật.
Câu 8: Thấu kính phân kì có đặc điểm gì?
A. Làm hội tụ các tia sáng song song tới.
C. Chỉ truyền ánh sáng mà không thay đổi hướng.
B. Làm phân kì các tia sáng song song tới. D. Không có ảnh hưởng đến đường đi của tia sáng
Câu 9: Vật sáng AB đặt ở tiêu điểm của thấu kính phân kì. Ảnh của AB qua thấu kính có độ
cao
A.lớn hơn vật
B. nhỏ hơn vật
C. bằng vật
D. lớn vô cùng.
Câu 10: Độ bội giác của thấu kính là 2,5x, tiêu cự của kính lúp là
A.f= 0,5cm
B. f= 2,5cm
C. f= 5cm
D.f= 10cm
Câu 11: Cho thấu kính hội tụ, tiêu cự 10cm, khoảng cách từ vật đến thấu kính là 15cm,
khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là
A.10cm
B. 20cm
C. 30cm
D.25cm
Câu 12: Thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm, khoảng cách từ vật tới ảnh là 45cm, khoảng cách
từ vật đến thấu kính là
A.15cm
B.20cm
C.30cm
D.25cm
II.PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ( 1điểm)
Câu 13 Chiết suất của nước là n1 = 1,333 chiết suất của không khí là n= 1,00029. Tốc độ ánh
sáng trong chân không là 3.108 m/s.
Hãy xác định Đúng/ Sai các nhận định sau.
A. Khi tia sáng truyền từ môi trường không khí sang môi
trường nước không xảy ra hiện tượng khúc xạ ánh sáng
B. Ánh sáng truyền từ không khí vào nước bị khúc xạ là do
tốc độ truyền ánh sáng thay đổi.
C. Khi tia sáng đi từ môi trường không khí sang môi trường
nước thì góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới.
D. Tốc độ ánh sáng trong môi trường nước là 2,5. 108 m/s.
III: PHẦN TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN ( 1điểm )
Đúng
Sai
Câu14. Một vật sáng AB có dạng mũi tên cao 5cm đặt vuông góc trục chính của thấu
kính hội tụ, cách thấu kính 15cm. Thấu kính có tiêu cự 10 cm. Bằng cách vẽ hình và
chứng minh hình hãy tính chiều cao của ảnh?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
ĐỀ 2
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN ( 3 điểm )
Câu 1. Trên mỗi kính lúp có các thông số được ghi trên kính 2x, 3x,…, các thông số này cho
biết điều gì?
A. Cho biết khả năng phóng to ảnh của vật.
B. Cho biết số lớp kính tạo thành kính lúp.
C. Cho biết khả năng thu bé ảnh của vật.
D. Cho biết độ sắc nét ảnh của vật.
Câu 2. Ảnh thật cho bởi thấu kính hội tụ có tính chất như thế nào?
A. Cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.
B. Cùng chiều với vật.
C. Ngược chiều với vật và lớn hơn vật.
D. Ngược chiều với vật.
Câu 3. Chiếu ánh sáng trắng qua một tấm kính lọc màu xanh, thì ta được ánh sáng………..
A.Trắng
B.Cầu vồng
C Quang phổ
D. Xanh.
Câu 4 Chiết suất của một môi trường là gì?
A. Tỉ số giữa lực và diện tích trong môi trường
B. Tỉ số giữa tốc độ ánh sáng trong không khí (hoặc chân không) với tốc độ ánh sáng trong môi
trường đó.
C. Tỉ số giữa khối lượng và thể tích của vật.
D. Tỉ số giữa nhiệt độ và áp suất trong môi trường
Câu 5: Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f, cho ảnh thật nhỏ hơn vật. Phương án
nào dưới đây là đúng khi nói về vị trí của vật?
A.OA>f
B. OA< f
C. OA > 2f
OA< 2f
Câu 6: Thấu kính hội tụ có đặc điểm gì về đường truyền của tia sáng khi một tia sáng song
song với trục chính đi qua nó?
A. Tia sáng truyền thẳng qua thấu kính mà không bị thay đổi hướng.
B. Tia sáng bị khúc xạ và đi qua tiêu điểm phía sau thấu kính.
C. Tia sáng bị phân tán ra nhiều hướng khác nhau.
D. Tia sáng bị phản xạ trở lại theo hướng cũ.
Câu 7. Khi d < f, ảnh qua thấu kính hội tụ là:
A. Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật.
B. Ảnh thật, cùng chiều, nhỏ hơn vật.
C. Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật.
D. Ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật
Câu 8. Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng OA cho
ảnh ngược chiều cao bằng vật. Phương án nào dưới đây là đúng?
A.OA= f
B. OA = 2f
C. OA> f
D. OA < f
Câu 9:Vật sáng AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm vật cách thấu kính 10cm,
Khoảng cách từ ảnh tới thấu kính là
A.10cm
B. 20cm
C. 30cm
D. 25cm
Câu 10: Độ bội giác của thấu kính là 5x, tiêu cự của kính lúp là
A.f= 5cm
B. f= 2,5cm
C. f= 5cm
Câu 11:Kính lúp thường dùng để quan sát các vật nào?
D.f= 10cm
A.Vi rút corona
B. Sao hỏa
C. Dòng chữ nhỏ
D. Vi khuẩn lao.
Câu 12: Thấu kính hội tụ có tiêu cự 30cm, khoảng cách từ vật tới ảnh là 160cm, khoảng cách
từ ảnh đến thấu kính là
A.120cm
B.46,53cm
C.40cm
D.40cm hoặc 120cm
II.PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ( 1điểm )
Câu 13. Một tia sáng đi từ chất lỏng trong suốt có chiết suất n sang môi trường không khí có
chiết suất 1. Đường đi của tia sáng được biểu diễn như hình vẽ. Cho α = 600 và β = 300.
Hãy xác định Đúng/ Sai các nhận định sau.
A. Góc tới bằng 300.
B. Tổng của góc tới và góc khúc xạ bằng 600
C. Chiết suất của chất lỏng là n =.√ 3
D. Điều kiện để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần sin ith = 1/ √ 3
III: PHẦN TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN ( 1 điểm)
Đúng
Sai
Câu14. Một vật sáng AB có dạng mũi tên cao 5cm đặt vuông góc trục chính của thấu
kính hội tụ, cách thấu kính 5cm. Thấu kính có tiêu cự 10 cm. Bằng cách vẽ hình và
chứng minh hình hãy tính chiều cao của ảnh?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
 








Các ý kiến mới nhất