MA TRAN + DAC TA + DE THI CN 7 HK II (CTST)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Lên
Ngày gửi: 12h:02' 27-04-2023
Dung lượng: 36.7 KB
Số lượt tải: 572
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Lên
Ngày gửi: 12h:02' 27-04-2023
Dung lượng: 36.7 KB
Số lượt tải: 572
Số lượt thích:
0 người
-1-
TRƯỜNG TH&THCS SUỐI TRAI
TỔ KHTN
TT
Nội dung
kiến thức
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN CÔNG NGHỆ, LỚP 7
Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Nhận biết
Số
CH
1
2
3
Chương 4.
Mở đầu về
chăn nuôi
Chương 5.
Nuôi dưỡng,
chăm sóc,
phòng
trị
bệnh
cho
vật nuôi
Chương 6.
Thủy sản
1.1.
Phương
thức chăn nuôi
Thời
gian
(phút)
Thông hiểu
Tổng
Vận dụng
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Vận dụng
cao
Số
Thời
CH
gian
(phút)
Số CH
TN
TL
Thời
gian
(phút)
%
tổng
điểm
Số
CH
Thời
gian
(phút)
1
3
1
3
5%
1
3
1
3
5%
1
3
13
30%
2.1. Nuôi dưỡng,
chăm sóc vật
nuôi
2.2. Phòng, trị
bệnh cho vật
nuôi
3.1. Vai trò của
ngành thủy sản
2
3
2
3
5%
3.2. Thức ăn của
thủy sản
2
3
2
3
5%
2
3
2
6
4
9
20%
0
0
1
3
1
3
5%
3.3. Quy trình kỹ
thuật nuôi thủy
sản
3.4. Đo nhiệt độ,
độ trong của
1
10
1
1
-2-
nước nuôi thủy
sản
3.5. Vai trò của
việc bảo vệ môi
trường và nguồn
lợi thủy sản
3.5. Bảo vệ môi
trường và nguồn
lợi thủy sản
Tổng
Tỉ lệ (%)
2
2
3
8
12
6
40
Tỉ lệ chung (%)
18
30
70
1
10
20
1
5
1
5
10
3
10%
1
5
15%
14
2
45
100%
70
30
100
100
100
100
30
B. KHUNG ĐẶC TẢ MA TRẬN MÔN CÔNG NGHỆ 7 CUỐI KÌ II
TT
1
2
Nội dung
Chương 4.
Mở đầu về
chăn nuôi
Đơn vị kiến
thức
1.1 Phương
thức chăn
nuôi
1.2 Ngành
nghề trong
chăn nuôi
Chương 5. 2.1 Nuôi
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Thông hiểu:
- Nêu được ưu và nhược điểm của các phương thức
chăn nuôi phổ biến ở nước ta.
- Vận dụng được kiến thức về nuôi dưỡng và chăm
sóc vật nuôi vào thực tiễn của gia đình,địa phương.
- Nêu được những việc nên làm và không nên làm để
bảo vệ môi trường trong chăn nuôi.
Thông hiểu:
- Nhận thức được sở thích và sự phù hợp của bản
thân với các ngành nghề trong chăn nuôi.
Thông hiểu:
Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
Nhận
Thông
Vận
Vận dụng
biết
hiểu
dụng
cao
1-C1
1-C2
-3-
dưỡng, chăm
sóc vật nuôi
Nuôi
dưỡng,
chăm sóc,
phòng trị
bệnh cho
vật nuôi
3
Chương 6.
Nuôi thủy
sản
- Trình bày được kĩ thuật nuôi, chăm sóc cho một
loại vật nuôi phổ biến
- So sánh được kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc vật
nuôi non, vật nuôi đực giống và vật nuôi cái sinh sản
2.2. Phòng,trị Thông hiểu:
bệnh cho vật
- Giải thích được ý nghĩa của các biện pháp phòng
nuôi;
bệnh cho vật nuôi.
- Trình bày được kĩ thuật phòng, trị bệnh cho một số
loại vật nuôi phổ biến.
- Nêu được những việc nên làm, không nên làm để
phòng bệnh cho vật nuôi.
Vận dụng:
- Vận dụng được kiến thức phòng trị bệnh cho vật
nuôi vào thực tiễn gia đình địa phương.
Vận dụng cao:
- Đề xuất được những việc nên làm và không nên làm để
bảo vệ môi trường nuôi thủy sản và nguồn lợi thủy sản
của địa phương
3.1 Ngành thủy Nhận biết:
sản ở Việt Nam - Trình bày vai trò của thủy sản
- Nhận biết một số loại thủy sản có giá trị cao ở nước ta
3.2 Quy trình kĩ Nhận biết:
thuật nuôi thủy - Nhận biết được một số loại thức ăn của thủy sản
sản
- Nêu được quy trình nuôi một loại thủy sản phổ
biến.
- Trình bày được kĩ thuật chuẩn bị ao nuôi một số loại
thủy sản phổ biến
- Nêu được kĩ thuật chuẩn bị con giống một số loại phổ
biến
- Trình bày được kĩ thuật chăm sóc một số loại thủy sản
phổ biến
- Nêu được kĩ thuật phòng, trị bệnh một số loại thủy sản
2-C3,4
1-C1TL
1-C1TL
2- C9,10
3- C5,
8,11
1-C6
-4-
3.3 Bảo vệ môi
trường và
nguồn lợi thủy
sản
Tổng : 16 câu
phổ biến
Thông hiểu:
1-C13
- Giải thích được kĩ thuật chuẩn bị ao nuôi một số loại
thủy sản phổ biến
- Giải thích được kĩ thuật chuẩn bị con giống một số loại
thủy sản phổ biến
- Giải thích được kĩ thuật chăm sóc một số loại thủy sản
phổ biến
- Giải thích được kĩ thuật phòng, trị bệnh một số loại thủy
sản phổ biến
Vận dụng cao :
- Vận dụng phương pháp thu hoạch tôm cá tại gia đình.
- Lập được kế hoạch cho việc nuôi và chăm sóc thủy sản
phù hợp
Nhận biết:
2-C7, 12
- Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường nuôi
thủy sản và nguồn lợi thủy sản
Thông hiểu:
- Giải thích được các việc nên làm và không nên làm để
bảo vệ môi trường nuôi thủy sản và nguồn lợi thủy sản
Vận dụng cao:
- Đề xuất được những việc nên làm và không nên làm để
bảo vệ môi trường nuôi thủy sản và nguồn lợi thủy sản
của địa phương
8
1-C2TL
1-C14
6
1
1
-5-
C. ĐỀ THI:
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I I NĂM HỌC 2022 -2023
Môn công nghệ lớp 7
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Các phương thức chăn nuôi phổ biến ở nước ta là:
A. Phương thức chăn thả, nuôi nhốt.
B. Phương thức chăn thả, bán chăn thả .
C. Phương thức chăn thả, nuôi nhốt, bán chăn thả
D. Phương thức bán chăn thả, nuôi nhốt.
Câu 2: Cần nuôi dưỡng và chăm sóc như thế nào để vật nuôi non khỏe mạnh, phát triển
và kháng bệnh tốt?
A. Kiểm tra định kì thể trọng, tinh dịch của vật nuôi.
B. Cung cấp thức ăn có đủ năng lượng, protein, vitamin và chất khoáng.
C. Thường xuyên tắm chải cho vật nuôi non.
D. Cung cấp đủ calxium và các chất dinh dưỡng để tạo trứng.
Câu 3: Trình bày kĩ thuật phòng bệnh cho gà?
A. Tiêu độc, khử trùng giữ vệ sinh chuồng và vườn chăn thả, tiêm phòng định kì,
bổ sung vitamin.
B. Không tiêu độc, chỉ khử trùng giữ vệ sinh chuồng và vườn chăn thả, tiêm
phòng định kì, bổ sung vitamin.
C. Tiêu độc, khử trùng giữ vệ sinh chuồng và vườn chăn thả, không tiêm phòng
định kì, bổ sung vitamin.
D. Tiêu độc, chỉ khử trùng giữ vệ sinh chuồng và vườn chăn thả, tiêm phòng định
kì, bổ sung vitamin.
Câu 4: Chăm sóc, phòng và trị bệnh cho vật nuôi có ảnh hưởng như thế nào đến vật
nuôi?
A. Vật nuôi phát triển cân đối về ngoại hình.
B. Vật nuôi thích nghi với điều kiện sống.
C. Vật nuôi dễ dàng tiêu thụ thức ăn.
D. Vật nuôi khỏe mạnh, phát triển toàn diện.
Câu 5: Nội dung nào không phải là quy trình nuôi cá?
A. Đào ao, đắp bờ.
B. Xử lí đáy.
C. Chế biến sản phẩm.
D. Thu hoạch.
Câu 6: Đâu Không phải là công việc trong kĩ thuật chăm sóc, quản lí tôm, cá?
A. Cho ăn.
B. Đào ao, đắp bờ.
C. Quản lý.
D. Phòng và trị bệnh.
Câu 7: Nội dung nào không phải là vai trò bảo vệ môi trường nuôi thủy sản?
A. Xây dựng chuồng trại trên ao.
B. Xử lí nước thải.
C. Dọn rác làm sạch môi trường.
D. Không đánh bắt thủy sản bằng xung điện và chất nổ.
Câu 8: Bột cá được dùng làm thức ăn nuôi thủy sản. Bột cá thuộc nhóm thức ăn nào?
A.Giàu protein.
B.Giàu chất khoáng.
C.Giàu chất béo.
D.Giàu gluxit.
Câu 9: Những loại thủy sản có giá trị cao là?
A. Heo, bò, cá, gà
B. Dê, trâu, bò, tôm
C. Vịt, san hô, mèo, chó
D. Tôm, cá, cua, ghẹ
Câu 10: Ý nào sau đây không thuộc vai trò của thủy sản?
A.Cung cấp thực phẩm cho con người.
-6-
B. Làm thức ăn cho vật nuôi khác.
C.Hàng hóa xuất khẩu.
D.Cung cấp phân bón cho nông nghiệp.
Câu 11:Thức ăn tự nhiên của thủy sản gồm:
A.Tảo, ốc, giun, rong.
B.Ngô, sắn, khoai, cá tươi.
C.Thức ăn viên nổi, thức ăn viên chìm.
D.Bã đậu nành, trùn quế, rong.
Câu 12:Môi trường nước bị ô nhiễm là do những nguyên nhân nào?
A.Các nguồn lợi thủy sản bị khai thác triệt để.
B. Nước thải công nghiệp, nông nghiệp không xử lý đổ ra ao, hồ, kênh rạch.
C.Tạo nguồn nguyên liệu cho chế biến các mặt hàng thực phẩm.
D. Tăng xuất khẩu, tạo nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.
Câu 13:Làm thế nào để phòng bệnh cho tôm cá?
A. Cải tạo, xử lý tốt ao nuôi trước khi thả con giống tôm, cá và cho ăn đúng kỹ thuật.
B. Cho tôm, cá ăn nhiều thức ăn tinh, thức ăn giàu đạm để tăng sức đề kháng.
C. Bổ sung nhiều thực vật thủy sinh vào ao nuôi tôm, cá.
D. Xử lý kịp thời những hiện tượng bất thường trong ao nuôi.
Câu 14: Hoạt động nào dưới dây không gây ảnh hưởng xâu đến môi trường và nguồn lợi
thủy sản?
A.Khai thác với cường độ cao, mang tính hủy diệt.
B. Phá hại rừng đầu nguồn, rừng ngập mặn.
C. Nuôi không đúng kỉ thuật, ô nhiễm môi trường nước.
D. Tận dụng được đất đai nông nghiệp ở địa phương.
B.TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1. Ngành chăn nuôi có vai trò như thế nào trong nền kinh tế nước ta? Em hiểu thế
nào về ý kiến “ phòng bệnh hơn chữa bệnh” cho vật nuôi trong chăn nuôi? ( 2 điểm)
Câu 2. Ao cá gia đình em đã đến thời gian thu hoạch. Em hãy đề xuất phương pháp thu
hoạch cho phù hợp? Giải thích vì sao em lựa chọn phương pháp đó? Lập kế hoạch nuôi
cá sau khi thu hoạch toàn bộ? (1điểm)
----HẾT---D. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
I.TRẮC NGHIỆM (7 điểm) 0,5đ cho mỗi câu đúng
CÂU
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14
ĐÁP ÁN
C B
A D
C B
A A D D A B A D
II. TỰ LUẬN (3điểm)
Biểu
Câu
Đáp án
điểm
1
+ Vai trò:
- Cung cấp thực phẩm cho con người như thịt, trứng, sữa… cung cấp 0,25
nguồn thức ăn từ động vật cho gia súc, gia cầm vật nuôi
- Cung cấp sức kéo như trâu, bò, ngựa… phục vụ cho việc canh tác, 0,25
tham quan, du lịch.
- Cung cấp phân bón phục vụ cho sản xuất nông nghiệp
0,25
- Cung cấp nguyên liệu như lông, da, sừng, xương cho các ngành công 0,25
nghiệp nhẹ.
+ “ Phòng bệnh hơn chữa bệnh “ vì
- Phòng bệnh đỡ tốn công tốn sức, tiền và thời gian
0,25
- Phòng bệnh tốt thì sẽ cho sản phẩm chất lượng cao
0,25
- Nếu vật nuôi nhiễm bệnh sẽ tốn kém, hiệu quả kinh tế thấp, có thể làm 0,5
-7-
2
lây lan
bệnh gây thiệt hại lớn, có khi gây nguy hiểm cho con người và xã hội
Phương pháp thu hoạch phù hợp: (HS chỉ cần trả lời một trong hai ý sau)
0,5
Ý 1: Phương pháp thu hoạch từng phần
Vì: Có những con còn nhỏ, phải giữ lại nuôi tiếp đên khi đạt kích cỡ
Ý 2: Phương pháp thu hoạch toàn bộ.
Vì: Cá trong ao đã đạt tiêu chuẩn thương phẩm.
+ Kế hoạch nuôi cá:
0,5
- Cải tạo ao: Xử lí ao, Bón vôi, Phơi ao, Cấp nước và bón phân gây màu
nước
- Chọn giống và thả giống:
- Thời gian và cách thả giống
DUYỆT TỔ CM
Dương Thị Kiều
Suối Trai, ngày 17 tháng 04 năm 2023
GVBM
Nguyễn Trọng Lên
DUYỆT CỦA CM TRƯỜNG
TRƯỜNG TH&THCS SUỐI TRAI
TỔ KHTN
TT
Nội dung
kiến thức
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN CÔNG NGHỆ, LỚP 7
Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Nhận biết
Số
CH
1
2
3
Chương 4.
Mở đầu về
chăn nuôi
Chương 5.
Nuôi dưỡng,
chăm sóc,
phòng
trị
bệnh
cho
vật nuôi
Chương 6.
Thủy sản
1.1.
Phương
thức chăn nuôi
Thời
gian
(phút)
Thông hiểu
Tổng
Vận dụng
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Vận dụng
cao
Số
Thời
CH
gian
(phút)
Số CH
TN
TL
Thời
gian
(phút)
%
tổng
điểm
Số
CH
Thời
gian
(phút)
1
3
1
3
5%
1
3
1
3
5%
1
3
13
30%
2.1. Nuôi dưỡng,
chăm sóc vật
nuôi
2.2. Phòng, trị
bệnh cho vật
nuôi
3.1. Vai trò của
ngành thủy sản
2
3
2
3
5%
3.2. Thức ăn của
thủy sản
2
3
2
3
5%
2
3
2
6
4
9
20%
0
0
1
3
1
3
5%
3.3. Quy trình kỹ
thuật nuôi thủy
sản
3.4. Đo nhiệt độ,
độ trong của
1
10
1
1
-2-
nước nuôi thủy
sản
3.5. Vai trò của
việc bảo vệ môi
trường và nguồn
lợi thủy sản
3.5. Bảo vệ môi
trường và nguồn
lợi thủy sản
Tổng
Tỉ lệ (%)
2
2
3
8
12
6
40
Tỉ lệ chung (%)
18
30
70
1
10
20
1
5
1
5
10
3
10%
1
5
15%
14
2
45
100%
70
30
100
100
100
100
30
B. KHUNG ĐẶC TẢ MA TRẬN MÔN CÔNG NGHỆ 7 CUỐI KÌ II
TT
1
2
Nội dung
Chương 4.
Mở đầu về
chăn nuôi
Đơn vị kiến
thức
1.1 Phương
thức chăn
nuôi
1.2 Ngành
nghề trong
chăn nuôi
Chương 5. 2.1 Nuôi
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Thông hiểu:
- Nêu được ưu và nhược điểm của các phương thức
chăn nuôi phổ biến ở nước ta.
- Vận dụng được kiến thức về nuôi dưỡng và chăm
sóc vật nuôi vào thực tiễn của gia đình,địa phương.
- Nêu được những việc nên làm và không nên làm để
bảo vệ môi trường trong chăn nuôi.
Thông hiểu:
- Nhận thức được sở thích và sự phù hợp của bản
thân với các ngành nghề trong chăn nuôi.
Thông hiểu:
Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
Nhận
Thông
Vận
Vận dụng
biết
hiểu
dụng
cao
1-C1
1-C2
-3-
dưỡng, chăm
sóc vật nuôi
Nuôi
dưỡng,
chăm sóc,
phòng trị
bệnh cho
vật nuôi
3
Chương 6.
Nuôi thủy
sản
- Trình bày được kĩ thuật nuôi, chăm sóc cho một
loại vật nuôi phổ biến
- So sánh được kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc vật
nuôi non, vật nuôi đực giống và vật nuôi cái sinh sản
2.2. Phòng,trị Thông hiểu:
bệnh cho vật
- Giải thích được ý nghĩa của các biện pháp phòng
nuôi;
bệnh cho vật nuôi.
- Trình bày được kĩ thuật phòng, trị bệnh cho một số
loại vật nuôi phổ biến.
- Nêu được những việc nên làm, không nên làm để
phòng bệnh cho vật nuôi.
Vận dụng:
- Vận dụng được kiến thức phòng trị bệnh cho vật
nuôi vào thực tiễn gia đình địa phương.
Vận dụng cao:
- Đề xuất được những việc nên làm và không nên làm để
bảo vệ môi trường nuôi thủy sản và nguồn lợi thủy sản
của địa phương
3.1 Ngành thủy Nhận biết:
sản ở Việt Nam - Trình bày vai trò của thủy sản
- Nhận biết một số loại thủy sản có giá trị cao ở nước ta
3.2 Quy trình kĩ Nhận biết:
thuật nuôi thủy - Nhận biết được một số loại thức ăn của thủy sản
sản
- Nêu được quy trình nuôi một loại thủy sản phổ
biến.
- Trình bày được kĩ thuật chuẩn bị ao nuôi một số loại
thủy sản phổ biến
- Nêu được kĩ thuật chuẩn bị con giống một số loại phổ
biến
- Trình bày được kĩ thuật chăm sóc một số loại thủy sản
phổ biến
- Nêu được kĩ thuật phòng, trị bệnh một số loại thủy sản
2-C3,4
1-C1TL
1-C1TL
2- C9,10
3- C5,
8,11
1-C6
-4-
3.3 Bảo vệ môi
trường và
nguồn lợi thủy
sản
Tổng : 16 câu
phổ biến
Thông hiểu:
1-C13
- Giải thích được kĩ thuật chuẩn bị ao nuôi một số loại
thủy sản phổ biến
- Giải thích được kĩ thuật chuẩn bị con giống một số loại
thủy sản phổ biến
- Giải thích được kĩ thuật chăm sóc một số loại thủy sản
phổ biến
- Giải thích được kĩ thuật phòng, trị bệnh một số loại thủy
sản phổ biến
Vận dụng cao :
- Vận dụng phương pháp thu hoạch tôm cá tại gia đình.
- Lập được kế hoạch cho việc nuôi và chăm sóc thủy sản
phù hợp
Nhận biết:
2-C7, 12
- Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường nuôi
thủy sản và nguồn lợi thủy sản
Thông hiểu:
- Giải thích được các việc nên làm và không nên làm để
bảo vệ môi trường nuôi thủy sản và nguồn lợi thủy sản
Vận dụng cao:
- Đề xuất được những việc nên làm và không nên làm để
bảo vệ môi trường nuôi thủy sản và nguồn lợi thủy sản
của địa phương
8
1-C2TL
1-C14
6
1
1
-5-
C. ĐỀ THI:
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I I NĂM HỌC 2022 -2023
Môn công nghệ lớp 7
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Các phương thức chăn nuôi phổ biến ở nước ta là:
A. Phương thức chăn thả, nuôi nhốt.
B. Phương thức chăn thả, bán chăn thả .
C. Phương thức chăn thả, nuôi nhốt, bán chăn thả
D. Phương thức bán chăn thả, nuôi nhốt.
Câu 2: Cần nuôi dưỡng và chăm sóc như thế nào để vật nuôi non khỏe mạnh, phát triển
và kháng bệnh tốt?
A. Kiểm tra định kì thể trọng, tinh dịch của vật nuôi.
B. Cung cấp thức ăn có đủ năng lượng, protein, vitamin và chất khoáng.
C. Thường xuyên tắm chải cho vật nuôi non.
D. Cung cấp đủ calxium và các chất dinh dưỡng để tạo trứng.
Câu 3: Trình bày kĩ thuật phòng bệnh cho gà?
A. Tiêu độc, khử trùng giữ vệ sinh chuồng và vườn chăn thả, tiêm phòng định kì,
bổ sung vitamin.
B. Không tiêu độc, chỉ khử trùng giữ vệ sinh chuồng và vườn chăn thả, tiêm
phòng định kì, bổ sung vitamin.
C. Tiêu độc, khử trùng giữ vệ sinh chuồng và vườn chăn thả, không tiêm phòng
định kì, bổ sung vitamin.
D. Tiêu độc, chỉ khử trùng giữ vệ sinh chuồng và vườn chăn thả, tiêm phòng định
kì, bổ sung vitamin.
Câu 4: Chăm sóc, phòng và trị bệnh cho vật nuôi có ảnh hưởng như thế nào đến vật
nuôi?
A. Vật nuôi phát triển cân đối về ngoại hình.
B. Vật nuôi thích nghi với điều kiện sống.
C. Vật nuôi dễ dàng tiêu thụ thức ăn.
D. Vật nuôi khỏe mạnh, phát triển toàn diện.
Câu 5: Nội dung nào không phải là quy trình nuôi cá?
A. Đào ao, đắp bờ.
B. Xử lí đáy.
C. Chế biến sản phẩm.
D. Thu hoạch.
Câu 6: Đâu Không phải là công việc trong kĩ thuật chăm sóc, quản lí tôm, cá?
A. Cho ăn.
B. Đào ao, đắp bờ.
C. Quản lý.
D. Phòng và trị bệnh.
Câu 7: Nội dung nào không phải là vai trò bảo vệ môi trường nuôi thủy sản?
A. Xây dựng chuồng trại trên ao.
B. Xử lí nước thải.
C. Dọn rác làm sạch môi trường.
D. Không đánh bắt thủy sản bằng xung điện và chất nổ.
Câu 8: Bột cá được dùng làm thức ăn nuôi thủy sản. Bột cá thuộc nhóm thức ăn nào?
A.Giàu protein.
B.Giàu chất khoáng.
C.Giàu chất béo.
D.Giàu gluxit.
Câu 9: Những loại thủy sản có giá trị cao là?
A. Heo, bò, cá, gà
B. Dê, trâu, bò, tôm
C. Vịt, san hô, mèo, chó
D. Tôm, cá, cua, ghẹ
Câu 10: Ý nào sau đây không thuộc vai trò của thủy sản?
A.Cung cấp thực phẩm cho con người.
-6-
B. Làm thức ăn cho vật nuôi khác.
C.Hàng hóa xuất khẩu.
D.Cung cấp phân bón cho nông nghiệp.
Câu 11:Thức ăn tự nhiên của thủy sản gồm:
A.Tảo, ốc, giun, rong.
B.Ngô, sắn, khoai, cá tươi.
C.Thức ăn viên nổi, thức ăn viên chìm.
D.Bã đậu nành, trùn quế, rong.
Câu 12:Môi trường nước bị ô nhiễm là do những nguyên nhân nào?
A.Các nguồn lợi thủy sản bị khai thác triệt để.
B. Nước thải công nghiệp, nông nghiệp không xử lý đổ ra ao, hồ, kênh rạch.
C.Tạo nguồn nguyên liệu cho chế biến các mặt hàng thực phẩm.
D. Tăng xuất khẩu, tạo nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.
Câu 13:Làm thế nào để phòng bệnh cho tôm cá?
A. Cải tạo, xử lý tốt ao nuôi trước khi thả con giống tôm, cá và cho ăn đúng kỹ thuật.
B. Cho tôm, cá ăn nhiều thức ăn tinh, thức ăn giàu đạm để tăng sức đề kháng.
C. Bổ sung nhiều thực vật thủy sinh vào ao nuôi tôm, cá.
D. Xử lý kịp thời những hiện tượng bất thường trong ao nuôi.
Câu 14: Hoạt động nào dưới dây không gây ảnh hưởng xâu đến môi trường và nguồn lợi
thủy sản?
A.Khai thác với cường độ cao, mang tính hủy diệt.
B. Phá hại rừng đầu nguồn, rừng ngập mặn.
C. Nuôi không đúng kỉ thuật, ô nhiễm môi trường nước.
D. Tận dụng được đất đai nông nghiệp ở địa phương.
B.TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1. Ngành chăn nuôi có vai trò như thế nào trong nền kinh tế nước ta? Em hiểu thế
nào về ý kiến “ phòng bệnh hơn chữa bệnh” cho vật nuôi trong chăn nuôi? ( 2 điểm)
Câu 2. Ao cá gia đình em đã đến thời gian thu hoạch. Em hãy đề xuất phương pháp thu
hoạch cho phù hợp? Giải thích vì sao em lựa chọn phương pháp đó? Lập kế hoạch nuôi
cá sau khi thu hoạch toàn bộ? (1điểm)
----HẾT---D. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
I.TRẮC NGHIỆM (7 điểm) 0,5đ cho mỗi câu đúng
CÂU
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14
ĐÁP ÁN
C B
A D
C B
A A D D A B A D
II. TỰ LUẬN (3điểm)
Biểu
Câu
Đáp án
điểm
1
+ Vai trò:
- Cung cấp thực phẩm cho con người như thịt, trứng, sữa… cung cấp 0,25
nguồn thức ăn từ động vật cho gia súc, gia cầm vật nuôi
- Cung cấp sức kéo như trâu, bò, ngựa… phục vụ cho việc canh tác, 0,25
tham quan, du lịch.
- Cung cấp phân bón phục vụ cho sản xuất nông nghiệp
0,25
- Cung cấp nguyên liệu như lông, da, sừng, xương cho các ngành công 0,25
nghiệp nhẹ.
+ “ Phòng bệnh hơn chữa bệnh “ vì
- Phòng bệnh đỡ tốn công tốn sức, tiền và thời gian
0,25
- Phòng bệnh tốt thì sẽ cho sản phẩm chất lượng cao
0,25
- Nếu vật nuôi nhiễm bệnh sẽ tốn kém, hiệu quả kinh tế thấp, có thể làm 0,5
-7-
2
lây lan
bệnh gây thiệt hại lớn, có khi gây nguy hiểm cho con người và xã hội
Phương pháp thu hoạch phù hợp: (HS chỉ cần trả lời một trong hai ý sau)
0,5
Ý 1: Phương pháp thu hoạch từng phần
Vì: Có những con còn nhỏ, phải giữ lại nuôi tiếp đên khi đạt kích cỡ
Ý 2: Phương pháp thu hoạch toàn bộ.
Vì: Cá trong ao đã đạt tiêu chuẩn thương phẩm.
+ Kế hoạch nuôi cá:
0,5
- Cải tạo ao: Xử lí ao, Bón vôi, Phơi ao, Cấp nước và bón phân gây màu
nước
- Chọn giống và thả giống:
- Thời gian và cách thả giống
DUYỆT TỔ CM
Dương Thị Kiều
Suối Trai, ngày 17 tháng 04 năm 2023
GVBM
Nguyễn Trọng Lên
DUYỆT CỦA CM TRƯỜNG
 









Các ý kiến mới nhất